Skills 2 - trang 33 Unit 3 SGK Tiếng Anh 6 mới

Unit 3: My friends

SKILLS 2

1. What do you see in the photos? Choose the words in the box to fill in the table. Then listen and check.

Em thấy gì trong bức tranh? Chọn từ trong khung để điền vào bảng. Sau đó nghe và kiểm tra.

Click tại đây để nghe: 

riding a bike          hiking          skiing          taking part in a cooking competition          playing beach volleyball          taking part in an art workshop          visiting a milk farm          playing traditional games          taking a public speaking class

 

 

Hướng dẫn:

Các em nên quan sát những bức tranh thật kỹ rồi chọn từ/ cụm từ trong khung điền vào cho phù hợp với tranh.

a. hiking (đi bộ đường dài)

b. taking part in a cooking competition (tham gia một cuộc thi nấu ăn)

c. skiing (trượt tuyết)

d. visiting a milk farm (thăm một nông trại sữa)

e. taking part in an art workshop (tham gia một xưởng nghệ thuật)

f. riding a bike (đạp xe đạp)

g. taking a public speaking class (tham gia lớp học nói trước công chúng)

h. playing beach volleyball (chơi bóng chuyền bãi biển)

i. playing traditional games (chơi các trò chơi truyền thống)

2. Which activities do you think may/may not happen at the Superb Summer Camp? Why/Why not?

Hoạt động nào mà em nghĩ có thể diễn ra ở Trại hè Tuyệt vời? Tại sao có? Tại sao không?

Hướng dẫn:

  • Activities that may happen at the Superb Summer Camp (Những hoạt động có thể diễn ra ở Trại hè Tuyệt vời): a, b, d, e, f, g,i.
  • Activities that may not happen at the Superb Summer Camp (Những hoạt động có thể không diễn ra ở Trại hè Tuyệt vời): c, h. 
  • Because the camp is in Ba Vi mountains. - Bởi vì trại hè ở núi Ba Vì.

3. Listen to Mr Lee, the camp leader, talking on the phone with Phuc's parents. What are they doing on Day Two and Day Three at the camp?

Nghe thầy Lee, trưởng trại, nói chuyện điện thoại với ba mẹ Phúc. Họ làm gì vào ngày 2 và 3 ở trại.

Click tại đây để nghe: 

   Morning  Afternoon
 Day Two  doing a treasure hunt   visiting a milk farm and _______ 
 Day Three   ______________  ______________

Hướng dẫn:

 

 

Morning (Sáng)

Afternoon (Chiều)

Day two

(Ngày 2)

  • doing a treasure hunt (chơi trò đi tìm kho báu)
  • visiting a milk farm and taking part in the public speaking class (thăm nống trại sữa và tham gia lớp nói chuyện trước công chúng)

Day three 

(Ngày 3)

  • taking part in the “Kids Cook” contest (tham gia cuộc thi "Đầu bếp nhí”)
  • having a party by the pool (có một bữa tiệc bến hồ bơi)

Tape script:

Phuc’s parents: ... So how was the first day?

Mr Lee: It was good. Today we had a bike ride to the mountains and visited a Dao people village.

Phuc’s parents: Interesting... How about tomorrow? Are you going somewhere?

Mr Lee: Oh yes, tomorrow morning we’re having a treasure hunt. In the afternoon we’re visiting a milk farm to see how milk and butter are made. After that we’re opening the public speaking class. The kids are talking about their favourite country in the world.

Phuc’s parents: That’s fun! And on the third day?

Mr Lee: Oh, that’s something special. There’s the World Food Festival at the camp in the morning when the kids compete for prizes. That’s our “Kids Cook” Contest. They’re cooking their own unique dish. And in the afternoon we’re having a big party by the pool!

Phuc’s parents: Really? Sounds great!

4. Write for 4Teen magazine about your plans this weekend with your friends.

Viết cho tạp chí 4Teen về kế hoạch của em cuối tuần này với bạn của em.

Use these notes to help you.

  • Introduce yourself

Describe yourself - think about your appearance and personality

  • Describe your friends

Write about your friends - think about their appearance and personality

  • Describe your plans

What do you plan to do together this week?

Hướng dẫn:

Sử dụng những ghi chú sau.

  • Giới thiệu bản thân

Miêu tả chính em - nghĩ về ngoại hình và tính cách của em.

  • Miêu tả bạn của em

Viết về những người bạn của em - nghĩ về ngoại hình và tính cách của họ.

  • Miêu tả kế hoạch của em

Các em dự định làm gì cùng nhau vào cuối tuần này.

 

Morning (Sáng)

Afternoon (Chiều)

Day Two

(Ngày 2)

  • doing a treasure hunt (chơi trò đi tìm kho báu)
  • visiting a milk farm and taking part in the public speaking class (thăm nống trại sữa và tham gia lớp nói chuyện trước công chúng)

Day Three

(Ngày 3)

  • taking part in the “Kids Cook” contest (tham gia cuộc thi "Đầu bếp nhí”)
  • having a party by the pool (có một bữa tiệc bến hồ bơi)

Bài tập

Loading...