loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

kiểm tra sinh lớp 7

Chia sẻ: vonguyengiakhanh | Ngày: 2016-11-25 09:28:32 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: kiểm tra sinh lớp 7    đề thi học kì 2 sinh lớp 7   

9
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. kiểm tra sinh lớp 7

kiểm tra sinh lớp 7

kiểm tra sinh lớp 7




Tóm tắt nội dung

TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚHọ và tên:……………………..Lớp:………… KIỂM TRA HỌC KÌ IINăm học: 2013-2014 Môn Sinh Thời gian: 45 phút Giám thị Mã pháchGiám thị 2…………………………………………………………………………………………....Điểm Giám khảo Giám khảo Mã pháchA. TRẮC NGHIỆM (80 điểm). Khoanh tròn đáp án đúng trong các câu sau: 1. Động vật ăn tạp là?A. Chuột đồng B. Chuột chù C. Chuột chuỗi D. Sói 2. Loài động vật thụ tinh ngoài là? A. Th ằn lằn B. Ếch đồng C. Bồ câu D. Thỏ 3. Động vật tim có ngăn là?A. Cá sấu B. Thằn lằn bóng C. Rắn D. Ễnh ương 4. Loài có tốc độ tiêu háo cao? A. Ếch B. Bồ câu C. Ve ầu D. Cá 5. Bộ chim ưng gồm động vật nào? A. Gà B. Công C. Chim cắt D. Cú lợn 6. Cơ hoành có chức năng gì ?A. Tuần hoàn B. Bài tiết C. Vận động D. Hô hấp 7. Ngành động vật có xương sống gồm mấy lớp?A B. C. D. 8. Thú đẻ trứng là?A. Thú ăn sâu bọ B. Thú túi C. Cá voi D. Thú mỏ vịtB. TỰ LUẬN: (120 điểm).Câu Thú sống những môi trường nào? Nêu đặc điểm của động vật sống vùng đới nóng? Kể tên một số động vật sống vùng này? (40 điểm) Câu 2....

Nội dung tài liệu

TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚHọ và tên:……………………..Lớp:………… KIỂM TRA HỌC KÌ IINăm học: 2013-2014 Môn Sinh Thời gian: 45 phút Giám thị Mã pháchGiám thị 2…………………………………………………………………………………………....Điểm Giám khảo Giám khảo Mã pháchA. TRẮC NGHIỆM (80 điểm). Khoanh tròn đáp án đúng trong các câu sau: 1. Động vật ăn tạp là?A. Chuột đồng B. Chuột chù C. Chuột chuỗi D. Sói 2. Loài động vật thụ tinh ngoài là? A. Th ằn lằn B. Ếch đồng C. Bồ câu D. Thỏ 3. Động vật tim có ngăn là?A. Cá sấu B. Thằn lằn bóng C. Rắn D. Ễnh ương 4. Loài có tốc độ tiêu háo cao? A. Ếch B. Bồ câu C. Ve ầu D. Cá 5. Bộ chim ưng gồm động vật nào? A. Gà B. Công C. Chim cắt D. Cú lợn 6. Cơ hoành có chức năng gì ?A. Tuần hoàn B. Bài tiết C. Vận động D. Hô hấp 7. Ngành động vật có xương sống gồm mấy lớp?A B. C. D. 8. Thú đẻ trứng là?A. Thú ăn sâu bọ B. Thú túi C. Cá voi D. Thú mỏ vịtB. TỰ LUẬN: (120 điểm).Câu Thú sống những môi trường nào? Nêu đặc điểm của động vật sống vùng đới nóng? Kể tên một số động vật sống vùng này? (40 điểm) Câu 2. nghĩa cây phát sinh giới động vật? Chim, cá heo và cá voi loài nào có mối quan hệ gần nhau hơn? (40 điểm) Câu Nêu lợi ích của đa dạng sinh học? Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học? (40 điểm) ..............................Hết....................................TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚHọ và tên:……………………..Lớp:………… KIỂM TRA HỌC KÌ IINăm học: 2013-2014 Môn Sinh Thời gian: 45 phút Giám thị Mã pháchGiám thị 2…………………………………………………………………………………………....Điểm Giám khảo Giám khảo Mã pháchA. TRẮC NGHIỆM (80 điểm). Khoanh tròn đáp án đúng trong các câu sau: 1. Bộ chim ưng gồm động vật nào? A. Gà B. Công C. Chim cắt D. Cú lợn 2. Cơ hoành có chức năng gì ?A. Tuần hoàn B. Bài tiết C. Vận động D. Hô hấp 3. Ngành động vật có xương sống gồm mấy lớp?A B. C. D. 4. Thú đẻ trứng là?A. Thú ăn sâu bọ B. Thú túi C. Cá voi D. Thú mỏ vịt Động vật ăn tạp là?A. Chuột đồng B. Chuột chù C. Chuột chuỗi D. Sói 6. Loài động vật thụ tinh ngoài là? A. Th ằn lằn B. Ếch đồng C. Bồ câu D. Thỏ 7. Động vật tim có ngăn là?A. Cá sấu B. Thằn lằn bóng C. Rắn D. Ễnh ương 8. Loài có tốc độ tiêu háo cao? A. Ếch B. Bồ câu C. Ve ầu D. CáB. TỰ LUẬN: (120 điểm).Câu Thú sống những môi trường nào? Nêu đặc điểm của động vật sống vùng đới nóng? Kể tên một số động vật sống vùng này? (40 điểm) Câu 2. nghĩa cây phát sinh giới động vật? Chim, cá heo và cá voi loài nào có mối quan hệ gần nhau hơn? (40 điểm) Câu Nêu lợi ích của đa dạng sinh học? Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học? (40 điểm) ..............................Hết....................................ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ II (2013- 2014)MÔN: SINH HỌC 7A. TRẮC NGHIỆM (80 điểm). Khoanh tròn đáp án đúng trong các câu sau: 1. Động vật ăn tạp là?A. Chuột đồng 2. Loài động vật thụ tinh ngoài là? B. Ếch đồng 3. Động vật tim có ngăn là?A. Cá sấu 4. Loài có tốc độ tiêu háo cao? B. Bồ câu 5. Bộ chim ưng gồm động vật nào? C. Chim cắt 6. Cơ hoành có chức năng gì ?D. Hô hấp 7. Ngành động vật có xương sống gồm mấy lớp?C. 8. Thú đẻ trứng là?D. Thú mỏ vịt B. TỰ LUẬN: (120 điểm).Câu (40 điểm) Môi trường sống của thú:+ Thú bay lượn.+ Thú nước.+ Thú đất.+ Thú sống trong đất.- Đặc điểm của động vật sống đới nóng: Chân dài, cao, móng rộng, đệm thịt dày, bứumỡ lạc đà, màu lông nhạt, giống màu cát, mỗi bước nhảy cao và xa, di chuyển bằng cáchquăng thân, hoạt động vào ban đêm, khả năng đi xa, khả năng nhịn khát, chui rúc vào sâutrong cát. Lạc đà, chuột nhảy, rắn hoang..Câu 2. (40 điểm) Qua cây phát sinh thấy được mức độ quan hệ họ hàng của các nhóm động vật với nhau, thậm chí còn so sánh được nhánh nào có nhiều hoặc ít loài hơn nhành khác. Cá heo và cá voi có mối quan hệ gần nhau hơn, vì chúng thuộc lớp thú. Câu (40 điểm) Lợi ích của đa dạng sinh học: Cung cấp thực phẩm, sức kéo, dược liệu, sản phẩm công nghiệp, nông nghiệp, tiêu diệt sinh vật gây hại, có giá trị văn hóa, giống vật nuôi, .... VD.... Tài nguyên động vật là tài nguyên chung, có vai trò quyết định tới sự phát triển bền vững của đất nước.- Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học: Cấm đốt, phá, khai thác rừng bừa bãi, săn bắtbuôn bán động vật, đẩy mạnh các biện pháp chống nhiễm môi trường.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (NĂM 2013-2014)MÔN: SINH 7SỐ ĐIỂM: 80, GỒM CÂUMa trận Trắc nghiệm:Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụngcao1. Lớp lưỡng cư Thụ tinh1 câu 12,5%=10điểm câu 100%=10 điểm2. Lớp bò sát Hệ tuần hoàn1 câu 12,5%=10điểm câu 100%=10 điểm3. Lớp chim Bộ chim ưng Tiêu hóa2 câu 25%=20 điểm câu 50%=10 điểm câu 50%=10 điểm4.Lớp thú Động vật ăn tạp- Thú đẻ trứng- Số lớp động vật có xương sống Hô hấp2 câu 50%=40 điểm câu 75%=30 điểm câu 25%=10 điểmTS câu: 8Điểm 80Tỉ lệ 100% câu50%=60 điểm câu50%=20 điểm MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ IMÔN: SINH 7SỐ ĐIỂM: 120, GỒM CÂUMa trận tự luận:Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao1. Sự tiến hóa củađộng vật nghĩa cây phát sinh giới động vật? mối quan hệ động vật?1câu 33,33%= 10 điểm 1câu 100%= 40 điểm2. Động vật và đời sống con người Nêu lợi ích của đa dạng sinh học? Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học? 1câu 33,33%= 10 điểm 1câu 100%= 40 điểm3. Lớp thúThú sống vùng nào? Đặc điểm thú sống vùng nóng?1câu 33,33%= 10 điểm 1câu 100%= 40 điểmTS câu: Điểm120Tỉ lệ 100% 1câu33,33%= 40 điểm 2câu66,66%= 80 điểmHọc sinh không ghi phần nàyBài làm......................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ .............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến