Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

TRẮC NGHIỆM + TƯ LUẬN ĐỊA LÝ 6 - HK

1103900a0939a480571e9b1984283086
Gửi bởi: ngọc nguyễn vào ngày 2018-06-21 17:08:16 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 274 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

CÂU VÀ ĐÁP ÁN LÝ HKIỎ ỊI. Câu Tr nghi DUNG BÀIỘCâu 1. Tính theo th xa Tr i, Tráiứ ờĐ là hành tinh ng th ứA. 3C. 5Câu 1b. Hãy điền tiếp các hành tinh còn lại trong hệ Mặt Trời theo bảng dưới đây.M tặTr iờ 7SaoKim Saoh aỏ ThiênV ngươ Tr i: 1. Sao Th y; 3. Trái tủ 5. Sao c; 6. Sao Th 8. Thiên ng.ổ ươCâu 2. Các đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Namtrên bề mặt quả Địa Cầu là những đườngA Kinh tuy n.ế B. Kinh tuy c.ế ốC. Vĩ tuy n.ế D. Vĩ tuy c.ế ốCâu 3. Nh ng vòng tròn trên qu uữ ầvuông góc các kinh tuy là nh ng ngớ ườA. Kinh tuy n.ế B. Kinh tuy c.ế ốC Vĩ tuy n.ế D. Vĩ tuy c.ế Câu 4. Kinh tuy và vĩ tuy cóế ốđi chung là cùng mang ngể ằA. 0B. 30 0C. 90 0D. 180 0Câu 5. Kinh tuy đi qua đài thiên văn Grin-uýtế ngo thành ph Luân Đôn (n Anh) làở ướ ọA. Kinh tuy nếĐông. B. Kinh tuy Tây.ếC. Kinh tuy 180ế 0. Kinh tuy c.ế ốCâu 7. Hãy các các sao cho lí: 1+b; 2+c; 3+a.ố ợCâu 8. Hãy ghép các kí hi sao cho đúng các ng kí hi tố ộA: 1+b; 2+ c; 3+a.Câu 6. Ghép các sao cho đúng:ở 1+h, 2+b, 3+a, 4+ c, 5+e, 6+d, 7+gA B1. Kinh tuy 0ế 02. Vĩ tuy 0ế 03. Kinh tuy 180ế 04. Kinh tuy Đôngế5. Kinh tuy Tâyế6. Vĩ tuy cế ắ7. Vĩ tuy Namế a. Kinh tuy di kinh tuy cế ốb. ng xích là vĩ tuy nh trên qu uườ ầc. Kinh tuy bên ph kinh tuy cế ốd. Vĩ tuy xích cế ắe. Kinh tuy bên trái kinh tuy cế ốg. Vĩ tuy xích Namế ựh. Đi qua đài thiên văn Grin Uýt ngo thành ph Luân Đônở ốA B1. Kinh đi mộ a) ... là kinh và vĩ đi m.ộ ể2. Vĩ đi mộ b) ... là kho ng cách tính ng Kinh tuy đi quaả ếđi đó kinh tuy c.ể ố3. lí đi mọ c) ... là kho ng cách tính ng VT đi qua đi đóả ểđ Vĩ tuy c.ế ốCâu 10. Trong các sau đây, nào có chi ti cao nh t?ỉ ấCâu 11. Nh nh sau ịđây đúng hay sai:B là cách bi hi và thu nh hình ng chính xác vùng hayả ấtoàn Trái t.ộ ấCâu 12. Hoàn thành ng sau:ả a. 10km, b.100cm, c.25km, d. 100cm, e. 75kmA B1. Kí hi hình cệ a.  2. Kí hi chệ b. 3. Kí hi ng hìnhệ ượ c. Pb Ni; Fe; AgCâu 9. Trong các sau đây, nào th hi vùng tỉ ượ ấr ng nh t?ộ ấA. 1: 7.500 B. 1: 15.000C. 1: 200.000 D. 1: 1.000.000A. 1: 7.50 B. 1: 5.000C. 1: 200.000D. 1: 1.000.000A. Đúng B. SaiT đỉ Kho ng cách trên nả ảđồ Kho ng cách trên th aả ị1:100.000 10cm a.1.200.000 b. 200km1:00.000 5cm c.1:1000.000 d. 1000km1:5000.000 1,5cm e.II. ng ôn ph lu n.ướ ậCâu Hãy nêu trí Trái trong Tr i, hình ng và kích th Tráiị ướ ủĐ tấ ?Tr i.ả ờ- trí Trái trong Tr (v trí th theo th xa Tr i).ị ờ- Hình ng và kích th Trái t: hình ng và kích th n.ạ ướ ướ ớTrảl iờ .- Có 72 ng kinh tuy n.ườ ế- Có 18 vĩ tuy và 18 vĩ tuy Nam.ế ếTr iả .- Kinh tuy n: ng li hai đi và Nam trên qu u.ế ườ ầ- Vĩ tuy n: vòng tròn trên vuông góc kinh tuy n. ế- Kinh tuy là kinh tuy 0ế 0, đi qua đài thiên văn Grin- uýt ngo thành phở ốLuân Đôn (n Anh)ướ- Vĩ tuy c: vĩ tuy 0ế (Xích o)ạ- Kinh tuy Đông: nh ng kinh tuy bên ph kinh tuy c.ế ố- Kinh tuy Tây: nh ng kinh tuy bên trái kinh tuy c.ế ố- Vĩ tuy c: nh ng vĩ tuy Xích c.ế ắ- Vĩ tuy Nam: nh ng vĩ tuy Xích Nam.ế ự- Đông bên ph vòng kinh tuy 20ử 0T và 160 0Đ, trên đó có cácchâu: Âu, Á, Phi và ng.ạ ươ- Tây bên trái vòng kinh tuy 20ử 0T và 160 0Đ, trên đó có toàn châu Mĩ.ộ- c: tính Xích c.ử ắ- Nam: tính Xích Namử ựCâu2 Trên qu cách 5ả ta kinh tuy n, thì có baoẽ ảnhiêu kinh tuy n? cách 5ế ta vĩ tuy thì có bao nhiêu vĩẽ ảtuy n?ếCâu Trình bày khái ni kinh tuy n, vĩ tuy n. Bi quy kinh tuy c, ướ ốvĩ tuy c; kinh tuy Đông, kinh tuy Tây; vĩ tuy c, vĩ tuy Nam; ửc Đông, Tây, c, Nam?ầ ầTr i:ả ờ- nh nghĩa là hình thu nh trên ph ng gi y, ng ươ ốchính xác khu hay toàn Trái t.ề ấ- Ph ng ng trên :ươ ướ ồ+ Ph ng ng chính trên (8 ng chính)ươ ướ ướ+ Cách xác nh ph ng ng trên :ị ươ ướ ồ có kinh tuy n,vĩ tuy n: ph vào các ng kinh tuy và vĩớ ườ ếtuy xác nh ph ng ng.ế ươ ướ các không kinh, vĩ tuy n: ph vào mũi tên ch ng cớ ướ ắtrên xác nh ng c, sau đó tìm các ng còn i.ả ướ ướ ạ- :ỉ ồ+ nghĩa cho ta bi kho ng cách trên đã thu ồnh bao nhiêu so kích th th chúng trên th .ỏ ướ ế+ Hai ng và th c.ạ ướ- Kí hi :ệ ồ+ Ba lo kí hi th ng ng th hi các ng lí trên ườ ượ ượ ồkí hi đi m, kí hi ng, kí hi di tích.ệ ườ ệ+ ng kí hi ng th hi ng lí trên kí hi ượ ượ ệhình c, kí hi ch kí hi ng hình.ọ ượ+ Các cách th hi cao hình trên thang màu, ng ng c.ể ườ ứ- kinh, vĩ tuy n: ướ ế+ Cách xác nh trí đi trên qu u: trí đi ểtrên (ho trên qu u) xác nh la ch nhau hai ng ượ ườkinh tuy và vĩ tuy đi qua đi đó.ế ể+ Khái ni kinh vĩ lí đi và cách vi lí ủm đi m.ộ ểCâu 5. Hãy các ng chính quy nh trên đẽ ướ ượ ?Câu iỏ Tr i:ả ờCâu Hãy nêu nh nghĩa cách xác nh ph ng ng trên ươ ướ ồvà kí hi kinh, vĩ ướtuy nếTr i:ả ờ- nghĩa chú gi i: ng chú gi (th ng phía làủ ườ ượ ướ ồb ng gi thích các kí hi ng trên giúp chúng ta hi dung vàả ượ ộý nghĩa các kí hi u.ủ ệ- Cách bi hi hình trên Có hai cách bi hi hình trên :ể ồ+ Dùng thang màu+ Dùng ng ng cườ ứ ng ng là nh ng ng nh ng đi có cùng cao.ườ ườ ộ Các ng ng càng nhau thì hình càng c.ườ ốCâu 7. Em hãy cho bi t:ếa) Trên qu u, cách 10ả 0, ta KT, thì có bao nhiêu KT?ẽ ảb) Trên qu u, cách 10ả 0, ta VT, thì có bao nhiêu VT vàẽ ắbao nhiêu VT Nam?Tr i: ờ+ a. Có 36 KTấ Đông BắcĐôngĐông NamNamTây Nam Tây Tây Bắc BắcCâu Nêu nghĩa ng chú gi và cách bi hi hình trênủ ịb ?ả ồ+ b. Có Vĩ tuy và Vĩ tuy Nam.ế ếCâu 8: có 1: 500.000, ta đo 5cm trên ng bao nhiêuả ượ ằkm ngoài th ?ự ếTr iả có 25kmẽCâu 9. vào hình đâyự ướEm hãy: th đô các khu Đông Nam Áả ướ Đông BắcĐôngĐông NamNamTây Nam Tây Tây Bắc Bắca) Xác nh ng bay Hà Viêng Chăn; Hà Gia-các-ta; Hàị ướ ếN Ma-ni-lla; Cu-a-la Lăm-p Băng c; Cua-la Lăm-p Ma-ni-la; Ma-ộ ếni-la Băng c; Băng Đi-li.ế ếb) Ghi lí các đi A, và C: là kinh và vĩ đi A, và C.ộ 130 0Đ 110 0Đ 130 0ĐA 10 0B 10 0B 0Tr câu 7ả a.+ HN Viêng Chăn theo ng ướ Đông- (sai)ắ+ HN Gia cac ta theo ng: Nam. (Đúng)ướ ắ+ HN Ma ni-la theo ng: Tây- ướ (sai).+ Cua-la-lăm-p Ma-ni-la theo ng: Tây Nam ướ (sai)+ Ma-ni-la Băng theo ng: Đông Tây. (đúng)ố ướ+ Băng Đi-li theo ng: Tây- c. (Đúng)ố ướ ắb. cách vi lý đi A, và Cế ểVi t: Kinh trên, vĩ i.ế ướĐi B: 110ể 0Đ Đi C: 130ể 0Đ 10 0B 0Đ THI:ỀA/ Tr nghi m:ắ ệI/ Hãy khoanh tròn đúng nh trong các câu sau: ấCâu 1: Trong tr i, Trái tríệ ịA. th 3.ứB. th 5ứC. th 7ứD. th 8.ứCâu 2: Hình ng Trái làạ ấA. hình tròn.B. hình u.ầC. hình c.ầ ụD. hình elip.II/. Cho có 1: 1.000.000ả hãy ghép các cột với cột sao cho đúng. (kho ng cáchộ ảtrên )ả (kho ng cách trên th a)ộ Ghép (A B)1) cm A) 100 km ……2) 10 cm B) 200 km …….3) 15 cm C) 50 km …….4) 20cm D) 150 km …….B/. LU N: ẬCâu 1: Em hãy th hi các ph ng ng chính: c, Nam, Đông, ươ ướ ắTây, Tây c, Đông Nam, Tây Nam, Đông c.ắ ắCâu 2: Th nào là kinh tuy và th nào là vĩ tuy n.ế ếCâu là gì?ả ồBÀI LÀMA/ Tr Nghi m: 3đắ I. Câu 2Đáp án II. Câu 4Đáp án BB/ Lu n:7đự ậĐ thi 2:ềI/ TR NGHI MẮ A/ Hãy khoanh tròn vào ch cái các câu sau em cho là đúng nh t.ữ ấ1. Trái có ng hình:ấ ạa. Hình hai u.ầ ầb. Hình tròn.c. Hình tròn.ầd. Hình u.ầ 2. là:ả ồa. Hình thu nh trên gi ng chính xác khu hay toàn ươ ềm trái t.ặ ấb. Hình thu nh trên gi chính xác khu hay toàn trái ặđ t.ấc. Hình trên gi chính xác khu hay toàn trái t.ẽ ấd. Hình trên gi ng chính xác khu hay toàn trái ươ ặđ t..ấB/ Hãy đi vào các hình đây các ng chính ướ ướ Câu dungộ Đi mể Câu 1(4 đi m)ể cắ Tây Đông cắ Tây Đông Tây Nam Đông Nam Nam ỗh ngướđúng ượ0.5đCâu 2(2 đi m)ể Kinh tuy n: ng li hai đi và ườ ựNam trên qu u.ề ầ- Vĩ tuy n: vòng tròn trên qu vuông gócế ầv kinh tuy n. Tr ảl ờđúng 1khái ni ệđ ượ1 đi mểCâu 3(1 đi m)ể là hình thu nh trên gi y, ng chính xácả ươ ốv khu hay toàn trái .ề