loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề thi học kì môn sinh học lớp 8

Chia sẻ: vonguyengiakhanh | Ngày: 2016-11-28 10:28:20 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề thi học kì môn sinh học lớp 8    tiết 70 sinh học 8    kiểm tra học kì sinh lớp 8   

10
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi học kì môn sinh học lớp 8

Đề thi học kì môn sinh học lớp 8

Đề thi học kì môn sinh học lớp 8




Tóm tắt nội dung

Ngày soạn: 17/4/2015 Ngày kiểm tra: 25/4/2015 Tiết 70 MA TRẬN KIỂM TRA HKII MÔN SINH (2014 2015) Chủ đềNhận biết Thông hiểu Vận dụng TN TL TN TL TN TLBài tiết( tiết Bài tiết, nghĩa của bài tiết đối với cơthể1 câu 2đ=20% 1câu: 2đ=100%Da (2 tiết) Nhận biết tp lớp bì Cấu tạo c/n của lớp bì vận dụng để gt .2 câu :1đ=10% 1câu:0,5đ=50% 1câu:0,5đ=50%Thần kinh và giác quan (13 tiết) Số lượng dây thần kinh tủy, nhận biết đc t/c pxkđ Nắm đươc các tp cấu taonơron3câu:3đ=30% câu: 1đ33,3% 1câu: 2đ66,7%Nội tiết (5 tiết) Vai trò của tuyến nội tiết Tính chất củatuyến nội tiết nghĩa của việc dùng muối iốt trongkhẩu phần ăn2câu:2,5đ=25% 1/2 câu: 0,5đ20% 1câu: 0,5đ=20% 1/2 câu:1,5đ60%Sinh sản (8 tiết) Nhận biết chức năng của cqss Qt thụ tinhxảy ra ốngdẫn trứng 2câu:1,5đ=15% câu: 1đ66,7% 1câu: 0,5đ=33,3%100% =10đTổng cộng:10 câu 4câu :2,5đ=25% 1,5câu: 2,5đ=25% câu:1đ10% 1câu:2đ20% 1câu:0,5đ=5% 0,5 câu: 1,5đ=15% Hai riêng 17/4/2015Tổ phó xết duyệt Giáo viên ra đề Huỳnh Thị Ngọc Trân Phan Thị...

Nội dung tài liệu

Ngày soạn: 17/4/2015 Ngày kiểm tra: 25/4/2015 Tiết 70 MA TRẬN KIỂM TRA HKII MÔN SINH (2014 2015) Chủ đềNhận biết Thông hiểu Vận dụng TN TL TN TL TN TLBài tiết( tiết Bài tiết, nghĩa của bài tiết đối với cơthể1 câu 2đ=20% 1câu: 2đ=100%Da (2 tiết) Nhận biết tp lớp bì Cấu tạo c/n của lớp bì vận dụng để gt .2 câu :1đ=10% 1câu:0,5đ=50% 1câu:0,5đ=50%Thần kinh và giác quan (13 tiết) Số lượng dây thần kinh tủy, nhận biết đc t/c pxkđ Nắm đươc các tp cấu taonơron3câu:3đ=30% câu: 1đ33,3% 1câu: 2đ66,7%Nội tiết (5 tiết) Vai trò của tuyến nội tiết Tính chất củatuyến nội tiết nghĩa của việc dùng muối iốt trongkhẩu phần ăn2câu:2,5đ=25% 1/2 câu: 0,5đ20% 1câu: 0,5đ=20% 1/2 câu:1,5đ60%Sinh sản (8 tiết) Nhận biết chức năng của cqss Qt thụ tinhxảy ra ốngdẫn trứng 2câu:1,5đ=15% câu: 1đ66,7% 1câu: 0,5đ=33,3%100% =10đTổng cộng:10 câu 4câu :2,5đ=25% 1,5câu: 2,5đ=25% câu:1đ10% 1câu:2đ20% 1câu:0,5đ=5% 0,5 câu: 1,5đ=15% Hai riêng 17/4/2015Tổ phó xết duyệt Giáo viên ra đề Huỳnh Thị Ngọc Trân Phan Thị HươngTRƯỜNG THCS TRẦN PHÚHọ và tên :………………….Lớp: ……………………… KIỂM TRA HỌC KỲ IINĂM HỌC 2014 2015 Môn Sinh 8* Thời gian 45 phút Giám thị 1: Số pháchGiám thị 2:………………………………………………………………………………………Điểm Giám khảo Giám khảo Số pháchBằng số Bằng chữ A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm) Khoanh tròn đáp án đúng trong các câu sau đây (3 điểm) Câu 1: Người ta thường dùng da trâu, bò để làm trống, đó thực chất là phần nào của da? A. Tầng sừng B. Tầng tế bào sống C. Lớp bì D. Lớp mỡ Câu 2: Số lượng dây thần kinh tủy là: A. 21đôi B. 25 đôi C. 29 đôi D. 31 đôi Câu 3: Chất tiết của tuyến nội tiết là:? A. Hoocmôn B. Dịch tiêu hóa C. Dịch nhờn D. Kháng thể Câu 4: Tính chất đúng của phản xạ không điều kiện là: A. Có tính cá thể B. Không di truyền C. Bền vững D. Phải qua học tập, rèn luyện Câu 5: Qúa trình thụ tinh xảy ra đâu? A. Âm đạo B. Phễu dẫn trứng C. Tử cung D. Ống dẫn trứng Câu 6: Sắc tố của da được qui định bởi các hạt sắc tố nằm ở: A. Tầng tế bào sống của lớp bì B. Lớp biểu bì C. Tầng sừng của lớp bì D. Lớp mỡ dưới da Câu 7: (1 điểm) Hãy nối các thông tin cột với các thông tin cột sao cho phùhợp rồi điền vào phần kết quả cột Các bộ phận (Cột A) Chức năng (B) Kếtquả (C)1.Tinh hoàn2. Túi tinh 3. Tử cung4. Âm đạo a) Nơi trứng đã thụ tinh phát triển thành thai và nuôi dưỡng thai b) Nơi sản xuất tinh trùngc) Nơi tiếp nhận tinh trùng và đường ra của trẻ khi sinhd) Nơi tinh trùng tiếp tục phát triển và hoàn thiện về cấu tạo 1....2.....3.....4..... B. TỰ LUẬN. (6 điểm) Câu 8: (2 điểm) Vẽ hình và chú thích cấu tạo của nơron điển hình. Câu 9: (2 điểm) Hoocmôn có vai trò như thế nào? Vì sao phải vận động toàn dân dùng muối iốt?. Câu 10: (2 điểm) Bài tiết là gì? nghĩa của sự bài tiết đối với cơ thể? HẾT -................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ Học sinh không được ghi phần nàyĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA SINH HKII (2014 2015)* A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm) Khoanh tròn ®¸p ¸n đúng trong các câu sau đây: (3 điểm)1C 2D 3A 4C 5d 6A Câu 7: 1b, 2d, 3a, 4c B. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 8: (2 điểm) Vẽ hình và chú thích cấu tạo của nơron điển hình. Hình 43.1 (SGK) Câu 9: (2 điểm) Hoocmôn có vai trò như thế nào? Vì sao phải vận động toàn dândùng muối iốt? Vai trò của hooc môn: Duy trì tính ổn định môi trường trong cơ thể. Điều hoà các quá trình sinh lý bình thường. Toàn dân phải sử dụng muối iốt?. Thiếu muối iốt trong khẩu phần ăn hằng ngày thì tirôxin không tiết ra. Hoocmôn của tuyến yên sẽ thúc đẩy tuyến giáp hoạt động mạnh gây nên bướu cổ, trẻ em chậm lớn, não kém phát triển, người lớ kém. Câu 10: (2 điểm) Bài tiết là gì? nghĩa của sự bài tiết đối với cơ thể? Bài tiết là hoạt động không ngừng của cơ thể nhằm lọc và thải ra môi trường ngoài các chất cặn bã do hoạt động trao đổi chất của tế bào, cùng một số chất được đua vào cơ thể quá liều lượng có thể gây hại cơ thể. nghĩa: Sự bài tiết loại bỏ khỏi cơ thể các chất bã, chất độc, giúp cơ thể tránh sự đầu độc và các cơ quan không còn tổn thương: Tạo sự cân bằng các thành phần của máu và tế bào; duy trì hoạt động bình thường của cơ thể.TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚHọ và tên :………………….Lớp: ……………………… KIỂM TRA HỌC KỲ IINĂM HỌC 2014 2015 Môn Sinh 8** Thời gian 45 phút Giám thị 1: Số pháchGiám thị 2:………………………………………………………………………………………Điểm Giám khảo Giám khảo Số pháchBằng số Bằng chữ A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm) Khoanh tròn đáp án đúng trong các câu sau đây (3 điểm) Câu 1: Người ta thường dùng da trâu, bò để làm trống, đó thực chất là phần nào của da? A. Tầng tế bào sống B. Tầng sừng C. Lớp mỡ D. Lớp bì Câu 2: Số lượng dây thần kinh tủy là: A. 31 đôi B. 21đôi C. 25 đôi D. 29 đôi Câu 3: Chất tiết của tuyến nội tiết là:? A. Kháng thể B. Hoocmôn C. Dịch nhờn D. Dịch tiêu hóa Câu 4: Tính chất đúng của phản xạ không điều kiện là: A. Bền vững B. Có tính cá thể C. Không di truyền D. Phải qua học tập, rèn luyện Câu 5: Qúa trình thụ tinh xảy ra đâu? A. Tử cung B. Ống dẫn trứng C. Phễu dẫn trứng D. Âm đạo Câu 6: Sắc tố của da được qui định bởi các hạt sắc tố nằm ở: A. Tầng sừng của lớp bì B. Lớp mỡ dưới da C. Tầng tế bào sống của lớp bì D. Lớp biểu bì Câu 7: (1 điểm) Hãy nối các thông tin cột với các thông tin cột sao cho phù hợp rồi diền vào phần kết quả cột Các bộ phận (Cột A) Chức năng (B) Kết quả (C)1. Tinh hoàn2. Túi tinh 3. Tử cung 4. Âm đạo a) Nơi trứng đã thụ tinh phát triển thành thai vànuôi dưỡng thai b) Nơi tiếp nhận tinh trùng và đường ra của trẻkhi sinhc) Nơi sản xuất tinh trùng d) Nơi tinh trùng tiếp tục phát triển và hoànthiện về cấu tạo 1....2.....3.....4..... B. TỰ LUẬN. (6 điểm) Câu 8: (2 điểm) Vẽ hình và chú thích cấu tạo của nơron điển hình. Câu 9: (2 điểm) Hoocmôn có vai trò như thế nào? Vì sao phải vận động toàn dân dùng muối iốt?. Câu 10: (2 điểm) Bài tiết là gì? nghĩa của sự bài tiết đối với cơ thể? HẾT -................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA SINH HKII (2014 2015)** Học sinh không được ghi phần nàyA. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm) Khoanh tròn ®¸p ¸n đúng trong các câu sau đây: (3 điểm)1d 2a 3b 4a 5B 6c Câu 7: 1c, 2d, 3a, 4b B. TỰ LUẬN. (6 điểm) Câu 8: (2 điểm) Vẽ hình và chú thích cấu tạo của nơron điển hình. Hình 43.1 (SGK) Câu 9: (2 điểm) Hoocmôn có vai trò như thế nào? Vì sao phải vận động toàn dân dùng muối iốt?. Vai trò của hooc môn: Duy trì tính ổn định môi trường trong cơ thể. Điều hoà các quá trình sinh lý bình thường. Toàn dân phải sử dụng muối iốt?. Thiếu muối iốt trong khẩu phần ăn hằng ngày thì tirôxin không tiết ra. Hoocmôn của tuyến yên sẽ thúc đẩy tuyến giáp hoạt động mạnh gây nên bướu cổ, trẻ em chậm lớn, não kém phát triển, người lớ kém. Câu 10: (2 điểm) Bài tiết là gì? nghĩa của sự bài tiết đối với cơ thể? Bài tiết là hoạt động không ngừng của cơ thể nhằm lọc và thải ra môi trường ngoài các chất cặn bã do hoạt động trao đổi chất của tế bào, cùng một số chất được đua vào cơ thể quá liều lượng có thể gây hại cơ thể. nghĩa: Sự bài tiết loại bỏ khỏi cơ thể các chất bã, chất độc, giúp cơ thể tránh sự đầu độc và các cơ quan không còn tổn thương: Tạo sự cân bằng các thành phần của máu và tế bào; duy trì hoạt động bình thường của cơ thể.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Tài liệu cùng chủ đề



Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến