loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề kiểm tra 1 tiết học kì 1 môn Địa lý lớp 12 trường THPT Nguyễn Trung Trực, An Giang năm học 2016 - 2017

Chia sẻ: tienganh123 | Ngày: 2016-11-10 14:09:46 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi địa lý lớp 12   

88
Lượt xem
19
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề kiểm tra 1 tiết học kì 1 môn Địa lý lớp 12 trường THPT Nguyễn Trung Trực, An Giang năm học 2016 - 2017

Đề kiểm tra 1 tiết học kì 1 môn Địa lý lớp 12 trường THPT Nguyễn Trung Trực, An Giang năm học 2016 - 2017

Đề kiểm tra 1 tiết học kì 1 môn Địa lý lớp 12 trường THPT Nguyễn Trung Trực, An Giang năm học 2016 - 2017




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnSỞ GD&ĐT AN GIANGTRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC ĐỀ KIỂM TRA TIẾT HỌC KÌ NĂM HỌC 2016 2017MÔN: ĐỊA LÝ LỚP 12Thời gian làm bài: 50 phút(40 câu trắc nghiệm)Chọn đáp án đúng trong mỗi câu sauCâu 1: Khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới là do vị tríA. iếp giáp với vùng biển rộng lớn.B. ằm bán cầu Bắc.C. ằm bán cầu Đông.D. ằm trong vùng nội chí tuyến.Câu 2: Miền núi nước ta có thuận lợi nào sau đây để phát triển du lịch?A. Giao thông thuận lợi.B. Khí hậu ổn định, ít thiên tai.C. Có nguồn nhân lực dồi dào.D. Cảnh quan thiên nhiên đa dạng, phong phú.Câu 3: Gió phơn Tây Nam chủ yếu hoạt động khu vựcA. Bắc Trung Bộ và phần nam của khu vực Tây Bắc.B. Tây Nguyên.C. Duyên hải Nam Trung Bộ.D. ồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên.Câu 4: Địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta có những đặc điểm gì?A. Xâm thực mạnh đồi núi và bồi tụ nhanh đồng bằng.B. Câu trúc địa hình khá đa dạng.C. Địa hình được vận động Tân kiến tạo làm trẻ lại.D. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu đồi...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnSỞ GD&ĐT AN GIANGTRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC ĐỀ KIỂM TRA TIẾT HỌC KÌ NĂM HỌC 2016 2017MÔN: ĐỊA LÝ LỚP 12Thời gian làm bài: 50 phút(40 câu trắc nghiệm)Chọn đáp án đúng trong mỗi câu sauCâu 1: Khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới là do vị tríA. iếp giáp với vùng biển rộng lớn.B. ằm bán cầu Bắc.C. ằm bán cầu Đông.D. ằm trong vùng nội chí tuyến.Câu 2: Miền núi nước ta có thuận lợi nào sau đây để phát triển du lịch?A. Giao thông thuận lợi.B. Khí hậu ổn định, ít thiên tai.C. Có nguồn nhân lực dồi dào.D. Cảnh quan thiên nhiên đa dạng, phong phú.Câu 3: Gió phơn Tây Nam chủ yếu hoạt động khu vựcA. Bắc Trung Bộ và phần nam của khu vực Tây Bắc.B. Tây Nguyên.C. Duyên hải Nam Trung Bộ.D. ồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên.Câu 4: Địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta có những đặc điểm gì?A. Xâm thực mạnh đồi núi và bồi tụ nhanh đồng bằng.B. Câu trúc địa hình khá đa dạng.C. Địa hình được vận động Tân kiến tạo làm trẻ lại.D. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu đồi núi thấp.Câu 5: Đất mặn, đất phèn chiếm tới 2/3 diện tích tự nhiên củaA. ác đồng bằng duyên hải Bắc Trung Bộ.B. ác đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ.Doc24.vnC. ồng bằng sông Cửu Long.D. ồng bằng sông Hồng.Câu 6: Cho bảng số liệu về diện tích cây công nghiệp lâu năm, hàng năm giai đoạn 1975– 2005 (đơn vị: ghìn ha)Năm 1975 1980 1995 2005Cây công nghiệp hàng năm 210,1 371,7 716,7 861,5Cây công nghiệp lâu năm 172,8 256,0 902,3 1633,6Nhận xét nào sau đây không đúngA. Diện tích cây hàng năm tăng chậm hơn cây lâu nămB. Diện tích cây lâu năm năm 2005 ít hơn cây hàng nămC. Diện tích cây hàng năm năm 1975 và 1980 nhiều hơn cây lâu nămD. Diện tích cây lâu năm năm 1995 và 2005 nhiều hơn cây hàng nămCâu 7: Cho bảng số liệu giá trị xuất khẩu và nhập khẩu nước ta giai đoạn 1990 2005(Đơn vị: USD) Năm 1990 1994 1998 2000 2005Giá trị xuất khẩu 2,4 4,1 9,4 14,5 32,4Giá trị nhập khẩu 2,8 5,8 11,5 15,6 36,8Nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất nhập khẩu của nước taA. Giá trị xuất khẩu nhiều hơn giá trị nhập khẩuB. Giá trị xuất khẩu tăng chậm hơn giá trị nhập khẩuC. Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu đều tăngD. Giá trị nhập khẩu ít hơn xuất khẩuCâu 8: Địa hình chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ nước ta là:A. Đồi núi thấp và đồng bằng. B. Đồi núi.C. Núi cao. D. Đồng bằng.Câu 9: Trên lãnh thổ Việt Nam, số con sông có chiều dài 10km/sông làA. 2360 B. 2630. C. 3260. D. 3620.Câu 10: Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là:A. Đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.Doc24.vnB. Có địa hình cao nhất nước ta.C. Có mạch núi lớn theo hướng tây bắc-đông nam.D. Gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên.Câu 11: Quá trình xâm thực xảy ra mạnh mẽ những nơi cóA. ịa hình cao, lượng mưa nhỏ.B. Địa hình thấp, lượng mưa lớn.C. ịa hình thấp, lượng mưa nhỏ.D. ịa hình cao, sườn dốc, lượng mưa lớnCâu 12: nước ta, gió Mậu dịch (tín phong) hoạt động mạnh trong thời gian:A. Suốt cả năm.B. Chuyển tiếp giữa mùa gió (gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ).C. Từ tháng đến tháng 10.D. Từ tháng 11 đến tháng năm sau.Câu 13: Do ảnh hưởng của biển Đông nên khí hậu nước ta:A. Có mùa rõ rệt.B. Khô nóng.C. Mang tính chất nhiệt đới gió mùa.D. Mang tính chất hải dương, điều hòa hơn.Câu 14: Hạn chế lớn nhất của biển Đông là :A. Chịu tác động của bão và gió mùa Đông Bắc.B. Chịu ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam và sóng lừng.C. Tài nguyên sinh vật đang bị suy giảm.D. Chịu ảnh hưởng sóng thần do hoạt động của động đất, núi lửa.Câu 15: Một phần diện tích của đồng bằng Sông Hồng, không còn được phù sa bồi tụhằng năm là do:A. Địa hình cao rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.B. Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô.C. Được con người khai phá lâu đời và làm biến đổi mạnh.Doc24.vnD. Có hệ thống đê ngăn lũ.Câu 16: Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta ảnh hưởng đến nhiều mặt của hoạtđộng sản xuất và đời sống, nhưng trực tiếp và rõ rệt nhất là:A. Hoạt động giao thông vận tải.B. Hoạt động sản xuất nông nghiệp.C. Hoạt động du lịch.D. Hoạt động sản xuất công nghiệp.Câu 17: Cho bảng số liệu diện tích lúa cả năm phân theo vụ của nước ta(đơn vị: nghìn ha)Năm Lúa đông xuân Lúa hè thu Lúa thu đông1990 2074 1216 27532005 2942 2349 2038Biểu đồ thích hợp để thể hiện qui mô và cơ cấu diện tích lúa theo mùa vụ của nước ta làA. Biểu đồ tròn B. Biểu đồ miền C. Biểu đồ đường D. Biểu đồ cộtCâu 18: Địa hình núi cao hiểm trở nhất của nước ta tập trung ở:A. Vùng núi Trường Sơn Bắc.B. Vùng núi Trường Sơn Nam.C. Vùng núi Đông Bắc.D. Vùng núi Tây Bắc.Câu 19: Gió mùa mùa đông miền Bắc nước ta có đặc điểm gì?A. Hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng năm sau với thời tiết lạnh ẩm.B. Hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng năm sau với thời tiết lạnh khô.C. Hoạt động thành từng đợt từ tháng 11 đến tháng năm sau với thời tiết lạnh khô vàlạnh ẩm.D. Hoạt động kéo dài suốt tháng với nhiệt độ trung bình trên 25 0C.Câu 20: Khoáng sản có nghĩa quan trọng nhất Biển Đông nước ta làA. àng. B. itan. C. ầu mỏ. D. khoáng.Câu 21: Tính chất ẩm của khí hậu nước ta thể hiện ở:A. ượng mưa từ 1000 1500 mm/năm, độ ẩm trên 90%.Doc24.vnB. ượng mưa từ 1800 2000 mm/năm, độ ẩm từ 60 80%.C. ượng mưa từ 1500 2000 mm/năm, độ ẩm trên 80%.D. ượng mưa từ 2000 2500 mm/năm, độ ẩm từ 60 80%.Câu 22: nước ta, những nơi có lượng mưa trung bình năm lên đến 3500 4000mm là:A. Vùng bán bình nguyên và đồi trung du.B. Các cao nguyên và dãy núi.C. Vùng đồng bằng ven biển.D. Những sườn đón gió biển.Câu 23: Phần biển Đông thuộc chủ quyền của Việt Nam rộng khoảngA. triệu km 2. B. triệu km 2. C. triệu km 2. D. 0,5 triệu km 2.Câu 24: Lãnh thổ Việt Nam là khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm :A. Vùng đất, hải đảo, thềm lục địa.B. Vùng đất, vùng biển, vùng núi.C. Vùng đất, vùng biển, vùng trời.D. Vùng đất liền, hải đảo, vùng trời.Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí VN trang 5, hãy cho biết có bao nhiêu tỉnh tiếp giáptrên đất liền với Trung Quốc?A. 7. B. 5. C. D. 6Câu 26: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của nước ta?A. Vừa gắn liền với lục địa Âu, vừa tiếp giáp với biển Đông và thông ra Thái BìnhDương rộng lớn.B. Trên đất liền và trên biển, tiếp giáp với Trung Quốc và tất cả các nước của khu vựcĐông Nam Á.C. Nằm rìa phía đông của bán đảo Đông Dương, gần trung tâm khu vực Đông NamÁ.D. Có kinh tuyến 105 0Đ chạy qua nên đại bộ phận lãnh thổ nằm trong múi giờ múi giờsố 7.Câu 27: Thế mạnh lớn nhất của khu vực đồi núi nước ta là:Doc24.vnA. Khí hậu mát mẻ.B. Khoáng sản phong phú, đa dạng.C. Phát triển giao thông.D. Phát triển du lịch.Câu 28: Điểm cực Bắc của nước ta (23 023 ’B) nằm ở:A. Xã Vạn Thạnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa.B. Xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên.C. Xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang.D. Xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau.Câu 29: Quá trình hình thành đất chủ yếu Việt Nam làA. uá trình rửa trôi các chất ba dơ dễ tan Ca 2+, 2+, Mg 2+.B. uá trình hình thành đá ong.C. uá trình feralit.D. uá trình tích tụ mùn trên núi.Câu 30: Cảnh quan tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta làA. sinh thái rừng rậm thường xanh quanh năm.B. sinh thái rừng ngập mặn cho năng suất sinh học cao.C. sinh thái rừng nhiệt đới khô lá rộng và xa van, bụi gai nhiệt đới.D. sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất feralit.Câu 31: Phần đất liền nước ta nằm trong hệ tọa độ địa líA. 23 023’B 030’B và 102 009’Đ 109 024’Đ.B. 23 023’B 034’B và 102 009’Đ 109 024’Đ.C. 23 020’B 030’B và 102 009’Đ 109 024’Đ.D. 23 023’B 034’B và 102 009’Đ 109 020’Đ.Câu 32: Hướng tây bắc đông nam của địa hình nước ta thể hiện rõ rệt nhất ở:A. Vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc.B. Vùng núi Tây Bắc và Trường Sơn Bắc.C. Vùng núi Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam.Doc24.vnD. Vùng núi Trường Sơn Nam và Đông Bắc.Câu 33: Tỉ lệ diện tích địa hình núi cao trên 2000m nước ta so với diện tích toàn bộlãnh thổ chiếm khoảngA. 25% B. 3% C. 75% D. 1%Câu 34: ho biểu đồ Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đâyA. Tốc độ gia tăng dân số nước taB. Cơ cấu dân số theo nhóm tuổiC. Qui mô dân số nước taD. Chuyển dịch cơ cấu dân số nước taCâu 35: Vào đầu mùa hạ, gió mùa Tây Nam nước ta gây mưa cho vùng:A. Phía nam đèo Hải Vân.B. Nam Bộ.C. Trên phạm vi cả nướcD. Tây Nguyên và Nam Bộ.Câu 36: Với chiều dài 2100Km là chiều dài biên giới trên đất liền giữa Việt Nam với :A. Campuchia. B. Lào.C. Trung Quốc. D. Các nước trên bán đảo Đông Dương.Câu 37: Cho bảng số liệu về tình hình dân số Việt Nam giai đoạn 2000 2007Năm 2000 2002 2004 2006 2007Số dân (triệu người) 77,6 79,3 82,0 84,2 85,2Doc24.vnTỉ lệ GTDS (%) 1,36 1,32 1,40 1,26 1,23Biểu đồ thích hợp để thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng dân số Việt Nam giai đoạn 2000-2007 làA. Biểu đồ cột B. Biểu đồ trònC. Biểu đồ kết hợp cột đường D. Biểu đồ đườngCâu 38: nước ta, nghề làm muối phát triển mạnh tại:A. Sa Huỳnh (Quảng Ngãi).B. Mũi Nai (Kiên Giang).C. Cửa Lò (Nghệ An).D. Thuận An (Thừa Thiên-Huế).Câu 39: nào sau đây không phải là đặc điểm của dải đồng bằng duyên hải miền Trung?A. Diện tích khoảng 40 nghìn km B. Đồng bằng phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt.C. Đất nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông.D. Được hình thành chủ yếu bởi phù sa biển.Câu 40: Dãy Bạch Mã là:A. Dãy núi bắt đầu của hệ núi Trường Sơn Nam.B. Dãy núi làm ranh giới giữa Tây Bắc và Đông Bắc.C. Dãy núi cao nhất nước taD. Dãy núi cực Nam Trung Bộ, nằm chênh vênh giữa đồng bằng hẹp.-----------------------------------------------Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến