Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

tu dien tieng anh

31306233313564323338646531663264393235316662636134303732653034366566386430333839316563316162386535393737353937336134623163656163
Gửi bởi: hai112005 vào 08:22 AM ngày 15-03-2017 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 228 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 ability /əˈbɪləti n. khả năng, năng lực, tố chất She can find good jobeasily with her ability. aim /eim/ n. mục đích Each person has his ownaim. athletics /æθ'letiks/ n. môn điền kinh She joins an athleticsmeeting. awareness /əˈwernəs/ n. thức, nhận thức We should raise publicawareness ofenvironmental issues. badly /'bædli/ adv. kém, dở They treated me badly. be aware of /bi: ə'weə əv/ v. thức You should be aware ofyourself.7 be on one's way /bi: ɔ:n wʌnz wei/ v. trên đường đi tới met him when was onmy way to school. bump /bʌmp/ n. cú va chạm He fell off the ladder andlanded on the ground witha bump. careless /ˈkeələs/ adj. bất cẩn He is careless taxi driver. 10 choice /tʃɔis/ n. sự lựa chọn yellow bag is my lastchoice. 11 choose /tʃu:z/ v. lựa chọn You can choose one ofthem. 12 competition /ˌkɒmpəˈtɪʃn/ n. cuộc thi/đua They agree to take part inthe competition.13 cycle /'saikl/ v. đi xe đạp cycle every day. 14 cyclist /'saiklist/ n. người đi xe đạp He is the best cyclist. 15 district /'distrikt/ n. quận, khu vực Athletes come fromdifferent districts. 16 diver /ˈdaɪvər/ n. thợ lặn, người mò ngọc trai Nowadays, diver can stayunderwater longer withbreathing equipment. 17 edge /eʤ/ n. mé, bìa, rìa He fell off the edge of thecliff. 18 equipment /ɪˈkwɪpmənt/ n. thiết bị, dụng cụ The kitchen is equippedwith lot of modernequipment. 19 explore /ɪkˈsplɔːr/ v. thăm dò, thám hiểm, khám phá wish could explore theoceans one day. 20 flag /'flæg/ n. cờ This is the Vietnameseflag. 21 fly /flaɪ/ v. bay saw bird flying. 22 increase /ɪnˈkriːs/ v. tăng The number of participantsincreased this year. 23 jump /ʤʌmp/ v. nhảy, cú nhảy They jumped into thewater. 24 kid /kid/ n. con dê con, đứa trẻ Her parents expect lovelykid. 25 land on one's back /lænd ɔ:n wʌnz bæk/ v. té ngửa He landed on his back.26 lifeguard /ˈlaɪfɡɑːd/ n. nhân viên bảo vệ, cứu hộ They need lifeguard. 27 obey /ə'bei/ v. vâng lời, tuân theo always obey the rules ofthe class. 28 opportunity /ˌɒpəˈtjuːnəti/ n. cơ hội, thời cơ, dịp may Next summer, will have anopportunity to go toLondon. 29 organize /'ɔ:gənaiz/ v. tổ chức The meeting is organizedevery month. 30 participant /pɑ:'tisipənt/ n. người tham gia There are 30 participants inthis competition. 31 prize /praiz/ n. giải thưởng Everybody tries their bestto win the prize.32 regular activity /'rəgjulə ækˈtɪvəti/ n. hoạt động thường xuyên Going camping is regularactivity of their club. 33 risk /risk/ n. sự nguy hiểm, rủi ro, nguy cơ Going out alone tonight is arisk. 34 roller- blading /rəʊlə bleidiɳ/ n. trượt patin (giày trượt có bánh xe dọc dưới) Roller-blading is popularyouth hobby. 35 roller-skating /'rəʊlə skeitiɳ/ n. trượt pa-tin (giày trượt có bánh xe góc) Roller-skating is popularentertainment for teenagersnowadays. 36 scuba-diving /ˈskuːbə daɪvɪŋ/ n. môn lặn có sử dụng bình dưỡng khí Scuba-diving is aninteresting and popularsport. 37 sign /sain/ n. bảng hiệu She did not pay attention tothe sign. 38 skateboard /´skeitbɔ:d/ n. ván trượt skateboard is shortnarrow board with smallwheels, which you stand onand ride. 39 skateboarder /´skeitbɔ:də/ n. người trượt ván Everybody recognizes thathe is an excellentskateboarder. 40 skateboarding /´skeitbɔ:diɳ/n. môn trượt ván like skateboarding. 41 skillful /'skilfl/ adj. khéo tay, giỏi She is very skillful atcooking. 42 speed /spi:d/ n. tốc độ He moves with greatspeed. 43 stay away /stei ə'wei/ v. giữ khoảng cách, tránh xa Tell him to stay away frommy sister 44 strict /strikt/ adj. nghiêm ngặt He is very strict teacher. 45 surface /ˈsɜːfɪs/ n. mặt, bề mặt These fishes sometimesfloat on the surfaces ofwater. 46 surprising /sə'praiziɳ/adj. đáng ngạc nhiên His performance issurprising. 47 swimmer /'swimə/ n. người bơi He is strong swimmer.48 swimming pool /'swimiɳpu:l/ n. hồ bơi In summer, often go to theswimming pool on Saturdayafternoon.49 teenager /ˈtiːneɪdʒər/ n. thanh thiếu They are still teenagers.niên50 volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/ v. tình nguyện, xung phong She volunteered for reliefwork. 51 walk-to-schoolday /wɔ:k tə sku:l dei/ n. ngày đi bộ đếntrường Friday is walk-to-schoolday. 52 water safety /ˈwɔːtər ˈseɪfti/ n. sự an toàn dưới nước We have to protect watersafety.