loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 5 anh văn 6

Chia sẻ: manhthcslocnga@gmail.com | Ngày: 2016-10-26 14:42:20 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

17
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 5 anh văn 6

Từ vựng bài 5 anh văn 6

Từ vựng bài 5 anh văn 6




Tóm tắt nội dung

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 action /ˈækʃn/ n. hành động, hoạt động like action films. after /ˈɑːftə(r)/ prep. sau, sau khi Let’s meet after 5. badminton /'bædmɪntən/ n. cầu lông My teacher is very good atbadminton. bed /bed/ n. giường I'm tired. I'm going to bed.5 biology /baɪˈɒlədʒi/ n. môn sinh học What day do you have biology?6 day /deɪ/ n. ngày play badminton every day. eat /iːt/ v. ăn What do you eat? English /'ɪɳglɪʃ/ n. tiếng Anh, môn tiếng Anh like learning English. every day /'evri deɪ/ adv. hàng ngày My sister watches TV every day. 10 finish /'fɪnɪʃ/ v. hoàn thành, kết thúc My class finishes at 11 o'clock. 11 Friday /ˈfraɪdeɪ/ n. thứ Sáu learn to draw every Friday. 12 geography /dʒiˈɒɡrəfi/ n. môn điạ lý We know more about the countries through Geography.13 girl /ɡɜːl/ n. con gái My class has 20 girls and 15 boys. 14 history /ˈhɪstri/ n. môn lịch sử History is very useful subject.15 homework /ˈhəʊmwɜːk/ n. bài tập về nhà...

Nội dung tài liệu

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 action /ˈækʃn/ n. hành động, hoạt động like action films. after /ˈɑːftə(r)/ prep. sau, sau khi Let’s meet after 5. badminton /'bædmɪntən/ n. cầu lông My teacher is very good atbadminton. bed /bed/ n. giường I'm tired. I'm going to bed.5 biology /baɪˈɒlədʒi/ n. môn sinh học What day do you have biology?6 day /deɪ/ n. ngày play badminton every day. eat /iːt/ v. ăn What do you eat? English /'ɪɳglɪʃ/ n. tiếng Anh, môn tiếng Anh like learning English. every day /'evri deɪ/ adv. hàng ngày My sister watches TV every day. 10 finish /'fɪnɪʃ/ v. hoàn thành, kết thúc My class finishes at 11 o'clock. 11 Friday /ˈfraɪdeɪ/ n. thứ Sáu learn to draw every Friday. 12 geography /dʒiˈɒɡrəfi/ n. môn điạ lý We know more about the countries through Geography.13 girl /ɡɜːl/ n. con gái My class has 20 girls and 15 boys. 14 history /ˈhɪstri/ n. môn lịch sử History is very useful subject.15 homework /ˈhəʊmwɜːk/ n. bài tập về nhà Why don't you do your homework? 16 housework /ˈhaʊswɜːk/ n. việc nhà Do you often do housework? 17 Literature /ˈlɪtrətʃə(r)/ n. môn văn học,văn chương My sister is very good at Literature. 18 mathematics (math) /ˌmæθəˈmætɪks//mæθ/ n. môn toán We have Mathematics on Monday. 19 Monday /'mʌndeɪ/ n. thứ Hai have English on Monday. 20 music /'mju:zɪk/ n. âm nhạc, môn nhạc listen to music every day. 21 physical education /ˈfɪzɪkl ,edʒuˈkeɪʃn/ n. môn thể dục We love Physical education. 22 play /pleɪ/ v. chơi play badminton every afternoon. 23 quarter /ˈkwɔːrtə(r)/ n. 1/4, 15 phút It's quarter past five. 24 read /riːd/ v. đọc read every day. 25 routine /ruːˈtiːn/ n. thói quen Make exercise part of your daily routine. 26 Saturday /ˈsætədeɪ/ n. thứ Bảy We often go to the cinema on Saturday evening.27 school day /sku:l dei/ n. ngày đi học My school days are from Monday to Friday. 28 shower /ˈʃaʊə(r)/ n. vòi tắm hoa sen take shower before going to school. 29 soccer /ˈsɒkə(r)/ n. bóng đá We usually play soccer after school. 30 sport /spɔ:t/ n. môn thể thao like this sport. 31 sports /spɔ:ts/ n. thể thao (nói chung) Do you like sports? 32 start /stɑ:t/ v. bắt đầu My class starts at o'clock. 33 Sunday /ˈsʌndeɪ/ n. Chủ nhật Why don't we go out this Sunday? 34 thing /θɪŋ/ n. thứ, việc We have many things to do this morning. 35 Thursday /ˈθɜːzdeɪ/ n. thứ Năm What are you going to do on Thursday evening? 36 timetable /'taɪmteɪbl/ n. thời khóa biểu This is new timetable. 37 today /tə'deɪ/ n. hôm nay visit my grandfather today. 38 tomorrow /təˈmɒrəʊ/ n. ngày mai will play football tomorrow. 39 Tuesday /ˈtuːzdeɪ/ n. thứ Ba What do you learn on Tuesday? 40 use /ju:z/ v. sử dụng, Can use this computer?dùng41 volleyball /ˈvɒlibɔːl/ n. bóng chuyền My brother plays volleyballvery well. 42 watch /wɑːtʃ/ v. xem want to watch this programme. 43 Wednesday /ˈwenzdeɪ/ n. thứ Tư play chess every Wednesday afternoon. 44 week /wi:k/ n. tuần lễ Each week has seven days. 45 weekday /'wi:kdeɪ/ n. ngày trong tuần have to get up at o'clock on weekdays. 46 weekend /ˌwiːkˈend/ n. ngày cuối tuần What will you do this weekend?Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến