TỔNG HỢP 15 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN SINH HỌC - Đề 6

Gửi bởi: Phạm Thị Linh vào ngày 2019-01-11 16:58:55 || Kiểu file: DOCX

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

6Ề ỐTR NG THPT CHUYÊN VINHƯỜ ỌĐ THI TH THPT QU GIA II NĂM 2017Ề ẦBài thi: Khoa nhiên; Môn: SINH Cọ ỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềCâu 1: Kh năng đi ch nh ng cá th khi cá th qu th tăng quá ượ ểcao ho gi xu ng quá th làặ ượ ọA. cân ng sinh c.ằ ọB. kh ng ch sinh c.ố ọC. tr ng thái cân ng qu th .ạ ểD. bi ng ng cá th qu th .ế ượ ểCâu 2: ng có vú tiên xu hi ởA. Silua. B. tam.ỉ ệC. Jura. D. Ph tr ng.ỉ ắCâu 3: ng t, nguyên li cho nghiên nh ng môi tr ng lênỞ ưở ườs bi hi tính tr ng, ng ta dùng ph ng phápự ườ ươA. lai xa đa hóa. B. truy phôi.ấ ềC. nhân vô tính. D. gây bi n.ộ ếCâu bi gen th ng ra khiộ ườ ảA. NST đóng xo n. B. phiên mã.C. ADN nhân đôi. D. ch mã.ịCâu 5: Gai ng ng và gai hoa ng là ng ch ng vươ ềA. quan ng ươ B. quan ng ng.ơ ươ ồC. quan thoái hóa. D. phôi sinh c.ọCâu 6: Các cá th thu các loài khác nhau có quan sinh khác nhau nên ảchúng không giao ph nhau. Đây là ng cách liố ạA. c. B. sinh nh.ảC. tính. D. th .ờ ụCâu 7: ph giai đo ho hóa axit amin trong quá trình ch mã làả ịA. mARN. B. chu pôlipeptit.ỗC. axit amin do. D. ph aa tARN.ứ ợDOC24.VN 1Câu 8: Trong qu xã sinh t, loài có ng cá th nhi và ho ng nh ượ ạđ làượ ọA. loài tr ng.ặ ưB. loài ng nhiên.ẫC. loài th .ư ếD. loài u.ặ ữCâu 9: Trong ao cá, ki quan có th ra khi hai loài cá có cùng nhu ầth ăn làứA. ăn th con i.ậ ồB. ch nhi m.ứ ễC. nh tranh.ạD. kí sinh.Câu 10: Khi nói đi bi đa i, phát bi nào sau đây không đúng?ề ểA. Quá trình ng các ch trong bào đa ra nh so ớtrong bào ng i.ế ưỡ ộB. Hi ng đa khá ph bi ng trong khi th là ng ượ ươ ốhi m.ếC. Các th đa (3n, 5n,...) nh không có kh năng sinh giao bình ửth ng.ườD. Nh ng gi ng cây ăn qu không nh nho, th ng là đa .ữ ườ ẻCâu 11: Cho các đi m:ặ ể(1) ch pôlinuclêôtit.ượ ạ(2) phân là ađênin, timin, guanin, xitôzin.ơ(3) theo nguyên đa phân.ấ ắ(4) Các phân liên nhau ng liên hiđrô.ơ ế(5) Trong có uraxin mà không có timin.ấ ạS đi chung có ba lo ARN làố ạA. 4. B. 2. C. 1. D. 3.Câu 12: Các nhân ti hóa nào sau có th làm phong phú gen qu th ?ố ểA. CLTN và ng nhiên.ế ẫB. bi và giao ph không ng nhiên.ộ ẫDOC24.VN 2C. bi và di nh gen.ộ ậD. Di nh gen và giao ph không ng nhiên.ậ ẫCâu 13: ng i, gen quy nh nhóm máu có ba alen IỞ ườ A, B, O. Nhóm máu AB do ki ểgen IAIB quy nh, nh xét nào sau đây đúng?ị ậA. Alen và ng tác theo tr không hoàn toàn.ươ ặB. Alen và ng tác theo ki ng tr i.ươ ộC. Alen và ng tác theo ki tr hoàn toàn.ươ ặD. Alen và ng tác sung.ươ ổCâu 14: đi nào sau đây không đúng ti hóa n?ặ ớA. Di ra trong ph vi loài, qui mô nh .ễ ỏB. Không th nghiên ng th nghi m.ể ệC. Di ra trong th gian ch dài.ễ ửD. Hình thành các phân lo trên loài.ơ ạCâu 15: Trong các nh xét sau có bao nhiêu nh xét không đúng?ậ ậ(1) Lai xa kèm đa hóa, dung bào tr khác loài có th th song nh i.ộ ộ(2) ra gi ng có th dùng ph ng pháp nhân vô tính, truy phôi.ể ươ ề(3) Ph ng pháp gi ng ng gây bi áp ng ch cho ng và ươ ượ ậvi sinh t.ậ(4) Ph ng pháp nhân vô tính ng ra cá th có ki gen gi ng ki ươ ểgen sinh cho nhân.ủ ậ(5) Nhân gi ng ng ph ng pháp truy phôi ra các cá th có cùng ki gen, ươ ểcùng gi tính.ớA. 2. B. 3. C. 4. D. 1.Câu 16: qu th ng ph có alen 0,4; alen 0,6. tr ng thái cân ạb ng Hacđi Vanbec, trúc di truy qu th làằ ểA. 0,16AA 0,48Aa 0,36aa.B. 0,16Aa 0,48AA 0,36aa.C. 0,36AA 0,48Aa 0,16aa.D. 0,16AA 0,48aa 0,36Aa.Câu 17: m, alen quy nh tr ng màu tr ng, alen quy nh tr ng màu m. PhépỞ ẫlai nào sau đây có th phân bi con và con cái giai đo tr ng?ể ứDOC24.VN 3A. AX AY.B. aX AY.C. AX aY.D. AX aY.Câu 18: loài th t, alen quy nh qu tr hoàn toàn so alen quy ớđ nh qu vàng. ph (n +1) không có kh năng sinh n, ph (n) sinh ảbình th ng và các lo bào noãn có kh năng th tinh bình th ng. Phép lai cácườ ườ ủth ch nào đây cho qu vàng chi 1/3?ể ướ ệA. P: AAA AAa.B. P: AAa AaaC. P: Aaa Aaa.D. P: AAa AAa.Câu 19: Ví nào sau đây không ph ng ng kh ng ch sinh c?ụ ọA. Nuôi cá di y.ể ậB. Cây bông mang gen kháng sâu nh vi khu n.ệ ẩC. Nuôi mèo di chu t.ể ộD. Dùng ong di sâu thân lúa.ắ ạCâu 20 Khi đánh cá qu th ba th đi m, thu nh sau:ắ ượ Th đi mờ ểNhóm tu iổ II IIITr sinh nướ 55% 42% 20%Đang sinh nả 30% 43% 45%Sau sinh nả 15% 15% 35%Có bao nhiêu nh xét đúng:ậ(1) th đi qu th đang tr ng thái phát tri n.ạ ể(2) th đi II có th ti đánh ph i.ạ ả(3) th đi có th ti đánh t.ạ ắ(4) th đi III qu th đang đánh quá nên .ạ ệ(5) th đi III có th ti khai thác.ạ ụA. 1. B. 4. C. 3. D. 2.Câu 21: loài th t, gen quy nh màu hoa có alen và a; gen quy nh ịhình ng qu có alen và b. Bi hai gen cùng trên NST th ng ườDOC24.VN 4và di truy liên hoàn toàn. Cho cây hai gen th ph thì ki ểhình đa con làố ờA. 4. B. 9. C. 2. D. 3.Câu 22: Trong qu xã sinh t, nh ng quan nào sau đây loài và ượ ợloài kia i?ị ạA. Sinh này ăn sinh khác, ch nhi m.ậ ễB. Kí sinh ch sinh này ăn sinh khác.ậ ậC. Kí sinh ch ch nhi m.ậ ễD. ch nhi m, nh tranh.Ứ ạCâu 23: Khi nói di th nguyên sinh nh xét nào sau không đúng?ề ậA. ng loài trong qu xã ngày càng tăng, cá th loài ngày càng gi m.ố ượ ảB. Gi các nhân sinh thái ngày càng p, môi tr ng tr nên nh n.ớ ườ ơC. Chu th ăn ngày càng ph p, trong đó chu th ăn ng mùn bã ằh ngày càng đóng vai trò quan tr ng.ữ ọD. Trong quá trình di th nguyên sinh, các loài có tu th th p, kích th nh thay ướ ỏth các loài có tu th cao, kích th n.ế ướ ớCâu 24: Cho các đi m:ặ ể(1) Làm phát sinh alen i.ớ(2) Phát sinh trong quá trình phân bào.(3) Cung nguyên li cho ti hóa và ch gi ng.ấ ố(4) Làm thay alen và thành ph ki gen qu th .ổ ểD ng bi có các đi trên làạ ểA. bi gen.ộ ếB. bi trúc NST.ộ ấC. bi ng NST.ộ ượD. bi p.ế ợCâu 25: Có bao nhiêu lu đúng khi nói gen ngoài nhân?ế ề(1) Trong quá trình di truy n, vai trò nh nhau và bi hi ra ki hình ểkhông hai gi i.ề ớ(2) Các gen ngoài nhân không phân chia cho các bào con trong quá trình ượ ếphân bào.(3) qu phép lai thu và phép lai ngh ch gi ng nhau, trong đó con lai th ng mangế ườDOC24.VN 5tính tr ng .ạ ẹ(4) Tính tr ng do gen ngoài nhân quy nh khi thay th nhân bào ng ằm nhân có trúc di truy khác.ộ ề(5) bi gen bào ch bi hi ki hình và di truy cho ượ ềđ sau.ờA. 4. B. 3. C. 2. D. 5.Câu 26: phân ng theo ph ng th ng ng trong qu xã sinh có nghĩa gì?ự ươ ậA. Tăng hi qu ng ngu ng, tăng nh tranh gi các qu th .ệ ểB. Gi kh năng ng ngu ng, tăng nh tranh gi các loài.ả ữC. Gi nh tranh gi các loài, nâng cao hi qu ng ngu ng.ả ốD. Gi nh tranh gi các loài, gi kh năng ng ngu ng.ả ốCâu 27: Giao ph ng nhiên không ph là nhân ti hóa nh ng có vai trò ưquan tr ng ti hóa. Có bao nhiêu nh xét đúng khi vai trò ủgiao ph ng nhiên ti hóa?ố ế(1) Làm cho bi phát tán trong qu th .ộ ượ ể(2) Góp ph ra các gen thích nghi.ầ ợ(3) Làm trung hòa tính có alen bi n.ạ ế(4) Tăng ki gen ng gi ki gen p.ể ợ(5) Làm cho qu th nh qua các th .ầ ệA. 4. B. 3. C. 5. D. 2.Câu 28: Trong bi ng ng cá th qu th có bao nhiêu nhân sinh thái ượ ốsau chi ph cá th ?ị ể(1) sinh n.ứ ả(2) Khí u.ậ(3) vong.ứ ử(4) ng thù.ố ượ ẻ(5) Nhi .ệ ộ(6) Các ch c.ấ ộ(7) phát tán các cá th .ự ểA. 3. B. 5. C. 2. D. 4.DOC24.VN 6Câu 29: Trong tr ng gen trên NST th ng, gen quy nh tính ườ ườ ộtr ng, tính tr ng tr là tr hoàn toàn. Quy lu nào sau đây không xu hi phân ệli ki hình 1: 1?ểA. Quy lu phân li p.ậ ậB. Quy lu phân li.ậC. Quy lu hoán gen.ậ ịD. Quy lu liên gen.ậ ếCâu 30: loài ng ng ph i, xét gen có hai alen và a; alen tr ộhoàn toàn so alen Có qu th thu loài này đang tr ng thái cân ng ằdi truy gen trên và có ki hình nh sau:ề ưQu thầ Qu th 1ầ Qu th 2ầ Qu th 3ầ Qu th 4ầ ểT ki hình nỉ 25% 9% 16% 1%Trong các qu th trên, qu th nào có ki gen th nh t?ầ ấA. Qu th 3.ầ ểB. Qu th 4.ầ ểC. Qu th 2.ầ ểD. Qu th 1.ầ ểCâu 31: loài ng t, cho thu ch ng lai tr ng thu ượF1 100% Cho con cái F1 lai phân tích con tr ng thu con ượ ờcó ki hình là tr ng: trong đó toàn con c. Nh xét ậnào sau đây đúng?A. Màu di truy theo quy lu ng tác sung. Ki gen P: AAXắ ươ BX aaX bY.B. Màu di truy theo quy lu ng tác sung. Ki gen P: AAXắ ươ BX aaX bY.C. Màu di truy theo quy lu tr hoàn toàn. Ki gen P: Xắ AB AB Xb aY.D. Màu di truy theo quy lu tr hoàn toàn. Ki gen P: Xắ Ab aB ab Y.Câu 32 Quan nh tranh gi các cá th trong qu th sinh tệ ậA. cho ng và phân các cá th trong qu th duy trì ượ ộphù ch môi tr ng.ợ ườDOC24.VN 7B. th ng làm cho qu th suy thoái di vong.ườ ệC. ch ra các qu th ng t, không ra các qu th th t.ỉ ậD. xu hi khi cá th qu th xu ng quá th p.ấ ấCâu 33: Cho các nh sau:ệ(1) Máu khó đông.(2) ch ng.ạ ạ(3) Phêninkêto ni u.ệ(4) Thi máu ng li m.ế ưỡ ề(5) Mù màu.Có bao nhiêu nh bi hi nam và xác su ngang nhau?ệ ượ ấA. 2. B. 3. C. 4. D. 1.Câu 34: Cho ph mô di truy nh ng do trong hai alenơ ườ ộc gen qui nh, alen tr là tr hoàn toàn.ủ ộBi ng không ra bi và ng đàn ông II-4 qu th khác ườ ểđang tr ng thái cân ng di truy có alen gây nh là 0,4. Có bao nhiêu nh ậxét đúng?(1) nh do alen trên NST th ng quy nh.ệ ườ ị(2) Ng con gái I-2 có ki gen ng p.ườ ợ(3) Có ng trong ph trên có th bi ki gen.ườ ể(4) ch ng III-7 và III-8 sinh ng con 10 không mang alen gây nh ườ ỉl 47,2%.ệA. 1. B. 4. C. 2. D. 3.Câu 35: loài ng t, cho thu ch ng con chân cao giao ph con ớcái chân th thu F1 có ki hình phân li theo chân cao; chân th p. Cho ượ ấDOC24.VN 8các cá th F1 giao ph ng nhiên nhau thu F2 có ki hình chân cao chi ượ ế50% trong ng cá th Bi ng F1 và F2 phân li ki hình gi và gi ớcái có khác nhau; tính tr ng do gen có alen quy nh. Trong các nh xét sau ậcó bao nhiêu nh xét đúng?ậ(1) Tính tr ng di truy liên gi tính, gen trên vùng không ng ng ươ ủNST X.(2) Gen quy nh tính tr ng trên NST th ng và ph thu gi tính.ị ườ ớ(3) F2 phân li ki hình gi là chân cao chân th p; gi cái là chânỞ ớcao chân th p.ấ(4) F2 phân li ki hình gi là chân cao chân th p; gi cái là chânỞ ớcao chân th p.ấ(5) phân li ki hình chung F1 và F2 thu 1.ỉ ượA. 2. B. 4. C. 3. D. 1.Câu 36: loài ng t, cho con thu ch ng cánh dài, có lông đuôi giao ủph con cái thu ch ng cánh ng n, không có lông đuôi thu F1 100% cánh ượdài, có lông đuôi. Cho các cá th F1 giao ph nhau thu F2 có ki hình ượ ểphân li hai gi nh sau:ở ưGi cái: 36 con cánh dài, có lông đuôi con cánh dài, không có lông đuôi 24 con ớcánh ng n, có lông đuôi 51 con cánh ng n, không có lông đuôi.ắ ắGi c: 90 con cánh dài, có lông đuôi 30 con cánh ng n, có lông đuôi.ớ ắBi ng tính tr ng lông đuôi do gen có alen quy nh, không phát sinh thêm ịđ bi và ch ra hoán gi cái. Cho các nh xét sau:ộ ậ(1) Các gen quy nh các tính tr ng cùng trên vùng không ng ng aặ ươ ủNST X.(2) hoán gen ng 20%.ầ ằ(3) Tính tr ng hình ng cánh do gen không alen ng tác sung quy nh.ạ ươ ị(4) gen quy nh tính tr ng lông đuôi trên vùng không ng ng NST ươ ủY.(5) Cho cái F1 lai phân tích trong ng con sinh ra thì ki hình cánh dài, ượ ểkhông có lông đuôi chi 0,05%.ế ệS nh xét đúng làố ậA. 2. B. 4. C. 1. D. 3.DOC24.VN 9Câu 37 gen có 3600 nuclêôtit, tích nuclêôtit lo guanin và lo ạnuclêôtit khác là 16%. Gi trong gen có baz xitôzin tr thành ng hi (X*) ếthì sau nhân đôi nuclêôtit lo có trong các gen bi làầ ếA. 10073; 1439.B. 2527; 10073.C. 1439; 10073.D. 10073; 2527.Câu 38: qu th ng ph i, xét locut cùng trên đo không ng ngỞ ươ ồc NST gi tính X. locut có alen, các alen này liên hoàn toàn. Trong qu ầth có đa bao nhiêu ki gen khi gi phân cho lo giao ?ể ửA. 325. B. 300. C. 650. D. 350.Câu 39: Xét gen có hai alen chi dài ng nhau và ng 4080Aộ 0. Alen có 3120 liên hiđrô; alen có 3240 liên hiđrô. lo giao sinh ra th ểd Aa có 3120 guanin và xitôzin; 1680 ađênin và timin. Giao đó giao ớt bình th ng th ch có ki gen làử ườ ểA. AAA ho Aaa. B. ho aaa.ặC. Aaa ho aaa. D. AAa ho Aaa.ặCâu 40: m, xét các phép lai:Ở ằPhép lai 1: Cho sinh ra kén màu vàng, hình giao ph ướ ớm cái sinh ra kén màu tr ng, hình dài thu F1 50% kén màu vàng, ướ ượhình dài: 50% kén màu tr ng hình c.ắ ụPhép lai 2: Cho cái sinh ra kén màu vàng, hình giao ph tướ ộb sinh ra kén màu tr ng, hình dài thu F1 672 kén màu vàng, ướ ượ ồhình dài; 672 kén màu tr ng, hình c; 128 kén màu vàng, hình c; 128 kén ụmàu tr ng, hình dài. Bi ng các tính tr ng tr là tr hoàn toàn.ắ ộCác nh xét đúng là:ậ(1) Gen quy nh màu kén trên NST gi tính.ị ớ(2) Gen quy nh màu kén trên NST th ng.ị ườ(3) Ki gen cái trong phép lai gi ng ki gen phép lai 2.ể ướ ở(4) phép lai ra hoán gen 16%.ằ ị(5) cho F1 phép lai giao ph nhau thì F2 thu ki hình 1.ế ượ ểDOC24.VN 10