Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Trắc nghiệm Địa lí 10 có đáp án (500 câu)

36653064333966666436353634633463623938353063663031343337653161623431373735636334643463616336613739656532376434373936626361313636
Gửi bởi: ngọc nguyễn vào 03:48 PM ngày 5-10-2018 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 246 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

500 CÂU TR NGHI LÍ 10Ỏ Ị500 CÂU TR NGHI LÍỎ 10( ĐÁP ÁN CU TÀI LI UỞ )Câu Nguyên nhân khi chúng ta ph ng nhi phép chi khác nhau là:ơ ồa. Do Tráiề tấ cong b. Do yêu ng khác nhauc. Do trí lãnh th nầ thể hi nệ d. Do hình dáng lãnh thổCâu 2: ph ng chi th ng có ng hình là:ặ ườ ọa. Hình nón b. Hình trục. tặ ph ngẳ d. các ýấ trênCâu 3: phân chia thành các lo phép chi u: ph ng hình nón, hình tr là:ơ ươ ụa. Do trí lãnh th nầ thể hi nệ b. Do hình ng tạ chi uếc. Do trí ti xúcị tặ chi uế d. Do đi iặ ướ chi uếCâu 4: phân chia phép chi thành lo i: ng, ngang, nghiêng là:a. Do trí ti xúc chi aị uầb. Do hình ng tạ chi uếc. Do trí lãnh th thể hi nệd. Do đi iặ ướ chi uếCâu Phép chi ph ng ng chi là:ế ươ ồa. Hình nón b. tặ ph ngẳc. Hình trụ d. Hình cụ lăngCâu Trong phép chi ph ng ng chi ti xúc trí:ế ươ ịa. cự b. Vòng cực. Chí tuy nế d. Xích oạCâu Tính chính xác trong phép chi ph ng ng có đi m:ế ươ ểa. Tăng vĩ th lên vĩ độ caob. Cao vòng và gi 2ở phíac. Cao và gi các vĩ th nơd. Không trên lãnh th th hi nệCâu Tính chính xác trong phép chi ph ng ngang ươ có đi m:ểa. Cao xích và gi Namb. Cao kinh tuy gi và gi phía Đông Tâyc. Cao trí giao kinh tuy gi và xích và gi khi càng xa giao đi đód. Cao trí giao kinh tuy và xích và gi khi càng xa giao đi đóCâu Phép chi ph ng ngang th ng dùng :ế ươ ườ ượ ồa. Bán Đông và bán uầ Tây b. Bán và bán uắ Namc. Vùng cự d. Vùng vĩ trungộ bìnhCâu 10 Tính chính xác trong phép chi ph ng nghiêng có ươ đi m:ểa. Cao trí ti xúc chi và gi khi càng xa đi ti xúc đób. Cao kinh tuy gi và gi phía Đông Tâyc. Cao xích và giãm phía –ở Namd. Cao vĩ ti xúc chi và gi khi xa vĩ đóCâu 11 Phép chi ph ng nghieng th ng dùng :ế ươ ườ ượ ồa. Bán Đông và bán uầ Tây b. Bán và bán uắ Namc. Vùng cự d. Vùng vĩ trungộ bìnhCâu 12 Trong các phép chi ph ng phép chi có kh năng th hi ph lãnh th ươ ổởxích chính xác nạ nh t:ấa. Ph ngươ vị ngứ b. Ph ng vươ ngangc. Ph ngươ vị nghiêng d. các ýấ trênH Minh Nh Tel: 09. 11.14.10.17 m, Ch nh &Biên so Tháng 01/2017ư ạTrang 1500 CÂU TR NGHI LÍ 10Ỏ ỊCâu 13 Trong các phép chi ph ng phép chi có kh năng th hi ph lãnh th ươ ổởTây Âu chính xác nh t:ớ ấH Minh Nh Tel: 09. 11.14.10.17 m, Ch nh &Biên so Tháng 01/2017ư ạTrang 2500 CÂU TR NGHI LÍ 10Ỏ Ịa. Ph ngươ vị ngứ b. Ph ng vươ ngangc. Ph ngươ vị nghiêng d. và bả đúngCâu 14 Trong các phép chi ph ng phép chi có kh năng th hi ph lãnh th ươ ổc Nam chính xác nị nh t:ấa. Ph ngươ vị ngứ b. Ph ng vươ ngangc. Ph ngươ vị nghiêng d. và cả đúngCâu 15 Tính chính xác trong phép chi hình nón ng có đi là:a. Cao kinh tuy gi và gi phía Đông Tâyb. Cao xích và gi phía Namc. Cao kinh ti xúc chi và gi khi càng xa kinh đód. Cao vĩ ti xúc chi và gi khi xa vĩ đóCâu 16 Phép chi hình nón ng th ng ng nh ng ph lãnh th có ườ ượ ặđi m:ểa. vĩ trung bình, kéo dài theo chi Namb. vĩ trung bình, kéo dài theo chi Đông Tâyc. vĩ th p, kéo dài theo chi Đông Tâyd. vĩ cao, kéo dài theo chi Đông TâyCâu 17 Phép chi hình tr ng th ng ng nh ng ph lãnh th có ườ ượ ặđi m:ểa. mằ nầ cự b. xíchầ oạc. nầ vòng cự d. vĩ trungở bìnhCâu 18 Khi mu th hi nh ng ph lãnh th xích chính xác cao ng ườtath ng dùng phép chi u:ườ ếa. Hình nón ng và hình trứ ngứb. Ph ng ngang và hình trươ ngức. Ph ng ngang và hình nónươ ngứd. Ph ng ng và hình trươ ngứCâu 19 Khi mu th hi nh ng ph lãnh th vĩ trung bình chính xác caoố ộng ta th ng dùng phépườ ườ chi u:ếa. Ph ngươ vị nghiêng b. Hình nón nghiêngc. Hình trụ nghiêng d. các ýấ trênCâu 20 Khi mu th hi nh ng ph lãnh th vùng chính xác cao ng ườtath ng dùng phép chi u:ườ ếa. Ph ngươ vị ngứ b. Ph ng vươ ngangc. Hình nón ngứ c. Hình trụ ngứCâu 21 là lo có :ả ệa. ho ng 1:200ớ 000b. 1:200ớ 000c. ho ng 1:100ớ 000d. Bé ho ng 1:200ơ 000Câu 22 giáo khoa là lo phân lo theo:ả ượ ựa. lỉ nả đồ b. Ph vi lãnhạ thổc. đíchụ sử ngụ d. và đúngCâu 23 Ph ng pháp kí hi th ng dùng ươ ườ ượ th hi các ng lí có ượ đi m:ểa. Phân ph viố ngộ iả b. Phân theo nh ng đi cố thểc. Phân bố theo iả d. Phân không ngố uềCâu 24 Các ng lí nào sau đây thu ng bi hi ng ph ng pháp kí hi u:ố ượ ượ ươ ệH Minh Nh Tel: 09. 11.14.10.17 m, Ch nh &Biên so Tháng 01/2017ư Trang 3500 CÂU TR NGHI LÍ 10Ỏ Ịa. Các ng ranh gi hànhườ chínhb. Các hòn oảc. Các đi dânể cưd. Các dãy núiH Minh Nh Tel: 09. 11.14.10.17 m, Ch nh &Biên so Tháng 01/2017ư Trang 4500 CÂU TR NGHI LÍ 10Ỏ ỊCâu 25 Trong ph ng pháp kí hi u, các kí hi bi hi nøg ng có đi m:ươ ượ ểa. Th hi cho ph vi lãnh th tể ngộb. chính xác vào trí mà ng đó phân trên ượ đồc. kí hi có th th hi ượ hay nhi các ngượd. và đúngCâu 26 Các ng kí hi th ng ng trong ph ng pháp kí hi là:ạ ườ ượ ươ ệa. Hình cọ b. Chữc. ngượ hình d. các ýấ trênCâu 27 Trong ph ng pháp kí hi u, khác bi qui mô và ng các hi ng cùng ươ ượ ượlo th ng bi hi ng:ạ ườ ượ ằa. khác nhau màu kíự hi uệb. khác nhau kích th kíự ướ hi uệc. khác nhau hình ng kíự hi uệd. và đúngCâu 28 Ph ng pháp kí hi ng chuy ng th ng dùng th hi các ươ ườ ườ ượ ốt ng lí:ượ ịa. Có phân theo nh ng đi cự thểb. Có di chuy theo các tuy nếc. Có phân theoự tuy nếd. Có phân iố rácCâu 29 Trên nhiên, các ng lí th ng th hi ng ph ng phápả ượ ườ ượ ươđ ng chuy ng là:ườ ộa. ng gió, cácướ dãy núi… b. Dòng sông, dòng bi n..ểc. ng gió,ướ dòng bi n…ể d. các ýấ trênCâu 30 Trên kinh xã i, các ng lí th ng th hi ng ph ngả ượ ườ ượ ươpháp kí hi ng chuy ngệ ườ là:a. Các nhà máy trao hàngự ..ốb. Các lu ng di dân, các lu ng nồ i..ảc. Biên gi i, ng giaoớ ườ thông..d. Các nhà máy, ng giaoườ thông..Câu 31 Ph ng pháp ch đi th ng dùng th hi các ng lí có ươ ườ ượ ượ ặđi m:ểa. Phân phân tán,ố lẻ tẻ b. Phân trung theo đi mểc. Phân bố theo tuy nế d. Phân ph viố ngộCâu 32 Ph ng pháp khoanh vùng th ng dùng th hi các ng lí có ươ ườ ượ ượ ặđi m:ểa. Phân trung theoố đi mểb. Không phân trên kh lãnh th mà ch phát tri nh ng khu nh nhịc. Phân ph viố ngộd. Phân phân tán, lố tẻCâu 33 tr ng ph ng pháp khoanh vùng là:ặ ươa. Th hi phân các ng ượ ượ líb. Th hi ng phát tri các ượ ngược. Th hi ph bi lo ng riêng ượ ng nh tách ra các lo ườ ngượk hác d. và đúngCâu 34 Ph ng pháp bi th ng dùng th hi n:ươ ườ ượ ệa. Ch ng hi ng lí trên lãnh ượ ượ thổH Minh Nh Tel: 09. 11.14.10.17 m, Ch nh &Biên so Tháng 01/2017ư Trang 5500 CÂU TR NGHI LÍ 10Ỏ Ịb. Giá tr ng ng hi ng lí trên lãnh ượ thổc. giá tr hi ng lí ượ trên lãnh thổH Minh Nh Tel: 09. 11.14.10.17 m, Ch nh &Biên so Tháng 01/2017ư Trang 6500 CÂU TR NGHI LÍ 10Ỏ Ịd. ng phát tri hi ng lí trên lãnh ượ thổCâu 35 th hi các than trên lãnh th ta ng ta th ng dùng ph ng pháp:ể ướ ườ ườ ươa. Kí hi ngệ ườ chuy nể ngộ b. Vùng phân bốc. Kí hi uệ d. Ch mấ đi mểCâu 36 th hi ng đàn bò các nh ta ng ta th ng dùng ph ng ượ ướ ườ ườ ươpháp:a. Kí hi uệ b. Ch mấ đi mểc. –ả bi uể đồ d. Vùng phân bốCâu 37 th hi qui mô các đô th ta ng ta th ng ướ ườ ườ dùng ph ng ươ pháp:a. Kí hi uệ b. bi uả đồc. Vùng phân bố d. Ch mấ đi mểCâu 38 Trong p, là ph ng ti sinh:ọ ươ ọa. thay sách giáoọ khoab. p, rèn luy các kĩ năng aọ líc. Th gi sau khi xongọ bàid. Xác nh trái các ph lãnh th trong bàiCâu 39 Nh nh nào đây là ướ ch chính xácư :a. vào ta có th xác nh trí lí đi ượ trên Trái tấb. có th th hi hình ng và qui mô các ph lãnh th trên Trái tấc. không th th hi quá trình phát tri hi ngượd. có th th hi phân các ng ượ líCâu 40 trong nh ng căn quan tr ng xác nh ph ng ng trên là aộ ươ ướ ựvào:a. ng kinh vĩ ướ tuy th hi trên đồb. Hình dáng lãnh th th hi trên nổ đồc. trí lí lãnh th th hi trên nị đồd. ng chúả gi iả Câu 41 Thành ph thiên hà bao m:ồa. Các thiên th khí,ể iụb. Các thiên th khí, và đi nể từc. Các ngôi sao, hành tinh, tinh, sao ch iổd. Các hành tinh và các tinh aệ nóCâu 42 Nh nh nào đây ch chính xác:ậ ướ ưa. Các ngôi sao, hành tinh, tinh chung là các thiên ượ thểb. Tr trong Ngânệ Hàc. Ngân Hà áo ph vi không gian Thiên Hàd. Trong Thiên Hà có nhi các hành tinhCâu 43 Nguyên nguyên thu theo thuy Big Bang có đi là:ử ểa. Ch ch nén ép trong không gian vô cùng nh bé nh ng rát và có nhi độvô cùng caob. Các ch chuy ng do ng cách ướ dàngc. Có nhi tệ caod. Ch vô vàn các phân khí cặCâu 44 Theo thuy Big Bang, các ngôi sao và các Thiên Hà trong vũ tr hình thành ch ượ ủy do tác ng aộ c:ựa. pấ nẫ b. Ma sát c. Côriôlit d. Li tâmH Minh Nh Tel: 09. 11.14.10.17 m, Ch nh &Biên so Tháng 01/2017ư Trang7500 CÂU TR NGHI LÍ 10Ỏ ỊCâu 45 Nh nh nào đây ch chính xác Tr i:ậ ướ ờa. Tr là thiên th duy nh có kh năng phát sángb. hành tinh có kh năng ph chi ánh sáng Tr iờH Minh Nh Tel: 09. 11.14.10.17 m, Ch nh &Biên so Tháng 01/2017ư Trang8500 CÂU TR NGHI LÍ 10Ỏ Ịc. hành tinh và tinh có kh năng phát sángd. Trong Tr các hành tinh chuy ng quayCâu 46 Quĩ các hành tinh chuy ng xung quanh Tr có ng:ạa. Tròn b. lípc. Không xác nhị d. uấ đúngCâu 47 ng chuy ng các hành tinh trên quĩ quanh Tr là:ướ ờa. Thu chi kim ng tr Kimậ Tinhb. Ng chi ượ kim ng các hành tinhc. Ng ượ chi kim ng tr Kim Tinhd. Thu chi kim ngậ hồCâu 48 Các hành tinh trong Tr quay quanh mình theo ng:ướa. Cùng ng chuy ng quanh ướ Tr iờb. Ng ng chuy ng quanh Tr iượ ướ ờc. Cùng ng chuy ng quanh Tr i, tr Kim Tinh và Thiên ng ướ ươ Tinhd. Ng ng chuy ng quanh Tr i, tr Kim Tinh và Thiên ng ượ ướ ươ TinhCâu 49 theo th kho ng cách xa Tr ta có:ế ẽa. Kim Tinh, Trái t, Thu Tinh, Hoả Tinhb. Kim Tinh, Thu Tinh, Ho Tinh, Tráiỷ tấc. Thu Tinh, Kim Tinh, Trái t, Hoỷ Tinhd. Kim Tinh, Thu Tinh, Trái t, Hoỷ TinhCâu 50 Hành tinh duy nh trong Tr có th gian quay quanh tr ặTr là:ờa. Thuỷ Tinh b. Kim Tinhc. Hoả Tinh d. cộ TinhCâu 51 Nh nh nào đây ch chính xác:ậ ướ ưa. Các hành tinh thu ki Trái có kích th nh so các hành tinh ki ướ Tinhb. Các hành tinh thu ki Trái có th gian quay quanh tr ng so các ớhành tinh ki cể Tinhc. Các hành tinh thu ki Trái có th gian chuy ng quanh Tr nh so ơv các hành tinh ki cớ Tinhd. Các hành tinh thu ki Trái có kh ng nh ượ so các hành tinh ki ộTinh Câu 52 năm trên Trái có dài so năm trên Thu Tinh là:a. ngằ nhau b. Dài kho ng 3ấ nầc. Dài kho ngấ nầ d. Ng nắ nơCâu 53 Kho ng cách trung bình Trái Tr là:a. 149,6 nghìn km b. 149,6 tri uệ kmc. 149,6 tỉ km d. 140 tri uệ kmCâu 54 Tr ng th ng Trái ph ng xích ưở ượ ộgóc: a. 90 ob. 60 0c. 66 od. 66 o33’Câu 55 Tr ng th ng Trái ph ng quĩ chuy ng Trái ưở ượ ủĐ tấquanh Tr góc:ặ ộa. 90 ob. 60 0c. 66 od. 66 o33’Câu 56: ng quay quanh tr Trái có đi là:ướ ểH Minh Nh Tel: 09. 11.14.10.17 m, Ch nh &Biên so Tháng 01/2017ư Trang9500 CÂU TR NGHI LÍ 10Ỏ Ịa. Thu chi kim ngậ hồb. Cùng ng ướ chuy ng Trái quanh Tr iờc. Ng ượ chi kim ngồ hồ d. và đúngH Minh Nh Tel: 09. 11.14.10.17 m, Ch nh &Biên so Tháng 01/2017ư Trang10