Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

tiêu hóa ở ruột non - giáo án sinh học lớp 8

ae32313935ff3b47755f2d281ef43d62
Gửi bởi: Nguyễn Trần Thành Đạt vào 11:18 PM ngày 26-09-2016 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 219 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Sở GD&ĐT Kiên Giang
Trường THPT Vĩnh Thuận
(Đề chính thức)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 - MÔN HÓA LỚP 11
Năm học: 2015-2016 (Thời gian làm bài: 45 phút)

Họ, tên thí sinh:..........................................................................

Mã đề: 357
Lớp 11/

Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca =
40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag=108; Ba = 137.
Câu 1: Cho 100 ml NaOH 2M phản ứng hết với 150 ml H3PO4 1M thu được sản phẩm là
A. NaH2PO4 và Na2HPO4.
B. NaH2PO4.
C. Na2HPO4.
D. Na2HPO4 và Na3PO4.
Câu 2: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 0,1 mol
Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 14,775.
B. 9,850.
C. 19,700.
D. 29,550.
Câu 3: Hiđroxit nào sau đây không phải là hiđroxit lưỡng tính?
A. Zn(OH)2
B. Ba(OH)2
C. Al(OH)3
D. Cr(OH)3
Câu 4: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng
A. NO2 và H2O.
B. KNO3 rắn và H2SO4đặc.
C. NaNO2 và H2SO4 đ.
D. NaNO3 và HCl.
Câu 5: Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây?
A. SiO2 + Mg → 2MgO + Si.
B. SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2.
C. SiO2 + 2MaOH → Na2SiO3 + CO2.
D. SiO2 + HF → SiF4 + 2H2O.
Câu 6: Magie photphua có công thức là
A. Mg3P2.
B. Mg3(PO4)3.
C. Mg2P3.
D. Mg2P2O7.
Câu 7: Trong các chất sau, chất nào dùng làm bột nở trong chế biến thực phẩm?
A. (NH4)2SO4
B. NH4HCO3
C. NH4Cl
D. NH4NO3
Câu 8: Vì sao các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn được điện?
A. Do phân tử của chúng dẫn được điện.
B. Do axit, bazơ, muối có khả năng phân li ra ion trong dung dịch.
C. Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron.
D. Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện.
Câu 9: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?
A. 2Fe(NO3)3 + 2KI → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3.
B. Fe(NO3)3 +3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3.
C. Cu + 2Fe(NO3)3 → Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2.
D. Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2.
Câu 10: Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đây?
A. C + H2O → CO + H2.
B. C + 2CuO → 2Cu + CO2.
C. C + O2 → CO2.
D. 3C + 4Al → Al4C3.
Câu 11: Cho dung dịch KOH dư vào 100 ml dd (NH 4)2SO4 1M. Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí
thoát ra (đktc) là
A. 1,12 lít
B. 0,112 lít
C. 4,48 lít
D. 2,24 lít
Câu 12: Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA?
A. ns2np5 .
B. ns2np3.
C. ns2np2.
D. ns2np4
Câu 13: Khi nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được những sản phẩm nào sau đây?
A. Ag, NO,O2.
B. Ag, NO2, O2.
C. Ag2O, NO, O2
D. Ag2O, NO2, O2.
Câu 14: Hợp chất X có CTĐGN là CH3O. Biết tỷ khối X so với hidro là 31, CTPT của X là
A. C3H9O3.
B. CH3O.
C. C2H6O.
D. C2H6O2.
Trang 1/2 - Mã đề thi 357

Câu 15: Phản ứng: Cu + HNO3loãng → Cu(NO3)2 + NO + H2O. Hệ số các chất tham gia phản ứng và
sản phẩm phản ứng (sau khi cân bằng phương trình) lần lượt là
A. 3; 8; 2; 3; 4.
B. 3; 3; 8; 2; 4.
C. 3; 8; 3; 2; 4.
D. 3; 8; 3; 4; 2.
Câu 16: Trong các loại phân bón: NH4Cl, (NH2)2CO ,(NH4)2SO4 ,NH4NO3. Phân nào có hàm lượng
đạm cao nhất?
A. (NH2)2CO.
B. NH4NO3.
C. (NH4)2SO4.
D. NH4Cl.
Câu 17: Nước đá khô là khí nào sau đây ở trạng thái rắn?
A. SO2.
B. NO2.
C. CO.
D. CO2.
Câu 18: Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A. HBr hòa tan trong nước.
B. KCl rắn, khan.
C. NaOH nóng chảy.
D. CaCl2 nóng chảy.
Câu 19: Trong các chất sau đây, chất nào là chất điện li yếu?
A. HCl
B. NaOH
C. CH3COOH
D. NaCl
Câu 20: Trong các hợp chất, nitơ có cộng hoá trị tối đa là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 5.
Câu 21: Cho 2,24 lít CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là
A. 10,0g.
B. 8,61g.
C. 6,18g.
D. 7,12g.
Câu 22: Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng ch ỉ h ơn kém nhau
một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là hiện tượng
A. đồng khối.
B. đồng phân.
C. đồng đẳng.
D. đồng vị.
Câu 23: Cho 5,6 gam Fe vào 400ml dung dịch HNO 3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hòa tan t ối đa m
gam Cu. Giá trị của m là
A. 1,92.
B. 0,64.
C. 3,84.
D. 3,20.
3
3
Câu 24: Đốt 10 cm một hiđrocacbon X bằng 80 cm oxi (lấy dư). Sản phẩm thu được sau khi cho hơi
nước ngưng tụ còn 65 cm 3 trong đó có 25 cm 3 oxi dư. Các thể tích đó trong cùng điều ki ện.
CTPT của hiđrocacbon X là
A. C4H10.
B. C5H10.
C. C4H6.
D. C3H8.
Câu 25: Trộn lẫn 100 ml dung dịch HCl 0,3M với 100 ml dung dịch NaOH 0,1M thu đ ược dung d ịch
X. pH của dung dịch X là
A. 13.
B. 2.
C. 12.
D. 1.
Câu 26: Bệnh đau dạ dày có thể là do lượng axit HCl trong dạ dày quá cao. Đ ể gi ảm b ớt l ượng axit
khi bị đau, người ta thường dùng chất nào sau đây?
A. Muối ( NaHCO3 )
B. Muối ăn ( NaCl )
C. Đá vôi ( CaCO3 )
D. Muối (NaClO3 )
Câu 27: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ gồm:
A. Bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng hệ thống hệ thống tuần hoàn.
B. Gồm có C, H và các nguyên tố khác.
C. Nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N…
D. Thường có C, H hay gặp O, N sau đó đến halozen, S, P.
Câu 28: Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH 3 đặc, sau đó đưa 2 đũa lại
gần nhau thì thấy xuất hiện
A. khói màu nâu.
B. khói màu vàng.
C. khói màu tím.
D. khói màu trắng.
Câu 29: Theo thyết cấu tạo hóa học trong phân tử các hợp ch ất hữu c ơ, các nguyên t ử liên k ết v ới
nhau như thế nào?
A. Theo đúng hóa trị và một thứ tự nhất định.
B. Đúng hóa trị.
C. Đúng số oxi hóa.
D. Một thứ tự nhất định.
Câu 30: Tính bazơ của NH3 là do?
A. NH3 tác dụng với H2O tạo NH4OH.
B. Trên Nitơ còn cặp e tự do.
C. NH3 tan được nhiều trong H2O.
D. Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
--------------------------------------------------------- HẾT ---------Trang 2/2 - Mã đề thi 357
2020-09-28 19:06:42