loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

The Present Simple Tense ( thì hiện tại đơn )

Chia sẻ: tuankhaimtb66 | Ngày: 2016-11-20 08:13:34 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: The Present Simple Tense ( thì hiện tại đơn )    thì hiện tại đơn    ngoại ngữ 6 thì hiện tại đơn   

10
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. The Present Simple Tense ( thì hiện tại đơn )

The Present Simple Tense ( thì hiện tại đơn )

The Present Simple Tense ( thì hiện tại đơn )




Tóm tắt nội dung

The Present Simple TenseI. Form số ít số nhiều s/es 0II. Usages1. Thì hiện tại đơn dung để diễn đạt những thói quen hoặc những việc lặp đi lặp lại.Eg: Lan get up at a.m every day. Gets2. Thì hiện tại đơn diễn đạt những chân lí, những sự thật hiển nhiên.Eg: The sun rises in the East. The sun sets in the West.3. Diễn đạt công việc thuộc về lịch trình, thời gian biểu, thời khóa biểu của tương lai.Eg: The meeting happen at 6:30 tomorrow. Happens Cách chia thì phủ địnhS don’t/doesn’t không chia Eg: don’t go to school on Sunday. She doesn’t brush her teeth after meal. Câu nghi vấnDo/Does V(không chia) 0? Eg: Does Lan get up at 6:30 a.m every day.III. Advent1. Có các trạng từ chỉ mức độ thường xuyên trạng từ tần xuất )2. Every day/week/ month/ year/ Autumn......3. Once/ twice/ three times How often.... ) Động từ: have/has Eg: have pen. haven’t pen. don’t have pen Have you got pen? Do you have pen? )IV. Bài tậpChia động từ trong ngoặc thì hiện tại đơn:- Tom not collect stamps.- You not...

Nội dung tài liệu

The Present Simple TenseI. Form số ít số nhiều s/es 0II. Usages1. Thì hiện tại đơn dung để diễn đạt những thói quen hoặc những việc lặp đi lặp lại.Eg: Lan get up at a.m every day. Gets2. Thì hiện tại đơn diễn đạt những chân lí, những sự thật hiển nhiên.Eg: The sun rises in the East. The sun sets in the West.3. Diễn đạt công việc thuộc về lịch trình, thời gian biểu, thời khóa biểu của tương lai.Eg: The meeting happen at 6:30 tomorrow. Happens Cách chia thì phủ địnhS don’t/doesn’t không chia Eg: don’t go to school on Sunday. She doesn’t brush her teeth after meal. Câu nghi vấnDo/Does V(không chia) 0? Eg: Does Lan get up at 6:30 a.m every day.III. Advent1. Có các trạng từ chỉ mức độ thường xuyên trạng từ tần xuất )2. Every day/week/ month/ year/ Autumn......3. Once/ twice/ three times How often.... ) Động từ: have/has Eg: have pen. haven’t pen. don’t have pen Have you got pen? Do you have pen? )IV. Bài tậpChia động từ trong ngoặc thì hiện tại đơn:- Tom not collect stamps.- You not sing songs in the room.- Julie not work in the garden.- not sit at home.- Tina and Kate not open the windows.- John and Danny swim in the lake.- It rain almost every day.- Adam speak French- We fly to Spain every Summer.- My mother fry eggs for breakfast.- The bank close at o’clock.- John try hard in class, but not think he’ll pass.- watch TV every night. Nâng cao:Dịch sang Tiếng Anh:- Cô ấy thỉnh thoảng đi câu cá vào cuối tuần.- Những cậu bé kia nói Tiếng Anh rất trôi chảy.- Lan thỉnh thoảng đi học muộn.- Chúng tôi luôn luôn làm BTVN vào mỗi buổi tối.- Bố mẹ tôi không bao giờ sống nông thôn.- Bà Hoa không tắt bong đèn trước khi đi ngủ.- Cô ấy thường tắm trước khi đi ngủ.- Cô Nga có một con mèo xinh. Chúng tôi không có.- Nhiều học sinh đi học bằng xe đạp.- Những đứa trẻ kia là em gái tôi.- Một kilo đường giá 10 nghìn đồng.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến