Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Tổng hợp chuyên đề các dạng toán bảo toàn electron hóa học 12

808bb3be6d159bf93e4a4044e893e612
Gửi bởi: Võ Hoàng vào 05:35 PM ngày 15-01-2018 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 215 | Lượt Download: 3 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

CỤ ỤL ĐUỜ .......................................................................................................................... 1M CỤ ................................................................................................................................ CÁC NG TOÁN NẠ .............................................................................................. 2D ng 1:ạ ...................................................................................................................................... 2Bài toán: Cho kim lo (ho các kim lo i) tác ng dung ch acid không có tính oxy hóaộ ịm nh nh dung ch acid HCl, HBr, Hạ ị2 SO4 loãng, ... ......................................................... 2M bài ng :ộ ươ ...................................................................................................... 2D ng 2:ạ ...................................................................................................................................... 2Bài toán: Cho kim lo (ho các kim lo i) tác ng dung ch acid HNOộ ị3 loãng, dung ch acid HNOị3 đc nóng cho ra khí ch nit nh NOặ ư2 NO, N2 O, N2 ,ho NHặ3 (t ạd ng mu NHạ ố4 NO3 trong dung ch).ị ................................................................................. 2M bài ng :ộ ươ ...................................................................................................... 2D ng 3:ạ ...................................................................................................................................... 2Bài toán: Cho kim lo (ho các kim lo i) tác ng dung ch acid acid Hộ ị2 SO4 đc ặnóng cho ph là khí SOả ẩ2 (khí mùi c), (k màu vàng), ho khí Hố ặ2 (khí mùi tr ng th i).ứ ố............................................................................................................................................... 2M bài ng :ộ ươ ...................................................................................................... 2D ng 4:ạ ...................................................................................................................................... 2Bài toán: Cho kim lo (ho các kim lo i) tác ng dung ch các acid ợnh dung ch acid HNOư ợ3 loãng, acid HNO3 đc nóng, dung ch acid Hặ ị2 SO4 đc nóng, ...cho raặh các khí ...ỗ ................................................................................................................... 2M bài ng :ộ ươ ...................................................................................................... 2D ng 5: Tính nhanh kh ng mu thành trong ph ng oxy hóa kh .ạ ượ ........... 2M bài ng :ộ ươ ...................................................................................................... 2D ng 6:ạ Các bài kim lo qua nhi tr ng thái oxy hóa nh Fe, Cu ...ậ .............. 2M bài ng tộ ươ .......................................................................................................M bài ng tộ ươ ..................................................................................................... 2D ng 7: ng toán trong dung ch nhi ch kh nhi ch oxy hóa mà trao đi electron ra ảđng th (th ng là ng toán kim lo này đy kim lo khác ra kh dung ch mu i.ồ ườ 2M bài ng :ộ ươ ...................................................................................................... 2D ng 8. Áp ng ĐLBT electron gi bài toán khác. Bài ng p.ạ ........... 2M bài ng :ộ ươ ...................................................................................................... 2TÀI LI THAM KH OỆ ....................................................................................................... 2CH NG IƯƠ dung đnh lu và CÁC NG TOÁN Nộ Ả D ng 1: ạBài toán: Cho kim lo (ho các kim lo i) tác ng dung ch acid không có tính oxyộ ịhóa nh nh dung ch acid HCl, HBr, Hạ ị2 SO4 loãng, ...G ng này các em nh ng sau đây:ặ ề­ Khi cho Kim lo ho Kim lo tác ng axit HCl, H2 SO4 loãngho các xit loãng (ặ đóng vai trò là ch oxy hóa) thì ra mu có oxy hóa th và gi iấ ảphóng H2 2222nHMnHMn Ch nh ng kim lo đng tr ướ H2 trong dãy ho đng hóa tác ng ion +. Nhưv ta th kim lo nh ng đi n.e và Hiđrô thu .eậ ườ ềCông th 1ứ Liên gi mol kim lo và mol khí H2 Ho 2.ặ2Hn n1 .nM1 +n2 .nM2 +..... (đi kim lo i)ố ạTrong đó :hoá tr kim lo iị ạCông th 2ứ Tính kh ng mu trong dung chố ượ ịmmu iố mkim lo iạ mg acidố (24SOm Clm Brm ... )Trong đó, mol acid đc cho công th c:ố ượ ứng acidố ∑etrao điổ đi tích acidệ ố Hớ2 SO4 mmu iố mkim lo iạ 96.2Hn HCl: mmu iố mkim lo iạ 71. 2Hn HBrớ mmu iố mkim lo iạ 160. 2HnVí dụ 1: oà tan 7,8g Al và Mg trong dung ch HCl Sau ph ng kh ng dung ch axitỗ ượ ịtăng thêm 7,0g. Kh ng nhôm và magie trong đu là: ượ ầA. 2,7g và 1,2g B. 5,4g và 2,4g C. 5,8g và 3,6g D. 1,2g và 2,4gÁp ng đnh lu toàn kh ng ta có :mụ ượH2 7,8­7,0 =0,8 gamM khác theo công th và theo ta có ph ng trình:ặ ươ(Khi tham gia ph ng nhôm nh ng e, magie nh ng và Hả ườ ườ2 thu e)ề3.nAl 2.nMg =2.nH2 =2.0.8/2 (1)27.nAl +24.nMg =7,8 (2)Gi ph ng trình (1), (2) ta có nả ươAl =0.2 mol và nMg 0.1 mol đó ta tính đc mừ ượAl =27.0,2 =5,4 gam và mMg =24.0,1 =2,4 gam ch đáp án Bọ Ví 2ụ Cho 15,8 gam KMnO4 tác ng dung ch HCl đm đc. Th tích khí clo thu đc đi ki nậ ượ ệtiêu chu là: ẩA. 5,6 lít. B. 0,56 lít. C. 0,28 lít. D. 2,8 lít. Theo công th ta cóứ :Mn +7 nh ng (Mnườ +2),Cl thu 2.e áp ng đnh lu toàn ta ảcó :5.nKmnO4 =2.ncl2 đó suy ra mol clo ng 5/2 mol KMnO4 =0.25 mol đó suy ra th tích clo thuừ ểđc đktc là:0,25 22,4 =0,56 lítượ ở22.2Hn nkim lo iạVí 3ụ Hòa tan hoàn toàn 20g Mg và Fe vào dung ch axit HCl th có 11,2 lít khí thoát ra ởđktc và dung ch X. Cô dung ch thì thu đc bao nhiêu gam mu khan? ượ ốA. 55,5g. B. 91,0g. C. 90,0g. D. 71,0g. Áp ng công th ta có:ụ mmu iố kim lo iạ mion mu 20 71.0,5=55.5gCh đáp án A.ọVí 4ụ Hòa tan 9,14g kim Cu, Mg, Al ng ng dung ch ượ HCl thu đc 7,84 lít khí Xượ(đktc) và 2,54g ch và dung ch Z. Cô dung ch thu đc m(g) mu i, có giá tr làấ ượ ịA. 31,45g. B. 33,25g. C. 3,99g. D. 35,58g. Áp ng công th ta có:ụ mmu iố kim lo iạ mion mu (9,14­2,54)+ 71.7,84/22,4 =31,45 gCh đáp án AọVí 5ụ Hòa tan 7,74 gam Mg, Al ng 500ml dung ch HCl 1M và Hế ợ2 SO4 0,28Mthu đc dung ch và 8,736 lít khí Hượ ị2 (đktc). Cô dung ch thu đc ng mu khan là: ượ ượ ốA. 38,93 B. 25,95 C. 103,85 D.77,86 gGi i: ng mol Hả là: 0,5.(1+2.0,28)=0,78 molS mol Hố2 là: 8,736:22,4 0,39 mol2H 2e H→20,78 0,39 ng Hượ tham gia ph ng đ.ả ủÁp ng công th tính kh ng mu i:ụ ượ ốmmu iố m2 kim lo iạ 24SOClmm 7,74 1.0,5.35,5 0,28.0,5.96 =38,3 gCh đáp án A.ọVí 6ụ Cho 24,6 gam Mg, Al, Fe ph ng dung ch HCl thu đc 84,95 gam mu khan.ỗ ượ ốTh tích Hể2 (đktc) thu đc ng: ượ ằA. 18,06 lít B. 19,04 lít C. 14,02 lít D. 17,22 lítGi i: bi th tính kh ng mu i:ả ượ ốmmu iố mkim lo iạ 71.2Hn84,95 24,6 71. 4,222HV 2HV 22,4.(716.2495,84 19,04 lítCh đáp án B.ọVí 7ụ Chia hai kim lo A, có hóa tr không đi thành hai ph ng nhau. Ph hòa tan tỗ ếtrong dung ch HCl, thu đc 1,792 lít khí Hị ượ2 (đktc). Ph nung trong oxy thu đc 2,84 gam cácầ ượ ợoxit. Kh ng hai kim lo trong đu là: ượ ầA. 1,56 gam B. 3,12 gam C. 2,2 gam D. 1,8 gamGi i: Đt công th chung hai kim lo A, là M, có hóa tr n.ả ị3Ph 1: ầ2222nHMnHMne (M nh ng) ườ (H nh n)ậ Ph 2: ầnOMnOM222e (M nh ng) ườ (O2 nh n)ậ (H nh n) ậ (O2 nh n)ậ222HeH 0,16 4,22792,12224OeO 4a4 4a 0,16 0,04 mol O2 .G là kh ng trong ph n.ọ ượ ầTa có: 0,04.32 2,84 1,56 gamV y, kh ng hai kim lo trong đu là:ậ ượ ầ2.m 2. 1,56 3,12 gamCh đáp án B.ọVí 8ụ Hòa tan 2,925 gam kim lo trong dung ch HBr sau ph ng thu đc 1,008 lít (đktc).ế ượXác đnh kim lo M. ạA. Fe B. Zn C. Al D. MgGi i: Áp ng công th 1:ụ ứ2Hn hóa tr nịkim lo iạ 2.4,22008,1 M925,2 .n (n là hóa tr kim lo M)ị 32,5.n Ch 2, 65. Ch đáp án B.ọVí 9ụ Cho gam Mg và Al vào 250 ml dung ch ch acid HCl 1M và Hỗ ợ2 SO4 0,5M thuđc 5,32 lít Hượ2 (đktc) và dung ch (xem th tích dung ch là không đi). Dung ch có pH là: ịA.1 B.2 C. D. 6Gi i: tính pH tính mol còn sau ph ng.ạ ứT ng mol tr ph ng là: ươ ứ422SOHHClHnnn 5,05,0.25,0.21.25,0 molQuá trình kh Hạ2 2H 2e H20,475 mol4,2232,5 mol mol đã ph ng là: ứ475,0'Hn molS mol còn là: 0,5 0,475 0,025 molNông trong dung ch là: [Hị +]=25,0025,0 =0,1 M pH=­lg[H +]=­lg0,1=1.Ch đáp án A.ọVí 10: Hòa tan 7,84 gam Fe vào 200 ml dung ch hai acid HCl 0,15M và Hị ợ2 SO4 0,25M th thoát raấV lít khí H2 (đktc). Giá tr là: ủA. 1,456 lít B. 0,45 lít C. 0,75 lít D. 0,55 lítGi i: oxy hóa t: Fe 2e Fe 2+5684,70,28 (mol)T ng mol electron nh ng là:ổ ườ (nh ng) 0,28 mol.ườT ng mol là: nH 0,2.0,15+0,2.0,25.2=0,13 mol .S kh +: 2H ++ 2e H20,13 0,13 0,065T ng mol nh là: ậ (nh n) 0,13 mol.ậTa th ấ (nh ng) ườ (nh n)ậ và đã chuy thành H2 .V th tích khí H2 (đktc) là: V=22,4.0,065=1,456 lít.Ch đáp án A.ọVí 11: Cho 5,1 gam hai kim lo Al và Mg tác ng HCl thu đc 5,6 lít khí Hạ ượ2 (đktc). Thành ph nầph trăm theo kh ng Al là: ượ ủA. 52,94% B. 47,06% C. 32,94% D. 67,06%Gi i: Áp đnh lu toàn electron: ả (nh ng) ườ (nh n)ậtheo ta th Al nh ng 3e Mg nh ng 2e và ra ta có ph ng trìnhề ườ ườ ươ 27.nAl +24.nMg =5.1 (1) 3.nAl +2.nMg =2.nH2 (2)Gi hai ph ng trình (1) và (2), ta có nả ươAl =nMg 0,1Thành ph ph trăm theo kh ng nhôm là:ầ ượ ủ%94,52100.1,527.1,0%AlCh đáp án A.ọM bài ng :ộ ươ ự01 Cho 7,68 gam Mg và Al vào 400 ml dung ch HCl 1M và H2 SO4 0,5M. Sau khi ph nảng ra hoàn toàn thu đc 8,512 lít khí (đktc). Bi trong dung ch, các acid phân li hoàn toàn thành cácứ ượ ịion. Ph trăm kh ng ượ Al trong là: A. 25% B. 75% C. 56,25% D. 43,75%02 oà tan 7,8g Al và Mg trong dung ch HCl Sau ph ng kh ng dung ch axit tăngỗ ượ ịthêm 7,0g. Kh ng nhôm và magie trong đu là: ượ ầA. 2,7g và 1,2g B. 5,4g và 2,4g C. 5,8g và 3,6g D. 1,2g và 2,4g03 Cho 15,8 gam KMnO4 tác ng dung ch HCl đm đc. Th tích khí clo thu đc đi ki tiêuậ ượ ệchu là: ẩA. 5,6 lít. B. 0,56 lít. C. 0,28 lít. D. 2,8 lít.04 Hòa tan hoàn toàn 20g Mg và Fe vào dung ch axit HCl th có 11,2 lít khí thoát ra đktc vàư ởdung ch X. Cô dung ch thì thu đc bao nhiêu gam mu khan? ượ ốA. 55,5g. B. 91,0g. C. 90,0g. D. 71,0g.05 Hòa tan 9,14g kim Cu, Mg, Al ng ng dung ch ượ HCl thu đc 7,84 lít khí (đktc) vàượ2,54g ch và dung ch Z. Cô dung ch thu đc m(g) mu i, có giá tr làấ ượ ịA. 31,45g. B. 33,25g. C. 3,99g. D. 35,58g.06 Cho 11,3 gam Mg và Zn tác ng dung ch H2 SO4 2M thì thu đc 6,72 lít khí (đktc). Côư ược dung ch thu đc sau ph ng thu đc kh ng mu khan là: ượ ượ ượ ốA. 40,1g B. 41,1g C. 41,2g D. 14,2g07 Cho 40 gam vàng, c, đng, t, tác ng O2 nung nóng thu đc gam X.ư ượ ợCho này tác ng dung ch HCl 400 ml dung ch HCl 2M (không có H2 bay ra).Tính kh ng m. ượA. 46,4 gam B. 44,6 gam C. 52,8 gam D. 58,2 gam 08 Cho gam Fe tác ng dung ch H2 SO4 loãng 1,792 lít khí đktc). Cũng cho gam Fe tác ngụv HNO3 loãng thì th thoát ra lít khí (đktc) khí N2 Giá tr là: ịA. 0,672 lít B, 1.344 lít C. 4,032 lít D. 3,36 lít09 Hoà tan 1,92 gam kim lo hóa tr vào dung ch HCl và H2 SO4 loãng thu đc 1,792 lít khíừ ượH2 Kim lo làạ A. Fe B. Cu C. Zn D. Mg10 Cho 5,1 gam hai kim lo Al va Mg tac ng dung ch HCl thu đc 5,6 lít ượ H2 (đktc). Tinhthanh ph theo kh ng ượ Al trong đu là: ầA. 52,94% B. 32,94% C. 50% D. 60%D ng 2: ạBài toán: Cho kim lo (ho các kim lo i) tác ng dung ch acid HNOộ ị3 loãng, dung chịacid HNO3 đc nóng cho ra khí ch nit nh NOặ ư2 NO, N2 O, N2 ,ho NHặ3 (t ng mu iồ ốNH4 NO3 trong dung ch).ịKhi bài ng này ý:ặ ư­ Kim lo có nhi oxy hóa khác nhau khi ph ng dung ch acid HNO3 loãng, dung chịacid HNO3 đc nóngặ đt oxy hóa cao nh .ẽ ấ­ các kim lo ph ng đc ượ HNO3 đc nóng (tr Pt Au và HNO3 đc ngu (tr Pt ,Au Fe Al Cr …), khi đó +5 trong HNO3 kh các oxy hóa th trong nh ng ch tị ấkhí ng ng.ươ ứ­ Các kim lo tác ng ion ớ3NO trong môi tr ường axit xem như tác dụng với HNO3 .Các kim lo Zn Al tác ng ion ớ3NO trong môi tr ường kiềm OH giải phóng NH3 .Đ áp ng đnh lu toàn eledtron, ta ghi các bán ph ng (theo ph ng pháp thăng ng đi tể ươ ửho ph ng pháp ion­electron). nặ ươ ọi xi là hóa tr cao nh và mol kim lo th i; nị ứj là oxy hóa aố ủN trong ch khí th và xợ ứj là mol ng ng. Ta có:ố ươ ứ Liên gi mol kim lo và ph kh :ệ ử ni .xi nj .xj Liên gi HNO3 và ph kh :ả ửV N2 :223).05(2.2NNHNOnnn N2 :ONONHNOnnn223).15.(2.2V NO :NONOHNOnnn).25(3V NO2 :3 2(5 4).HNO NO NOn n V NH4 NO3 :34343).35(.2NONHNONHHNOnnnLiên gi ion NOệ và ph kh (không có ph kh NHả ử4 NO3 ng mol NOổ =10.nN2 8.nN2O +3.nNO +1.nNO2 Tính kh ng mu trong dung ch:ố ượ ịmmu iố mkim lo iạ 3NOm mkim lo iạ 62. (trao đi)ổ Bai toan kim lo tan trong HNOồ ê3 ho Hặ2 SO4 không mu amoni NHạ ố4 NO3C chu y: HNO3 H2 SO4 đc ngu không tac ng Al, Fe, Crặ ng ph ng phap toan e:ử ươ  nhËn (kim lo¹ i)cho (chÊt khÝ)e e­ Kh ng mu ượ ố­3NO (manion mu iạ manion ban đuầ manion khíạ (II) 33kim lo¹ muèiNO (trong muèi)e trao ®æiNO (trong muèi kim lo¹ )+ nn n­ Kh ng mu ượ ố42 ­SO 2424kim lo¹ muèiSO (trong muèi)e trao ®æiSO (trong muèi kim lo¹ )+ n2 *n n­ nh các bán ph ng sau:ầ 2H 2e H→2 NO3 2H NO→2 H2 SO4 2– 2e 4H SO→2 2H2 NO3 3e 4H NO 2H→2 SO4 2– 6e 8H 4H→2 2NO3 8e 10H N2 5H2 SO4 2– 8e 10H H→2 4H2 2NO3 10e 12H N→2 6H2 NO3 8e 10H NH→4 3H2 Ví 1ụ Cho 1,86 hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng dư sau phản ứng thu được560 ml N2 đktc) là sản phẩm khử duy nhất Tính về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.Theo bài ta th khi tham gia ph ng Mg nh ng 2.e ,Al nh ng 3.e và NOề ườ ườ3 (+5e) thu 4.2.e N2 O(+1) Áp ng đnh lu toàn và bài ta có ph ng trình 24.nụ ươMg +27.nAl =1,86 (1) 2.nMg 3.nAl =8.n N2 O=8.0,025 =0,2(2)Gi ph ng trình ta có nả ươMg 0,01 và nAl =0,06 đó suy ra Al =27.0,06 =1,62 gamừVà mMg =0,24 gam => %Al =1,62/1,86*100% =87,10 và Mg =12,90 %Ví 2:ụ Cho 1,35g Cu Mg Al tác ng HNO3 thu đc 0,01 mol ượ NO và 0,04 mol NO2 Tính kh iốl ượng muối. A. 5,69 gam B.4,45 gam C. 5,5 gam D. 6,0 gam ÁP ng (II)Kh ng mu ượ ố­3NO (manion mu iạ manion ban đuầ manion khíạ 33kim lo¹ muèiNO (trong muèi)e trao®æiNO (trong muèi kim lo¹ )+ nn nNh ng e: ườ Cu 2Cu 2e Mg 2Mg 2e Al 3Al 3e nCu nCu .nCu nMg nMg .nMg nAl nAl 3.nAlThu e: 5N 3e 2N (NO) 5N 1e 4N (NO2 0,03 0,01 0,04 0,04Áp ng toàn electron, ta có:ụ ả2nCu 2.nMg 3.nAl 0,03 0,04 0,07và 0,07 cũng chính là mol ố3NO Khối lượng muối nitrat là: 1,35 62 0,07 5,69 gam. áp án Ví 3:Hòa tan hoàn toàn 11,9 Al và Zn ng H2 SO4 đc nóng thu đc7,616 lít ượ SO2 (đktc),0,64 và dung ch X. Kh ng mu trong dung ch là: ượ ịA. 50,3 B. 30,5 C. 35,0 D. 30,05 Áp nh Kh ng mu ượ ố42 ­SO 2424kim lo¹ muèiSO (trong muèi)e trao ®æiSO (trong muèi kim lo¹ )+ n2 *n nVí 4ụ Hòa tan 18,5 Fe Cu ng dung ch HNO3 thu đc 6,72 lít (đktc) pư ượ ợkhí NO và NO2 có kh ng 12,2 g. Kh ng mu nitrat sinh ra là: ượ ượ ốA. 45,9 B. 49,5 C. 59,4 D. 95,4 gVí 5:ụ (Câu 19 Mã 182 Kh TSĐH 2007)ề ốHòa tan hoàn toàn 12 gam Fe, Cu (t mol 1:1) ng axit HNOỗ ằ3 thu đc lít đktc) khí Xượ ợ(g NO và NOồ2 và dung ch (ch ch hai mu và axit ). kh đi Hị ớ2 ng 19. Giá tr aằ ủV làA. 2,24 lít. B. 4,48 lít. C. 5,60 lít. D. 3,36 lít.Gi i:ả Đtặ nFe nCu mol 56a 64a 12 0,1 mol.Quá trình oxy hóa kim lo i:ạFe Fe 3+ 3e Cu Cu 2+ 2e0,1 0,3 0,1 0,2Quá trình kh Nử +5:N +5 3e +2N +5 1e +4 3x yÁp ng đnh lu toàn electronụ ả 3x 0,5M khác: Do kh H2 là 19 30x 46y 19 2(x y). 0,125 0,125.Vhh khí (đktc) 0,125 22,4 5,6 lít. Ch đáp án Cọ .Ví 7ụ hai kim lo và đng tr trong dãy đi hóa và có hóa tr không đi trongỗ ướ ổcác ch t. Chia gam thành hai ph ng nhau:ợ ằ­ Ph 1ầ Hòa tan hoàn toàn trong dung ch ch axit HCl và Hị ứ2 SO4 loãng ra 3,36 lít khí Hạ2 .­ Ph 2ầ Tác ng hoàn toàn dung ch HNOụ ị3 thu đc lít khí NO (s ph kh duy nh t).ượ ấBi các th tích khí đo đi ki tiêu chu n. Giá tr là: ủA. 2,24 lít B. 3,36 lít. C. 4,48 lít. D. 6,72 lít.Gi i: Đt hai kim lo A, là M.ả ạ­ Ph 1:ầ nH n+ 2nH2 (1)­ Ph 2: 3M 4nH nNO3 3M n+ nNO 2nH2 (2)Theo (1): mol cho ng mol 2H nh n;ậTheo (2): mol cho ng mol +5 nh n.ậV mol nh 2H ng mol nh +5.2H 2e H2 và +5 3e +2 0,3 0,15 mol 0,3 0,1 mol VNO 0,1 22,4 2,24 lít. Ch đọ áp án .Ví 8:ụ Cho kim lo Al, Fe, Cu vào lít dung ch HNOạ ị3 ph ng thu đc 1,792 lít khí (đktc)ả ượg Nồ2 và NO2 có kh so He ng 9,25. ng mol/lít HNOỉ ộ3 trong dung ch đu là: ầA. 0,28M B. 1,4M. C. 1,7M. D. 1,2M.Gi i: Ta có:ả2 2N NOXM MM 9, 25 372 là trung bình ng kh ng phân hai khí ượ N2 và NO2 nên:2 2XN NOnn 0, 04 mol2 và 2NO3 12H 10e N2 6H2 0,48 0,4 0,04 (mol) NO3 2H 1e NO2 H2 0,08 0,04 0,04 (mol) 56,008,048,03HHNOnn (mol)30, 56HNO 0, 28M.2 Ch đáp án .Ví 9ụ Th tích dung ch HNOể ị3 1M (loãng) ít nh dùng hoà tan hoàn toàn 18 gam Feấ ồvà Cu tr theo mol là: (bi ph ng ch kh duy nh là NO): ấA.1,0 lít B. 0,6 lít C. 0,8 lít D. 1,2 lít Gi i: nả ọFe nCu mol 56a 64a 18 nFe nFe 0,15 mol .­ Do th tích dung ch HNO3 dùng ít nh t, nên hòa tan HNO3 mu Fe +,Cu tác ng Fe 3+ mu Cu 2+ và Fe 2+. Sau ph ng ch thu đc hai mu ượ Cu(NO3 )2 vàFe(NO3 )2 Fe 2e Fe 2+0,15 0,3Cu 2e Cu 2+0,15 0,3 (nh ng) 2.(0,15 0,15) 0,6 mol .ườNO3 4H 3e NO 2H2 O4a 3a (nh n) 3a molậ­ Theo đnh lu toàn electron: 3a 0,6 0,2 8,02,0.443annHHNO mol HNO3 18,0 =0,8 lít. Ch đáp án C.ọM bài ng :ộ ươ ự01. Hoà tan hoàn toàn gam Al vào dung ch HNO3 loãng thì thu đc 0,015 mol khí ượ N2 và0,01mol khí NO (ph ng không NH4 NO3 ). Giá tr làị A. 13,5 gam. B. 1,35 gam C. 0,81 gam. D. 8,1 gam.02. Hòa tan hoàn toàn 1,2g kim lo vào dung ch HNO3 thu đc 0,224 lít khí Nư ượ2 (đktc). Gi thi ph nả ảng ch ra khí Nứ ạ2 là: ậA. Zn B. Cu C. Mg D. Al03. hai kim lo Mg và Al đc chia thành hai ph ng nhau:ượ ằ­ Ph 1ầ cho tác ng HCl thu đc 3,36 lít ượ H2 Ph 2ầ hoà tan trong HNO3 loãng thu đc lít khí không màu, hoá nâu trong không khí (cácư ượ ộth tích khí đu đo đktc). Giá tr là:ể A. 2,24 lít. B. 3,36 lít. C. 4,48 lít. D. 5,6 lít.04 tuy sinh ĐH­CĐ kh A­2007)ề Hoàn tan hoàn toàn 12 Fe Cu mol 1: 1) ng HNO3 thu đc lít khí đktc) mượ ồNO, NO2 và dung ch ch mu và axit dị ư. Tỉ khối của so với H2 là 19. Giá trị là:A. 5,6 B. 2,8 C. 11,2 D. 8,405. Cho 1,35 gam Cu Mg Al tác ng HNO3 đc 896 ml ượ NO và NO2 có 42 .Tính ng kh ng mu nitrat sinh ra (khí đktc). ượ A. 9,41 gam. B. 10,08 gam. C. 5,07 gam D. 8,15 gam.06. Hòa tan 4,43 gam Al và Mg trong HNO3 loãng thu đc dung ch và 1,568 lít (đktc) pượ ợhai khí (đu không màu) có kh ng 2,59 gam trong đó có khí hóa thành màu nâu trong không khí.ề ượ ịTính mol HNO3 đã ph ng. ứA. 0,51 mol. A. 0,45 mol. C. 0,55 mol. D. 0,49 mol.07. Hòa tan hoàn toàn gam ba kim lo ng dung ch HNO3 thu đc 1,12 lít khí Dượ ợ(đktc) NO2 và NO kh so hiđro ng 18,2. Tính th tích thi dung ch HNO337,8% (d 1,242g/ml) dùng. ầA. 20,18 ml. B. 11,12 ml. C. 21,47 ml D. 36,7 ml.08. Hòa tan 6,25 gam Zn và Al vào 275 ml dung ch HNO3 thu đc dung ch A, ch cácượ ồkim lo ch tan cân ng 2,516 gam và 1,12 lít khí đktc) NO và NO2 kh nỉ ỗh so H2 là 16,75. Tính ng mol/l HNO3 và tính kh ng mu khan thu đc khi cô nố ượ ượ ạdung ch sau ph ng. ứA. 0,65M và 11,794 gam B. 0,65M và 12,35 gam.C. 0,75M và 11,794 gam. D. 0,55M và 12.35 gam.09 Hòa tan hoàn toàn 9,4 gam đng ch (h kim Cu Ni vào dun ch HNO3 loãng ư. Khi phản ứngxảy ra hoàn toàn thu được 09 mol NO và 003 mol N2 Phần trăm khối lượng Cu tronghỗn hợp là: A. 74, 89% B. 69.04% C. 27.23% D. 25.11%10 Hòa tan 35,4 kim lo Ag và Cu trong dung ch HNO3 loãng thu được lít khí duynhất không màu hóa nâu trong không khí. Khối lượng Ag trong hỗn hợp
2020-09-30 03:42:15