loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề thi Học sinh giỏi THPT năm học 2012 - 2013 môn Hóa học lớp 10 - Sở GD - ĐT Hải Dương

Chia sẻ: nhanthuat | Ngày: 2016-10-28 18:09:08 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi hóa học lớp 10   

34
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi Học sinh giỏi THPT năm học 2012 - 2013 môn Hóa học lớp 10 - Sở GD - ĐT Hải Dương

Đề thi Học sinh giỏi THPT năm học 2012 - 2013 môn Hóa học lớp 10 - Sở GD - ĐT Hải Dương

Đề thi Học sinh giỏi THPT năm học 2012 - 2013 môn Hóa học lớp 10 - Sở GD - ĐT Hải Dương




Tóm tắt nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOHẢI DƯƠNG------------------------- ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎILỚP 10 THPT NĂM HỌC 2012-2013MÔN THI: HÓA HỌCThời gian: 180 phútNgày thi: tháng năm 2013Đề thi gồm: 02 trangCho biết nguyên tử khối của các ng yên tố:H P=31; 23 24 35,5 39 ;C 56 64 65 80 137, I=127.Cho biết độ âm điện của các ng yên tố:H 2,20 2,55 3,04 3,44 0,93 1,31 1,61 2,58 3,16 ;B 2,96 I=2,66.Câu 1: (2điểm)1. Một ion 3+ có tổng số hạt (electron, nơtron, proton) bằng 79, trong đó số hạt mang điệnnhiều hơn số hạt không mang điện là 19. a. Xác định vị trí (số thứ tự nguyên tố, chu kì, nhóm) của trong bảng tuần hoàn.b. Viết cấu hình electron của các ion do tạo ra.2. Phần trăm khối lượng của nguyên tố trong hợp chất khí với hiđro (trong đó có số oxihóa thấp nhất) là a%, còn trong oxit cao nhất là b%. a. Xác định biết a:b=11:4.b. Viết công thức phân tử, công thức electron, công thức cấu tạo của hai hợp chất trên.c. Xác định loại liên kết hóa học của với hiđro và của với oxi trong hai hợp chất trên.Câu...

Nội dung tài liệu

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOHẢI DƯƠNG------------------------- ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎILỚP 10 THPT NĂM HỌC 2012-2013MÔN THI: HÓA HỌCThời gian: 180 phútNgày thi: tháng năm 2013Đề thi gồm: 02 trangCho biết nguyên tử khối của các ng yên tố:H P=31; 23 24 35,5 39 ;C 56 64 65 80 137, I=127.Cho biết độ âm điện của các ng yên tố:H 2,20 2,55 3,04 3,44 0,93 1,31 1,61 2,58 3,16 ;B 2,96 I=2,66.Câu 1: (2điểm)1. Một ion 3+ có tổng số hạt (electron, nơtron, proton) bằng 79, trong đó số hạt mang điệnnhiều hơn số hạt không mang điện là 19. a. Xác định vị trí (số thứ tự nguyên tố, chu kì, nhóm) của trong bảng tuần hoàn.b. Viết cấu hình electron của các ion do tạo ra.2. Phần trăm khối lượng của nguyên tố trong hợp chất khí với hiđro (trong đó có số oxihóa thấp nhất) là a%, còn trong oxit cao nhất là b%. a. Xác định biết a:b=11:4.b. Viết công thức phân tử, công thức electron, công thức cấu tạo của hai hợp chất trên.c. Xác định loại liên kết hóa học của với hiđro và của với oxi trong hai hợp chất trên.Câu 2: (2điểm) 1. Lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa khử sau đây theo phương phápthăng bằng electron:a. Fex Oy H2 SO4 Fe2 (SO4 )3 +SO2 H2 Ob. Mg HNO3 Mg(NO3 )2 NH4 NO3 H2 Oc. FeS2 H2 SO4 Fe2 (SO4 )3 +SO2 H2 Od. Al HNO3 Al(NO3 )3 NO N2 H2 O(Biết phản ứng thì tỉ khối của hỗn hợp khí NO và N2 so với hiđro bằng 16,75).2. Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng xảy ra trong các thí nghiệm sau:a. Sục từ từ khí sunfurơ đến dư vào cốc chứa dung dịch brom.b. Dẫn khí ozon vào dung dịch KI, chia dung dịch sau phản ứng thành hai phần: phần1 nhỏ vài giọt dung dịch hồ tinh bột; phần nhỏ vài giọt dung dịch phenolphtalein.Câu 3: (2điểm)Hỗn hợp bột chứa Mg và Fe. Cho 3,16 gam hỗn hợp tác dụng với 250ml dungdịch CuCl2 nồng độ (mol/lít). Khuấy đều hỗn hợp, lọc rửa kết tủa, thu được dung dịch và3,84 gam chất rắn D. Thêm vào dung dịch một lượng dư dung dịch NaOH loãng, lọc kếttủa tạo thành, rồi nung kết tủa trong không khí nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thuđược 1,4 gam chất rắn gồm hai oxit kim loại. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. a. Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra.b. Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp và giá trị z.0t¾¾®®ot¾¾®®ĐỀ THI CHÍNH THỨCCâu 4: (2điểm)1. Hoàn thành các phương trình phản ứng sau và cho biết các chất ứng với các chữ cái A, B,D, E, G, X, Y, T, Q:a. H2 SO4 B+ Eb. H2 SO4c. Td. Qe. 2. Trình bày phương pháp hóa học táchriêng từng chất ra khỏi hỗn hợp chứa BaO, MgO và CuO.Câu 5: (2điểm)Hòa tan hoàn toàn gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2 O3 và Fe3 O4 bằng lượng vừa đủ dungdịch H2 SO4 loãng thu được 500ml dung dịch Y. Chia thành phần bằng nhau:Cô cạn phần thu được 31,6 gam hỗn hợp muối khan.Sục khí clo dư vào phần 2, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thìthu được 33,375 gam hỗn hợp muối khan.a. Viết phương trình hóa học các phản ứng xảy ra.b. Tính và nồng độ mol/lít các chất có trong dung dịch Y.----------------------------Hết----------------------------Họ và tên thí sinh ...................................................................Số báo danh................Chữ kí giám thị 1.............................................. Chữ kí giám thị 2.............................Ghi chú: Học sinh không dùng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa họcot¾¾® ®®®ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌCLỚP 10 NĂM HỌC 2012 -2013I. HƯỚNG DẪN CHUNG- Học sinh làm theo cách khác nhưng lập luận đúng vẫn cho đủ điểm.- Nếu học sinh giải theo phương trình phản ứng mà không cân bằng thì không cho điểm phầntính toán, nếu cân bằng bị sai hệ số chất không sử dụng đến quá trình lập hệ thì không cho điểmphương trình nhưng vẫn chấm kết quả giải.Câu 1:2. Nếu không dùng thì không chấm kết quảCâu 2:1. Không cần viết lại phương trình2. Phải nhạt màu dung dịch brom mới đến mất màuCâu 4:2. Nếu học sinh sử dụng phươngtrình Ba(OH)2 BaO H2 thì vẫn chấpnhận nhưng nếu Ba(OH)2 BaO H2 thì không cho điểm phương trình này. II. ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM CHI TIẾTCÂU ĐÁP ÁN BIỂUĐIỂMCâu 1: (2điểm)1. Đặt Z, lần lượt là số hạt p, có trong nguyên tử Mta có hệ phương trình0,2đa. Cấu hình electron nguyên tử của là: 1s 22s 22p 63s 23p 63d 64s 2M thứ 26, chu kì nhóm VIIIB trong bảng tuần hoàn. 0,2đ0,2đb. Cấu hình electron của ion Fe 2+ là: 1s 22s 22p 63s 23p 63d Cấu hình electron của ion Fe 3+ là: 1s 22s 22p 63s 23p 63d 0,2đ0,2đ2. Vì tạo được hợp chất khí với nên là phi kim.Giả sử thuộc nhóm (x4).Theo giả thiết công thức của vớiH là RH8-x a=công thức oxit cao nhất của là R2 Ox b=suy ra Xét bảngx 7R 12 có 18,14 loại 24,28 loại 30,42 loại 0,1đ0,1 đ0,1đa. Vậy là 0,1đb. Công thức của với là CH4 Công thức electron; Công thức cấu tạo Oxti cao nhất của là CO2c D01000ot C³¾¾¾¾®ot¾¾®2 79 262 19 30Z ZZ N+ =ì ìÞí í- =î î³Þ.1008 xRR+ -Þ2.100 .1002 16x 8xR RbR RÛ =+ +8x 11R+8-x 4a Rb+= =Û43x 887R-=H..H:C:H..HllHH-C-HHCông thức electron O:: ::O; Công thức cấu tạo O=C=O 0,2đ0,2đc. Trong hợp chất CH4 có=2,55-0,22=0,35<0,4 nênliên kết giữa C-H là liên kết cộng hóa trị không cựcTrong hợp chất CO2 có 0,=3,44-2,55=0,89 0,4<<1,7 nên liên kết giữaC=O là liên kết cộng hóa trị phân cực 0,1đ0,1đCâu 2: (2điểm) 1.a. 2Fex Oy +(6x-2y)H2 SO4 xFe2 (SO4 )3 +(3x-2y)SO2 +(6x-2y)H2 0,125đ0,125đ1.b. 4Mg 10HNO3 4Mg(NO3 )2 NH4 NO3 3H2 O4x Mg Mg +2 2e1x +5 8e -3 0,125đ0,125đ1.c. 2FeS2 14H2 SO4 Fe2 (SO4 )3 15SO2 14H2 O1x 2FeS2 2Fe +3 4S +4+22e11x +6 +2e +4 0,125đ0,125đ1.d. 17Al 66HNO3 17Al(NO3 )3 9NO 3N2 +33H2 Odo 17x Al Al +3+ 3e 3x 5N +5 +17e 3N +2 2N +1 0,125đ0,125đ2.a. Phương trình: SO2 H2 Br2 H2 SO4 2HBr Màu vàng nâu của dung dịch brom nhạt dần, cuối cùng mất màu hoàntoàn. 0,25đ0,25đ2.b. Phương trình: O3 H2 2KI O2 2KOH I2- Phần dung dịch chuyển sang màu xanh .- Phần dung dịch chuyển sang hồng. 0,25đ0,125đ0,125đCâu 3: (2điểm)a. Do gồm hai oxit nên Mg, CuCl2 hết, Fe đã phản ứngPhương trình Mg CuCl2 MgCl2 Cu (1)Fe CuCl2 FeCl2 Cu (2)Khi cho NaOH dư vào2NaOH MgCl2 Mg(OH)2 2NaCl (3)2NaOH FeCl2 Fe(OH)2 2NaCl (4)Khi nungMg(OH)2 MgO H2 (5)4Fe(OH)2 +O2 4Fe2 O3 4H2 (6) 0,125đ0,125đ0,125đ0,125đ0,125đ0,125đb. Đặt số mol của Fe, Mg có ban đầu lần lượt là x, y, số mol Fedư là (x, y>0, t0)Có hệ Hc cD -O Cc cD Þ0, 89cD =0t¾¾®®®®ot¾¾®®®®30 44 333, 51a aa b+= =+®®®®®®®®ot¾¾®ot¾¾®³24 56 3,16 0, 01540 64 3, 84 0, 0540 80 80 1, 0, 04x molx molx mol+ =ì ìï ï+ =í íï ï+ =î îVậy trong hỗn hợp đầu%mMg 11,392% %mFe =100%-11,392% 88,608%Nồng độ của CuCl2 =0,025:0,25=0,1M 0,25đ0,5đ0,5đCâu 4: (2điểm)1.a. 2Fe 6H2 SO4 Fe2 (SO4 )3 3SO2 6H2 0,2đ1.b. SO2 H2 Cl2 H2 SO4 2HCl 0,2đ1.c. Fe HCl FeCl2 H2 0,2đ1.d. Fe Fe2 (SO4 )3 3FeSO4 0,2đ1.e. Cl2 H2 2HCl 0,2đ2. Hòa hỗn hợp BaO, MgO, CuO vào nước+ Phần không tan là MgO, CuO+ Phần tan có BaOBaO H2 Ba(OH)2 0,25đ- Cho Na2 CO3 dư vào dung dịch lọc kết tủa nung nhiệt độ cao đếnkhi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu chất rắn là BaOBa(OH)2 Na2 CO3 BaCO3 2NaOH BaCO3 BaO CO2 0,25đ- Phần không tan là MgO, CuO Dẫn H2 dư qua hỗn hợp MgO, CuO nung nóngCuO H2 Cu H2 Hòa tan chất răn sau nung bằng HCl dư, chất rắn khôngtan là Cu.MgO 2HCl MgCl2 H2 0,25đ- Cho NaOH dư vào dung dịch sau khi hòa tan bằng HClHCl NaOH NaCl H2 MgCl2 2NaOH Mg(OH)2 2NaClnung kết tủaMg(OH)2 MgO+ H2 0,25đCâu 5: (2điểm)a. Phương trình+ Khi hòa bằng axit H2 SO4 loãngFeO H2 SO4 FeSO4 H2 (1)Fe2 O3 3H2 SO4 Fe2 (SO4 )3 3H2 (2)Fe3 O4 4H2 SO4 Fe2 (SO4 )3 FeSO4 3H2 (3)Sau phản ứng dung dịch chỉ có muối (x+z)mol FeSO4 và(y+z) mol Fe2 (SO4 )3+ Khi sục khí Cl2 vào dung dịch sau phản ứng chỉ có FeSO4phản ứng6FeSO4 3Cl2 2FeCl3 2Fe2 (SO4 )3 (4) 0,125đ0,125đ0,125đ0,125đ0, 015.24.1003,160t¾¾®®®®AS¾¾®®®0t¾¾®0t¾¾®®®®0t¾¾®®®®®b. Theo bài ta có hệ phương trìnhTừ II, IIIta có x+z= 0,05;y+z=0,06Mặt khác từ ta có m=2.[ 72(x+z) 160(y+z)]=26,4 gamVậy m= 26,4g=0,2M; =0,24M 0,5đ0,5đ0,5đ ----------------------------Hết----------------------------2 3Fe (SO )C 4FeSOC72x+160y+232z=m/2 (I)152(x+z)+400(y+z)=31,6 (II)187,5(x+z)+400(y+z)=33,375 (III)ìïíïîTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến