Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Tự học Ngữ pháp Tiếng Anh bài 22: Trợ Động từ trong Tiếng Anh

0110b313bba0ef0a053876b2747e7d27
Gửi bởi: Tiếng anh 123 vào ngày 2016-09-09 22:38:17 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 333 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Doc24.vnTrợ Động từ trong Tiếng AnhAuxiliary Verbs (Các trợ động từ) là các động từ be, do, have, will khi được sử dụng kèm theo mộtđộng từ khác full verb) để tạo thành một câu hỏi, một câu phủ định, một câu chia thì phức( compound tenses: như thì tiếp diễn, hoàn thành) hay thể bị động (passive voice). 1. Động từ " be " có thể được sử dụng như một auxiliary verb hay một full verb Khi sử dụng "be" như một auxiliary verbChúng ta thường sử dụng trong các câu chia với các thì tiếp diễn hoặc thể bị động.Các thì tiếp diễn:Hiện tại tiếp diễn/Quá khứ tiếp diễnHiện tại hoàn thành tiếp diễnHe has been playing football for hours. Quá khứ hoàn thành tiếp diễnHe had been playing football since we came to his house. Thể bị độngHiện tại/ quá khứ đơnThe house is/ was built. Hiện tại/ quá khứ hoàn thànhDoc24.vnThe house has/ had been built. Tương lai đơnThe house will be built. Khi sử dụng "be" như một full verbChúng ta không cần đến một auxiliary verb để bổ nghĩa cho nó trong các câu phủ định hoặc câu hỏi:Dạng khẳng định (positive) Dạng phủ định (negative) Mary wasn’t the winner in the race.Dạng nghi vấn (question) :Doc24.vn2. Động từ " have " cũng có thể được sử dụng như một auxiliary verb hay một full verb .Khi sử dụng " have " như một auxiliary verbChúng ta thường sử dụng trong các câu chia với các thì hoàn thành thể chủ động hoặc bị động. (sửdụng phân từ quá khứ past participles -của full verb ).Các thì phức Thể chủ động:Hiện tại hoàn thành đơnHe has played football for hours. Qúa khứ hoàn thành đơnHe had played football for hours before you came. Hiện tại hoàn thành tiếp diễnHe has been playing football. Quá khứ hoàn thành tiếp diễnHe had been playing football. Các thì phức Thể bị động:Hiện tại/ Quá khứ hoàn thànhThe house has/ had been built.Doc24.vnKhi sử dụng "have" như một full verb " have " mang nghĩa sở hữu (có). Trong tiếng Anh Anh (British English) chúng ta thường sử dụnghave got để diễn tả sự sở hữu have là auxiliary verb, còn got là full verb ).Full verb:Auxiliary verb:I have got car. You have not got car. Have you got car? 3. Động từ " will " chỉ có thể được sử dụng như là một auxiliary verb.Sử dụng " will " trong các câu chia thì tương lai.Tương lai đơnTương lai hoàn thànhDoc24.vn He will have played football. 4. Động từ " do " có thể được sử dụng như một auxiliary verb hay một full verb .Sử dụng " do " như một auxiliary verb trong các câu phủ định và nghi vấnĐể bổ nghĩa cho hầu hết các động từ (trừ be, will, have got và các modal verbs) thì Hiện tại đơn vàQuá khứ đơn.Trong câu phủ định:Hiện tại đơnHe does not play football. Quá khứ đơnHe did not play football. Trong câu nghi vấn:Hiện tại đơnDoes he play football? Quá khứ đơnDid he play football? " Do " được sử dụng như một full verb mang nghĩa "làm (việc gì đó)"Trong các câu phủ định hoặc nghi vấn chúng ta cần sử dụng một auxiliary "do" khác để bổ nghĩa chofull verb đang dùng.Khẳng định (positive) She does her homework every day. Phủ định (negative) She doesn't do her homework every day.Doc24.vnNghi vấn (question) 5. Nghĩa của một số Auxiliary Verbs chính (bao gồm cả các modal verbs :Will dự định, sẽI will open the door for you. will be there at 8:00. Shall dự định (dùng với trang trọng hơn), đã quyết định sẽ. Shall chỉ dùng cho ngôi và weDoc24.vnWhere shall we sit? We shall ask the committee. May Can có thể (làm gì)Can fish live in the river? It may rain tomorrow. Can Could May được phép (làm gì)May help you? You can take both of them? Must thể hiện sự chắc chắn, cần thiếtThis step must be next. It must be her purse. Must Have to phải (làm gì), mang nghĩa yêu cầu, bắt buộcEveryone must be on time. They have to work late. Should Ought to Had better nên (khuyên)You should call her. We ought to get there earlyDoc24.vnShould have Could have past participle giả định không có thực, không xảy ra.She should have read the book. They could have won, but they didn't. Dùng trong câu điều kiện conditional sentences loại 3: If you had worked harder, you would have passed the exam. (Nếu bạn học chăm hơn thì bạn đã thi đỗrồi. Việc thi đỗ là không có thực và học chăm chỉ là giả định.) Used to Would làm gì trong quá khứWe used to talk every day. In the spring, would plant flowers.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.