Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Tuyển tập đề thi và lời giải vào lớp 10 môn Toán TP Hà Nội từ năm 1989 đến 2020

30313032343731383232646562646662336362623634633530326262373131653437346337313966363132386630386132336464356137343631326531303562
Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương vào 04:23 AM ngày 13-08-2020 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 218 | Lượt Download: 5 | File size: 2.736273 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

DOC24.VN

Tài liệu soạn thảo

ĐỀ THI VÀO LỚP 10
MÔN TOÁN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

1

TUYỂN TẬP ĐỀ THI TUYỂN SINH
VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
LỜI NÓI ĐẦU
Để góp phần định hướng cho việc dạy - học ở các trường nhất là việc ôn tập,
rèn luyện kĩ năng cho học sinh sát với thực tiễn giáo dục, nhằm nâng cao chất lượng các
kì thi tuyển sinh, Website: doc24.vn phát hành tuyển tập đề thi tuyển sinh vào lớp 10
môn toán thành phố Hà Nội qua các năm có đáp án chi tiết.
Về nội dung kiến thức, kĩ năng: Tài liệu được biên soạn theo hướng bám Chu ẩn
kiến thức, kĩ năng của Bộ GDĐT, trong đó tập trung vào những kiến thức c ơ bản, tr ọng
tâm và kĩ năng vận dụng, được viết theo hình thức Bộ đề ôn thi d ựa trên các đ ề thi vào
lớp 10 các năm của thành phố Hà Nội. Mỗi đề thi đều có hướng dẫn giải chi tiết!
Hy vọng đây là Bộ tài liệu ôn thi có chất lượng, góp phần quan tr ọng nâng cao
chất lượng dạy - học ở các trường THCS và kỳ thi tuyển sinh vào l ớp 10 THPT năm
học 2020-2021 và những năm tiếp theo.
Mặc dù đã có sự đầu tư lớn về thời gian, trí tuệ của đội ngũ những người biên
soạn, song không thể tránh khỏi những hạn chế, sai sót. Mong đ ược s ự đóng góp c ủa các
thầy, cô giáo và các em học sinh trong toàn tỉnh để Bộ tài liệu được hoàn chỉnh hơn.
Chúc các thầy, cô giáo và các em học sinh thu đ ược k ết qu ả cao nh ất trong các kỳ
thi sắp tới!

2
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

HÀ NỘI

NĂM HỌC 2019 – 2020

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Môn thi: MÔN TOÁN

Đề số 1

Ngày thi 02 tháng 6 năm 2019
Thời gian làm bài: 120 phút.

Bài I. ( 2,0 điểm ) Cho hai biểu thức

A=

4

(x

+1

25 − x

)

và B =

15 − x + 2
: x +1
x − 25
x+5
x−5

với x ≥ 0; x ≠ 25 .
1) Tìm giá trị của biểu thức A khi x = 9 .
2) Rút gọn biểu thức B .
3) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để biểu thức P = A. B đạt giá trị nguyên lớn nhât.
Bài II. (2,5 điểm).
1) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình :
Hai đội công nhân cùng làm chung một công vi ệc thì sau 15 ngày làm xong. Nếu
đội thứ nhất làm riêng trong 3 ngày rồi dừng lại và đội thứ hai làm tiếp công việc
đó trong 5 ngày thì cả hai đội hoàn thành được 25% công việc. Hỏi mỗi đội làm
riêng thì bao nhiêu ngày mới hoàn thành xong công việc trên?
2) Một bồn nước inox có dạng một hình trụ với chiều cao 1, 75 m và diện tích đáy là
0 ,32 m2 . Hỏi bồn nước này đựng đầy được bao nhiêu mét khối nước ? (Bỏ qua bề

dày của bồn nước).
Bài III. (2,0 điểm)
1) Giải phương trình: x 4 − 7 x2 − 18 = 0.
2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng ( d ) : y = 2 mx − m2 +1 và parabol
( P ) : y = x2
a) Chứng minh ( d) luôn cắt ( P) tại hai điểm phân biệt
b) Tìm tất cả giá trị của m để ( d) cắt ( P) tại hai điểm phân biệt có hoành
độ
x , x thỏa mãn 1 + 1 = −2 +1.
1 2
x1 x2 x1 x2
ABC có ba góc nhọn ( AB < AC ) nội tiếp đường tròn
Bài IV. (3,0 điểm) Cho tam giác

( O) . Hai đường cao BE và CF của tam giác ABC cắt nhau tại điểm H .
1) Chứng minh bốn điểm B , C , E , F cùng thuộc một đường tròn.
2) Chứng minh đường thẳng OA vuông góc với đường thẳng EF .

3
3) Gọi K là trung điểm của đoạn thẳng BC . Đường thẳng AO cắt đường thẳng BC
tại điểm I ,
đường thẳng EF cắt đường thẳng AH tại điểm P . Chứng minh tam giác APE đồng dạng
với tam giác AIB và đường thẳng KH song song với đường thẳng IP .
Bài V. ( 0,5 điểm) Cho biểu thức P = a 4 + b 4 − ab với a ,b là các số thực thỏa mãn a 2 + b 2 +
ab = 3 . Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của P .
________________Hết________________
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ tên thí sinh:………………………….
Họ tên, chữ kí cán bộ coi thi số 1:

Số báo danh:……………………………..
Họ tên, chữ kí cán bộ coi thi số 2:

4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

HÀ NỘI

NĂM HỌC 2018 – 2019

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Môn thi: MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút.

Đề số 2
Bài 1. (2,0 điểm)

x

Cho hai biểu thức A

4

x

và B

1

3x 1
x 2x 3

2
với x 0, x 1 .
x 3

a) Tính giá trị của biểu thức A khi x 9 .

1
b) Chứng minh B

x

1.
Ax

c) Tìm tất cả giá trị của x để B
45.
Bài 2. (2,0 điểm)
Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 28 mét và độ dài đường chéo bằng 10
mét. Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất đó theo đơn vị mét.
Bài 3. (2,0 điểm)
4x
y 2
3
a) Giải hệ phương trình
.
x

2y

2

3

b) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng (d ) : y
(P) : y

(m

2)x

3 và parabol

x2 .

i) Chứng minh (d ) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt.
ii) Tìm tất cả các giá trị của m để (d ) cắt (P) tại hai điểm phân biệt có các hoành độ là các
số nguyên.
Bài 4. (3,5 điểm)
Cho đường tròn (O ; R) với dây cung AB không đi qua tâm. Lấy S là một điểm bất
kì trên tia đối của tia AB (S khác A ). Từ điểm S vẽ hai tiếp tuyến SC , SD với đường tròn
(O ; R) sao cho điểm C nằm trên cung nhỏ AB (C , D là các tiếp điểm). Gọi H là trung điểm
của đoạn thẳng AB .
a) Chứng minh năm điểm C , D, H , O, S thuộc đường tròn đường kính SO .
, hãy tính độ dài đoạn thẳng SD theo

b) Khi

SO

2R

và tính số đo

R

.

CSD

5
c) Đường thẳng đi qua điểm A và song song với đường thẳng SC , cắt đoạn thẳng CD tại
điểm K . Chứng minh tứ giác ADHK là tứ giác nội tiếp và đường thẳng BK đi qua trung
điểm của đoạn thẳng SC .
d) Gọi E là trung điểm của đoạn thẳng BD và F là hình chiếu vuông góc của điểm E trên
đường thẳng AD . Chứng minh rằng, khi điểm S thay đổi trên tia đối của tia AB thì điểm
F luôn thuộc một đường tròn cố định.
Bài 5. (0,5 điểm)
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P

1 x

1 x 2 x.

________________Hết________________
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ tên thí sinh:………………………….
Họ tên, chữ kí cán bộ coi thi số 1:

Số báo danh:……………………………..
Họ tên, chữ kí cán bộ coi thi số 2:

6
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

HÀ NỘI

NĂM HỌC 2017 – 2018

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Môn thi: MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút.

Đề số 3
Bài I (2,0 điểm)

x

Cho hai biểu thức A

2

x



5

3
x 5

B

20 2 x , với x 0, x 25.
x 25

1) Tính giá trị biểu thức A khi x = 9.
2) Chứng minh B

1
x 5

.

3) Tìm tất cả các giá trị của x để A

B.x 4.

Bài II (2,0 điểm)
Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình, hệ phương trình:
Một xe ô tô và một xe máy cùng khởi hành từ A để đi đ ến B v ới v ận t ốc c ủa m ỗi
xe không đổi trên toàn bộ quảng đường AB dài 120 km. Do v ận t ốc xe ô tô l ớn h ơn v ận
tốc xe máy là 10 km/h nên xe ô tô đến B sớm hơn xe máy là 36 phút. Tính v ận t ốc c ủa
mỗi xe.
Bài III (2,0 điểm)
1) Giải hệ phương trình

x
4 x

2)

2 y

1

5

y

1

2

.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d): y = mx + 5.
a) Chứng minh đường thẳng (d) luôn đi qua điểm A(0;5) với mọi giá trị của m.
b) Tìm tất cả giá trị của m để đường thẳng (d) cắt Parabol (P): y = x2 tại hai
điểm

IV (3,5 điểm)

phân biệt có hoành độ lần lượt là

x ,x
1

2

(với

x x
1

2

) sao cho

x x .
1

2

Bài

Cho đường tròn (O) ngoại tiếp tam giác nhọn ABC. G ọi M và N l ần l ượt là đi ểm
chính giữa của cung nhỏ AB và cung nhỏ BC. Hai dây AN và CM c ắt nhau t ại đi ểm I.
Dây MN cắt các cạnh AB và BC lần lượt tại các điểm H và K.
1) Chứng minh bốn điểm C, N, K, I cùng thuộc một đường tròn.
2) Chứng minh NB2 = NK.NM.
3) Chứng minh tứ giác BHIK là hình thoi.

7
4) Gọi P, Q lần lượt là tâm của các đường tròn ngoại tiếp tam giác MBK, tam giác
MCK và E là trung điểm của đoạn PQ. Vẽ đường kính ND của đường tròn (O).
Chứng minh ba điểm D, E, K thẳng hàng.
Bài V (0,5 điểm)
Cho các số thực a, b, c thay đổi luôn thỏa mãn a ≥ 1, b ≥ 1, c ≥ 1 và ab + bc + ca =
9.
Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức P = a2 + b2 + c2.

________________Hết________________
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ tên thí sinh:………………………….
Họ tên, chữ kí cán bộ coi thi số 1:

Số báo danh:……………………………..
Họ tên, chữ kí cán bộ coi thi số 2:

8
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

HÀ NỘI

NĂM HỌC 2016 – 2017

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Môn thi: MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút.

Đề số 4
Bài I (2,0 điểm)

7

Cho biểu thức A

x 8
1) Tính giá trị của biểu
thức
2) Chứng minh B



x

B

x 3
khi x = 25.

2 x 24 với x ≥ 0; x ≠
9.
x 9

.

x 8

x 3
3) Tìm x để biểu thức P = A.B có giá trị là số nguyên.
Bài II ( 2,0 điểm)
Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 720 2. Nếu tăng chiều dài thêm 10m và giảm
chiều rộng 6m thì diện tích mảnh vườn không đổi. Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn.

Bài III ( 2,0 điểm)

1) Giải hệ phương trình

3x
x 1
2x

2
y 2
1

4
5

y 2
x 1
2) Trong mặt phẳng tọa độcho đường thẳng (d): y = 3x + m2 - 1 và parabol
(P): y = x2.

a)

b)

Chứng minh ( ) luôn cắt ( ) tại hai điểm phân biệt với mọi .

Gọi 1; x2 là hoành độ giao điểm của ( ) và ( ).Tìm để ( 1 + 1)(x2 + 1) = 1. Bài IV (3,5 điểm)
Cho đường tròn ( ) và một điểm nằm ngoài đường tròn. Kẻ tiếp tuyến

đường tròn ( ) ( là tiếp điểm) và đường kính . Trên đoạnlấy điểm ( khác ,

với

khác ). Đường thẳng cắt ( ) tại hai điểm và ( nằm giữa và ). Gọi là trung điểm .
1)

Chứng minh bốn điểm , , , cùng nằm trên một đường tròn.

2) Chứng minh AE
3)

AB BD

Đường thẳng đi qua song song với , cắt tại . Chứng minh // .

BE

4) Tia cắt tại điểm , tia cắt tại điểm . Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật.

9
Bài V ( 0,5 điểm)
Với các số thực ; thỏa mãn x

x6

y 6 y tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x y .

________________Hết________________
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ tên thí sinh:………………………….
Họ tên, chữ kí cán bộ coi thi số 1:

Số báo danh:……………………………..
Họ tên, chữ kí cán bộ coi thi số 2:

10

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

HÀ NỘI

NĂM HỌC 2015 – 2016

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Môn thi: MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút.

Đề số 5
Bài I (2,0 điểm)
Cho hai biểu thức P = x + 3
x − 2 và Q =

5 x − 2 với x > 0, x ≠
4
+
x+2
x−4

x−1

1) Tính giá trị của biểu thức P khi x = 9.
2) Rút gọn biểu thức Q.

P

3) Tìm giá trị của x để biểu thức Q đạt giá trị nhỏ nhất.
Bài II (2,0 điểm) Giái bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
Một tàu tuần tra chạy ngược dòng 60km, sau đó chạy xuôi dòng 48km trên cùng
một dòng sông có vận tốc của dòng nước là 2km/gi ờ. Tính v ận t ốc c ủa tàu tu ần tra khi
nước yên lặng, biết thời gian xuôi dòng ít hơn thời gian ngược dòng 1 giờ.
Bài III (2,0 điểm)
2( x + y ) +

1) Giải hệ phương trình

x+1=4

( x + y ) − 3 x + 1 = −5

2) Cho phương trình : x2 - (m + 5)x + 3m + 6 = 0 (x là ẩn số).
a. Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi số thực m.
b. Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 là độ dài hai cạnh góc vuông của
một tam giác có độ dài cạnh huyền bằng 5.
Bài IV (3,5 điểm)
Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB. Lấy đi ểm C trên đo ạn th ẳng AO
(C khác A, C khác O). Đường thẳng đi qua C và vuông góc v ới AB c ắt n ửa đ ường tròn t ại
K. Gọi M là điểm bất kì trên cung KB (M khác K, M khác B). Đ ường th ẳng CK c ắt các
đường thẳng AM, BM lần lượt tại H và D. Đường thẳng BH c ắt n ửa đ ường tròn t ại đi ểm
thứ hai N.
1) Chứng minh tứ giác ACMD là tứ giác nội tiếp.
2) Chứng minh CA.CB = CH.CD.
3) Chứng minh ba điểm A, N, D thẳng hàng và tiếp tuyến tại N của nửa đường tròn
đi qua trung điểm của DH.
4) Khi M di động trên cung KB, chứng minh đường thẳng MN luôn đi qua một
điểm cố định.

11
Bài V (0,5 điểm)
Với hai số thực không âm a, b thỏa mãn a2 + b2 = 4.
ab
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: M = a + b + 2
________________Hết________________
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ tên thí sinh:………………………….
Họ tên, chữ kí cán bộ coi thi số 1:

Số báo danh:……………………………..
Họ tên, chữ kí cán bộ coi thi số 2:

12

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

HÀ NỘI

NĂM HỌC 2014 – 2015

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Môn thi: MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút.

Đề số 6

Bài I (2,0 điểm)

x +1

1) Tính giá trị của biểu thức A =

khi x = 9

x −1
2) Cho biểu thức P =

x −2

1

+

x+2 x
a)Chứng minh rằng P =

.

x+2

x +1

x +1

với x > 0 và x ≠ 1

x −1

x
b)Tìm các giá trị của x để 2P = 2 x + 5
Bài II (2,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Một phân xưởng theo kế hoạch cần phải sản xuất 1100 sản phẩm trong m ột s ố
ngày quy định. Do mỗi ngày phân xưởng đó sản xuất v ượt m ức 5 s ản ph ẩm nên phân
xưởng đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn thời gian quy định 2 ngày. H ỏi theo k ế ho ạch,
mỗi ngày phân xưởng phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm?
Bài III (2,0 điểm)
4
1) Giải hệ phương trình:

x+y

+

1
=5
y −1

1 − 2 = −1

y −1
x+y
2) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): y = -x + 6 và parabol (P): y =
x2. a) Tìm tọa độ các giao điểm của (d) và (P).
b) Gọi A, B là hai giao điểm của (d) và (P). Tính diện tích tam giác OAB.
Bài IV (3,5 điểm)
Cho đường tròn (O; R) có đường kính AB cố định. Vẽ đường kính MN c ủa đ ường
tròn (O; R) (M khác A, M khác B). Tiếp tuy ến của đ ường tròn (O; R) t ại B c ắt các đ ường
thẳng AM, AN lần lượt tại các điểm Q, P.
1) Chứng minh tứ giác AMBN là hình chữ nhật.
2) Chứng minh bốn điểm M, N, P, Q cùng thuộc một đường tròn.

13
3) Gọi E là trung điểm của BQ. Đường thẳng vuông góc với OE tại O cắt PQ tại
điểm F. Chứng minh F là trung điểm của BP và ME // NF.
4) Khi đường kính MN quay quanh tâm O và thỏa mãn điều kiện đề bài, xác định
vị trí của đường kính MN để tứ giác MNPQ có diện tích nhỏ nhất.
Bài V (0,5 điểm)
Với a, b, c là các số dương thỏa mãn điều kiện a + b + c = 2. Tìm giá trị lớn nhất
của biểu thức Q =

2a + bc +

2b + ca +

2c + ab

________________Hết________________
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ tên thí sinh:………………………….
Họ tên, chữ kí cán bộ coi thi số 1:

Số báo danh:……………………………..
Họ tên, chữ kí cán bộ coi thi số 2:

14

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

TẠO HÀ NỘI

NĂM HỌC 2013 – 2014

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Môn thi: MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút.

Đề số 7
Bài I: (2,0 điểm)
Với x > 0, cho hai biểu thức A = 2 + x và B =
x

x−1
2 x +1 .
+
x
x+ x

1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 64.
2) Rút gọn biểu thức B.
3) Tìm x để

A

3
B> 2.

Bài II: (2,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Quãng đường từ A đến B dài 90 km. Một người đi xe máy từ A đến B. Khi đ ến B,
người đó nghỉ 30 phút rồi quay trở về A với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi là 9 km/h.
Thời gian kể từ lúc bắt đầu đi từ A đến lúc trở về đến A là 5 giờ. Tính vận tốc xe máy lúc
đi từ A đến B.
Bài III: (2,0 điểm)
1) Giải hệ phương trình:

3(x + 1) + 2(x + 2y) = 4
4(x + 1) − (x + 2y) = 9

1

1

2) Cho parabol (P) : y = 2 x2 và đường thẳng (d) : y = mx − 2 m2 + m +1.
a) Với m = 1, xác định tọa độ các giao điểm A, B của (d) và (P).
b) Tìm các giá trị của m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1, x2 sao
cho x 1 − x 2 = 2 .
Bài IV: (3,5 điểm)
Cho đường tròn (O) và điểm A nằm bên ngoài (O). Kẻ hai ti ếp tuy ến AM, AN v ới
đường tròn (O) (M, N là các tiếp điểm). Một đường thẳng d đi qua A c ắt đ ường tròn (O)
tại hai điểm B và C (AB < AC, d không đi qua tâm O).
1) Chứng minh tứ giác AMON nội tiếp.
2) Chứng minh AN2 = AB.AC.
Tính độ dài đoạn thẳng BC khi AB = 4 cm, AN = 6 cm.

15
3) Gọi I là trung điểm của BC. Đường thẳng NI cắt đường tròn (O) tại điểm thứ
hai T. Chứng minh MT // AC.
4) Hai tiếp tuyến của đường tròn (O) tại B và C cắt nhau ở K. Chứng minh K thuộc
một đường thẳng cố định khi d thay đổi và thỏa mãn điều kiện đề bài.
Bài V: (0,5 điểm)
Với a, b, c là các số dương thỏa mãn điều kiện a + b + c + ab + bc + ca = 6abc,
chứng

1

minh: a

2

+b

1
2

1

+c

2

≥3
________________Hết________________

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ tên thí sinh:………………………….
Họ tên, chữ kí cán bộ coi thi số 1:

Số báo danh:……………………………..
Họ tên, chữ kí cán bộ coi thi số 2:

16

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

HÀ NỘI

NĂM HỌC 2012 – 2013

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Môn thi: MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút.

Đề số 8
Bài I (2,5 điểm)
x + 4 Tính giá trị của biểu thức A khi x = 36.
x+2
4
x +16
x
2) Rút gọn biểu thức
(với x ≥ 0, x ≠ 16).
B=
+
:
x+4
x−4
x+2
3) Với các biểu thức A và B nói trên, hãy tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của
biểu thức B(A – 1) là số nguyên.
Bài II (2,0 điểm) Giái bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
1) Cho biểu thức A =

12

Hai người cùng làm chung một công việc trong
5 giờ thì xong. Nếu mỗi người
làm một mình thì thời gian để người thứ nhất hoàn thành công vi ệc ít h ơn ng ười th ứ hai
là 2 giờ. Hỏi nếu làm một mình thì mỗi người phải làm trong bao nhiêu gi ờ đ ể xong công
việc?
Bài III (1,5 điểm)
2 1
+ =2
y
x
1) Giải hệ phương trình
6 −2=1
y
x
2
2) Cho phương trình : x − (4 m − 1) x + 3m 2 − 2 m = 0 (ẩn x). Tìm m để phương trình
có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn điều kiện x12 + x22 = 7
Bài IV (3,5 điểm) Cho đường tròn (O; R) đường kính AB. Bán kính CO vuông góc v ới AB,
M là điểm bất kì trên cung nhỏ AC (M khác A và C), BM c ắt AC t ại H. G ọi K là hình
chiếu của H trên AB.
1) Chứng minh tứ giác CBKH là tứ giác nội tiếp.
ACM = ACK
3) Trên đoạn thẳng BM lấy điểm E sao cho BE = AM. Chứng minh tam giác ECM
là tam giác vuông cân tại C.
4) Gọi d là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại điểm A. Cho P là m ột đi ểm n ằm
trên d sao cho hai điểm P, C nằm trong cùng một nửa mặt phẳng bờ AB và
2) Chứng minh

AP.MB

MA
HK.

= R . Chứng minh đường thẳng PB đi qua trung điểm của đoạn thẳng

17
Bài V (0,5 điểm) Với x, y là các số dương thỏa mãn điều kiện x ≥ 2y. Tìm giá trị nhỏ nhất
của biểu thức M =

x 2 + y2

.

xy
________________Hết________________
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ tên thí sinh:………………………….
Họ tên, chữ kí cán bộ coi thi số 1:

Số báo danh:……………………………..
Họ tên, chữ kí cán bộ coi thi số 2:

18

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

HÀ NỘI

NĂM HỌC 2011 – 2012

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Môn thi: MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút.

Đề số 9
Bài I (2,5 điểm)
Cho A =

x
10 x
5
Với x ≥ 0, x ≠ 25 .


x − 5 x − 25
x+5

1) Rút gọn biểu thức A.
2) Tính giá trị của A khi x = 9.
3) Tìm x để A <

1

3.

Bài II (2,5 điểm)
Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
Một đội xe theo kế hoạch chở hết 140 tấn hàng trong một số ngày quy định. Do
mỗi ngày đội đó chở vượt mức 5 tấn nên đội đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn thời gian
quy định 1 ngày và chở thêm được 10 tấn. Hỏi theo kế hoạch đội xe chở hàng hết bao
nhiêu ngày?
Bài III (1,0 điểm)
2

2

Cho Parabol (P): y = x và đường thẳng (d): y = 2x − m + 9.
1) Tìm toạ độ các giao điểm của Parabol (P) và đường thẳng (d) khi m = 1.
2) Tìm m để đường thẳng (d) cắt Parabol (P) tại hai điểm nằm về hai phía của
trục
tung.
Bài IV (3,5 điểm)
Cho đường tròn tâm O, đường kính AB = 2R. Gọi d1 và d2 là hai tiếp tuyến của
đường tròn (O) tại hai điểm A và B.Gọi I là trung điểm của OA và E là điểm thuộc
đường tròn (O) (E không trùng với A và B). Đường thẳng d đi qua điểm E và vuông góc
với EI cắt hai đường thẳng d1 và d2 lần lượt tại M, N.
1) Chứng minh AMEI là tứ giác nội tiếp.
0

2) Chứng minh ∠ENI = ∠EBI và ∠MIN = 90 .
3) Chứng minh AM.BN = AI.BI .

19
4) Gọi F là điểm chính giữa của cung AB không chứa E của đường tròn (O).
Hãy tính diện tích của tam giác MIN theo R khi ba điểm E, I, F thẳng hàng.
Bài V (0,5 điểm)

1
2
Với x > 0, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M = 4x − 3x + 4x + 2011.
________________Hết________________
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ tên thí sinh:………………………….
Họ tên, chữ kí cán bộ coi thi số 1:

Số báo danh:……………………………..
Họ tên, chữ kí cán bộ coi thi số 2: