Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Tổng hợp các bài thi THPT

591549246a8d4259a7dd2b2b42842cb8
Gửi bởi: Thái Dương vào ngày 2019-03-15 09:36:40 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 322 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

NG CÁC BÀI HÌNH THI VÀO 10 2017-2018Ổ ỚBÀI Câu (3,5 đi m).Ninh BìnhểCho ng tròn tâm O, bán kính R. đi ngoài ng tròn hai ti pườ ườ ếtuy CA, CB và cát tuy CMN ng tròn (O) (A, là hai ti đi m, gi aế ườ ữC và N). là giao đi CO và AB.ọ ủa) Ch ng minh giác AOBC ti b) Ch ng minh ứCH.CO CM.CN=c) Ti tuy ng tròn (O) CA, CB theo th và F. ng vuôngế ườ ườgóc CO CA, CB theo th P, Q. Ch ng minh ứ··POE OFQ=d) Ch ng minh: ứPE QF PQ+ ³Câu (3,5 đi m).ểa) Ch ng minh giác AOBC ti pứ ếCó: ····000CAO 90CAO CBO 180CBO 90ì=ïÞ Þí=ïî AOBC là giác ti pứ ếb) Ch ng minh ứCH.CO CM.CN=+) CM: CAOD vuông A, ạAH CO^ suy ra 2CA CH.CO= (2)+) Có: ··µ2CAM CNACM CACAM CNA CM.CN CACA CNC Chungì=ïÞ =í-ïî: (3)T (2) và (3) suy ra ừCH.CO CM.CN=c) Ch ng minh ứ··POE OFQ=+) ·······OFQ OCF COF OCP COF AOP COF= +·····················00 00 01 1) POE POA AOE AOP AOM AOP (180 AEM)2 21 AOP 90 (ECF CFE) AOP 90 (180 AOB) (180 MFB)2 21 AOP AOB (180 180 MOB) AOP COB BOF AOP COF2 2+ -= -= +V y: ậ··POE OFQ=d) Ch ng minh: ứPE QF PQ+ ³+) Áp ng BĐT Cô si: ụPE QF PE.QF+ (4)+) CM: CPQD cân ạ··OPE FQOÞ ợ··POE OFQ= suy ra PEO QOFD D:2PE PO PQPE.QF PO.QO )QO QF 2Þ (5) (4) và (5) suy ra: ừPE QF PQ+ ³BÀI 2: Câu (3,0 đi m)ể Ngh anệCâu (3,0 đi m)ểCho đi ngoài ng tròn (O R). đi hai ti tuy MA,ể ườ ếMB ng tròn đó (A, là ti đi m). Qua đi ng th ng song songớ ườ ườ ẳv MB ng tròn (O R) C. MC căt ng tròn (O R) D. Tia ADớ ườ ườ ạc MB E.ắ ạa) Ch ng minh MAOB là giác ti p.ứ ếb) Ch ng minh EM EB.ức) Xác nh trí đi BD ể^ MA.Gi iảa) Ch ng minh giác MAOB ti pứ ếXét giác MAOB, có: ứ··090MAO MBO= (MA, MB là các ti tuy (O)). ủÞ··0180MAO MBO+ =.V MAOB là giác ti (đfcm).ậ ếb) Ch ng minh EM EBứXét EBDD và EABD có µE chung và··EBD EAB= (góc tia ti tuy và dây cung và góc ti cùng ch cung ắBD) ÞEBDD ∽EABD (g.g) Þ2.EB EDEB EA EDEA EB= (1)Xét EMDD và EAMD có µE chung. Mà AC//MB Þ··EMD ACD= (so le trong)M khácặ··EAM ACD= (góc tia ti tuy và dây cung và góc ti cùng ếch cung AD) ắÞ··EAM EMD= ÞEMDD ∽EAMD (g.g)Þ2.EM EDEM EA EDEA EM= (2)T (1) và (2) ta có EM EB (đfcm)ừc) Xác nh trí đi BD ể^ MATa có ··ABD MCA= (hai góc ti cùng ch cung AD)ộ ắMà ··MCA EMD= Þ··EMD ABD= Ta có BD MA ··090BAM ABDÛ ··090EMD MBAÛ =··()MBA MAB= MC AB MC đi qua và là đi chính gi cung nh ABể ỏ··()090DAC AEB= ÛD MAB ềÛD MOB vuông có ạ·030OMB=ÛOM 2OB 2R MÎ (O 2R)Bài 3: Câu 3,0 đi ng Naiể ồCho tam giác ABC có ba ng cao ườ AD, BE, CF nhau H. Bi ba gócế···, ,CAB ABC BCAđ là góc nh n. là trung đi đo AH.1) Ch ng minh giác AEHF ti ng tròn. ườ2) Ch ng minh CE.CA CD.CB.3) Ch ng minh EM là ti tuy ng tròn ngo ti tam giác ườ BEF .4) và ng ng là tâm ng tròn ti hai tam giác ươ ườ BDF vàEDC Ch ng minh ứ··DIJ DFC= 1) Ch ng minh giác AEHF ti pứ ếđ ng tròn. ườCh ng minh: ứ·0AFH 90= ·0AEH 90=Nên ··0 0AFH AEH 90 90 180+= =Suy ra giác AEHF ti ng tròn.ộ ườ( ng hai góc di ng 180ổ )2) Ch ng minh CE.CA CD.CBứCh ng minh ứΔBECΔADC (g-g)CE CBCE.CA CD.CBCD CAÞ =3) Ch ng minh EM là ti tuy aứ ủđ ng tròn ngo ti tam giác BEF.ườ ếCh ng minh giác BFEC ti cứ ượđ ng tròn ng kính BC.ườ ườSuy ra ng tròn là ng tròn ngo ti pườ ườ ếΔBEF Áp ng ng trung tuy ng nh huy n, ch ng minh: ườ ứ··OEB OBE=và···()MEH BHD MHE= =Mà ·BHD ·0OBE 90= (ΔHDB vuông )ạNên ·OEB ·0MEH 90=Suy ra ·0MEO 90=EM OEÞ thu ộÞEM là ti tuy ng tròn ngo ti tam giác BEFế ườ ế4) và ng ng là tâm ng tròn ti hai tam giác BDF vàọ ươ ườ ếEDC. Ch ng minh ứ··DIJ DFC= Ch ng minh ứΔDBFΔDEC (ΔABC )Þ··BDF EDC=Þ····BDI IDF EDJ JDC= =Þ··IDJ FDC=K áp ng gi bán kính ng ng ng, ch ng minh ứđ c:ượΔIDJΔFDC(c-g-c) Suy ra ··DIJ DFC=Bài 4: Phú Th Câu (3,0 đi m)ể Cho giác ABCD ti ng tròn (O; R). ườ là giao đi AC và BD.ọ ểK IH vuông góc AB; IK vuông góc AD (ẻ ớ;Î ÎH AB AD ).a) Ch ng minh giác AHIK ti ng tròn. ườb) Ch ng minh ng IA.IC IB.ID.ứ ằc) Ch ng minh ng tam giác HIK và tam giác BCD ng ng.ứ ạd) là di tích tam giác ABD, Sọ là di tích tam giác HIK. Ch ng minhệ ứr ng:ằ22'4.£S HKS AI Câu 4(3,0đ)a)T giác AHIK có:ứ····000AHI 90 (IH AB)AKI 90 (IK AD)AHI AKI 180= ^= ^Þ =Þ giác AHIK ti p.ứ ếb)DIAD và IBC có:µµ1 1A B= (2 góc ti cùng ch cung DC (O))ộ ủ··AID BIC= (2 góc nh)ố ỉÞ IAD IBC (g.g)IA IDIA.IC IB.IDIB ICÞ =c) Xét ng tròn ngo ti giác AHIK có ườ ứµµ1 1A H= (2 góc ti cùng ch cung IK)ộ ắMà µµµµ1 1A B= =Ch ng minh ng ta ươ ượµµ1 1K D=DHIK và BCD có: µµµµ1 1H D= =Þ HIK BCD (g.g)d)G Sọ1 là di tích ủD BCD.Vì HIK BCD nên: 22 21S ' HK HK HK HKS BD (IB ID) 4IB.ID 4IA.IC= =+ (1)V ẽCF ICAE BD CF BD AE /CFAE IA^ DABD và BCD có chung nh đáy BD nên:ạ1 1S CF ICS AE IA= (2)T (1) và (2) suy raừ2 2121S ' HK IC ' HKS 4IA.IC IA 4IA× (đpcm)Bài 5: Thái Bình Câu 5. 3,5 đi mể )Cho ng tròn (O; R) có ng kính AB. Đi là đi kỳ trên (O), Cườ ườ ấkhông trùng A, B. Ti tuy (O; R) ti tuy A, (O;ớ ủR) P, Q. là giao đi OP AC, là giao đi OQầ ượ ủv BC.ớa) Ch ng minh: giác CMON là hình ch nh và AP. BQ MNứ 2.b) Ch ng minh: AB là ti tuy ng tròn ng kính PQ.ứ ườ ườc) Ch ng minh: PMNQ là giác ti p. Xác nh trí đi ngứ ườtròn ngo ti giác PMNQ có bán kính nh nh t.ạ ấCâu 5(3,5đ)a) Ta có: OA OC và PA PC (tính ch hai ti tuy nhau)ấ ắÞ OP là ng trung tr ACườ ủ·0OP AC OMC 90Þ =Ch ng minh ng ươ ượ·0ONC 90=L có: ạ·0ACB 90= (góc ti ch ng tròn)ộ ườT giác CMON có ứ···0OMC ONC MCN 90= =Þ giác CMON là hình ch nh t.ứ ậVì CMON là hình ch nh nên ậ·0POQ 90=Vì PQ là ti tuy (O) nên ủOC PQ^DOPQ vuông O, ng cao OC. Áp ng th nh và ườ ạđ ng cao trong ườD vuông, ta có: PC.QC OC 2Mà PA PC, QB QC (tính ch hai ti tuy nhau)ấ MN OC (CMON là hình ch nh t)ữ ậ2AP.BQ MNÞ =.b) là trung đi PQọ ủDOPQ vuông O, có OI là ng trung tuy nạ ườ ếPQ PQOI I;2 2æ öÞ Îç ÷è øVì AP, BQ là các ti tuy (O) nên ủAP AB BQ AB^ ^Þ APQB là hình thang vuôngMà OI là ng trung bình hình thang APQBườ ủOI AP OI ABÞ ^Þ AB là ti tuy ủPQI;2æ öç ÷è c)D OCP vuông C, ng cao CM. Áp ng th nh và ườ ạđ ng cao trong ườD vuông, ta có: OC OM.OPT ng ta có: OCươ ON.OQOM ONOM.OP ON.OQOQ OPÞ =DOMN và OQP có: ·OM ONPOQ chung, OQ OP=Þ OMN OQP (c.g.c)µ$11N PÞ =Þ PMNQ là giác ti p.ứ ếBài 6: Ninh Câu IV. (3,5 đi m)ể đi ngoài ng tròn ườ(O) hai ti tuy ếMA MBv ng tròn (ớ ườA,B là các ti đi m). đi Ctrên cung nh AB (Ckhông trùng và B). đi CD vuông góc AB CEvuông góc MA CF vuông góc ớMB (D∈AB,E∈MA,F∈MB¿ Ilà giao đi AC và DE là giao đi ủBC và DF Ch ng minhứr ng:ằ1. giác ADCE ti ng tròn.ộ ườ2. Hai tam giác CDE và CFD ng ng.ồ ạ3. Tia CD là tia phân giác gócủ^ECF 4. ng th ng ườ IKsong song ng th ng ườ AB .CâuIV(3,5đ) 1) giác ADCE có:ứ·()·()··000ADC 90 CD ABAEC 90 CE MAADC AEC 180= ^= ^Þ =Þ giác ADCE ti pứ ế2) giác ADCE ti ếµµµµ1 1vA AàEÞ Ch ng minh ng ta có ươ ựµµµ$2 1vàB F= =Mà µµ»µµ»1 2sđ và1 1A AC B2sC2đBæ ö= =ç ÷è øµ$µµ1 1vD DàEÞ =Þ CDE CFD (g.g)3) Cx là tia tia CDẽ ủDCDE CFD ··DCE DCFÞ =Mà µ·µ·()01 2C DCE DCF 180+ =µµ1 2C CÞ =Þ Cx là tia phân giác ECFủ4) giác CIDK có:ứ···µµ·µµ01 2ICK IDK ICK ICK 180+ =Þ CIDK là giác ti pứ ếµµ1 2I AÞ =$ IK // ABBài 7: Bình nh -ề Câu đi m): ểCho tam giác ABC (AB