Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Tổng hợp trắc nghiệm Sinh học lớp 12

1596d1256eeb0c4c8facc106a2363aef
Gửi bởi: Thái Dương vào ngày 2019-03-14 09:38:38 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 246 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

DI TRUY QU THỀ Ể1/ Trong QT ph thì thành ph KG qu th có xu ngộ ướ :A. phân hoá thành các dòng thu có ki gen khác nhauầ B. ngày càng phong phú và đa ng ềki genểC. ch tr ng thái pồ D. ngày càng nh các alenổ ố2/ Trong qu th ng ph đã cân ng di truy thì ki hình có th suy raầ :A. gen qu thố B. các alen và các ki genầ ểC. Thành ph các alen tr ng qu thầ D. Tính nh qu thổ ể3/ đi nào là không đúng khi nói qu th thặ ?A. Qua th th thì gi đi aỗ ửB. Qua th th thì ng tăng lên đôi ấC. đa ng di truy gi qua các th hộ D. th lai gi qua các th hƯ ệ4/ Qu th ng ph có đi di truy làầ :A. các alen luôn bi qua các th hầ B. ki gen luôn bi qua các th hầ ệC. duy trì đa ng di truy qu th ượ ểD. các alen không nh ng các kiê gen thì liên bi iầ ổ5/ Đi nào là không đúng khi nói các đi ki nghi đúng nh lu Hacđi-Vanbecề ?A. qu th ph n,t các cá th và cái là ngang nhauầ ựB. không có hi ng phát tán,du nh genệ ượ ậC. không phát sinh bi ,không ra ch nhiênộ ựD. các ki gen khác nhau ph có ng khác nhauể ố6/ Trong qu th ng ph khó tìm hai cá th gi ng nhau vìầ ượ :A. các cá th giao ph ng nhiên và doể B. gen th ng có nhi alen khác nhauộ ườ ềC. bi nố D. gen trong ki gen cá th nố ớ7/ Trong qu th ng ph có cân ng di truy n,ng ta có th tính các alen gen ườ ượ ộđ tr ng khi bi cá thặ ượ :A. ki hình nể B. Ki hình trung gianể C. ki hình tr iể D. Ki gen ng pể ợ8/ Trong qu th ng ph i, gen có alen thì giao ph do nên bao nhiêu ki ểgen khác nhau ?A. 12 B. 10 C. D. 69/ các ki gen qu th làế :20%AA :50%Aa :30%aa ,thì sau th th ki ểgen AA :Aa :aa làẽ :A. 38,75 :12,5 :48,75 B. 48,75 :12,5 :38,75 C. 41,875 :6,25 :51,875 D. 51,875 :6,25 :41.87510/ Trong qu th ng ph i, xét gen có3 alen ng các alen :Aầ ươ ố1 =p A2 =q ;A3 =r.Qu th coi là cân ng khi tho mãn ng th cầ ượ :A. 2+q 2+r 2+2pqr B. 3+q 3+r 3+3pqr C. 2+q 2+r 2+6pqr D. 2+q 2+r 2+2pq+2qr+2rp1 1/ nh ch ng ng do gen trên nhi th th ng. Trong qu th ng i,t ng ườ ườ ườ ườmang ki gen di nh ch ng là 1%, cho ng qu th cân ng di truy n. Xác su hai ng ườbình th ng trong qu th nhau có th sinh con nh ch ng:ườ ạA. 0,1% B0,01% C. 0,0025% D. không xác nh ịđ cượ12/ Qu th nào đây tr ng thái cân ng di truy n?ầ ướ ề1. 1AA 2. 0,5AA 0,5Aa 3. 0,2AA 0,6Aa 0,2aa 4. 0,16AA:0,48Aa:0,36aaA. và B. và C. và D. 2,3 và 413/ Qu th th có đi di truy gì?ầ ềA. ng các alen và các ki gen luôn thay qua các th hầ ươ ệB. ng các alen duy trì không nh ng các ki gen luôn thay qua các th hầ ươ ệC. ng các alen luôn thay nh ng các ki gen duy trì không qua các th hầ ươ ệD. ng các alen và các ki gen luôn duy trì không qua các th hầ ươ ệ14/ Nói qu th th đi nào đó có tr ng thái cân ng di truy hay không là nói tr ng ưnào?A. các ki genầ B. ng các alenầ ươ ốC. các ki hìnhầ D. gi các cá th và cáiầ ự15/ Tr ng gen trên NST th ng, th đi nào đó, QT giao ph ch cân ng di ườ ườ ằtruy n. Khi nào QT đó tr ng thái cân ng di truy ?ề ềa) alen gi là nh nhauế ưA. Ch sau th do giao ph iỉ ốB. Sau th do giao ph iế ốC. Có th qua nhi th do giao ph tùy thu vào KG th Pể ệD. Vĩnh vi QT không cân ngễ ượ ằb) alen gi khác nhauế ớA. Ch sau th do giao ph iỉ ốB. Sau th do giao ph iế ốC. Có th qua nhi th do giao ph tùy thu vào KG th Pể ệD. Vĩnh vi QT không cân ngễ ượ ằ16/ đi nào đây qu th là ướ không đúng?A. Qu th có thành ph ki gen tr ng và nh.ầ ịB. Qu th là ng ng ch phát tri chung.ầ ểC. Qu th là ng nhiên và nh th các cá th .ầ ểD. Qu th là sinh loài trong nhiênầ ự17/ Đi nào đây là không đúng khi nói qu th ng ph i?ề ướ ốA. các cá th trong qu th ch gi ng nhau nh ng nét và khác nhau nhi chi ti tể ếB. có đa ng ki gen nên đa ng ki hìnhự ểC. quá trình giao ph là nguyên nhân đa hình qu thố ểD. ki gen ng ngày càng tăng và ki gen ngày càng gi mầ ả18/ qu th ng th đi th ng kê có 75 AA: 28 Aa: 182 aa, các cá th giao ph do trúcộ ấdi truy qu th khi đó làề ểA. 0,7 AA: 0,1 Aa: 0,2aa. B. 0,36 AA: 0,48 Aa: 0,16 aa. C. 0,09 AA: 0,42 Aa: 0,49 aa. D. 0,25 AA: 0,1 Aa: 0,65 aa.19/ qu th ng th đi th ng kê có các ki gen là 55% AA: 45% aa, ng ươ ốc các alen qu th khi đó làủ ểA. 0,7 0,3a. B. 0,55 A: 0,45 a. C. 0,65 A: 0,35 a. D. 0,25 AA: 0,1 Aa: 0,65 aa.20/ Trong qu th giao ph i, th xu phát có các ki gen là:0,16AA+0,52Aa+0,32aa=1.ầ ểT ki hình trong qu th Fầ ở1 là:A. 0,1024 B. 0,3364 C. 0,3200 D. 0,580021/ Gen th có alen,gen th II có alen.Qu th ng ph có bao nhiêu ki gen gen trên?ứ ảA. 12 B. 15 C.18 D. 2422/ qu th có gen I,II,III alen gen là: 2,3,4ộ ượS ki gen ng và ki gen các gen trong qu th ng ph nói trên là:ố ốA. 12 và 36 B. 24 và 18 C. 18 và 36 D. 24 và 36 23/ qu th có gen I,II,III.IV alen gen là:2,3,4,5.ộ ượS ki gen có trong qu th ng ph nói trên là:ố ượ ốA. 2.700 B. 370 C. 120 D. 8124/ qu th có gen I,II,III.s alen gen là:2,3,4ộ ượS ki gen trong qu th ng ph nói trên là:ố ốA. 156 B. 168 C. 92 D. 6425/ th mang gen th thì xu hi alen tr trong gen con là:ơ ờA. 84/256 B. 14/64 C. 128/256 D. 7/6426/ qu th có gen I,II,III.s alen gen là:2,3,4ộ ượS ki gen ng trong qu th ng ph nói trên là:ố ốA. 12 B. 24 C. 36 D. 4827/ nào không thay các th trong QT th ?ế ụA. ki genầ B. ki hìnhầ C. ng các alenầ ươ D. và C28/ Qu th ban có trúc di truy là 0,2AA 0,5Aa 0,3aa.Sau th th thì ng ặtrong QT làA. 48,75% B. 51,875% C. 52,75% D. 53,125%29/ trúc DT QT là 0,3AA 0,5Aa 0,2aa.T ng các alen QT :ấ ươ ủA. 0,55 0,45 B. 0,45 0,55 C. 0,8 0,7 D. 0,7 0,830/ Hai gen, gen có alen và cùng trên NST th ng. ki gen đa có trong QT ườ ượlà:A. B. C. 10 D. 1231/ QT nào sau đây đã tr ng thái cân ng di truy n:ạ ềA. 0,5AA 0,5aa B. 0,3AA 0,4Aa 0,3aaC. 0,25AA 0,25Aa 0,5aa D. 0,16AA 0,48Aa 0,36aa32/ loài nuôi, alen qui nh ki hình lông đen tr không hoàn toàn so alen qui nh màu lôngỞ ịtr ng,ki gen Aa cho ki hình lông lang đen tr ng.M QT nuôi giao ph ng nhiên có 32 cá thắ ểlông đen,96 cá th lông lang, 72 cá th lông tr ng.T ng alen và là:ể ươ ượA. 0,3 và 0,7 B. 0,7 và 0,3 C. 0,4 và 0,6 D. 0,6 và 0,433/ gen qu th là ểA. ng các ki gen qu th th đi nh nhổ ịB. các alen các gen có trong qu th th đi nh nhậ ịC. ki gen qu th th đi nh nhầ ịD. các alen qu th th đi nh nhầ ị34/ ng gen(t alen) là ph trămầ ươ ầA. giao mang alen đó trong qu th .ố ểB. các th ch các alen đó trong ng các cá th qu th .ố ểC. alen đó trong các ki gen qu th ểD. các ki gen ch alen đó trong ng các ki gen qu th ể35/ ng ki gen là sầ ươ ốA. giao mang ki gen đó trên các ki gen trong qu th .ử ểB. các alen ki gen đó trong các ki gen qu th .ủ ểC. các th ch ki gen đó trong ng các cá th qu th .ể ểD. giao mang alen ki gen đó trên ng só các giao trong qu th .ử ể36/ ph ra trong qu th giao ph làmự ẽA. tăng ti hoá qu thố B. tăng bi trong qu th .ế ểC. tăng th ng p, gi th p.ỉ D. tăng đa ng ki gen và ki hình.ự ể37/ trúc di truy qu th ph bi qua các th theo ngấ ướA. gi ki gen ng tr i, tăng ki gen ng n.ả ặB. gi tăng ng .ả ửC. tăng gi ng .ầ ửD. gi ki gen ng n, tăng ki gen ng tr i.ả ộ38/ Nguyên nhân làm cho qu th giao ph đa hình làầ ốA. có nhi ki gen khác nhau.ề B. có nhi ki hình khác nhau.ề ểC. quá trình giao ph i.ố D. các cá th trong qu th ch gi ng nhau nh ng nét n.ể ả39/ Trong các phát bi sau, phát bi phù nh lu Hacđi- Van béc làể ậA. Trong sinh thái nh c, dòng năng ng không thay i.ộ ượ ổB. Trong qu th ng ph i, các alen duy trì nh th này sang th khác.ộ ượ ệC. Các cá th có chi cao phân bên các vĩ cao n.ể ướ ơD. Trong qu th bi bù tr áp ch c.ầ ọ40/ Đi không đúng nghĩa nh lu Hacđi- Van béc làề ậA. Các qu th trong nhiên luôn tr ng thái cân ng.ầ ằB. Gi thích vì sao trong nhiên có nhi qu th đã duy trì nh qua th gian dài.ả ờC. các lo ki hình trong qu th có th suy ra các lo ki gen và ng các ươ ủalen.D. ng các alen có th đoán các lo ki gen và ki hình.ừ ươ ể41/ Trong qu th th cây cao tr hoàn toàn so cây th p. Qu th luôn tr ng thái cân ngộ ằHacđi- Van béc là qu th có ểA. toàn cây cao. B. 1/2 cây cao, 1/2 cây th p.ố ấC. 1/4 cây cao, còn cây th p.ố D. toàn cây th p.ấ42/ qu th có ng ươ ốaA 2,08,0 có phân ki gen trong qu th làỉ ểA. 0,64 AA 0,32 Aa 0,04 aa. B. 0,04 AA 0,32 Aa 0,64 aa.C. 0,64 AA 0,04 Aa 0,32 aa. D. 0,04 AA 0,64 Aa 0,32 aa.43/ Gi qu th sinh có thành ph ki gen là dAA: hAa: raa (v 1). p, nả ầl là alen A, (p, ượ ủ³ 1). Ta có:A. +2h 2h B. +2h 2hC. +2d +2d D. +2h +2d44/ ng các alen qu th có phân ki gen 0,81 AA 0,18 Aa 0,01 aa làầ ươ ểA. 0,9A; 0,1a. B. 0,7A; 0,3a. C. 0,4A; 0,6a. D. 0,3 A; 0,7a.45/ qu th ng th đi th ng kê có trúc di truy 0,7 AA: 0,1 Aa: 0,2aa các alen ốtrong qu th lúc đó làầ ểA. 0,65A; ,035a. B. 0,75A; ,025a. C. 0,25A; ,075a. D. 0,55A; ,045a.46/ qu th ng th đi th ng kê đã tr ng thái cân ng Hacđi- Van béc trúc di ấtruy trong qu th lúc đó làề ểA. 0,7 AA: 0,1 Aa: 0,2aa. B. 0,36 AA: 0,48 Aa: 0,16 aa. C. 0,39 AA: 0,52 Aa: 0,09 aa. D. 0,25 AA: 0,1 Aa: 0,65 aa.47/ Trong qu th Hácđi- vanbéc, có alen và trong đó có 4% ki gen aa. ng alenA vàầ ươ ủalen trong qu th đó làầ ểA. 0,6A 0,4 a. B. 0,8A 0,2 a. C. 0,84A 0,16 a. D. 0,64A 0,36 a.48/ gen có alen thì ki gen có th có QT giao ph là:ế ượ ốA. B. C. r/2( 1) D. r/2( 1) 49/ loài có ki NST gi tính XX XY.Xét gen: gen trên có alen và gen trên NST ằth ng có alen thì ki gen có th có trong qu th gen nói trên là:ườ ớA. B. 15 C. 18 D. 3050/ alen và a, có 100% ki gen Aa. Th th ph th n, qu là:ớ ẽA. AA aa 1122næ ö-ç ÷è Aa 12næ öç ÷è B. AA aa 2112æ ö-ç ÷è Aa =212æ öç ÷è .C. AA Aa 12næ öç ÷è aa 2112æ ö-ç ÷è D. AA Aa 112næ ö-ç ÷è aa 12næ öç ÷è .51/ cá th ngày càng gi m, ng ngày càng tăng bi hi rõ nh :ố ởA. qu th giao ph có ch n.ầ B. qu th ph và ng ph i.ầ ốC. qu th ph i.ầ D. qu th ng ph i.ầ ố52/ Trong qu th ph i, thành ph ki gen qu th có xu ngầ ướA. tăng th p, gi th ng p.ỉ B. duy trì cá th tr ng thái .ỉ ửC. phân hoá đa ng và phong phú ki gen. D. phân hóa thành các dòng thu có ki gen khác nhau.ạ ể53/ trúc di truy qu th ban 0,2 AA 0,6 Aa 0,2 aa 1. Sau th ph thì trúc diấ ấtruy qu th là:ề ẽA. 0,35 AA 0,30 Aa 0,35 aa 1. B. 0,425 AA 0,15 Aa 0,425 aa 1.C. 0,25 AA 0,50Aa 0,25 aa 1. D. 0,4625 AA 0,075 Aa 0,4625 aa 1.54/ đi trúc di truy tộ qu th ph trong thiên nhiên nh th nào?ư ếA. trúc di truy nh.ấ B. Các cá th trong qu th có ki gen ngể ồnh t.ấC. Ph các gen tr ng thái ng p.ầ D. Qu th ngày càng thoái hoá .55/ qu th ng ph có thành ph ki gen 0,8Aa: 0,2aa. Qua ch c, ng ta đào th các cá thộ ườ ểcó ki hình n. Thành ph ki gen qu th th sau làể ệA. 0,64AA: 0,32Aa: 0,04aa B. 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa C. 0,16AA: 0,48Aa: 0,36aa D. 0,25AA: 0,50Aa: 0,25aa56/ u, gen quy nh lông dài tr hoàn toàn so gen quy nh lông ng n. Qu th ban có thànhỞ ầph ki gen 0,4AA: 0,4Aa: 0,2aa. Vì nhu lông nên ng ta lo gi th lông ng n. Qua ng uầ ườ ẫph i, thành ph ki gen qu th th sau đoán làố ượ ựA. 0,5625AA: 0,375Aa: 0,0625aa B. 0,64AA: 0,32Aa: 0,04aa C. 0,625AA: 0,25Aa: 0,125aa D. 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa57/ Qu th có 0,36AA; 0,48Aa; 0,16aa. Xác nh trúc di truy qu thầ ểtrên qua th ph i.ế ốA .0,57AA 0,06Aa 0,37aa B.0,7AA 0,2Aa 0,1aaC.0,36AA 0,24Aa 0,40aa D.0,36AA 0,48Aa 0,16aa58/ qu th th th xu phát có ki gen Aa. Tính theo lí thuy tộ ỉl ki gen AA trong qu th sau th th ph bu là:ệ ộA.46,8750 .48,4375 C.43,7500 D.37,5000 %59/ các ki gen qu th làế :20%AA :50%Aa :30%aa ,thì sau thếh th ki gen AAệ :Aa :aa làẽ :A.51,875 AA 6, 25 Aa 41,875 aa B.57, 250 AA 6,25 Aa 36,50 %aaC .41,875 AA 6,25 Aa 51,875 aa D.0,36 AA 0,48 Aa 0,16 aa60/ Qu th th ph có thành phân ki gen là 0,3 BB 0,4 Bb 0,3 bb 1. ểC bao nhiêu th th ph thì th ng chi 0,95 ?ầ ếA. B. C. D. 461/ qu th xu phát có th Bb ng 60%. Sau th hộ ệt ph liên ti p, th còn ng 3,75%. th ph đã raự qu th tính th đi nói trên là bao nhiêu?ở ểA. B. C. D. 462/ Xét qu th th có thành ph ki gen là 25% AA 50% Aa 25% aa.ộ ểN ti hành th ph bu thì ki gen ng th Fế ệ2 làA. 12,5%. B. 25%. C. 75%. D. 87,5%.63/ qu th sau khi tr qua th ph i, th trong qu nỞ ầth ng 8%. Bi ng th xu phát, qu th có 20% cá th ng tr iể ộvà cánh dài là tính tr hoàn toàn so cánh ng n. Hãy cho bi tr khi ra quáộ ướ ảtrình ph i, ki hình nào sau đây là qu th trên?ự ểA 36% cánh dài 64% cánh ng n.ắ 64% cánh dài 36% cánhng n.ắC 84% cánh dài 16% cánh ng n.ắ 16% cánh dài 84% cánhng n.ắ64/ Qu th nào sau đây tr ng thái cân ng di truy n?ầ ềA. QT 0,32 AA 0,64 Aa 0,04 aa. B.QT II: 0,04 AA 0,64 Aa 0,32 aa.C. QT III: 0,64 AA 0,04 Aa 0,32 aa. QT IV: 0,64 AA 0,32 Aa 0,04 aa.65/ qu th bao 120 cá th có ki gen AA, 400 cá th có ki gen Aa, 680 cáộ ểth có ki gen aa. alen và trong qu th trên là :ể ượA .0,265 và 0,735 B.0,27 và 0,73 C.0,25 và 0,75 D.0,3 và 0,766/ Gen BB qui nh hoa Bb qui nh hoa ng, bb qui nh hoa tr ng. qu nị ầth có 300 cá th 400 cá th hoa ng và 300 cá th hoa tr ng ti hành giao ph nể ấng nhiên. không có tác ng các nhân ti hóa thì thành ph ki genẫ ểc qu th Fủ ở1 làA 0,25 BB+0,50Bb+0,25bb=1. B) 0,36 BB+0,48Bb+0,16bb=1C) 0,81 BB+0,18Bb+0,01bb=1. D) 0,49 BB+0,42Bb+0,09bb=167/ nh ch ng do gen trên NST th ng qui nh. huy có 10ệ ườ ng i,ườcó 100 ng nh ch ng. Xác su ng bình th ng có ki gen dườ ườ ườ ịh là:ợA. 1,98. B. 0,198. C. 0,0198. D. 0,0019868/ Bi alen quy nh lông xám là tr hoàn toàn so alen quy nh lông tr ng, cácế ắalen trên NST th ng. qu th chu th xu phát có 1020 chu lôngằ ườ ộxám ng p, 510 chu có ki gen p. Khi qu th tr ng thái cân ng cóồ ằ3600 cá th .ể ng ki trên tr các câu a) và b) sau đây:ử ỏa) ng alen là:ầ ươ A. A: 1/6 5/6 A: 5/6 1/6 C. A: 4/6 2/6 A: 0,7 0,3 b) ng chu ng ki gen khi tr ng thái cân ng:ố ượ A. AA 1000; Aa 2500; aa 100 B. AA 1000; Aa 100; aa 2500 C. AA 2500; Aa 100; aa 1000 AA 2500; Aa 1000; aa 10069/ Đàn bò có thành ph ki gen cân ng, ng alen quiầ ươ ủđ nh lông đen là 0,6, ng alen qui nh lông vàng là 0,4. ki uị ươ ểhình đàn bò này nh th nào ?ủ ếA 84% bò lông đen, 16% bò lông vàng. B. 16% bò lông đen, 84% bò lông vàng.C. 75% bò lông đen, 25% bò lông vàng. D. 99% bò lông đen, 1% bò lông vàng.70/ Qu th giao ph có thành ph ki gen tr ng thái cân ng, có hoa đầ ỏchi 84%. Thành ph ki gen qu th nh th nào (B qui nh hoa tr iế ộhoàn toàn so qui nh hoa tr ng)?ị ắA)0,16 BB 0,48 Bb 0,36 bb 1. B)0,36 BB 0,48 Bb 0,16 bb 1.C)0,25 BB 0,50 Bb 0,25 bb 1. D)0,64 BB 0,32 Bb 0,04 bb 1.71/ Qu th ng có máu chi 0,2125; máu chi 0,4725; máu AB chi mầ ườ ế0,2250; máu chi 0,090. ng alen là bao nhiêu?ế ươ ỗA)p(IA) 0,25; q(IB) 0,45; r(i) 0,30 B)p(IA) 0,35; q(IB) 0,35; r(i) 0,30C)p(IA) 0,15; q(IB) 0,55; r(i) 0,30 D)p(IA) 0,45; q(IB) 0,25; r(i) 0,3072/ Cho trúc di truy qu th ng nhóm máu A, B, AB, O: ườ 0,25 AI 0,20 0,09 0,12 0,30 0,04I 1T ng alen Iầ ươ là: A) 0,3 0,5 0,2 B) 0,5 0,2 0,3 0,5 0,3 0,2 D) 0,2 0,5 0,373/ Vi Nam, nhóm máu chi 48,3%, máu chi 19,4%, máu chi mệ ế27,9%, máu AB chi 4,4%. ng Iế ươ là bao nhiêu?A)0,128. B)0,287. C)0,504. D)0,209. 74/ nhóm máu A, O, qu th ng tr ng thái cân ng di truy n.T nề ườ ầs alen Iố 0,1 0,7, 0,2.T các nhóm máu A, B, AB, là: ượ A. 0, 3; 0, 4; 0, 26; 0, 04 B. 0,05; 0,7 0,21; 0,04 0, 05; 0, 77; 0, 14; 0, 04 D. 0,05; 0,81; 0,10; 0,0475/ qu th có trúc nh sau P: 17,34%AA 59,32%Aa 23,34%aa. Trongộ ưqu th trên, sau khi ra th giao ph ng nhiên thì qu nào sau đâyầ ảkhông xu hi Fấ ở3 ki gen 22,09%AA 49,82%Aa 28,09%aa. ểB ng A/a 0,47/0,53.ầ ươ ủC th gi và th ng tăng so P.ỉ ớD alen gi và alen tăng lên so P.ầ ớ76/ ng gen qui nh màu có alen A, ), gen qui nh ng tóc có alen (B,Ở ườ ạb) gen qui nh nhóm máu có alen Iị A. B, ). Cho bi các gen trên nhi cế ắth th ng khác nhau. ki gen khác nhau có th ra gen nói trên qu nể ườ ầth ng là:ể ườA.54 B.24 C.10 D.6477/ qu th ng t, xét gen có alen trên NST th ng và gen có alenộ ườn trên NST gi tính không có alen ng ng trên Y. Qu th này có lo ki uằ ươ ểgen đa gen trên là: ềA.30 B.60 C. 18 D.3278/ ng gen qui nh nhìn màu bình th ng, alen qui nh nh mù màuỞ ườ ườ ệđ và c; gen qui nh máu đông bình th ng, alen qui nh nh máu khó đông.ỏ ườ ệCác gen này trên NST gi tính không có alen ng ng trên Y. Gen quy nhằ ươ ịthu tay ph i, alen quy nh thu tay trái trên NST th ng. ki gen đaậ ườ ốv locut trên trong qu th ng là:ề ườA.42 B.36 C.39 D.2779/ qu th ban có trúc di truy là: 0,7AA 0,3Aa. Sau th hộ ệng ph ng ta thu con 4000 cá th Tính theo lí thuy t, cá th cóẫ ườ ượ ểki gen con là: ờA.90 B.2890 C.1020 D.768080/ Gi qu th tr ng thái cân ng di truy có 10000 cá th trong đó có 100ả ểcá th có ki gen ng aa ), thì cá th có ki gen Aa trong qu nể ầth là:ể ẽA. 9900 B. 900 C. 8100 D. 180081/ gà quy nh lông đen tr không hoàn toàn so quy nh lông tr ng, ki uị ểgen Aa quy nh lông m. qu th gà ng tr ng thái cân ng di truy cóị ề10000 cá th trong đó có 4800 con gà lông m, gà lông đen và gà lông tr ng trongể ắqu th làầ ượA.3600, 1600. B.400, 4800. C.900, 4300. D.4900, 300.82/ qu th giao ph tr ng thái cân ng di truy n, xét gen có alen và )ộ ềta th y, cá th ng tr nhi cá th ng n. ph nấ ầtrăm cá th trong qu th này là:ố ểA.37,5 B.18,75 C.3,75 D.56,25 %83/ Trong qu th cân ng, xét alen AaBb trên NST ng ng khácầ ươ ồnhau.Alen có ng 0,4 và Alen có ng là 0,6.T iầ ươ ươ ỗlo giao qu th này là: A. AB 0,24 Ab 0,36 aB 0,16 ab 0,24 AB 0,24 Ab 0,16 aB 0,36 ab 0,24 C. AB 0,48 Ab 0,32 aB 0,36 ab 0,48 D. AB 0,48 Ab 0,16 aB 0,36 ab 0,4884/ qu th lúc th ng kê có các lo ki gen là 0,7AA 0,3aa. Cho qu th ng ph iộ ốqua th sau đó cho ph liên qua th các cá th trong qu th là baoế ểnhiêu? Bi ng không có bi n, không có di nh gen, các cá th có ng, sinh nhế ưnhau: A. 0,0525 B,0,60 C.0,06 D.0,4085/ ng i, quy nh đen, a: xanh, B: tóc quăn, b: tóc th ng; liên quan nỞ ườ ếnhóm máu ABO có ki hình: ểNhóm máu do gen quy nh.ị Nhóm máu do gen quy nh.ị Nhóm máu AB ng ng ki gen Iươ B. Nhóm máu ng ng ki gen ii.ươ ểBi ng Iế và là tr hoàn toàn so i, các gen quy nh các tính tr ng trên trênộ ằcác NST th ng khác nhau.ặ ườ lo ki gen khác nhau có th có (v các tính tr ngố nóitrên) là A. 32 B. 54 C. 16 D. 2486/ Gi thi trong qu th ng đã tr ng thái cân ng di truy n, sả ườ ốt ng các nhóm máu là: nhóm 0,45 nhóm 0,21 nhóm AB 0,30 cònươ ủl là nhóm máu O. Xác nh ng alen qui nh nhóm máu Oạ ươ ịA. 0,2 B. 0,04 C. 0,6 D. 0,587/ qu th ng tr ng thái cân ng di truy có các nhóm máu nhómộ ườ ệmáu 0,4 nhóm máu 0,27 nhóm máu AB 0,24 nhóm máu 0,09.Tính xác su sinh ra bé có nhóm máu ông máu AB và bà máu làấ ẹbao nhiêu %?A. 0,0108 B. 0,3 C. 0,0216 D. 0,07888/ Th xu phát qu th th có ki gen Bb. Sau th thế ụph n, tính theo lý thuy thì th (Bb) trong qu th đó làấ ểA. 1/4. B. (1/2) 4. C. 1/8. D. 1- (1/2) 2.89/ Th xu phát qu th th có ki gen Aa. Sau th thế ụph n, tính theo lí thuy thì th ng (AA và aa) trong qu th làấ ểA. (1/2) 5. B. 1/5. C. (1/2) 5. D. (1/4) 5.90/ hố i, đồ tỉ lệ ịh là:A. 1/128. B. 127/128. C. 255/ 256. D. 1/ 25691/ Gi trong qu th th th xu phát các cá th có ki genả ểAa. Tính theo lý thuy t, ki gen AA trong qu th sau th th ph tế ắbu là ộA 46,8750%. B. 48,4375%. 43,7500%. 37,5000%. 92/ qu th giao ph có thành ph ki gen: 0,16 AA 0,48 Aa 0,36 aa. sộ ốt ng alen và alen trong qu th đó là:ươ ểA. 0,8; 0,2. B. 0,2; 0,8. C. 0,4; 0,6. D. 0,3; 0,7. 93/ qu th giao ph có thành ph ki gen th xu phát là 0,36AA +ộ ấ0,48Aa 0,16aa 1. alen và là ượA. 0,5 và 0,5. B. 0,2 và 0,8. C. 0,6 và 0,4. D. 0,7 và 0,3.94/ qu th giao ph có các ki gen là 0,3AA 0,6Aa 0,1aa. ngộ ươđ alen và alen là ượA. 0,3 và 0,7. B. 0,6 và 0,4. C. 0,4 và 0,6. D. 0,5 và 0,5. 95/ qu th giao ph có thành ph ki gen: 0,16 AA 0,48 Aa 0,36 aa. sầ ốt ng alen và alen trong qu th đó là:ươ ểA. 0,8; 0,2. B. 0,2; 0,8. C. 0,4; 0,6. D. 0,3; 0,7. 96/ Gi qu th giao ph có thành ph ki gen là 0,21AA 0,52Aa 0,27aa,ả ểt alen và alen trong qu th đó là: ểA. 0,73; 0,27. B. 0,27; 0,73. C. =0,53; =0,47. 0,47; 0,53 97/ Qu th nào sau đây tr ng thái cân ng di truy n? ềA. 0,36DD 0,48Dd 0,16dd. B. 0,50DD 0,25Dd 0,25dd. C. 0,04DD 0,64Dd 0,32dd. D. 0,32DD 0,64Dd 0,04dd. 98/ Qu th nào sau đây tr ng thái cân ng di truy n? ềA. 0,32DD 0,64Dd 0,04dd. B. 0,50DD 0,25Dd 0,25dd. C. 0,04DD 0,64Dd 0,32dd. D. 0,36DD 0,48Dd 0,16dd. 99/ Qu th ng ph nào sau đây đã tr ng thái cân ng di truy n?ầ ềA 0,25AA 0,5Aa 0,25aa. B. 0,3AA 0,6Aa 0,1aa.C. 0,3AA 0,5Aa 0,2aa. D. 0,1AA 0,5Aa 0,4aa.100/ Qu th nào sau đây tr ng thái cân ng di truy n?ầ ềA. 0,32 AA 0,64 Aa 0,04 aa. B. 0,04 AA 0,64 Aa 0,32 aa.C. 0,64 AA 0,04Aa 0,32 aa. D. 0,64 AA 0,32Aa 0,04 aa.101/ Qu th nào sau đây tr ng thái cân ng di truy n? ềA. 0,5AA 0,5Aa. B. 0,49AA 0,42Aa 0,09aa. C. 0,5Aa 0,5aa. D. 0,5AA 0,3Aa 0,2aa. 102/ Qu th giao ph nào sau đây tr ng thái cân ng di truy n? ềA. 0,09AA 0,55Aa 0,36aa. B. 0,04AA 0,32Aa 0,64aa. C. 0,01AA 0,95Aa 0,04aa. D. 0,25AA 0,59Aa 0,16aa. 103/ Qu th nào sau đây tr ng thái cân ng di truy n? ềA. 0,01Aa 0,18aa 0,81AA. B. 0,81 Aa 0,01aa 0,18AA. C. 0,81AA 0,18Aa 0,01aa. D. 0,81Aa 0,18aa 0,01AA.104/ Gi qu th th th xu phát các cá th có ki uả ểgen Bb. th ph bu thì các ki gen qu th này tính theo líế ểthuy th Fế là A. 0,42BB 0,16Bb 0,42bb. B. 0,50BB 0,25Bb 0,25bb. C. 0,37BB 0,26Bb 0,37bb. D. 0,25BB 0,50Bb 0,25bb. 105/ Th xu phát qu th ng ph có các ki gen 0,1EE 0,2Ee :ế ể0,7ee. Tính theo lí thuy thì Fế các ki gen trong qu th là ẽA. 0,25EE 0,50Ee 0,25ee. B. 0,64EE 0,32Ee 0,04ee. C. 0,04EE 0,32Ee 0,64ee. D. 0,09EE 0,42Ee 0,49ee. 106/ qu th th có các ki gen th xu phát (P) là 0,25AA :ộ ấ0,40Aa 0,35aa. Tính theo lí thuy t, các ki gen qu th này sau ba th hế ệt th ph bu (Fự ộ3 là:A. 0,375AA 0,100Aa 0,525aa. B. 0,25AA 0,40Aa 0,35aa.C. 0,425AA 0,050Aa 0,525aa. D. 0,35AA 0,20Aa 0,45aa.107/ qu th bò có 400 con lông vàng, 400 con lông lang tr ng đen, 200 con lôngộ ắđen. Bi ki gen BB qui nh lông vàng, Bb qui nh lông lang tr ng đen, bb qui nhế ịlông đen. ng các alen trong qu th làầ ươ ểA 0,4; 0,6. 0,8; 0,2. 0,2; 0,8. 0,6; 0,4.108/ Gi qu th giao ph tr ng thái cân ng di truy có 10000 cá th ,ả ểtrong đó 100 cá th có ki gen ng (aa), thì cá th có ki gen (Aa)ể ợtrong qu th làầ ẽA. 9900. B. 900. C. 8100. D. 1800.109/ loài th t, gen tr quy nh qu alen quy nh qu vàng.Ở ảM qu th loài trên tr ng thái cân ng di truy có 75% cây qu vàộ ỏ25% cây qu vàng. ng các alen và trong qu th làố ươ ểA. 0,5A và 0,5a. B. 0,6A và 0,4a. 0,4A và 0,6a. 0,2A và 0,8a.110/ on nh tỉ lệ1 và quần tr câ Tỉ lệ tr qu là:.A 54%111/ loài ng t, các ki gen: AA quy nh lông đen; Aa quy nh lông m; aaỞ ốquy nh lông tr ng. Xét qu th đang tr ng thái cân ng di truy 500ị ồcon, trong đó có 20 con lông tr ng. nh ng con lông trong qu th này là ểA. 64%. B. 16%. C. 32%. D. 4%.