loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

đề thi học sinh giỏi hóa học lớp 9

Chia sẻ: tuan242526@gmail.com | Ngày: 2016-10-19 19:10:41 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi hóa học lớp 9   

40
Lượt xem
2
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. đề thi học sinh giỏi hóa học lớp 9

đề thi học sinh giỏi hóa học lớp 9

đề thi học sinh giỏi hóa học lớp 9




Tóm tắt nội dung

ĐỀ THI CH SINH GI c: 2012 2013 Môn: Hoá Học( Thời gian 150 phút không kể thời gian giao đề)Câu điểm)1. Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau, xác định rõ các chất ứng với kí hiệu A, B, C, D, E, F, G. (A, B, C, D, E, F, là các chất vô cơ)Fe(nóng đỏ) O2 AA HCl H2 OB NaOH GC NaOH GD O2 H2 EE 0t H2 O2. Cho kim loại Natri vào dung dịch hai muối Al2 (SO4 )3 và CuSO4 thì thu được khí A, dungdịch và kết tủa C. Nung kết tủa được chất rắn D. Cho hiđrô dư đi qua nung nóngđược chất rắn E. Hoà tan vào dung dịch HCl dư thấy tan một phần. Giải thích và viếtphương trình hoá học các phản ứng.Câu điểm)1.Chọn các chất X, Y, Z, thích hợp và viết các phương trình hoá học hoàn thành sơ đồbiến hoá sau: (1) (2) FeSO4 (4) FeCl2 (5) Fe(NO3 )2 (6) (7) (8) (3) 2. Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất, hãy nhận biết các dung dịch mất nhãn:NH4 Cl, MgCl2 FeCl2 AlCl3 Viết các phương trình phản ứng xảy ra.Câu điểm) Hoà tan 3,2 gam oxit của một kim loại hoá trị III) bằng 200 gam dung dịch H2 SO4loãng. Khi thêm vào hỗn hợp...

Nội dung tài liệu

ĐỀ THI CH SINH GI c: 2012 2013 Môn: Hoá Học( Thời gian 150 phút không kể thời gian giao đề)Câu điểm)1. Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau, xác định rõ các chất ứng với kí hiệu A, B, C, D, E, F, G. (A, B, C, D, E, F, là các chất vô cơ)Fe(nóng đỏ) O2 AA HCl H2 OB NaOH GC NaOH GD O2 H2 EE 0t H2 O2. Cho kim loại Natri vào dung dịch hai muối Al2 (SO4 )3 và CuSO4 thì thu được khí A, dungdịch và kết tủa C. Nung kết tủa được chất rắn D. Cho hiđrô dư đi qua nung nóngđược chất rắn E. Hoà tan vào dung dịch HCl dư thấy tan một phần. Giải thích và viếtphương trình hoá học các phản ứng.Câu điểm)1.Chọn các chất X, Y, Z, thích hợp và viết các phương trình hoá học hoàn thành sơ đồbiến hoá sau: (1) (2) FeSO4 (4) FeCl2 (5) Fe(NO3 )2 (6) (7) (8) (3) 2. Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất, hãy nhận biết các dung dịch mất nhãn:NH4 Cl, MgCl2 FeCl2 AlCl3 Viết các phương trình phản ứng xảy ra.Câu điểm) Hoà tan 3,2 gam oxit của một kim loại hoá trị III) bằng 200 gam dung dịch H2 SO4loãng. Khi thêm vào hỗn hợp sau phản ứng một lượng CaCO3 vừa đủ thấy thoát ra 0,224dm CO2 (đktc), sau đó cô cạn dung dịch thu được 9,36 gam muối khan. Xác định oxitkim loại trên và nồng độ H2 SO4 đã dùng.Câu điểm) Đốt gam bột sắt trong khí oxi thu được 7,36 gam chất rắn gồm: Fe; FeO; Fe3 O4 ;Fe2 O3 Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp cần vừa hết 120 ml dung dịch H2 SO4 1M loãng),tạo thành 0,224 H2 đktc.a. Viết phương trình hoá học xảy ra.b. Tính m?Cho Fe 56, 16, Ca 40, 32, 12, 11H íng dÉn chÊm THI CH SINH GI Môn: Hoá Học Câu Nội dung Điểm 3Fe 2O2 0t Fe3 O4 (A)Fe3 O4 8HCl FeCl2 2FeCl3 4H2 (A) (B) (C)FeCl2 2NaOH Fe(OH)2 2NaCl (B) (D) (G)FeCl3 3NaOH Fe(OH)3 3NaCl (C) (E) (G)4Fe(OH)2 O2 H2 4Fe(OH)3 (D) (E)2Fe(OH)3 0t Fe2 O3 3H2 (F)2:- Khi cho Na vào muối Na sẽ phản ứng với nước trong dung dịch trước. Na H2 NaOH H2 Sau đó dd NaOH sẽ có phản ứng: NaOH Al2 (SO4 )3 2Al(OH)3 3Na2 SO4 NaOH Al(OH)3 NaAlO2 H2 NaOH CuSO4 Cu(OH)2 Na2 SO4 Vậy Khí là H2- Dung dịch là: NaAlO2 và Na2 SO4- Kết tủa là Cu(OH)2 và Al(OH)3 chưa phản ứng hết.Nung kết tủa C: Cu(OH)2 CuO H2 Al(OH)3 Al2 O3 H2 O- Chất rắn là: Al2 O3 và CuO.- Cho hiđro dư qua nung nóng,chỉ có CuO tham gia khử: CuO H2 Cu H2 O- Vậy rắn là Cu Và Al2 O3 không có CuO vì H2 dư)Hoà tan vào HCl, tan một phần vì Cu không phản ứng với HCl. Al2 O3 HCl AlCl3 H2 (3 điểm)0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ 1. Fe(OH)à2 Feà Feà3 O4 FeOàPh ươ ng trình ph ng:1/ Fe(OH)2 H2 SO4 FeSO4 H2 2/ Fe3 O4 H2 SO4 FeSO4 Fe2 (SO4 )3 H2 O3/ Fe H2 SO4 FeSO4 H24/ FeSO4 BaCl2 FeCl2 BaSO4 5/ FeCl2 AgNO3 Fe(NO3 )2 AgCl6/ Fe(NO3 )2 +2 NaOH Fe(OH)2 NaNO37/ Fe(OH)2 0t FeO H2 O8/ FeO CO 0t Fe CO2 (3 m)2 mVi úngm PTHH đượ 0,25 2Phòng GD ĐT Bù Đăng KỲ THI HỌC SINH GIỎI LỚP Vòng hai) Môn HÓA HỌC Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề)ĐỀ CHÍNH THỨC Bài 1. (3điểm) Có chất rắn dạng bột, màu sắc tương tự nhau CuO FeO MnO2 Fe3 O4 Ag2 FeS ;hỗn hợp FeO và Fe). Nêu cách nhận ra từng chất bằng phương pháp hoá học, chỉ dùng thêm thuốcthử. Viết các phương trình phản ứng. Bài (3điểm)Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ có thành phần C, H, Cl. sau phản ứng thu được các sảnphẩm CO2 HCl H2 theo tỉ lệ về số mol 1: 1. Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo củahợp chất hữu cơ, biết hợp chất hữu cơ có khối lượng phân tử rất lớn. Bài (4điểm)Trong bình kín có thể tích lít chứa 1,6 khí oxi và 14,4 hỗn hợp bột gồm các chất:CaCO3 MgCO3 CuCO3 và C. Nung trong bình cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa về nhiệtđộ ban đầu thấy áp suất trong bình tăng lần so với áp suất ban đầu (thể tích chất rắn trong bình coikhông đáng kể). Tỉ khối hỗn hợp khí sau phản ứng so với khí N2 1< 2hh Nd <1,57. Chất rắn còn lạisau khi nung có khối lượng 6,6 được đem hoà tan trong lượng dư dung dịch HCl thấy còn 3,2 chấtrắn không tan.1. Viết các phương trình hoá học của phản ứng có thể xảy ra.2. Tính thành phần theo khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu. Bài 4. (3điểm)Hỗn hợp gồm chất hữu cơ, trong đó có khối lượng phân tử lớn nhất nhưng nhỏ hơn100 đvC. có khối lượng phân tử bé nhất. Đốt cháy hoàn toàn thu được 2,24 lít CO2 và 1,8 gH2 O. Cũng lượng như trên cho phản ứng với lượng dư kim loại Na thu được 0,448 lít H2 các thểtích khí đo điều kiện tiêu chuẩn.Biết A,B,C có cùng công thức tổng quát, số mol A, B, trong Xtheo tỉ lệ 1. B, có khả năng làm quỳ tím hoá đỏ.1. Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo của A,B,C.2. Tính thành phần theo khối lượng các chất trong X. Bài 5. (3điểm) chất hữu cơ X, Y, Z, đều có công thức phân tử C3 H6 O3 Cả chất đều có khả năngphản ứng với dung dịch NaOH, cho sản phẩm là các muối, chất còn cho thêm một chất hữu cơ R.Khi phản ứng với Na dư mol hay hoặc giải phóng mol H2 mol hay giải phóng 0,5mol H2 Xác định công thức cấu tạo của X, Y, Z, T, R, biết rằng không tồn tại hợp chất hữu cơ màphân tử có từ nhóm –OH cùng liên kết với nguyên tử cacbon. Viết phương trình hoá học của X(hoặc Y) với Na, NaOH,C2 H5 OH, ghi rõ điều kiện nếu có. Bài 6. (4điểm) Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp các oxit CaO CuO Fe3 O4 Al2 O3 nung nóng (cácoxit có số mol bằng nhau). Kết thúc phản ứng thu được chất rắn (A) và khí (B). Cho (A) vào H2 (lấydư) được dung dịch (C) và phần không tan (D). Cho (D) vào dung dịch AgNO3 (số mol AgNO3 bằng7/4 số mol các oxit trong hỗn hợp đầu), thu được dung dịch (E) và chất rắn (F). Lấy khí (B) cho sụcqua dung dịch (C) được dung dịch (G) và kết tủa (H). Viết các phương trình hoá học của phản ứng xảyra, xác định thành phần của (A), (B), (C), (D), (E), (F), (G), (H). ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI vòng hai)Môn hóa họcBài 1. (3điểm)3Lấy mỗi chất một ít cho vào dung dịch HCl, hiện tượng như sau :– Nhận ra CuO tan trong dung dịch HCl tạo dung dịch màu xanh. CuO +2HCl  CuCl2 H2 O– Nhận ra FeO tan trong dung dịch HCl :FeO 2HCl  FeCl2 H2 O– Nhận ra MnO2 tan trong dung dịch HCl, cho khí màu vàng thoát ra MnO2 +4HCl  MnCl2 Cl2 2H2 O– Nhận ra Fe3 O4 tan trong dung dịch HCl tạo dd có màu vàng :Fe3 O4 8HCl  2FeCl3 FeCl2 4H2 O– Nhận ra Ag2 chất rắn chuyển từ màu đen sang màu trắng :Ag2 2HCl  2AgCl H2 O– Nhận ra FeS tan trong dd HCl, có khí mùi trứng thối thoát ra :FeS 2HCl  FeCl2 H2 S– Nhận ra hỗn hợp (FeO và Fe) tan trong dd HCl, có khí không màu thoát ra:FeO 2HCl  FeCl2 H2 Fe 2HCl  FeCl2 H2 Bài 2. (3điểm) Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ có dạng Cx Hy Clz Phương trình hoá học của phản ứng đốt cháy :Cx Hy Clz (x+ z4 -)O2  xCO2 z2 -)H2 zHClTheo đầu bài 2xy 2x 2y 2z y–z 2z 3z 2z Công thức phân tử của chất hữu cơ C2z H3z Clz hay (C2 H3 Cl)n Vì khối lượng phân tử của chất hữu cơ rất lớn nên chất hữu cơ là polime vậy CTCT của chất hữu cơlà CH3CHClnBài 3. (3điểm)1. Các phương trình phản ứng có thể xảy ra O2 ot CO2 (1)CaCO3 ot CaO CO2 (2) MgCO3ot MgO CO2 (3) CuCO3 ot CuO4+ CO2 (4) CO2 ot 2CO (5)C CuO ot Cu CO (6)CO CuO ot Cu CO2 (7)CaO 2HCl  CaCl2 H2 (8)MgO 2HCl  MgCl2 H2 (9)CuO 2HCl  CuCl2 H2 (10)2. Tính thành phần khối lượng hỗn hợp :– Vì 1< 2hh Nd <1,57 nên hỗn hợp khí sau phản ứng gồm CO2 và CO. Vì sau phản ứng có CO và CO2 các phản ứng xảy ra hoàn toàn nên chất rắn còn lại sau khi nung là :CaO MgO và Cu vậy không có phản ứng (10).– Khối lượng Cu 3,2 khối lượng CuCO3 trong hỗn hợp 3, 2.12464 6,2 (g)– Gọi số mol CaCO3 MgCO3 trong hỗn hợp lần lượt là a, b, c.– Theo đầu bài khối lượng CaO và MgO 6,6 3,2 3,4 (g) 56b 40c 3,4. (*)– Số mol CO và CO2 sau phản ứng nhiệt phân: 1, 6532 0,25 mol)– Số mol trong CO và CO2 bằng số mol đơn chất và số mol trong các muối cacbonat của hỗnhợp 0,05 0,25. (**)– Khối lượng hh là 14,4 nên 12a 100b 84c 14,4 6,2 (***)Kết hợp (*) (**) (***) ta có hệ phương trình :56b 40c 3, 4a 0, 212a 100b 84c 8, 2+ =ìï+ =íï+ =îGiải được: 0,125 0,025 0,05 Khối lượng các chất trong M:% khối lượng 0,125.12.100% 10, 42%14, khối lượng CaCO3 0, 025.100.100% 17, 36%14, 4=% khối lượng MgCO3 0, 05.84.100% 29,17%14, 4= khối lượng CuCO3 0, 05.124.100% 43, 05%14, 4=5Bài 4. (4điểm)Số mol O2 tham gia phản ứng đốt cháy (0,1.44 1, 8) 30,1(mol)32+ -=Đặt CTTQ của A,B,C là Cx Hy Oz Phương trình phản ứng :Cx Hy Oz zx4 2æ ö+ -ç ÷è O2  xCO2 y2 H2 OTheo đầu bài số mol O2 số mol CO2 số mol H2 0,1 mol vậy :y zx4 2æ ö+ -ç ÷è y2 2x 2z. Vậy CTTQ của A, B, là (CH2 O)n Vì KLPT của 100 nên :n CTPT của là C3 H6 O3 MC 90 gn => CTPT của là C2 H4 O2 MB 60 gn CTPT của là CH2 MC 30 Công thức cấu tạo của A: H–CH=OB, làm đỏ quỳ tím, trong B, có nhóm –COOH, Vậy CTCT của CH3 COOH. Nếu phản ứng với Na theo tỉ lệ thì số mol các chất trong là :Số mol 0, 043 số mol 0, 083 số mol 0,04.Khối lượng hỗn hợp 0, 043 .90 0, 083 60 0,04.30 (trái giả thiết đầu bài).Nếu phản ứng với Na theo tỉ lệ 1:2 thì số mol các chất trong Số mol 0,01 số mol 0,02 số mol 0,03. Khối lượng hỗn hợp 0,01.90 0,02.60 0,03.30 (phù hợp đầu bài)Vậy CTCT của là: CH3 CH|OH –COOH hay 2CH|OH –CH2 –COOH.Bài 5. (3điểm) HO–CH2 –CH2 –COOH CH3 CH|OH –COOH CH3 –O–CH2 –COOH HCOO–CH2 –CH2 –OH HO–CH2 –CH2 –OH2. Các ph ương trình hoá học của phản ứng :HO –CH2 –CH2 COOH 2Na  NaO –CH2 –CH2 COONa H2HO –CH2 –CH2 COOH NaOH  HO –CH2 –CH2 COONa H2 OHO –CH2 –CH2 COOH+C2 H5 OH 4H SOˆ ˆ†‡ HO –CH2 –CH2 COOC2 H5 H2 O6Bài 6. (4điểm)Gọi số mol mỗi oxit là => số mol AgNO3 7a.+ Phản ứng khi cho CO dư qua hỗn hợp các oxit nung nóng :CO CuO ot Cu CO2 mol mol mol4CO Fe3 O4 ot 3Fe 4CO2 mol 3a mol 4a mol Thành phần của (A) Cu mol Fe 3a mol CaO mol Al2 O3 mol Thành phần khí (B) CO2 5a mol CO ư+ Phản ứng khi cho (A) vào nước dư :CaO H2  Ca(OH)2 mol molAl2 O3 Ca(OH)2  Ca(AlO2 )2 H2 mol mol mol Thành phần dung dịch (C) Ca(AlO2 )2 (mol) H2 O Thành phần (D) Cu a(mol) Fe 3a (mol)+ Phản ứng khi cho (D) vào dung dịch AgNO3 :Fe 2AgNO3  Fe(NO3 )2 2Ag 3a mol 6a mol 3a mol 6a molCu 2AgNO3  Cu(NO3 )2 2Ag 0,5a mol mol 0,5a mol mol Thành phần dung dịch (E) Fe(NO3 )2 3a mol Cu(NO3 )2 0,5a mol H2 O. Thành phần (F) Ag 7a mol Cu 0,5a mol.+ Phản ứng khi cho khí (B) sục qua dung dịch (C):CO2 3H2 Ca(AlO2 )2  CaCO3 2Al(OH)3a mol mol mol 2a molCO2 CaCO3 H2  Ca(HCO3 )2a mol mol mol Thành phần dung dịch (G) 2Ca(HCO )n mol H2 O Thành phần kết tủa (H) 3Al(OH) 2a (mol).PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Môn: Hoá học 97Thời gian: 150 phútĐề bài :Câu (3đ) Viết phương trình xảy ra giữa mỗi chất trong các cặp sau đây:A. Ba và NaHCO3 C. và Al2 (SO4 )3 D. Mg và FeCl2B. Khí SO2 và khí H2 D. Ba(HSO3 )2 và KHSO4 E. Khí CO2 dư và Ca(OH)2Câu (3đ) Chỉ dùng một thuốc thử hãy phân biệt các dung dịch sau:NaOH, CuSO4 Fe(NO3 )3 Fe(NO3 )2 NH4 Cl, AlCl3Câu (4đ)1. Cho 44,2g một hỗn hợp của muối sunfát của một kim loại hoá trị và một kim loại hoátrị II tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 thu được 69,9g một chất kết tủa. Tính khối lượng cácmuối thu được sau phản ứng?2. Dẫn H2 dư đi qua 25,6g hỗn hợp gồm Fe3 O4 ZnO, CuO nung nóng cho đến khi phảnứng xảy ra hoàn toàn. Sau phản ứng thu được 20,8g chất rắn. Hỏi nếu hoà tan hết bằng dungdịch H2 SO4 thì cần bao nhiêu gam dung dịch H2 SO4 20%.Câu (4đ) Cho 16,4g hỗn hợp gồm Mg, MgO và CaCO3 vào dung dịch HCl dư thì thu đượchỗn hợp khí có tỉ khối hơi so với H2 là 11,5. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 30,1g hỗn hợpmuối khan.a. Tính khối lượng các chất trong hỗn hợp M?b. Nếu cho hỗn hợp trên vào dung dịch H2 SO4 đặc nóng dư thu được 4,48l hỗn hợp Xgồm khí đktc có khối lượng 10,8g thì gồm những khí gì?Câu 3đ) Hoà tan gam kim loại bằng dung dịch HCl dư thu được lít khí H2 (đktc)Cũng hòa tan gam kim loại trên bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được lít khí NO (đktc)a. Viết các phản ứng xảy ra?b. là gì? Biết khối lượng muối Nitrat gấp 1,905 lần muối Clorua.Câu 3đ) Hỗn hợp gồm kim hoại là Mg và Zn. là dung dịch H2 SO4 có nồng độ là mol/lTH1: Cho 24,3g (A) vào 2l dung dịch (B) sinh ra 8,96l khí H2 .TH2: Cho 24,3g (A) vào 3l dung dịch (B) sinh ra 11,2l khí H2 .(Các thể tích khí đo đktc)a. Hãy CM trong TH1 thì hỗn hợp kim loại chưa tan hết, trong TH2 axít còn dư?b. Tính nồng độ mol/l của dung dịch và khối lượng mỗi kim loại trong A? ƯỚ NG 8Câu 1: Viết đúng mỗi phần được 05 3đa. 2Ba 2H2 -> Ba(OH)2 H2 0,25 Ba(OH)2 2NaHCO3 -> Na2 CO3 BaCO3 2H2 0,25b. 2H2 SO2 -> 3S 2H2 0,5c. 2K 2H2 -> 2KOH +H2 0,25 6KOH Al2 (SO4 )3 -> 3K2 SO4 2Al(OH)3 0,25 KOH Al(OH)3 -> KAlO2 2H2 0,25d. Ba(HSO3 )2 2KHSO4 -> K2 SO4 +BaSO4 SO2 2H2 0.5d. Mg FeCl2 -> MgCl2 Fe 0,25e. CO2 Ca(OH)2 -> CaCO3 H2 0,25 CaCO3 H2 CO2 -> Ca(HCO3 )2 0,25Câu 2: (3đ)a. Biết dùng quỳ tím -> NaOH (quỳ xanh) 0,5đ Từ NaOH nhận biết được các chất còn lại được 2,5đ và viết đúng các phương trình+ Xuất hiện xanh -> CuSO4 -> Viết PT 0,5đ+ Xuất hiện đỏ mâu -> Fe(NO3 )3 -> Viết PT 0,5đ+ Xuất hiện trắng xanh, hoá nâu trong là Fe(NO3 )2 -> Viết PT 0,5đ+ Có khí mùi khai -> NH4 Cl -> Viết PT 0,5đ+ Xuất hiện keo, tan dần -> AlCl3 -> Viết PT 0,5đCâu 3: a. Gọi kim loại hoá trị là A, hoá trị II là B=> Các muối sun fát: A2 SO4 BSO4 0,5đA2 SO4 BaCl2 => 2ACl BaSO4 (1)BSO4 BaCl2 -> BCl2 BaSO4 (2) 0,5đTheo PT ta thấy molnnBaSOBaCl3,02329,6942====> Áp dụng ĐL TBKL: Tính được muối sau phản ứng 36,7g 1đ92. Gọi x, y, là số mol Fe3 O4 ZnO, CuO (x,y,z>0)=> 232x 81y 80z 25,6- Viết được phản ứng => Lập PT: Mkim loại 168x 65y 64z 20,8 -> nO (oxít) 4x 0,3 mol 1đ- Viết PT: oxít H2 SO4 => nH2SO4 nO 0,3 mol-> mH2 SO4 0,3 x98 29,4g => md 2H2 SO4 147g 1đCâu (4đ):a. Viết đúng các PT 0,75đ- Lập được các PT đại số, giải chính xác 1đ- Tính được khối lượng các chất trong 0,5đb. Viết đúng mỗi PT được 0,25đ 0,75đ- Khẳng định trong có CO2 0,25đ H2 hoặc SO2 Tìm khí còn lại 64 -> Kết luận là SO2. Vậy hỗn hợp khí gồm SO2 Và CO2 0,75đCâu (3đ): Kim loại phản ứng với HCl có hoá trị (m, N) nKim loại phản ứng với HCl có hoá trị 0,5đ2M +2nHCl 2MCln nH2 (1)(mol) nx 1đ 23M mHNO3 -> 3M(NO3 )m mNO H2 (2)(mol) mx 3Vì322322=======mnnxmxnnVVHNOHNO (chọn 2; 3) 0,5đMặt khác KL muối nitrat 1,905 lần khối lượng muối cloruaNên: )(56905,1233).(FeMmmMClNOM== 1đCâu (2đ):10Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến