loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề thi kiểm tra học kì 1 lớp 7 môn Toán - Đề số 2

Chia sẻ: loigiaihay | Ngày: 2016-11-26 09:38:21 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi toán lớp 7   

30
Lượt xem
2
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi kiểm tra học kì 1 lớp 7 môn Toán - Đề số 2

Đề thi kiểm tra học kì 1 lớp 7 môn Toán - Đề số 2

Đề thi kiểm tra học kì 1 lớp 7 môn Toán - Đề số 2




Tóm tắt nội dung
1ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN, HỌC KÌ I, LỚP Đề số (Thời gian làm bài: 90 phút) A. MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Chủ đề TN TL TN TL TN TL Tổng Số hữu tỷ, số thực 0,75 0,5 1,75 3,01 Hàm số và Đồ thị 0,25 0,5 1,75 2,52 Đường thẳng so song và vuông góc 0,5 0,5 1,5 2,51 Tam giác 0,25 1,0 0,25 0,5 2,08 21 Tổng 2,753,53,75 10 Chữ số phía trên, bên trái mỗi là số lượng câu hỏi; chữ số góc phải dưới mỗi là trọng số điểm cho các câu đó B. NỘI DUNG ĐỀ I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm) Trong các câu có các lựa chọn A, B, C, chỉ khoanh tròn vào một chữ in hoa đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1. Số hữu tỉ 112 được biểu diễn bởi điểm nào trong hình 1? H×nh 1QNPM -1102- A. B. C. D. Câu 2. Từ tỉ lệ thức dcba=, với a, b, c, 0, có thể suy ra: A. adcb= B. adbc= C. abdc= D. bdac=2Câu 3. Số hữu tỉ 53 được biểu diễn bởi phân số: A. 35 B.106 −− C. 106 D. 1015−=Câu 4. Điền dấu hoặc thích hợp vào trống: −⎧⎪=⎨⎪⎩nÕu 0nÕu xxxxx Câu 5. Căn bậc hai của là: A. ±2 B. C. ±4 D. 16 Câu 6. Biết x,...
Nội dung tài liệu
1ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN, HỌC KÌ I, LỚP Đề số (Thời gian làm bài: 90 phút) A. MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Chủ đề TN TL TN TL TN TL Tổng Số hữu tỷ, số thực 0,75 0,5 1,75 3,01 Hàm số và Đồ thị 0,25 0,5 1,75 2,52 Đường thẳng so song và vuông góc 0,5 0,5 1,5 2,51 Tam giác 0,25 1,0 0,25 0,5 2,08 21 Tổng 2,753,53,75 10 Chữ số phía trên, bên trái mỗi là số lượng câu hỏi; chữ số góc phải dưới mỗi là trọng số điểm cho các câu đó B. NỘI DUNG ĐỀ I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm) Trong các câu có các lựa chọn A, B, C, chỉ khoanh tròn vào một chữ in hoa đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1. Số hữu tỉ 112 được biểu diễn bởi điểm nào trong hình 1? H×nh 1QNPM -1102- A. B. C. D. Câu 2. Từ tỉ lệ thức dcba=, với a, b, c, 0, có thể suy ra: A. adcb= B. adbc= C. abdc= D. bdac=2Câu 3. Số hữu tỉ 53 được biểu diễn bởi phân số: A. 35 B.106 −− C. 106 D. 1015−=Câu 4. Điền dấu hoặc thích hợp vào trống: −⎧⎪=⎨⎪⎩nÕu 0nÕu xxxxx Câu 5. Căn bậc hai của là: A. ±2 B. C. ±4 D. 16 Câu 6. Biết x, là hai đại lượng tỷ lệ nghịch và có các giá trị tương ứng cho bảng sau: Giá trị trống trong bảng là: A. B. 18 C. D. Câu 7. Xem hình 2. Điểm có toạ độ (-1,5; 0,5) là: A. B. C. D. xyHinh 2-22NMQP1,5-1,5-2-1-0,5-10,51O123Câu 8. Đồ thị hàm số 12yx=− là đường thẳng được biểu diễn trong hình: A. xy- 11 B. xy-0,5- C. xy 20,5 -1 -1 D. xy -0,5 -1 -2-11 Câu 9. Mỗi khẳng định sau đúng hay sai Khẳng định Đúng Sai a) Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì trong các góc tạo thành có hai góc trong cùng phía bằng nhau. F F b) Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì trong các góc tạo thành có hai góc so le trong bằng nhau. F F Câu 10. Cho đường thẳng EF cắt đoạn thẳng MN tại điểm I. Đường thẳng EF là đường trung trực của đoạn thẳng MN nếu: A. Đường thẳng EF và đoạn thẳng MN vuông góc với nhau B. là trung điểm của đoạn thẳng MN C. Đường thẳng MN là đường trung trực của đường thẳng EF D. EF và MN vuông góc với nhau và là trung điểm của MN4Câu 11. Hai đường thẳng cắt nhau sao cho trong các góc tạo thành có một góc bằng 035. Số đo các góc còn lại là: A. 00035 55 55 B. 00035 ,145 ,145 C. 00 035 35 ,145 D. 00035 35 55 Câu 12. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Ba góc trong một tam giác bao giờ cũng là góc nhọn. B. Một góc trong tam giác không thể là góc tù C. Hai góc trong một tam giác không thể đều là góc tù D. Hai góc trong một tam giác có thể đều là góc tù Câu 13. Cho tam giác MNP có l060 N=, l030 P=. Tia phân giác của mM cắt NP (Hình 3). Số đo nMQP là: A. 1200 B. 1050 C. 1000 D. 900 Câu 14. Trong hình 4, số cặp tam giác bằng nhau là: A. B. C. D. Câu 15. Cho hình 5, trong đó MQ là phân giác góc nEMP, EN MP, PF ME. Khẳng định nào sau đây sai? A. ∆MFQ ∆MNQ B. ∆MFP ∆MNE C. ∆EFQ ∆PNQ D. ∆EFQ ∆MNQ Hình 4_ nh 3_30°_60°M PQ H×nh EQN PNM5II. Tự luận (6 điểm) Câu 16. (1,75 điểm) Tính giá trị của biểu thức 24543.7 136 14 33 12⎥⎦ ⎤⎢⎣ ⎡⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛+ −⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛+ Câu 17. (1,75 điểm) Bạn Minh đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc trung bình 12 km/h thì hết nửa giờ. Nếu Minh đi với vận tốc 10 km/h thì hết bao nhiêu thời gian? Câu 18. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, đường thẳng AH vuông góc với BC tại H. Trên tia đối của tia HA lấy điểm sao cho HA HD. a) Chứng minh BC và CB lần lượt là các tia phân giác của các góc nABD và nACD. b) Chứng minh CA CD và BD BATrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến