Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Trắc nghiệm Sinh học 10 bài 11: Vận chuyển các chất qua màng sinh chất

40543315c2b8c62b2090847422891d28
Gửi bởi: Phạm Thị Linh vào 10:45 AM ngày 1-01-2018 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 220 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

BÀI KI TRA KI TH MÔN HÓA 10Ể ỌTh gian 180 phútờ sinh không ng ng tu hoàn các nguyên hóa c.ượ Cho bi kh ng nguyên theo đvC nguyên 1; 12; 14; ượ ố16; 32; =9; Cl 35,5; Br 80; 127; Na 23 Mg 24; Al 27, 39; Ca 40 Fe 56; Zn 65; Cr 52; Cu 64; Ag 108; Ba 137.Câu 1: ion Mộ 3+ có ng proton, tron, electron là 79, trong đó mang đi nổ ệnhi không mang đi là 19. hình electron nguyên là :ề ửA. [Ar]3d 54s 1. B. [Ar]3d 64s 2. C. [Ar]3d 64s 1. D. [Ar]3d 34s 2.Câu 2: Các kim lo X, Y, có hình electron nguyên là 1sạ ượ 22s 22p 63s 1s 22s 22p 63s 2; 1s 22s 22p 63s 23p 1. Dãy các kim lo theo chi tồ ng tính kh trái sang ph là :ầ ảA. Z, Y, X. B. Y, Z, X. C. Z, X, Y. D. X, Y, Z.Câu 3: nguyên nguyên có ng proton, tron, electron là 52 và có sộ ốkh làố 35. hi nguyên nguyên là :ố ốA. 17. B. 15. C. 23. D. 18.Câu 4: Trong ch ion XY (X là kim lo i, là phi kim), electron cation ng sợ ốelectron anion và ng electron trong XY là 20. Bi trong ch t, ch có tủ ộm oxi hóa duy nh t. Công th XY là :ứ ứA. NaF. B. AlN. C. MgO. D. LiF.Câu 5: Nguyên nguyên có ng electron trong các phân là 7. tử ạmang đi nguyên nhi mang đi nguyên là t. Cácệ ạnguyên Xố và là (bi hi nguyên nguyên Na 11 Al 13 15 ;ầ ượ ốCl 17 Fe 26) :A. Al và P. B. Fe và Cl. C. Al và Cl. D. Na và Cl.Câu 6: Trong nhiên, nguyên ng có hai ng là ị6329Cu và 6529Cu Nguyên kh trung bìnhử ốc ng là 63,54. Thành ph ph trăm ng nguyên ng ị6529Cu là :A. 73%. B. 54%. C. 50%. D. 27%.Câu 7: Dãy các ion Xồ +, và nguyên có hình electron 1sử 22s 22p là :A. +, Cl -, Ar. B. Na +, -, Ne. C. Na +, Cl -, Ar. D. Li +, -, Ne.Câu 8: Anion và cation 2+ có hình electron ngoài cùng là 3sề 23p 6. trí cácị ủnguyên trong ng tu hoàn các nguyên hóa là :ố ọA. có th 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII) có th tố ự20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).B. có th 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII) có th tố ự20, chu kỳ 3, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).C. có th 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII) có th tố ự20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).D. có th 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI) có th 20,ố ựchu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).Trên ng thành công không có chân bi ngướ ườ ườ ế1Câu 9: hình electron ion Xấ 2+ là 1s 22s 22p 63s 23p 63d 6. Trong ng tu hoàn các nguyên tả ốhoá c, nguyên thu cọ ộA. chu kì 3, nhóm VIB. B. chu kì 4, nhóm VIIIB.C. chu kì 4, nhóm IIA. D. chu kì 4, nhóm VIIIA.Câu 10: Nguyên nguyên có electron năng ng cao nh là 3p. Nguyên tử ượ ửc nguyên cũng có electron năng ng 3p và có electron ngoài cùng.ủ ượ ớNguyên tử và có electron kém nhau là 2. Nguyên X, là :ố ượA. khí hi và kim lo i.ế B. kim lo và kim lo i.ạ ạC. phi kim và kim lo i.ạ D. kim lo và khí hi m.ạ ếCâu 11: Trong nhóm (phân nhóm chính), tr nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII),ộ ừtheo chi tăng đi tích nhân nguyên thìề ửA. tính kim lo tăng n, âm đi tăng n.ạ ầB. tính kim lo tăng n, bán kính nguyên gi n.ạ ầC. âm đi gi n, tính phi kim tăng n.ộ ầD. tính phi kim gi n, bán kính nguyên tăng n.ả ầCâu 12: Cho các nguyên (Z 11), (Z 17), (Z 9) và (Z 19). âm đi cácố ủnguyên tăng theo th tố ựA. Y. B. Y.C. R. D. R.Câu 13: Bán kính nguyên các nguyên ố3 Li, O, F, 11 Na theo th tăng nượ ầt trái sang ph là :ừ ảA. F, Li, O, Na. B. F, Na, O, Li. C. Li, Na, O, F. D. F, O, Li, Na.Câu 14: Cho các nguyên (Z 19), (Z 7), Si (Z 14), Mg (Z 12). Dãy các nguyênố ồt theo chi gi bán kính nguyên trái sang ph là :ố ượ ảA. K, Mg, N, Si. B. Mg, K, Si, N.C. K, Mg, Si, N. D. N, Si, Mg, K.Câu 15: Dãy các nguyên theo chi tăng tính phi kim trái sang ph là :ố ảA. P, N, O, F. B. P, N, F, O. C. N, P, F, O. D. N, P, O, F.Câu 16: Công th phân ch khí nguyên và hiđro là RHứ ố3 Trong oxit màR có hoá tr cao nh thì oxi chi 74,07% kh ng. Nguyên là :ị ượ ốA. As. B. S. C. N. D. P.Câu 17: Nguyên nguyên có hình electron ngoài cùng là nsử 2np 4. Trong pợch khí nguyên hiđro, chi 94,12% kh ng. Ph trăm kh ng aấ ượ ượ ủnguyên Xố trong oxit cao nh là :ấA. 40,00%. B. 50,00%. C. 27,27%. D. 60,00%.Câu 18: Các ch mà phân không phân là :ựA. HBr, CO2 CH4 B. Cl2 CO2 C2 H2 C. NH3 Br2 C2 H4 D. HCl, C2 H2 Br2 .Câu 19: ch trong phân có liên ion là :ợ ếA. NH4 Cl. B. HCl. C. NH3 D. H2 O.Câu 20: Dãy các ch trong phân ch có liên ng hoá tr phân là :ồ ựA. HCl, O3 H2 S. B. H2 O, HF, H2 S.C. O2 H2 O, NH3 D. HF, Cl2 H2 O.Trên ng thành công không có chân bi ngướ ườ ườ ế2Câu 21: Nguyên nguyên có hình electron 1sử 22s 22p 63s 23p 64s 1, nguyên aử ủnguyên có hình electron 1số 22s 22p 5. Liên hoá gi nguyên và nguyên Yế ửthu lo liên tộ ếA. cho nh n.ậ B. kim lo i.ạ C. ng hoá tr D. ion.Câu 22: Phát bi nào sau đây là đúng ?ểA. th n, NaCl ng tinh th phân .Ở ướ ửB. Photpho tr ng có trúc tinh th nguyên .ắ ửC. Kim ng có trúc tinh th phân .ươ ửD. đá thu lo tinh th phân .ướ ửCâu 23: Cho các ph ng sau :ả ứa) FeO HNO3 (đ c, nóng) ặ® b) FeS H2 SO4 (đ c, nóng) ặ®c) Al2 O3 HNO3 (đ c, nóng) ặ® d) Cu dung ch FeClị3 ®e) CH3 CHO H2 f) glucoz AgNOơ3 trong dung ch NHị3 ®g) C2 H4 Br2 h) glixerol (glixerin) Cu(OH)2 ®Dãy các ph ng thu lo ph ng oxi hóa kh là :ồ ửA. a, b, d, e, f, h. B. a, b, c, d, e, h.C. a, b, c, d, e, g. D. a, b, d, e, f, g.Câu 24: Cho ng ch t: Fe, FeO, Fe(OH)ừ ấ2 Fe(OH)3 Fe3 O4 Fe2 O3 Fe(NO3 )2 Fe(NO3 )3 FeSO4 ,Fe2 (SO4 )3 FeCO3 ph ng HNOầ ượ ớ3 c, nóng. ph ng thu lo ph ng oxiặ ứhoá kh là :ửA. 5. B. 7. C. 8. D. 6.Câu 25: Cho các ph ng :ả ứCa(OH)2 Cl2 CaOCl2 2H2 SO2 3S 2H2 O2NO2 2NaOH NaNO3 NaNO2 H2 4KClO3 SO2 3S 2H2 OO3 O2 OS ph ng oxi hoá kh là :ố ửA. 3. B. 5. C. 2. D. 4.Câu 26: ng (các nguyên, gi n) các ch trong ph ng trình ph ngổ ươ ứgi aữ Cu dung ch HNOớ ị3 c, nóng là :ặA. 11. B. 10. C. 8. D. 9.Câu 27: Cho ph ng trình hoá c: ươ ọFe3 O4 HNO3 Fe(NO3 )3 Nx Oy H2 Sau khi cân ng ph ng trình hoá trên các ch là nh ng nguyên, gi nằ ươ ảthì HNOệ ủ3 là :A. 45x 18y. B. 46x 18y. C. 13x 9y. D. 23x 9y.Câu 28: Trong ph ng cháy CuFeSả ố2 ra ph CuO, Feạ ẩ2 O3 và SO2 thì phân tộ ửCuFeS2 sẽA. nh 13 electron.ậ B. nh ng 13 electron.ườC. nh ng 12 electron.ườ D. nh 12 electron.ậTrên ng thành công không có chân bi ngướ ườ ườ ế3Câu 29*: Cho bi các ph ng ra sau :ế ả2FeBr2 Br2 2FeBr32NaBr Cl2 2NaCl Br2Phát bi đúng là :ểA. Tính kh ủCl- nh ủBr -. B. Tính kh ủBr -m nh Feạ 2+.C. Tính oxi hóa Brủ2 nh Clạ ủ2 D. Tính oxi hóa Clủ2 nh Feạ 3+.Câu 30: Cho dãy các ch và ion Zn, S, FeO, SOấ2 N2 HCl, Cu 2+, Cl- ch và ion có tínhố ảoxi hóa và tính kh là :ửA. 7. B. 4. C. 5. D. 6.Câu 31: Cho dãy các ch và ion Clấ2 F2 SO2 Na +, Ca 2+, Fe 2+, Al 3+, Mn 2+, 2S- Cl-. ch và ionố ấtrong dãy có tính oxi hoá và tính kh là :ề ửA. 3. B. 6. C. 4. D. 5.Câu 32: Cho ch xúc tác MnOấ2 vào 100 ml dung ch Hị2 O2 sau 60 giây thu 33,6 ml khí Oượ2( đktc). trung bình ph ng (tính theo Hở ứ2 O2 trong 60 giây trên là :A. 5,0.10 -4 mol/(l.s). B. 2,5.10 -4 mol/(l.s).C. 5,0.10 -5 mol/(l.s). D. 5,0.10 -3 mol/(l.s).Câu 33: Cho ph ng trình hóa ph ng ng amoniac ươ :ot2 3xtN (k) 3H (k) 2NH (k)¾¾®¬ ¾¾Khi tăng ng hiđro lên n, ph ng thu :ồ ậA. tăng lên n.ầ B. tăng lên n.ầC. gi đi n.ả D. tăng lên n.ầCâu 34: bình ph ng có dung tích không i, ch khí Nộ ợ2 và H2 ng đớ ột ngươ ng là 0,3M và 0,7M. Sau khi ph ng ng NHứ ợ3 tr ng thái cân ng tạ oC, H2chi 50%ế th tích thu c. ng cân ng Kể ượ ằC tở oC ph ng có giá tr là :ủ ịA. 3,125. B. 0,500. C. 0,609. D. 2,500.Câu 35: Cho các cân ng sau :ằ(I) 2HI (k) € H2 (k) I2 (k) (II) CaCO3 (r) € CaO (r) CO2 (k) (III) FeO (r) CO (k) € Fe (r) CO2 (k) (IV) 2SO2 (k) O2 (k) € 2SO3 (k)Khi gi áp su cân ng chuy ch theo chi ngh ch là :ả ịA. B. C. D. 1Câu 36: Cho các cân ng sau :ằ2 22 21 1(1) (k) (k) 2HI (k) (2) (k) (k) HI (k) 21 1(3) HI (k) (k) (k) (4) 2HI (k) (k) (k)2 2(5) H¾¾® ¾¾®¬ ¾¾ ¾¾¾¾® ¾¾®¬ ¾¾ ¾¾2 (k) (r) 2HI (k)¾¾®¬ ¾¾ nhi xác nh, KỞ ếC cân ng (1) ng 64 thì Kủ ằC ng 0,125 là cân ngằ ằA. (5). B. (4). C. (3). D. (2).Trên ng thành công không có chân bi ngướ ườ ườ ế4Câu 37: Cho cân ng hóa c: ọ2SO2 (k) O2 (k) € 2SO3 (k)Ph ng thu là ph ng nhi t. Phát bi đúng là :ả ểA. Cân ng chuy ch theo chi thu khi tăng nhi .ằ ộB. Cân ng chuy ch theo chi ngh ch khi gi ng Oằ ộ2 .C. Cân ng chuy ch theo chi thu khi gi áp su ph ng.ằ ứD. Cân ng chuy ch theo chi ngh ch khi gi ng SOằ ộ3 .Câu 38: Cho cân ng (trong bình kín) sau :ằCO (k) H2 (k) € CO2 (k) H2 (k) ΔH .Trong các (1) tăng nhi (2) thêm ng (3) thêm ng Hế ượ ướ ượ2 (4)tăng áp su chung (5) dùng ch xúc tác. Dãy các làm thay cânấ ổb ng là :ằ ệA. (1), (4), (5). B. (1), (2), (3). C. (1), (2), (4). D. (2), (3), (4).Câu 39: Cho cân ng hoá c: ọN2 (k) 3H2 (k) € 2NH3 (k)Ph ng thu là ph ng to nhi t. Cân ng hoá không chuy ch khiị ịA. thay áp su .ổ B. thay nhi .ổ ộC. thêm ch xúc tác Fe.ấ D. thay ng Nổ ộ2 .Câu 40: Cho các cân ng hoá :ằ ọ(1) N2 (k) 3H2 (k) € 2NH3 (k) (2) H2 (k) I2 (k) € 2HI (k) (3) 2SO2 (k) O2 (k) € 2SO3 (k) (4) 2NO2 (k) € N2 O4 (k) Khi thay áp su nh ng cân ng hóa chuy ch là :ổ ịA. (1), (2), (4). B. (1), (3), (4). C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (4).Câu 41: Cho các cân ng sau :ằ(1) 2SO2 (k) O2 (k) € 2SO3 (k)(2) N2 (k) 3H2 (k) € 2NH3 (k)(3) CO2 (k) H2 (k) € CO (k) H2 (k)(4) 2HI (k) € H2 (k) I2 (k)Khi thay áp su t, nhóm các cân ng hoá không chuy ch là :ị ịA. (1) và (3). B. (1) và (2). C. (2) và (4). D. 3) và (4).Câu 42: Cho cân ng sau trong bình kín 2NOằ2 € N2 O4 (màu nâu (không màu).ỏBi khi nhi bình thì màu nâu nh n. Ph ng thu có :ế ậA. ΔH 0, ph ng thu nhi t.ả B. ΔH 0, ph ng to nhi t.ả ệC. ΔH 0, ph ng to nhi t.ả D. ΔH 0, ph ng thu nhi t.ả ệCâu 43: ng cân ng ph ng xác nh ch ph thu vàoằ ộA. nhi .ệ B. ng .ồ C. áp su t.ấ D. ch xúc tác.ấTrên ng thành công không có chân bi ngướ ườ ườ ế5Câu 44: Ch câ ng 2S O2 O2 € O3 Kh tăn nh kh nhợ khí vớ H2 đi Ph bi đún kh nó câ nà là :A ng nhiệ chu the chi thuậ kh nh tđộ thuậ nh câ nằ hu the ch ng kh nh tđộ ng cị th nhiệ chu the chi thuậ kh nh tđộ thuậ nhi câ nằ hu the ch ng kh nh tđộ .Câu 45: Cho ph ng :ả ứNa2 SO3 KMnO4 NaHSO4 Na2 SO4 MnSO4 K2 SO4 H2 OT ng các ch (là nh ng nguyên, gi n) trong ph ng trình ph ng là :ổ ươ ứA. 27. B. 31. C. 23. D. 47.Câu 46: Trong phòng thí nghi m, ng ta đi ch oxi ng cáchệ ườ ằA. nhi phân KClOệ3 có xúc tác MnO2 B. nhi phân Cu(NOệ3 )2 .C. đi phân c.ệ ướ D. ch ng phân đo không khí ng.ư ỏCâu 47: ng ng nào sau đây không ph ozon ?ả ủA. Đi ch oxi trong phòng thí nghi m.ề B. tr ng tinh t, ăn.ẩ ầC. Sát trùng sinh ho t.ướ D. Ch sâu răng.ữCâu 48: SO2 luôn th hi tính kh trong các ph ng iể ớA. O2 Brướ2 dung ch KMnOị4 B. dung ch NaOH, Oị2 dung ch KMnOị4 .C. dung ch KOH, CaO, Brị ướ2 D. H2 S, O2 Brướ2 .Câu 49: Tr ng nào sau đây ườ không ra ph ng hoá ?ả ọA. khí Hụ2 vào dung ch CuClị2 B. Cho Fe vào dung ch Hị2 SO4 loãng,ngu i.ộC. khí Clụ2 vào dung ch FeClị2 D. khí Hụ2 vào dung ch FeClị2 .Câu 50: Có các thí nghi sau :ệ(I) Nhúng thanh vào dung ch Hắ ị2 SO4 loãng, ngu i.ộ(II) khí SOụ2 vào brom.ướ(III) khí COụ2 vào Gia-ven.ướ(IV) Nhúng lá nhôm vào dung ch Hị2 SO4 c, ngu i. ộS thí nghi ra ph ng hoá là :ố ọA. 3. B. 4. C. 1. D. 2.Câu 51: Ph ng pháp lo ch HCl có trong khí Hươ ẫ2 là Cho khí tỗ ừt qua ng dung chừ ượ A. Pb(NO3 )2 B. NaHS. C. AgNO3 D. NaOHCâu 52: nh bi ba axit c, ngu HCl, Hể ộ2 SO4 HNO3 ng riêng bi trong ba tự ấnhãn, ta dùng thu th là :ố ửA. Al. B. Cu. C. Fe. D. CuO.Trên ng thành công không có chân bi ngướ ườ ườ ế6Câu 53: Cho các dung ch HCl, NaOH c, NHị ặ3 KCl. dung ch ph ng iố ượ ớCu(OH)2 là :A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.Câu 54: Các khí có th cùng trong là :ể ợA. H2 và Cl2 B. HI và O3 C. NH3 và HCl. D. Cl2 và O2 .Câu 55: Trong phòng thí nghi m, ng ta th ng đi ch clo ng cáchệ ườ ườ .A. đi phân dung ch NaCl có màng ngăn.ệ ịB. cho dung ch HCl tác ng MnOị ớ2 đun nóng.C. đi phân nóng ch NaCl.ệ ảD. cho F2 Clẩ2 ra kh dung ch NaCl.ỏ ịCâu 56: Cho các ph ng sau :ả ứ4HCl MnO2 ot¾¾® MnCl2 Cl2 2H2 O2HCl Fe FeCl2 H214HCl K2 Cr2 O7 ot¾¾® 2KCl 2CrCl3 3Cl2 7H2 O6HCl 2Al 2AlCl3 3H216HCl 2KMnO4 2KCl 2MnCl2 5Cl2 8H2 OS ph ng trong đó HCl th hi tính oxi hóa là :ố ệA. 3. B. 1. C. 2. D. 4.Câu 57: Cho các ph ng sau :ả ứ(a) 4HCl PbO2 PbCl2 Cl2 2H2 O(b) HCl NH4 HCO3 NH4 Cl CO2 H2 O(c) 2HCl 2HNO3 2NO2 Cl2 2H2 O(d) 2HCl Zn ZnCl2 H2S ph ng trong đó HCl th hi tính kh là :ố ửA. 2. B. 3. C. 4. D. 1.Câu 58: Cho các ph ng :ả ứ(1) O3 dung ch KI ị® (2) F2 H2 ot¾¾®(3) MnO2 HCl ặot¾¾® (4) Cl2 dung ch Hị2 Các ph ng ra ch là :ả ấA. (1), (2), (3). B. (1), (2), (4) C. (1), (3), (4). D. (2), (3), (4).Câu 59: Tr ng ườ không ra ph ng hóa là :ả ọA. 3O2 2H2 ot¾¾® 2SO2 2H2 OB. FeCl2 H2 FeS 2HClC. O3 2KI H2 O2 2KOH I2D. Cl2 2NaOH NaCl NaClO H2 OCâu 60: Dãy các ch tác ng dung ch HCl loãng là :ồ ượ ịA. AgNO3 (NH4 )2 CO3 CuS. B. FeS, BaSO4 KOH.C. KNO3 CaCO3 Fe(OH)3 D. Mg(HCO3 )2 HCOONa, CuO.Trên ng thành công không có chân bi ngướ ườ ườ ế7Câu 61: cho mol ch CaOClế ấ2 KMnO4 K2 Cr2 O7 MnO2 ph ng iầ ượ ớl ng dượ dung ch HCl c, đun nóng, ch ra ng khí Clị ượ2 nhi nh là :ề ấA. CaOCl2 B. K2 Cr2 O7 C. MnO2 D. KMnO4 .Câu 62: Phát bi nào sau ây úng ?A. Iot có bán kính nguyên brom.ử ơB. Axit HBr có tính axit axit HCl.ế ơC. Flo có tính oxi hoá clo.ế ơD. Dung ch NaF ph ng dung ch AgNOị ị3 sinh ra AgF a.ế ủCâu 63: Khi nhi phân hoàn toàn 100 gam ch sau: KClOệ ấ3 (xúc tác MnO2 ), KMnO4 KNO3và AgNO3 Ch ra ng Oấ ượ2 nh là :ớ ấA. KMnO4 B. KNO3 C. KClO3 D. AgNO3 .Câu 64: Cho 13,44 lít khí clo đktc) đi qua 2,5 lít dung ch KOH 100ở oC. Sau khi ph ngả ứx yả ra hoàn toàn, thu 37,25 gam KCl. Dung ch KOH trên có ng là :ượ ộA. 0,24M. B. 0,48M. C. 0,2M. D. 0,4M.Câu 65: Cho dung ch ch 6,03 gam hai mu NaX và NaY (X, là hai nguyênị ốt có trong nhiên, hai chu kì liên ti thu nhóm VIIA, hi nguyên Zố ửX ZY vào dungd ch AgNOị3 (d ), thu 8,61 gam a. Ph trăm kh ng NaX trong banư ượ ượ ợđ là :ầA. 47,2%. B. 58,2%. C. 52,8%. D. 41,8%.Câu 66: Hoà tan 7,74 gam Mg, Al ng 500 ml dung ch HCl 1M vàế ợH2 SO4 0,28M thu dung ch và 8,736 lít khí Hượ ị2 (đktc). Cô dung ch thu cạ ượl ng mu khan là :ượ ốA. 103,85 gam. B. 25,95 gam. C. 77,86 gam. D. 38,93 gam.Câu 67: Cho 0,015 mol lo ch oleum vào thu ướ 200 ml dung ch X. ượ ểtrung hoà 100 ml dung ch dùng 200 ml dung ch NaOH 0,15M. Ph trị kh iề ốl ng nguyên huỳnh trong oleum trên là :ượ ưA. 23,97%. B. 35,95%. C. 32,65%. D. 37,86%.Câu 68: Khi cho 100 ml dung ch KOH 1M vào 100 ml dung ch HCl thu dung ch cóị ượ ịch 6,525 gam ch tan. ng mol (ho mol/l) HCl trong dung ch đã dùng là :ứ ịA. 0,5M. B. 1M. C. 0,75M. D. 0,25M.Câu 69: Hoà tan hoàn toàn Fe và Mg ng ng dung ch HClỗ ượ ị20%, thu dung ch Y. ng FeClượ ủ2 trong dung ch là 15,76%. ng ph trămị ầc MgClủ2 trong dung ch là :ịA. 15,76%. B. 28,21%. C. 11,79%. D. 24,24%.Câu 70: Cho 13,5 gam các kim lo Al, Cr, Fe tác ng ng dung ch Hỗ ượ ị2 SO4loãng nóng (trong đi ki không có không khí), thu dung ch và 7,84 lít khí Hề ượ ị2 (ởđktc). Cô dung ch (trong đi ki không có không khí) gam mu khan. Giá trạ ượ ịc là :ủA. 48,8. B. 42,6. C. 45,5. D. 47,1Câu 71: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam Fe, Mg và Zn ng ng dungỗ ượ ủd ch Hị2 SO4 loãng, thu 1,344 lít hiđro (đktc) và dung ch ch gam mu i. Giá tr làượ ủ:A. 10,27. B. 9,52. C. 7,25. D. 8,98.Câu 72: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam Feỗ ồ2 O3 MgO, ZnO trong 500 ml axit H2 SO40,1M (v ). Sau ph ng, mu sunfat khan thu khi cô dung ch có kh iừ ượ ốl ng là :ượTrên ng thành công không có chân bi ngướ ườ ườ ế8A. 3,81 gam. B. 4,81 gam. C. 5,81 gam. D. 6,81 gam.Câu 73: Cho 3,68 gam Al và Zn tác ng ng dung ch Hỗ ượ ị2 SO410%, thu 2,24 lít khí Hượ2 đktc). Kh ng dung ch thu sau ph ng là :ở ượ ượ ứA. 101,48 gam. B. 101,68 gam. C. 97,80 gam. D. 88,20 gam.Câu 74: hoà tan hoàn toàn 2,32 gam FeO, Feể ồ3 O4 và Fe2 O3 (trong đó mol FeOốb ng mol Feằ ố2 O3 ), dùng lít dung ch HCl 1M. Giá tr là :ầ ủA. 0,23. B. 0,18. C. 0,08. D. 0,16.Câu 75: Cho 9,12 gam FeO, Feỗ ồ2 O3 Fe3 O4 tác ng dung ch HCl (d ). Sau khiụ ưcác ph ng ra hoàn toàn, dung ch Y; cô thu 7,62 gam FeClả ượ ượ2 và gamFeCl3 Giá tr là :ị ủA. 9,75. B. 8,75. C. 6,50. D. 7,80.Câu 76: Cho 1,67 gam hai kim lo chu kỳ liên ti thu nhóm IIA tác ngỗ ụh dung ch HCl (d ), thoát ra 0,672 lít khí Hế ư2 đktc). Hai kim lo iở đó là :A. Ca và Sr. B. Sr và Ba. C. Mg và Ca. D. Be và Mg.Câu 77: là kim lo thu phân nhóm chính nhóm II (hay nhóm IIA). Cho 1,7 gam pạ ợg kim lo và Zn tác ng ng dung ch HCl, sinh ra 0,672 lít khí Hồ ượ ị2 đktc).ởM khác,ặ khi cho 1,9 gam tác ng ng dung ch Hụ ượ ị2 SO4 loãng, thì th tích khí hiđroểsinh ra ch aư 1,12 lít đktc). Kim lo là :ế ạA. Ca. B. Sr. C. Mg. D. Ba.Câu 78: Cho 2,13 gam ba kim lo Mg, Cu và Al ng tác ng hoàn toànỗ ụv oxi thu các oxit có kh ng 3,33 gam. Th tích dung ch HCl 2Mớ ượ ượ ịv ph ng là :ừ ớA. 75 ml. B. 57 ml. C. 50 ml. D. 90 ml.Câu 79: Nung nóng 16,8 gam Au, Ag, Cu, Fe, Zn ng khí Oỗ ượ ư2 khiếcác ph ng ra hoàn toàn, thu 23,2 gam ch X. Th tích dung ch HCl 2M aả ượ ừđ ph ng ch là :ủ ắA. 200 ml. B. 400 ml. C. 600 ml. D. 800 ml.Câu 80: Cho gam Al, Cu vào dung ch HCl (d ), sau khi thúc ph ngỗ ứsinh ra 3,36 lít khí đktc). cho gam trên vào ng axit nitric (đ c,ở ượ ặngu i), sauộ khi thúc ph ng sinh ra 6,72 lít khí NOế ứ2 (s ph kh duy nh t, đktc). Giáả ởtr là :ị ủA. 15,6. B. 10,5. C. 12,3. D. 11,5.Câu 81: Nung gam trong oxi, thu gam ch X. Hòa tan hoàn toànộ ượ ắh trong dung ch HNOỗ ị3 (d ), thoát ra 0,56 lít (đktc) NO (là ph kh duy nh t).ư ấGiá tr là :ị ủA. 2,32. B. 2,22. C. 2,62. D. 2,52.Câu 82: Cho 11,36 gam Fe, FeO, Feỗ ồ2 O3 Fe3 O4 ph ng dung ch HNOả ị3loãng (d ), thu 1,344 lít khí NO (s ph kh duy nh t, đktc) và dung ch X. Cô nư ượ ạdung ch thu gam mu khan. Giá tr là :ị ượ ủA. 35,50. B. 38,72. C. 49,09. D. 34,36.Câu 83: cháy hoàn toàn 7,2 gam kim lo (có hoá tr hai không trong ch t) trongố ấh khí Clỗ ợ2 và O2 Sau ph ng thu 23,0 gam ch và th tích khí đãả ượ ợph ng làả 5,6 lít đktc). Kim lo là :ở ạA. Be. B. Cu. C. Ca. D. Mg.Trên ng thành công không có chân bi ngướ ườ ườ ế9Câu 84: Tr 5,6 gam 2,4 gam huỳnh nung nóng (trong đi ki khôngộ ệcó không khí), thu M. Cho tác ng ng dung ch HCl, gi iượ ượ ảphóng khí và còn ph không tan G. cháy hoàn toàn và aỗ ừđ lít khí Oủ2 (đktc). Giá tr là :ị ủA. 2,80. B. 3,08. C. 3,36. D. 4,48.Câu 85: Hoà tan 5,6 gam Fe ng dung ch Hằ ị2 SO4 loãng (d ), thu dung ch X. Dung chư ượ ịX ph ng ml dung ch KMnOả ị4 0,5M. Giá tr là :ị ủA. 80. B. 20. C. 40. D. 60.Câu 86: Cho 3,024 gam kim lo tan trong dung ch HNOộ ị3 loãng, thu 940,8 mlượkhí Nx Oy (là ph kh duy nh t, đktc) có kh Hả ớ2 ng 22. Khí Nx Oy và kim lo iạM là :A. N2 và Al. B. N2 và Fe. C. NO và Mg. D. NO2 và Al.Câu 87: Cho 3,6 gam Mg tác ng dung ch HNOụ ị3 (d ), sinh ra 2,24 lít khí (s ph mư ẩkh duy nh t, đktc). Khí là :A. N2 O. B. N2 C. NO2 D. NO. Câu 88: Hòa tan hoàn toàn 12 gam Fe, Cu (t mol 1:1) ng axit HNOỗ ằ3 thu lítượ(đktc) khí (g NO và NOỗ ồ2 và dung ch (ch ch hai mu và axit ). kh iị ốc Hủ ớ2 ng 19. Giá tr là :ằ ủA. 2,24. B. 3,36. C. 5,60. D. 4,48.Trên ng thành công không có chân bi ngướ ườ ườ ế10
2020-09-28 14:06:08