TỔNG HỢP 15 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN SINH HỌC - Đề 7

Gửi bởi: Phạm Thị Linh vào ngày 2019-01-11 17:00:34 || Kiểu file: DOCX

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

7Ề ỐTR NG THPT NG LĨNHƯỜ Ồ(Đ thi 05 trang, 40 câu)ề THI TH THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMÔN: SINH CỌTh gian làm bài: 50 phútờCâu 1: Cho các vai trò sau:(1) ng đo i.ổ ồ(2) Tách hai ch ADN thành hai ch n.ạ ơ(3) Nh bi ba trên gen.ậ ầ(4) Tháo xo phân AND.ắ ử(5) ng ch theo chi 5'-3' trên ch khuôn có chi 3'-5'.ổ ừCác vai trò ARN polymeraza trong quá trình phiên mã là:ủA. (1), (2), (5). B. (2), (3), (4). C. (2), (4), (5). D. (3), (4), (5).Câu 2: gen ch 2520 liên hidro ng 1phân mARN cung ược 315 nucleotit lo và 405 nucleotit lo G. phiên mã th nh không ượquá n, gen cung 225 nucleotit lo A, phiên mã th hai gen 315 ầnucleotit lo A. nucleotit lo A, U, G, môi tr ng cung cho hai ườ ảđ là:ợ ượA. 315, 945, 2835, 2205. B. 540, 1620, 4860, 3780.C. 225, 675, 2025, 1575. D. 45, 135, 405, 315.Câu 3: Khi nói bi gen, câu nào sau đây có dungề không đúng?A. Xét phân ph nhi bi đi th ng vô (trung tính).ở ườ ạB. Khi bi làm thay th nuclêôtit trong gen luôn làm thay trình axitộ ựamin trong chu polypeptit.ỗC. gây alen bi ph thu vào đi ki môi tr ng cũng nh ườ ưph thu vào gen.ụ ợD. bi gen làm xu hi các alen khác nhau cung nguyên li cho ấti hóa.ếCâu 4: ch ng vi khu E.coli bi không th phân gi ng ượ ườlactoz mà ch có th phân gi các lo ng khác. Nguyên nhân hi ượ ườ ệt ng này có th là doượ ểA. bi gen đã ra vùng hành Operon Lac.ộ ủB. bi gen đã ra vùng kh ng Operon Lac.ộ ủDOC24.VN 1C. bi gen đã ra ho vùng kh ng ho vùng mã hóa gen thu ộOperon Lac.D. bi gen đã ra vùng mã hóa trong các gen Operon Lac.ộ ủCâu 5: Trong trúc nhi th sinh nhân th c, trúc tấ ộđo ADN ch 146 nuclêôtit qu quanh phân prôtêin histon làạ ượ ọA. n. B. nhi c. C. crômatit. D. nuclêôxôm.Câu 6: Ngu bi di truy nào là ngu bi ch ch gi ng ng ằph ng pháp lai o?ươ ạA. bi gen. B. Bi p.ế ợC. bi nhi th D. Th ng bi nườ ếCâu 7: Có bao nhiêu nh xét đây đúng?ậ ướ(1) Trong khu c, các loài có sinh thái khác nhau cùng i, không nh tranhộ ạv nhau.ớ(2) Cùng ch có sinh thái.ộ ổ(3) Nhi ánh sáng, là nh ng nhân sinh thái không ph thu .ệ ộ(4) Kho ng nhi 5,6ả 0C 20ế 0C là kho ng thu cá rô phi.ọ ủA. B. 1. C. 4. D. 2.Câu 8: nghĩa sinh thái phân ng nhiên làủ ẫA. sinh ng ngu ng ti tàng trong môi tr ng.ậ ườB. các cá th tr nhau ch ng đi ki môi tr ng.ể ườC. làm gi nh tranh gi các cá th trong qu th .ả ểD. làm tăng nh tranh gi các cá th trong qu th .ứ ểCâu Enzim nào sau đây có vai trò liên hidro gi hai ch ADN?ắ ủA. Ligaza. B. ARN- polimeraza. C. ADN- polimeraza. D. Hêlicaza.Câu 10: Xét bào sinh tinh th có ki gen AaBb gi phân hình thành ảgiao Bi quá trình gi phân di ra bình th ng. các lo giao có th oử ườ ạra là(1) 1. (2) 1. (3) 1. (4) :1 :1. (5) 1.S ph ng án đúngố ươA. 3. B. 4. C. 2. D. 5.DOC24.VN 2Câu 11: loài th gen tr quy nh hoa quy nh hoa vàng. ộqu th loài trên tr ng thái cân ng di truy có 75% cây 25% cây vàng. ỏT ng alen và trong qu th làầ ươ ểA. 0,4A và 0,6a. B. 0,2A và 0,8a. C. 0,5A và 0,5a. D. 0,6A và 0,4a.Câu 12: cá th ra ng các ki giao nh sau:ộ ượ ưKi giao tể ngố ượ Ki giao tể ngố ượ Ki giao tể ngố ượ Ki giao tể ngố ượABC 336 aBC 18 ABc 210 aBc 1941Abc 20 abc 338 AbC 1933 abC 204Ki gen cá th đó là:ể ểCâu 13: th nào sau đây khi gi phân bình th ng cho nhi lo giao nh t?ơ ườ ấA. Bb. B. bbb. C. AaBB. D. BBb.Câu 14: gen không alen cùng trên nhi th ng ng, ươ ồcách vi ki gen nào đây là không đúng?ế ướCâu 15: ph ph ánh di truy tính tr ng ng i. Bi ng ườ ằquy nh bình th ng tr hoàn toàn so alen quy nh nh. Ng (4) thu cị ườ ườ ộm qu th khác đang tr ng thái cân ng di truy n, trong đó alen chi 10%.ộ ếTrong các đoán sau:ự(1) Xác su ng (10) mang alen là 53/115.ấ ườ ặ(2) Xác su sinh ra con trai nh (7) (8) là 11/252.ấ ủ(3) Xác su sinh ra con trai không nh (7) (8) là 115/252.ấ ủ(4) Xác su (7) không mang alen là 11/21.ấ ặDOC24.VN 3Có bao nhiêu đoán đúng?ựA. 3. B. 4. C. 1. D. 2.Câu 16: bí ngô, tính tr ng hình ng qu di truy theo phép lai:Ở ượ P: Bí Bí dài F1: 100% bí t. F1 th ph F2: tròn dài. ượ ẹN ti giao ph các cây F1 thì trong ng các cây bí tròn thu c, cây ượ ệthu ch ng là:ầ ủA. 3/4. B. 1/3. C. 2/3. D. 1/4.Câu 17 qu th th ng ph i, alen bi làm cây ch giai ừđo còn hai lá m; alen tr quy nh ki hình bình th ng. locut gen ườ ộkhác có alen quy nh màu hoa màu tr hoàn toàn so alen quy nh hoa màu ịtr ng. Hai gen trên hai NST th ng phân ly nhau. th ườ ếh (qu th F1), ng ta nh th có 4% cây ch giai đo hai lá m, ườ ầ48,96% cây ng và cho hoa màu 47,04% cây ng và cho hoa màu tr ng. ắBi qu th tr ng thái cân ng gen quy nh màu hoa, không có bi ếm phát sinh. Theo lý thuy t, cây thu ch ng hai gen trên qu thớ ểtr đó (qu th P) là:ướ ểA. 37,12%. B. 5,76%. C. 34,8%. D. 5,4%.Câu 18: Cho các kh ng nh sau đây, có bao nhiêu kh ng nh đúng?ẳ ị(1) trùng sinh thái là trong nh ng nguyên nhân gây ra nh tranh ạgi các loài nhau.ữ ớ(2) Khi sinh thái giao nhau thì có th ra nh tranh nh ng cũng có th không ểx ra nh tranh.ả ạ(3) nh tranh cùng loài có th phân li sinh thái, thúc hình thành ựloài i.ớ(4) Các loài sinh có cùng không ra nh tranh khi chúng có sinh thái ổkhác nhau.A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.Câu 19: Lai hai cá th gen phân li p, gen có hai alen có quan ỗh tr hoàn toàn. lo ki hình khác con là:ệ ờA. 1. B. (1/2) n. C. 1- (1/4) n. D. (1/4) n.DOC24.VN 4Câu 20: Khi lai gà lông tr thu ch ng gà lông cùng loài F1 toàn gà ượlông tr n, cho con cái F1 lai phân tích Fa có lông lông tr (toàn ượ ơcon c). Tính tr ng màu lông gàự ởA. do gen quy nh, liên nhi th gi tính X.ị ớB. do gen không alen quy nh, liên NST gi tính X.ặ ớC. do gen quy nh, liên nhi th gi tính Y.ị ớD. do gen không alen quy nh, liên NST gi tính X.ặ ớCâu 21: Cho hai nòi chim thu ch ng lai nhau F1 lông vàng, dài. Cho ượ ềcon cái F1 lai phân tích thu con cái lông vàng, dài: con cái lông xanh, dài: ượ ệ2 con lông xanh, ng n. Cho con F1 lai phân tích thu con lông ượ ệxanh, ng n: con lông xanh, dài: con lông vàng, dài: con lông vàng, ng n. Bi ngắ ằkích th lông do gen quy nh. Trong các lu sau:ướ ậ(1) Ki hình phép lai Pt/c là: lông vàng, dài lông xanh, ng n.ể ắ(2) th F1 đem lai phân tích đã ra hoán gen 40%.ơ ố(3) Trong các cá th có ki hình lông xanh, dài ra phép lai phân ượ ừtích con F1, cá th có ki gen thu ch ng chi 44,44%.ự ệ(4) Ki hình phép lai là Pt/c là: lông xanh, ng lông vàng, dài.ể ắCó bao nhiêu lu đúng?ế ậA. 2. B. 3. C. 1. D. 4.Câu 22: loài thú, gen quy nh màu lông alen, trong đó các ki gen ểkhác nhau lôcut này quy nh các ki hình khác nhau; lôcut gen quy nh màu ắg alen, alen tr là tr hoàn toàn. Hai lôcut này cùng trên nhi ắth th ng. Cho bi không ra bi n, theo lí thuy t, lo ki gen và lo ườ ạki hình đa hai lôcut trên làể ềA. 10 ki gen và ki hình. B. ki gen và ki hình.ể ểC. ki gen và ki hình. D. 10 ki gen và ki hình.ể ểCâu 23: ng i, ch ng rn có ki nhi th gi tính là:Ở ườ ớA. XXY. B. XYY. C. XO. D. XXX.Câu 24: ch phát tri trái qua các ch t:ị ấA. Nguyên sinh Thái sinh Trung sinh Tân sinh.ạ ạB. Thái Nguyên sinh→ sinh Trung sinh Tân sinh.ạ ạDOC24.VN 5C. Thái sinh Nguyên sinh Trung sinh Tân sinh.ạ ạD. Thái Trung sinh sinh Nguyên sinh Tân sinh.ạ ạCâu 25: Đi nào sau đây không đúng ti hóa nh ?ề ỏA. Bi alen, ki gen qu th .ế ểB. Hình thành chi, p, ngành.ọ ớC. Di ra trong th gian ng n, ph vi p.ễ ẹD. Hình thành loài i.ớCâu 26: xác nh tu các hóa th ch, các nhà khoa th ng ng ng ườ ồv phóng nguyên hóa nào sau đây?ị ọA. Nit B. Cacbon. C. Ôxi. D. Hiđrô.Câu 27: Có bào sinh tinh cá th có ki gen AaBbddEe gi phân bình ảth ng hình thành nên các tinh trùng. lo tinh trùng đa có th ra là?ườ ạA. 6. B. 4. C. 8. D. 2.Câu 28: Cho các phát bi sau, có bao nhiêu phát bi đúng?ể ể(1) Quá trình ti hóa nh thúc khi có bi alen và thành ph ầki gen qu th .ể ể(2) quan ng ng là các quan có cùng ngu nh ng khác nhau ch ươ ứnăng.(3) Qu th là nh nh có th ti hóa.ầ ế(4) quan ng là các quan có cùng ch năng nh ng ngu khác nhau.ơ ươ ốA. 4. B. 3. C. 1. D. 2.Câu 29: ru gi m, màu có th do ng tác hai gen phân ly quyỞ ươ ậđ nh, trong đó gen quy nh nâu, gen quy nh nh ng ki gen A-B-ị ểl cho ki hình còn ng hai gen cho tr ng. Phép lai ắnào đây cho phân ly nâu: tr ng?ướ ắA. AaBb Aabb. B. AaBb aaBb. C. Aabb AABb. D. Aabb Aabb.Câu 30: loài ng gi giao gen quy nh màu lông trên ằvùng không ng ng NST có alen, quy nh màu đen là tr hoàn toàn so ươ ộv quy nh màu tr ng. Lai con cái lông đen con lông tr ng F1 có lớ ượ ệ1 lông đen: lông tr ng. Cho F1 ng ph F2. Theo lý thuy t, trong ng các ượ ốcá th F2, con cái lông đen chi bao nhiêu?ể ệDOC24.VN 6A. 75%. B. 18,75%. C. 31,25%. D. 6,25%.Câu 31: Cho các quan sau:ặ ơ(1) Tuy và tuy ng i.ế ướ ườ(2) Cánh và cánh chim.ướ(3) Cánh và chi tr ng a.ơ ướ ự(4) Gai ng ng và lá cây lúa.ươ ồ(5) Chân chu chũi và chân dũi.ộ ếC quan ng ng làơ ươ ồA. (1), (3), (4). B. (1), (2), (4). C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (5).Câu 32: loài th ng i, xét hai gen (A, a; B, b) phân li ưỡ ậcùng quy nh màu hoa. Ki gen có hai lo alen tr và cho ki hình hoa ểđ ki gen ch có lo alen tr cho ki hình hoa vàng, các ki gen còn ạcho ki hình hoa tr ng. Cho cây hoa (P) th ph thu qu F1 ba ượ ồlo ki hình. Bi ng không ra bi n, bi hi gen không ph ụthu vào môi tr ng. Trong các lu sau:ộ ườ ậ(1) cây hoa tr ng có ki gen F1 chi 12,5%.ố ế(2) cây hoa tr ng có ki gen ng F1 chi 18,75%.ố ế(3) F1 có ba lo ki gen quy nh ki hình hoa tr ng.ạ ắ(4) Trong các cây hoa tr ng F1, cây hoa tr ng ng chi 25%.ắ ếCó bao nhiêu lu không đúng qu phép lai trên?ế ảA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 33: ch ng, trong gi phân nhi th gi tính ng ườv không phân li bào còn ng ch ng gi phân bình th ng. Theo lí ườ ườthuy t, trong con ng sót, bi th ba chi lế ệA. 40%. B. 66,6%. C. 33,3%. D. 20%.Câu 34: Trong tr ng các gen phân ly p, tác ng riêng và các gen tr ườ ộhoàn toàn. Phép lai AaBbCcDd AaBbCcDd cho ki hình A-bbC-D- con làỷ ờA. 3/256 B. 1/16 C. 81/256 D. 27/256Câu 35: Khi nói kh năng bi hi tính tr ng, trong các nh xét sau:ề ậ(1) Trong giai đo sinh tr ng, kh năng tăng chi cao cây ch đàn ph thu ưở ộch vào môi tr ng ng.ủ ườ ố(2) Ánh sáng, nhi ch dinh ng nh ng không năng su ưỡ ưở ủDOC24.VN 7cây lúa c.ướ(3) Nh năm nay th ti thu và chăm sóc đúng kĩ thu nên cây cam nhà Lan sai ậqu năm ngoái.ả ơ(4) ng đà Phúc Tr ch- ng Khê- Hà Tĩnh ch tác ng ưở ươ ớt kĩ thu chăm sóc.ừ ậ(5) Nhà máy TH True Milk Ngh An tr ng cây ng ng làm th ăn cho bò ướ ươ ứnh đích ch là nâng cao và các ch dinh ng trong bò.ằ ưỡ ữCó bao nhiêu nh xét không chính xác?ậA. 2. B. 4. C. 1. D. 3.Câu 36: Nhóm cá th nào đây là qu th ?ể ướ ểA. Cá rô ng và cá săn trong B. Cây trong n.ườC. ch xanh và nòng nó trong D. ven .ỏ ồCâu 37: loài ng ng i, tính tr ng màu lông do gen trên ưỡ ằNST th ng có alen quy nh. Alen quy nh lông đen tr hoàn toàn so alen quy ườ ớđ nh lông xám và alen quy nh lông tr ng; alen quy nh lông xám tr hoàn toàn so iị ớalen quy nh lông tr ng. qu th đang tr ng thái cân ng di truy có ki ểhình 75% con lông đen: 24% con lông xám: 1% con lông tr ng. Theo lý thuy t, ếtrong các phát bi sau:ể(1) ng con lông đen và con lông tr ng qu th chi 50%.ổ ế(2) ch cho các con lông đen qu th ng ph thì con có ki hình lôngế ểxám thu ch ng chi 16%.ầ ế(3) con lông đen có ki gen ng trong ng con lông đen qu th ểchi 25%.ế(4) ch cho các con lông xám qu th ng ph thì con có ki hình ểphân ly theo 35 con lông xám: con lông tr ng.ỷ ắCó bao nhiêu phát bi đúng qu phép lai?ể ảA. B. C. D. 4Câu 38: Gi gen và gen là các gen cùng trên nhi th nh ng ưcách nhau 100 Phép laiơ chi ỉl :ệDOC24.VN 8A. 10%. B. 50%. C. 75%. D. 25%.Câu 39: Khi nói nh phêninkêtô ni ng i, phát bi nào sau đây là đúng?ề ườ ểA. nh phêninkêtô ni là nh do bi gen mã hóa enzim xúc tác cho ph ảng chuy hóa axit amin phêninalanin thành tirôzin trong th .ứ ểB. Ch lo hoàn toàn axit amin phêninalanin ra kh kh ph ăn ng ườb nh thì ng nh tr nên kh nh hoàn toàn.ệ ườ ạC. Có th phát hi nh phêninkêtô ni ng cách làm tiêu bào và quan sát ếhình ng nhi th kính hi vi.ạ ướ ểD. nh phêninkêtô ni là do ng axit amin tirôzin th và ng trong máu, ượ ọchuy lên não gây bào th kinh.ể ầCâu 40: loài sinh t, xét bào sinh tinh có hai nhi th phân li ểđ kí hi Aa và Bb. Khi bào này gi phân hình thành giao gi phân ảx ra bình th ng, gi phân II phân li không bình th ng nhi th ch genả ườ ườ ứA. lo giao đa ra bào sinh tinh trên làố ếA. 4. B. 6. C. 2. D. 3.DOC24.VN 9Đap an thi th THPT Qu gia năm 2017 môn Sinh cê o1. C2. B3. B4. C5. D6. B7. D8. A9. D10. 11. C12. C13. D14. D15. A16. B17. A18. C19. A20. 21. C22. D23. C24. B25. B26. B27. A28. B29. A30. 31. A32. B33. A34. D35. D36. C37. C38. D39. A40. DDOC24.VN 10