Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Trắc nghiệm dang bài : Kim loại tác dụng với muối HNO3 tạo muối amoni

05cc3acfcb84e26f913ad8bc09a3a580
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị vào ngày 2017-11-27 15:42:39 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 956 | Lượt Download: 5 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Luy Thi Đi c­Cao Đng Phan Kim Ngân­Đc Th ­Hà ọTĩnhD VÀO TÍNH CH DUNG CH HNOỰ Ị3 XÂY NG BÀI TOÁN ĐÁNH GIÁ OỰ ẠTHÀNH MU AMONI TRONG DUNG CHỐ ỊPhan Kim NgânTr ng THPT Cù Huy n­Hà Tĩnhườ ậ­ Nh đã bi dung ch HNOư ị3 có tính oxi hoá nh, khi ch kh ph ng dung ch HNOấ ị3 thì ph kh ngoài ch khí còn có th có thành NHả ạ4 NO3 Trong câu khi sinh ọkhông th ng nh và đn gi sai bài toán. đây tôi xây ng bài toán ườ ốgiúp sinh nhìn nh cách sâu tính ch dung ch HNOọ ị3 đng th có kĩ năng gi ảm bài toán axit HNOộ ề3 ví minh ho nh sau:ộ ưVí 1:ụ Cho 1,68gam Mg tác ng 500ml dung ch HNOộ ị3 aM thu đc dung ch vàượ ị0,448lít khí NO duy nh t. Tính và kh ng mu thành trong Y?ấ ượ ạBài gi i:ả­ đây chú ng khí NO là khí duy nh ch không ph là ph kh duy nh t. ọsinh không đi này và cho ng bài toán khá đn gi và ph sai nh sau:ể 0, 07Mgn mol trong dung ch có 0,07mol Mg(NOị3 )2 Kh ng mu 0,07. 148 ượ ố10,36gam và 0, 02NOn mol 3NO 4H 3e NO 2H2 0,08 0,06 0,02 30, 080, 08 0,160, 5HNOHn mol M Th ra ch đánh giá: Mg 2e Mg 2+ (1) và 3NO 4H 3e NO 2H2 (2) 0,07 0,14 0,08 0,06 0,02 Do Mg ph ng HNOả ớ3 mà quá trình (1) và (2) cho th mol electron nh ng ườ ốmol electron nh n. Do đó trong dung ch ph có sinh ra ion ả4NH .3NO 10H 8e 4NH 3H2 (2) 0,1 0,08 0,01 30,18 0, 36HNOHn mol M Trong có: 0,07mol Mg(NO3 )2 và 0,01mol NH4 NO3 mmu iố 0,07.148 0,01.80 11,16g­ bài toán trên đây. cho kh ng mu khan và yêu tìm công th khí thì ta có đc ượ ượm ng toán khác cho sinh rèn luy n. ệVí 2:ụ Hoà tan 1,68gam kim lo Mg vào lít dung ch HNOạ ị3 0,25M thu đc dung ch ượ ịvà 0,448lít ch khí duy nh t, nguyên ch t. Cô dung ch thu đc 11,16gam mu khan.ộ ượ ố(Quá trình cô không làm mu phân hu ). Tìm công th phân khí và tính V?ạ ủBài gi i: đánh giá đc trong dung ch có thành ượ ạ4NH Th y, ậ0, 07Mgn mol Mg ếtác ng HNOụ ớ3 không sinh ra NH4 NO3 thì trong có: 0,07mol Mg(NO3 )2 do đómmu iố 0,07.148 10,36g 11,16g trong còn có NH4 NO3 ớ4 311,16 10, 360, 0180NH NOn mol . Các quá trình ra nh sau:ẩ Mg 2e Mg 2+ (1) 3NO 10H 8e 4NH 3H2 (2) 0,07 0,14 0,1 0,08 0,01 CTPT khí là Nọ ủx Oy thìPage of 4Luy Thi Đi c­Cao Đng Phan Kim Ngân­Đc Th ­Hà ọTĩnh x3NO (6x 2y)H (5x 2y)e Nx Oy (3x y) H2 (3) 0,02(5x ­2y) 0,02mol Theo đnh lu toàn ta có: 0,14 0,08 0,02(5x 2y) 5x 2y (*) Khí sinh ra có th là: NO, NOể2 N2 N2 O...Thì ch có khí NO phù (*)ỉ là NO và 0,72lít Trên đó có th xây ng ng toán cho sinh rèn luy n:ơ ệVí 3:ụ Hoà tan hoàn toàn 0,1mol CuO và 0,14mol Al trong 500ml dung ch HNOỗ ị3 aM thu đc dung ch và 0,672lít khí Nừ ượ ị2 duy nh t. Tính và kh ng mu thành trong ượ ạY?Bài gi i: Hoàn toàn ng ta xét các quá trình sau:ươ ựCuO 2H Cu 2+ H2 (4) 0,1 0,2 Al 3e Al 3+ (5) 23NO 10H 8e N2 5H2 (6) 0,14 0,42 0,3 0,24 0,03T (5, 6) cho th có thành NHừ ạ4 NO3 mol nh quá trình ra ạ4NH là 0,42 0,24 0,18mol 3NO 10H 8e 4NH 3H2 (7) 0,225 0,18 0,0225 30, 725 1, 45HNOHn mol M ; trong dung ch có: 0,1mol Cu(NOị3 )2 0,14mol Al(NO3 )3 và 0,0225mol NH4 NO3 mmu iố 0,1.188 0,14.213 0,0225.80 50,42gVí 4:ụ Hoà tan 11,78gam CuO và Al trong dung ch HCl thu đc 0,42gam khí ượH2 .1. Tính mol các ch trong X?ố ấ2. Cũng trên khi hoà tan trong lít dung ch HNOỗ ị3 0,5M thu đc dung ch ượ ịch 50,42gam mu và 0,672lít ch khí nguyên ch duy nh t. Tìm CTPT và tính V?ứ ủBài gi i: ả1. dàng tính đc: ượ0,1 0,14CuO Aln mol mol 2 tác ng HNOế ớ3 không sinh ra NH4 NO3 thì trong có: 0,1mol Cu(NO3 )2 và 0,14molAl(NO3 )3 do đó mmu iố 0,1.188 0,14.213 48,62g 50,42g trong còn có NH4 NO3 Ta có các quá trình ra:ẩCuO 2H Cu 2+ H2 (7) 0,1 0,2 Al 3e Al 3+ (8) 0,14 0,42 350, 42 48, 620, 022580NH NOn mol 3NO 10H 8e 4NH 3H2 (9) 0,225 0,18 0,0225 CTPT khí là Nọ ủx Oy thì x3NO (6x 2y)H (5x 2y)e Nx Oy (3x y) H2 (3) 0,03(5x ­2y) 0,03mol Theo đnh lu toàn ta có: 0,42 0,18 0,03(5x 2y) 5x 2y (**) Khí sinh ra có th là: NO, NOể2 N2 N2 O...Thì ch có khí Nỉ2 phù (**)ợ ớ là N2 và 1,45lít.Page of 4Luy Thi Đi c­Cao Đng Phan Kim Ngân­Đc Th ­Hà ọTĩnh­ trên đó, có th biên các ng khác giúp sinh có kinh nghi nhìn nh khi gi ảtoán HNOề3 và ngày càng làm cho các ng bài toán hoá thêm phong phú và đa ng!ạ ạ­ thúc bài vi này các gi các bài ng nh sau:ể ươ ưBài 1: Hoà tan hoàn toàn 6gam kim lo Ca vào 500ml dung ch HNOạ ị3 aM, thu đc dung ch ượ ịY và 0,4928lít khí N2 duy nh t. Tính và kh ng mu thu đc trong Y?ấ ượ ượBài 2: Hoà tan hoàn toàn 4,8gam kim lo Mg vào 400ml dung ch HNOạ ị3 aM, thu đc dung ượd ch và 0,896lít khí Nị2 duy nh t. Tính và kh ng mu thu đc trong Y?ấ ượ ượBài 3: Hoà tan hoàn toàn 7,8gam kim lo Zn vào 800ml dung ch HNOạ ị3 aM, thu đc dung chừ ượ ịY và 1,792lít khí màu nâu duy nh Tính và kh ng mu thu đc trong Y?ấ ượ ượBài 4: Hoà tan hoàn toàn 2,97gam Al vào 400ml dung ch HNOộ ị3 aM, thu đc dung ch ượ ịvà 0,672lít khí không màu duy nh hoá nâu trong không khí. Tính và kh ng mu thu đc trong ượ ượY?Bài 5: Hoà tan 6gam Ca vào Vlít dung ch HNOị3 1M thu đc dung ch ch 25,4gam mu ượ ốvà 0,4928lít ch khí duy nh t. Tìm CTPT và tính V?ộ ủBài 6: Hoà tan 4,8gam Mg vào mgam dung ch HNOị3 10% thu đc dung ch ch 30,4gam ượ ứmu và 0,896lít ch khí nguyên ch t, duy nh t. Tìm CTPT và tính m?ố ủBài 7: Hoà tan 7,8gam Zn vào mgam dung ch HNOị3 15% thu đc dung ch ch 24,28gam ượ ứmu và 1,792lít ch khí nguyên ch t, duy nh t. Tìm CTPT và tính m?ố ủBài 8: Hoà tan 2,97gam Al vào Vlít dung ch HNOộ ị3 2M thu đc dung ch ch ượ ứ25,83gam mu và 0,672lít ch khí duy nh t. Tìm CTPT và tính V?ố ủBài 9: Hoà tan hoàn toàn 0,15mol Ca và 0,02mol ZnO trong 500ml dung ch HNOỗ ị3 aM thu đc dung ch và 0,4928lít Nừ ượ ị2 duy nh t. Tính và kh ng mu thu đc trong Y?ấ ượ ượBài 10: Hoà tan hoàn toàn 0,2mol Mg và 0,03mol MgO trong Vlít dung ch HNOỗ ị3 0,5Mv thu đc dung ch và 0,896lít Nừ ượ ị2 duy nh t. Tính và kh ng mu thu đc trong Y?ấ ượ ượBài 11: Hoà tan hoàn toàn 0,12mol Zn và 0,04mol Alỗ ồ2 O3 trong mgam dung ch HNOị3 20% thu đc dung ch và 1,792lít NOừ ượ ị2 duy nh t. Tính và kh ng mu thu đc trong ượ ượY?Bài 12: Hoà tan hoàn toàn 0,11mol Al và 0,05mol ZnO trong 500ml dung ch HNOỗ ị3 aM thu đc dung ch và 0,672lít Nừ ượ duy nh t. Tính và kh ng mu thu đc trong Y?ấ ượ ượBài 13: Hoà tan hoàn toàn 0,15mol Ca và 0,02mol ZnO ng mgam dung ch HNOỗ ị3 10% thu đc dung ch và 0,4928lít ch khí nguyên ch duy nh t. Cô dung ch ượ ịY thu đc 29,18gam mu khan. Xác đnh CTPT và tính m?(Quá trình cô không làm mu ượ ốphân hu )ỷBài 14: Hoà tan hoàn toàn 0,2mol Mg và 0,03mol MgO ng mgam dung ch HNOỗ ị3 15% thu đc dung ch và 0,896lít ch khí nguyên ch duy nh t. Cô dung ch Yừ ượ ịthu đc 34,84gam mu khan. Xác đnh CTPT và tính m?(Quá trình cô không làm mu phân ượ ốhu )ỷBài 15: Hoà tan hoàn toàn 0,12mol Zn và 0,04mol Alỗ ồ2 O3 ng Vlít dung ch HNOằ ị3 1M thu đc dung ch và 1,792lít ch khí nguyên ch duy nh t. Cô dung ch thu ượ ịđc 41,32gam mu khan. Xác đnh CTPT và tính V?(Quá trình cô không làm mu phân ượ ốhu )ỷPage of 4Luy Thi Đi c­Cao Đng Phan Kim Ngân­Đc Th ­Hà ọTĩnhBài 16: Hoà tan hoàn toàn 0,11mol Al và 0,05mol ZnO ng Vlít dung ch HNOỗ ị3 1M thu đc dung ch và 0,672lít ch khí nguyên ch duy nh t. Cô dung ch thu ượ ịđc 35,28gam mu khan. Xác đnh CTPT và tính V?(Quá trình cô không làm mu phân ượ ốhu )ỷBài 17: Hoà tan 7,5gam Al, Mg có mol 1:2 trong Vlít dung ch HNOỗ ị3 1M ủthu đc dung ch và 7,616 lít khí NO, NOượ ồ2 ng 14,04 gam.ặa. Tính kh ng các ch trong X?ố ượ b. Tính mol các khí trong Z?ốc. Tính V? d. Cô dung ch thu đc bao nhiêu gam mu khan?ạ ượ ốBài 18: Hoà tan hoàn toàn 26,255gam Zn, Mg có mol 1:1 trong mgam dung ch ịHNO3 20% thu đc dung ch và 4,48 lít khí NO, Nừ ượ ồ2 có kh so Hỉ ớ2 là 18,5.a. Tính kh ng các ch trong X?ố ượ b. Tính mol các khí trong Z?ốc. Tính m? d. Cô dung ch thu đc bao nhiêu gam mu khan?ạ ượ ố“Chúc các sinh và tinạ ựb vào các kì thi đt qu cao nh t”ướ Page of
2020-09-28 06:40:15