Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

THỰC HÀNH NHẬN BIẾT ĐẬC ĐIỂM MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNG

36167d07e828773a974e15b309180a24
Gửi bởi: 1544 vào ngày 2016-09-16 21:44:39 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 1062 | Lượt Download: 5 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

THỰC HÀNHNHẬN BIẾT ĐẶC ĐIỂM MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNGI. Mục tiêu bài học: Sau bài học, học sinh cần: 1. Kiến thức: thông qua bài tập. Đặc điểm của khí hậu xích đạo ẩm, nhiệt đới và nhiệt đới gió mùa. Các cảnh quan trong môi trường đới nóng. 2- Kĩ năng: nhận biết các môi trường đới nóng qua ảnh địa lí, biểu đồ khí hậu. Rèn kĩ năng phân tích mối quan hệ giữa chế độ mưa với chế độ nước sông ngòi,giữa khí hậu với môi trường. 3. Thái độ: Yêu thiên nhiên quê hương đất nướcCó thức bảo vệ thiên nhiênIIChuẩn bị: GV: Ảnh các môi trường địa lí đới nóng. Các biểu đồ SGK phóng to. HS: Sgk, tập bản đồ,đọc trước bài III. Tiến trình bài dạy: 1. Ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong quá trình thực hành. 3. Bài mới: Chúng ta đã tìm hiểu những đặc đặc điểm tự nhiên của môi trường đới nóng,vậy để củng cố lại những kiến thức đã học và các kĩ năng biểu đồ…… Hoạt động của GV và HS Ghi bảng(Hoạt động cá nhân)? Đới nóng được chia thành mấy kiểu môitrường? HS: Môi trường xích đạo ẩm, môi trường nhiệtđới, nhiệt đới gió mùa, hoang mạc.? Nhắc lại đặc điểm khí hậu của các kiểu môitrường? HS: Môi trường xích đạo ẩm: Năng nóng quanhnăm, biên độ nhiệt nhỏ, lượng mưa lớn, phân bốđồng đều quanh năm. 1. Bài tập1 .(10')+ Môi trường nhiệt đới: Năng nóng mưa theomùa (Có thời kì khô hạn)? Khí hậu có vai trò như thế nào trong việc hìnhthành cảnh quan tự nhiên?- HS: Khí hậu có vai trò quuyết định trong việchình thành cảnh quan tự nhiên.- GV: Hướng dẫn hs đọc nội dung yêu cầu bàitập1 và qua sát ảnh A,B,C.? Miêu tả quang cảnh trong ảnh chụp và xácđịnh tên các cảnh quan?- HS: Ảnh là hoang mạc, ảnh là xa van, ảnhC là rừng rậm xanh quanh năm.? Các cảnh quan trên thuộc môi trường nào.Hãy đưa ra lí do chọn?- HS: hoang mạc: Khô hạn, nóng…… Nhiệt đới: Nắng nóng, mưa tập trung theomùa có thhời kì khô hạn. xích đạo ẩm: Nắng nóng mưa nhiều vàđồng đều quanh năm.THẢO LUẬN NHÓM? Nhắc lại cách nhận dạng biểu đồ nhiệt độ vàlượng mưa trong từng kiểu môi trường đã học? Môi trường xích đạo ẩm: Đường biểu diễnnhiệt độ trong năm ít trênh lệch trong các tháng,cột biểu thị lượnh mưa cao và tương đối đồngđều. Môi trường nhiệt đới: Đường biểu diễn nhiệtđộ óc dự trênh lệch, càng gần chí tuyến sự trênhlệch nhiệt độ càng lớn, có hai lần nhiệt độ tăngcao trong năm.- GV: Hướng dẫn học sinh đọc nội dung bài tập A: Thuộc môi trườnghoang mạc.- B: Thuộc môi trườngnhiêt đới.- C: Thuộc môi trườngxích đạo ẩm.2. Bài tập 2.(10')và quan sát ảnh xa van.? Cảnh quan xa van là đặc trưng môi trườngnào của đới nóng?Xa van là đặc trưng của môi trường nhiệt đới củađới nóng.- GV: Hướng dẫn học sinh phân tích ba biểu đồA,B,C.- HS: A: Có lượng mưa lớn, Nhiệt độ cao quanhnăm, không có tháng khô hạn Không phù hợp). B: Lượng mưa lớn theo mùa có tháng khôhạn Phù hợp). C: Lượng mưa quá ít Không phù hợp)- GV: Hướng dẫn học sinh đọc nội dung bài tập3.? Lưu lượng nước của một con sông phụ thuộcvào yếu tố nào?- Phụ thuộc vào lượng mưa. Lượng mưa lớnlượng nước lớn và ngược lại.- GV: Hướng dẫn học sinh đọc biểu đồ lượngmưa A,B,C và biểu đồ lưu lượng nước sông X, Y.- Mưa quanh năm, thời kì khô hạn kéo dài, Cmưa theo mùa. có lượng nước lớn quanh năm. có mộtmùa lũ một mùa cạn.THẢO LUẬN NHÓM- HS: Đọc yêu cầu bài tập 4.? Nhhiệt độ cao nhất, thấp nhất của biểu đồA,B,C,D,E?- HS: A: 12 oC 22 oC. B: 22 oC 30 oC có hai lần tăng cao). C: oC 17 oC. D: -13 oC 20 oC E: 13 oC 30 oC. Biểu đồ phù hợp vớicảnh quan xa van.3. Bài tập 3.(9)- Phù hợp với X.- Phù hợp với Y.4. Bài tập .(10')- Biểu đồ thuộc đớinóng.? Theo em biểu đồ nào phù hợp với đới nóng. Lído chọn?- HS: Biểu đồ phù hợp với đới nóng. Vì nhiệtđộ trung bình năm lớn hơn 20 oC.- GV: Yêu cầu học sinh phân tích chế độ mưacủa môi trường nhiệt đới gió mùa. IV Củng cố:(5') GV: Nhận xét giờ thực hành của cả lớp. Đánh giá và có thể cho điểm đối với cá nhân, hoặc các nhóm làm việc tíchcựcvà hoàn thành tốt bài thực hành. V. Hướng dẫn họch sinh học và làm bài nhà:(1') Về nhà ôn tập từ bài đến bài 11. Giờ sau ôn tập, chuẩn bị kiểm tra viết 45’.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.