loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

trắc nghiệm toán lớp 11 hay có chọn lọc

Chia sẻ: hoaithuongteen | Ngày: 2016-10-26 21:20:13 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: trắc nghiệm toán lớp 11   

35
Lượt xem
2
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. trắc nghiệm toán lớp 11 hay có chọn lọc

trắc nghiệm toán lớp 11 hay có chọn lọc

trắc nghiệm toán lớp 11 hay có chọn lọc




Tóm tắt nội dung

Bài tập trắc nghiệm tính đơn điệu của hàm sốCâu 1: Hàm số 2x đồng biến trên các khoảng nào?A. (-1; 0) B. (-1; 0) và (1; +∞) C. (1; +∞) D. RCâu 2: Các khoảng nghịch biến của hàm số làA. (-∞; 1) B. (1; +∞) C. (-∞; +∞) D. (-∞; 1) và (1; +∞)Câu 3: Hàm số 3x nghịch biến trên khoảng nào?A. (-∞; 2) B. (0; +∞) C. [-2; 0] D. (0; 4)Câu 4: Hàm số đồng biến trên khoảng nào?A. B. (-∞; 1) C. (1; +∞) D. (-∞; 1) và (1; +∞)Câu 5: Hàm số 3mx nghịch biến trong khoảng (-1; 1) thì bằng?A. B. C. D. -1Câu 6: Hàm số nghịch biến trên thì điều kiện của là:A. B. C. D. 2Câu 7: So sánh cotx và cosx trong khoảng (0; π/2)A. cotx cosx B. cotx cosx C. cotx cosx D. cotx cosxCâu 8: Xác định để phương trình 3mx có nghiệm duy nhấtA. B. C. D. -2Câu 9: Xác định để phương trình 2t 2m có nghiệm t0 và t0 [0; 9]A. B. C. -30 D. -30 2Câu 10: Tìm để bất phương trình có nghiệmA. B. C. D. 1Câu 11: Hàm số nào sau đây là hàm đồng biến trên R?A. (x 1) 3x B. C. D. tanxCâu 12: Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?A. (1/2; 2) B. (-1/2;...

Nội dung tài liệu

Bài tập trắc nghiệm tính đơn điệu của hàm sốCâu 1: Hàm số 2x đồng biến trên các khoảng nào?A. (-1; 0) B. (-1; 0) và (1; +∞) C. (1; +∞) D. RCâu 2: Các khoảng nghịch biến của hàm số làA. (-∞; 1) B. (1; +∞) C. (-∞; +∞) D. (-∞; 1) và (1; +∞)Câu 3: Hàm số 3x nghịch biến trên khoảng nào?A. (-∞; 2) B. (0; +∞) C. [-2; 0] D. (0; 4)Câu 4: Hàm số đồng biến trên khoảng nào?A. B. (-∞; 1) C. (1; +∞) D. (-∞; 1) và (1; +∞)Câu 5: Hàm số 3mx nghịch biến trong khoảng (-1; 1) thì bằng?A. B. C. D. -1Câu 6: Hàm số nghịch biến trên thì điều kiện của là:A. B. C. D. 2Câu 7: So sánh cotx và cosx trong khoảng (0; π/2)A. cotx cosx B. cotx cosx C. cotx cosx D. cotx cosxCâu 8: Xác định để phương trình 3mx có nghiệm duy nhấtA. B. C. D. -2Câu 9: Xác định để phương trình 2t 2m có nghiệm t0 và t0 [0; 9]A. B. C. -30 D. -30 2Câu 10: Tìm để bất phương trình có nghiệmA. B. C. D. 1Câu 11: Hàm số nào sau đây là hàm đồng biến trên R?A. (x 1) 3x B. C. D. tanxCâu 12: Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?A. (1/2; 2) B. (-1/2; 2) C. (2; +∞) D. (-1; 2)Bài tập trắc nghiệm cực trị của hàm số và điểm uốnCâu 1: Trong các khẳng định sau về hàm số khẳng định nào là đúng?A. Hàm số có điểm cực tiểu là 0B. Hàm số có hai điểm cực đại là 1; -1C. Cả và đều đúngD. Chỉ có là đúngCâu 2: Trong các mệnh đề sau, hãy tìm mệnh đề sai:A. Hàm số -x 3x có cực đại và cực tiểuB. Hàm số 3x có cực trịC. Hàm số không có cực trịD. Hàm số có cực trịCâu 3: Tìm kết quả đúng về giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số A. yCD 1; yCT 9; B. yCD 1; yCT -9; C. yCD -1; yCT 9; D. yCD 9; yCT 1Câu 4: Cho hàm số Mệnh đề nào sau đây là sai?A. Với mọi khác thì hàm số có cực đại, cực tiểu; B. thì hàm số có cực trịC. thì hàm số có cực trị; D. Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu.Câu Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số -x 3x là?A. -1 B. C. (-1; 2) D. (1; 6)Câu 6: Điểm cực đại của hàm số làA. 0; B. √2; -√2; C. (0; -3); D. (√2; -5); (-√2; -5)Câu 7: Cho hàm số Hàm số có hai điểm cực trị x1 x2 Tích x1 x2 có giá trị bằng:A. B. C. -1 D. 4Câu 8: Cho hàm số Tọa độ điểm cực đại của hàm số làA. (-1; 2) B. (1; 2) C. (3; 2/3) D. (1; -2)Câu 9: Cho hàm số Hàm số cóA. Một cực đại và hai cực tiểu; B. Một cực tiểu và hai cực đạiC. Một cực đại và không có cực tiểu; D. Môt cực tiểu và một cực đạiCâu 10: Cho hàm số 3x 1. Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số bằngA. B. C. D. 3Bài tập trắc nghiệm khảo sát hàm sốCâu 1: Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là:A. (3; 1) B. (1; 3) C. (1; 0) D. (0; 1)Câu 2: Cho hàm số 3x xác định trên [1; 3]. Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất vàgiá trị nhỏ nhất của hàm số thì bằng:A. B. C. D. 6Câu 3: Cho hàm số có đồ thị (H). Tiếp tuyến của (H) tại giao điểm của (H) với trục Oxcó phương trình là:Câu 4: Cho hàm số có đồ thị (C) và đường thẳng d: m.Với giá trị nào của thì cắt (C) tại điểm phân biệt?A. B. C. D. 6Câu 5: Giá trị cực đại của hàm số 3x 3x là:A. -3 4√2 B. 4√2 C. 4√2 D. -3 4√2Câu 6: Cho hàm số 3x 2x 1. Xét các mệnh đề:I. Đồ thị có một điểm uốn. II. Hàm số không có cực đại và cực tiểu.III. Điểm uốn là tâm đối xứng của đồ thịMệnh đề nào đúng:A. Chỉ và II B. Chỉ II và III. C. Chỉ và III. D. Cả I, II, III.Câu 7: Cho hàm số 3x 4x có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm uốn của(C) có phương trình là:A. -12x B. 3x C. 3x D. 0Câu 8: Hàm số nào sau đây không có cực trị?Câu 9: Điểm nào sau đây là điểm uốn của đồ thị hàm số 3x 5A. (0;5) B. (1;3) C. (-1;1) D. (0;0)Câu 10 Hàm số 3x đạt giá trị nhỏ nhất trên [-2;2] khi bằng:A. -2 B. C. -1 hay -2 D. hay -2Câu 11: Đồ thị hàm số nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ âm?Câu 12: Cho hàm số 6x 3(m 2)x có cực đại, cực tiểu tại x1 x2 sao cho x1 -1< x2 thì giá trị của là:A. 1. B. 1. C. -1. D. -1.Câu 13: Cho hàm số có đồ thị (C). Những điểm trên (C), tại đó tiếp tuyến có hệ sốgóc bằng có tọa độ là:A. (-1;-1) và (-3;7) B. (1;-1) và (3;-7) C. (1;1) và (3;7) D. (-1;1) và (-3;-7)Câu 14: Đặc điểm của đồ thị hàm số bậc ba là:A. Luôn có trục đối xứng; B. Nhận đường thẳng nối hai cực trị làm trục đối xứng.C. Luôn có tâm đối xứng. D. Luôn nhận điểm cực trị làm tâm đối xứng.Câu 15: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có giá trị nhỏ nhất trên tập xác định?A. 3x B. 3x C. D. Bài tập trắc nghiệm sự tương giao giữa hai đồ thịCâu Cho hàm số 4x. Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục Ox bằngA. B. C. D. 4Câu 2: Số giao điểm của đường cong 2x 2x và đường thẳng bằngA. B. C. D. 1Câu 3: Gọi M, là giao điểm của đường thẳng và đường cong Khi đóhoành độ trung điểm của đoạn thẳng MN bằngA. -5/2 B. C. D. 5/2Câu 4: Cho hàm số 3x 2. Đồ thị hàm số cắt đường thẳng tại điểm phân biệtA. -3 B. -3 C. D. 3Câu 5: Đường thẳng cắt đồ thị hàm số 3x tại điểm phân biệt khiA. B. C. D. 4Câu 6: Đường thẳng không cắt đồ thị hàm số -2x 4x khiA. B. C. D. 0; 4Câu 7: Cho hàm số có đồ thị (C). Tìm các giá trị của để đường thẳng d: m- cắt đồ thị hàm số (C) tại hai điểm phân biệt A, sao cho AB 2√3A. √10 B. √10 C. √3 D. √3Câu 8: Với giá trị nào của được liệt kê bên dưới thì đồ thị hàm số 8x cắt đườngthẳng 4m tại điểm phân biệt:A. -13/4 3/4 B. -13/4 3/4 C. 3/4 D. -13/4Câu 9: Cho hàm số có đồ thị (C) và đường thẳng d: với giá trị nào của thìd cắt (C) tại hai điểm phân biệtA. B. C. D. hoặc 6Câu 10: Đồ thị hàm số nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ âm?Câu 11 Hoành độ giao điểm của parabol và đường thẳng là:A. và B. và C. và D. và 5Câu 12: Cho hàm số 6x 9x có đồ thị (C). Đường thẳng cắt (C) tại mấy điểm?A. B. C. D. 0Câu 13: Cho hàm số (x 2)(x mx 3) có đồ thị (Cm ). Với giá trị nào của thì (Cm )cắt Ox tại điểm phân biệt?A. B. C. D. -2 và -1Câu 14: Cho hàm số 5x 4. Với các giá trị nào của thì đồ thị hàm số cắt đường thẳngd: tại bốn điểm phân biệtA. -9/4 B. -9/4 C. -9/4 D. -4 -9/4Câu 15: Đồ thị hàm số có mấy điểm chung với trục OxA. B. C. D. 3Câu 16: Đường thẳng d: -x cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt thì tất cả cácgiá trị của là:A. -1 -1/2 B. -√3 √3 C. -√3 hoặc √3 D. tùy ýCâu 17: Với giá trị nào của thì đồ thị hàm số (m 1)x cắt trục hoành tại điểm cóhoành độ -2A. 1/2 B. -1/2 C. 15/2 D. -15/2Câu 18: Xét phương trình 3x mA. Với thì phương trình có nghiệm; B. Với -1 thì phương trình có nghiệmC. Với thì phương trình có nghiệm phân biệtD. Với thì phương trình có nghiệm phân biệtCâu 19: Số giao điểm của hai đường cong 2x và là:A. B. C. D. 2Câu 20: Các đồ thị của hai hàm số 1/x và 4x tiếp xúc với nhau tại điểm có hoànhđộ là:A. -1 B. C. D. 1/2Câu 21: Đường thẳng đi qua điểm (1; 3) và có hệ số góc cắt trục hoành tại điểm và trụctung tại điểm (Hoành độ của và tung độ của là những số dương). Diện tích tam giác OABnhỏ nhất khi bằngA. 11 B. C. D. 4Câu 22: Tìm để phương trình 3x có nghiệm phân biệtA. -2 B. C. -2 D. -2Câu 23: Tìm để phương trình có nghiệm trên (-∞; 1]A. -2 B. C. -2 D. 2Bài tập trắc nghiệm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm sốCâu 1: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x0 -1 bằngA. B. C. D. Đáp số khácCâu 2: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị hàm số vớitrục tung bằng:A. B. C. D. 1Câu 3: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x0 có phương trìnhA. -x B. -x C. D. 2Câu 4: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm A(1/2; 1) có phương trìnhA. 2x 2y -1 B. 2x 2y C. 2x 2y D. 2x 2y -3Câu 5: Hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến song song với trục hoành của đồ thị hàm số bằngA. -1 B. C. D. Đáp số khácCâu 6: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tungcó phương trìnhA. B. C. D. -xCâu 7: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số có hệ số góc có phương trìnhA. -9x 43 B. -9x 43 C. -9x 11 D. -9x 27Câu 8: Cho đồ thị (C) của hàm số xlnx. Tiếp tuyến của (C) tại vuông góc với đườngthẳng Hoành độ của gần nhất với số nào dưới đây:A. B. C. D. 8Câu 9: Phương trình tiếp tuyến với đường cong (C): 3x tại điểm thuộc (C) và xM =1 là:A. -x B. -x C. D. 1Câu 10: Cho parabol (P): -x 4x. Hệ số góc của tiếp tuyến với (P) tại điểm A(1; 3) làA. B. C. D. –3---------hết----------Đáp án bài tập trắc nghiệm cực trị của hàm số và điểm uốn1 11 16 21 C2 12 17 22 A3 13 18 C4 14 19 D5 10 15 20 CĐáp án bài tập trắc nghiệm tính đơn điệu của hàm số1 11 21 31 C2 12 22 32 B3 13 23 33 C4 14 24 34 D5 15 25 35 A6 16 26 36 A7 17 27 37 C8 18 28 38 C9 19 29 39 D10 20 30 DĐáp án bài tập trắc nghiệm khảo sát hàm số:Câu Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là:Đáp án: C. (1;0) (C) có tiệm cận đứng là và tiệm cận ngang 0.Suy ra: Tâm đối xứng là: I(1;0).Câu 2: Cho hàm số 3x xác định trên [1; 3]. Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất vàgiá trị nhỏ nhất của hàm số thì bằng:Đáp án: A. 3x xác định trên [1;3]; y' 3x 6x 3x(x 2); y' hoặc 2=> f(0) 3; f(2) -1; f(1) 1; f(3) 3Suy ra:GTLN: 3;GTNN: -1 Vậy: 2Câu 3: Cho hàm số có đồ thị (H). Tiếp tuyến của (H) tại giao điểm của (H) với trục Oxcó phương trình là: Đáp án: D. 1/3 1/3. (H) cắt Ox tại A(1;0);Suy ra: Hệ số góc tiếp tuyến tại là: f'(1) 1/3. Phương trình tiếp tuyến tại là: 1/3(x 1)=> 1/3 1/3Câu 4: Đáp án: D. 6; Câu 5: Đáp án: A. -3 4√2; Câu 6: Đáp án: C. Chỉ và III.; Câu 7: Đáp án: B. 3x; Câu 8: Đáp án: D. Cả ba hàm số A, B, C; Câu 9: Đáp án: A. (0; 5);Câu 10: Đáp án: D. hay -2; Câu 11: Đáp án: Câu 12: Đáp số: B. m<1.; Câu 13: Đáp số: A. (-1; -1) và (-3; 7); Câu 14: Đáp án: C. Luôn có tâm đối xứng.Câu 15: Đáp án: B.Đáp án bài tập trắc nghiệm sự tương giao giữa hai đồ thị1 11 16 21 C2 12 17 22 C3 13 18 23 A4 14 19 C5 10 15 20 DĐáp án bài tập trắc nghiệm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số1 11 16 21 D2 12 17 22 B3 13 18 23 A4 14 19 24 A5 10 15 20 DTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến