Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Thi thử THPT Xuân Hòa - Vĩnh Phúc

38643031663538633763383135323361666534316539653662336464666266633431333137393837363437306562653034646265393033663965313339626666
Gửi bởi: Hai Yen vào 05:04 PM ngày 22-07-2019 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 245 | Lượt Download: 0 | File size: 0.318464 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT XUÂN HÒA

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC 2017 – 2018
Môn: Vật Lý – Lần 1
Thời gian làm bài: 50 phút

Câu 1: Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T , ở thời điểm ban đầu t 0 = 0 vật đang ở vị
trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = 0,25T là
A. 0,5A.
B. 2A.
C. 0,25A.
D. A.
Câu 2: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4πt + 0,5A) cm v ới t tính b ằng giây.
Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
A. 1,0 s.
B. 1,50 s.
C. 0,50 s.
D. 0,25 s.
Câu 3: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Asinωt. Nếu ch ọn g ốc to ạ đ ộ O t ại v ị
trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật:
A. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.
B. qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.
C. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.
D. qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.
Câu 4: Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
B. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
C. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
Câu 5: Một vật dao động điều hòa có chu kì là T. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc v ật qua v ị trí cân b ằng, thì trong
nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm
T
A. t = .
B. t = 0,25T.
C. t = 0,125T.
D. t = 0,5T.
6
Câu 6: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O v ới biên đ ộ A và chu kỳ T. Trong
khoảng thời gian 0,25T, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là
A. A.
B. 1,5A.
C. 3A.
D. 2A.

æ
Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x =3sin ç5pt + ÷ (x tính bằng cm và t tính bằng

è
giây). Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li đ ộ x = +1 cm.
A. 7 lần.
B. 6 lần.
C. 4 lần.
D. 5 lần.
Câu 8: Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân b ằng. Khi v ật có đ ộng năng b ằng
0,75 lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn.
A. 6 cm.
B. 4,5 cm.
C. 4 cm.
D. 3 cm.
Câu 9: Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở th ời đi ểm đ ộ l ớn v ận t ốc
của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là
4
A. 0,75.
B. 0,25.
C. .
D. 0,5.
3
Câu 10: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm. Biết trong m ột chu kì, kho ảng th ời gian
T
để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 1 cm/s 2 là
. Lấy π2 = 10. Tần số dao động của vật là
3
A. 4 Hz.
B. 3 Hz.
C. 2 Hz.
D. 1 Hz.
Câu 11: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có đ ộ cứng k. Con l ắc dao đ ộng đi ều hòa v ới
tần số góc là:
m
k
m
k
A. 2p
.
B. 2p
.
C.
.
D.
.
k
m
k
m
Câu 12: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao đ ộng đi ều hòa. N ếu tăng đ ộ c ứng
k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần.
C. giảm 4 lần.
D. tăng 4 lần.
Câu 13: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con l ắc dao đ ộng đi ều hòa theo ph ương th ẳng đ ứng.
Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Ch ọn tr ục x’x th ẳng đ ứng chi ều d ương h ướng
xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chi ều d ương. L ấy gia t ốc
rơi tự do g = 10 m/s 2 và π2 = 10. Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi l ực đàn h ồi c ủa lò xo có đ ộ l ớn c ực
tiểu là

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

1

4
7
1
s.
B.
s.
C. 0,3 s
D.
s.
15
30
30
Câu 14: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có kh ối l ượng 0,2 kg dao đ ộng đi ều hòa. T ại
thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2. Biên độ dao động của viên bi là
A.

A. 16 cm.
B. 4 cm.
C. 4 3 cm.
D. 10 3 cm.
Câu 15: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi v ật ở v ị trí cân b ằng, lò xo dài
44 cm. Lấy g = π2 m/s2. Chiều dài tự nhiên của lò xo là
A. 36 cm.
B. 40 cm.
C. 42 cm.
D. 38 cm.
Câu 16: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và v ật nh ỏ có kh ối l ượng 100 g. L ấy
p2 =10 . Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.
A. 6 Hz.
B. 3 Hz.
C. 12 Hz.
D. 1 Hz.
Câu 17: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao đ ộng điều hòa theo m ột tr ục c ố đ ịnh n ằm
ngang với phương trình x = Acos w t. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và th ế năng c ủa v ật l ại
bằng nhau. Lấy π2 =10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng
A. 50 N/m.
B. 1 N/m.
C. 25 N/m.
D. 2 N/m.
Câu 18: Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 2f 1. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời
gian với tần số f2 bằng
A. 2f1.
B. 0,5f1.
C. f1 .
D. 4f1 .
Câu 19: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ kh ối lượng m. Con l ắc dao đ ộng đi ều
hòa theo phương ngang với chu kì T. Biết ở thời điểm t vật có li độ 5 cm, ở th ời đi ểm t + 0,25T v ật có t ốc đ ộ 50
cm/s. Giá trị của m bằng:
A. 0,5 kg.
B. 1,2 kg.
C. 0,8 kg.
D. 1,0 kg.
Câu 20: Một con lắc lò xo có độ cứng 40 N/m dao động đi ều hòa v ới chu kỳ 0,1 s. L ấy π 2 = 10. Khối lượng vật
nhỏ của con lắc là
A. 12,5 g.
B. 5,0 g.
C. 7,5 g.
D. 10,0 g.
Câu 21: Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con l ắc không đổi) thì t ần s ố
dao động điều hoà của nó sẽ
A. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
B. tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.
C. tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
D. không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
Câu 22: Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chi ều dài l và viên bi nh ỏ có
khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia t ốc tr ọng trường g. N ếu ch ọn m ốc th ế năng
tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có bi ểu th ức là:
A. mgl(1 – cosα).
B. mgl(1 – sinα).
C. mgl(3 – 2cosα).
D. mgl(1 + cosα).
Câu 23: Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con l ắc đơn là 2,0 s. Sau khi tăng chi ều dài c ủa con l ắc
thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của con l ắc này là
A. 101 cm.
B. 99 cm.
C. 98 cm.
D. 100 cm.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?
A. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.
B. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.
C. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.
D. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.
Câu 25: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α 0. Biết khối lượng
vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là l, m ốc thế năng ở v ị trí cân b ằng. C ơ năng c ủa con l ắc là
1
1
A. mgla o2 .
B. mgla o2 .
C. mgla o2 .
D. 2mgla o2 .
2
4
Câu 26: Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s 2. Khi ôtô đứng yên thì chu kì
dao động điều hòa của con lắc là 2 s. Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh d ần đ ều trên đ ường n ằm ngang v ới giá
tốc 2 m/s2 thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng
A. 2,02 s.
B. 1,82 s.
C. 1,98 s.
D. 2 s.
Câu 27: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc a o tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Biết lực
căng dây lớn nhất bằng 1,02 lần lực căng dây nhỏ nhất. Giá trị của a o là
A. 3,30..
B. 6,60 .
C. 5,60 .
D. 9,60 .
Câu 28: Một con lắc đơn có chiều dài 121 cm, dao động đi ều hòa tại n ơi có gia t ốc tr ọng tr ường g. L ấy π 2 = 10.
Chu kì dao động của con lắc là:
A. 1 s.
B. 0,5 s.
C. 2,2 s.
D. 2 s.

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

2

Câu 29: Con lắc đơn có khối lương 100 g, vật có điện tích q, dao đông ở nơi có g = 10 m/s 2 thì chu kỳ dao động là
ur
r
T. Khi có thêm điện trường E hướng thẳng đứng thì con lắc chịu thêm tác dụng của lưc điện F không đổi, hướng
từ trên xuống và chu kỳ dao đông giảm đi 75%. Đô lớn của lưc F là:
A. 15 N.
B. 20 N.
C. 10 N.
D. 5 N.
Câu 30: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài l dao động đi ều hòa với chu kì 2,83 s. N ếu
chiều dài của con lắc là 0,5l thì con lắc dao động với chu kì là
A. 1,42 s.
B. 2,0 s.
C. 3,14 s.
D. 0,71 s.
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A. Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng t ần s ố dao đ ộng
riêng của hệ.
B. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hi ện t ượng c ộng h ưởng (s ự c ộng h ưởng)
không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.
C. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.
D. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.
Câu 32: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. với tần số bằng tần số dao động riêng.
B. mà không chịu ngoại lực tác dụng.
C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động
Câu 33: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
Câu 34: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá
đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát tr ượt gi ữa giá đ ỡ và v ật nh ỏ là 0,1. Ban đ ầu gi ữ v ật ở v ị
trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con l ắc dao đ ộng t ắt d ần. L ấy g = 10 m/s 2. Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt
được trong quá trình dao động là
A. 10 30 cm/s.
B. 20 6 cm/s.
C. 40 2 cm/s.
D. 40 3 cm/s.
Câu 35: Một vật dao động tắt dần, các đại lượng nào sau đây giảm dần theo thời gian?
A. biên độ và gia tốc.
B. li độ và tốc độ.
C. biên độ và năng lượng.
D. biên độ và tốc độ.

æ
Câu 36: Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình dao động l ần l ượt là x1 =3 3 sin ç5pt + ÷cm

è

æ
và x 2 =3 3 sin ç5pt - ÷cm. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên bằng

è
A. 0 cm.
B. 3 cm.
C. 63 cm.
D. 33 cm.
Câu 37: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động đi ều hòa cùng phương. Hai dao đ ộng này có

3p ö
æ
æ
phương trình lần lượt là x1 =4cos ç10t + ÷ cm và x 2 =3cos ç10t cm. Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân

4 ÷
è
è
ø
bằng là :
A. 1 cm/s.
B. 50 cm/s.
C. 80 cm/s.
D. 10 cm/s.
Câu 38: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng t ần s ố có ph ương trình li đ ộ

æ
æ 5p ö
x =3cos çpt cm. Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ x1 =5cos çpt + ÷cm. Dao động thứ hai có
÷
6 ø

è
è
phương trình li độ là:


æ
æ
A. x 2 =8cos çpt + ÷cm.
B. x 2 =2cos çpt + ÷cm.


è
è
æ 5p ö
æ 5p ö
cm.
cm.
C. x 2 =2cos çpt D. x 2 =8cos çpt ÷
6 ø
6 ÷
è
è
ø

æ
æ pö
Câu 39: Hai dao động cùng phương lần lượt có phương trình x1 =A1cos çpt + ÷cm và x 2 =6cos çpt - ÷cm .


è
è
Dao động tổng hợp của hai dao động này có phương trình x = Acos(πt + φ) cm. Thay đổi A1 cho đến khi biên độ A
đạt giá trị cực tiểu thì
p
p
A. j =- rad.
B. j = π rad.
C. j =- .
D. j = 0 rad.
6
3
Câu 40: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 4,5 cm và 6,0 cm; lệch pha nhau π
rad. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

3

A. 1,5 cm.

Câu 1
D
Câu 11
D
Câu 21
A
Câu 31
B

Câu 2
D
Câu 12
D
Câu 22
A
Câu 32
A

B. 7,5 cm.

Câu 3
D
Câu 13
B
Câu 23
D
Câu 33
A

Câu 4
C
Câu 14
B
Câu 24
C
Câu 34
C

C. 5,0 cm.

BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 5
Câu 6
B
D
Câu 15
Câu 16
B
A
Câu 25
Câu 26
A
C
Câu 35
Câu 36
C
A

D. 10,5 cm.

Câu 7
D
Câu 17
A
Câu 27
B
Câu 37
D

Câu 8
D
Câu 18
D
Câu 28
C
Câu 38
D

Câu 9
B
Câu 19
D
Câu 29
A
Câu 39
C

Câu 10
D
Câu 20
D
Câu 30
B
Câu 40
A

ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1:
+ Quãng đường vật đi được sau 0,25T từ vị trí biên là A.
 Đáp án D
Câu 2:
2p
+ Chu kì dao động của vật T = =0,5 s → động năng biến thiên với chu kì 0,25 s.
w
 Đáp án D
Câu 3:
+ t = 0 vật đi qua vị trí cân bằng O theo chiều dương.
 Đáp án D
Câu 4:
+ Cơ năng của vật dao động điều hòa bằng động năng của vật tại vị trí cân bằng.
 Đáp án C
Câu 5:
+ Vận tốc của vật bằng 0 tại vị trí biên, thời gian để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là 0,25T.
 Đáp án B
Câu 6:
+ Quãng đường lớn nhất vật đi được trong 0,25T là 2A .
 Đáp án D
Câu 7:
+ Tại t = 0 vật đi qua vị trí x =1,5 3 cm theo chiều âm → sau khoảng thời gian Δt = 2,5T = 1 s v ật đi qua v ị trí có
li độ x = + 1 cm 5 lần.
 Đáp án D
Câu 8:
+ Khi vật có Ed = 0,75E → x = ±0,5A = ± 3 cm.
 Đáp án D
Câu 9:
+ Khi v =0,5v max Þ E d =0,25E .
 Đáp án B
Câu 10:
a
T
w2 A
+ Khoảng thời gian gia tốc có độ lớn không quá 1 m/s2 là Þ max =
=1 Þ w=2p rad/s → f = 1 Hz.
3
2
2
 Đáp án D
Câu 11:
k
+ Tần số góc của con lắc lò xo w=
.
m
 Đáp án D
Câu 12:
k
+ Ta có f :
Þ tăng độ cứng lên 2 lần, giảm khối lượng 8 lần thì tần số tăng 4 lần.
m
 Đáp án D

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

4

Câu 13:
Dl0
Þ Dl0 =4 cm.
g
+ Lực đàn hồi của lò xo cực tiểu khi vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng.
+ Ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng theo chi ều dương, v ị trí lò xo không
biếng dạng ứng với li độ x =- Dl0 =- 4 cm.
Biểu diễn các vị trí tương ứng trên đường tròn, ta thu được:
T T
7
Dt = + = s
2 12 30
 Đáp án B
Câu 14:
k
+ Tần số góc của dao động w=
=10 rad/s.
m
Áp dụng công thức độc lập thời gian giữa vận tốc và gia tốc:
+ Độ biếng dạng của lò xo tại vị trí cân bằng T =2p

2

2

2

2

æv ö æ a ö
æv ö æa ö
ç
÷ +ç 2 ÷ =1 Þ A = ç ÷ +ç 2 ÷ =4 cm.
èwA ø èw A ø
èwø èw ø
 Đáp án B
Câu 15:
+ Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng T =2p

Dl0
Þ Dl0 =4 cm.
g

Chiều dài tự nhiên của lò xo l0 = 44 – 4 = 40 cm.
 Đáp án B
Câu 16:
1 k
+ Tần số góc của dao động f =
=3 Hz → động năng biến thiên với tần số 6 Hz.
2p m
 Đáp án A
Câu 17:
+ Thế năng và động năng bằng nhau sau các khoảng thời gian Δt = 0,25T → T = 4Δt = 0,2 s.
m
Độ cứng của lò xo T =2p
Þ k =50 N/m.
k
 Đáp án A
Câu 18:
+ Động năng biến thiên với tần số 4f1.
 Đáp án D
Câu 19:
+ Với hai thời điểm vuông pha → v sẽ ngược pha với x.
v
k
50
1
Ta có =w=
Û
=
Þ m =1 kg.
x
m
5
m
 Đáp án D
Câu 20:
m
+ Khối lượng của vật T =2p
Þ m =10,0 g.
k
 Đáp án D
Câu 21:
+ Ta có f : g , gia tốc trọng trường của vật giảm theo độ cao → đưa con lắc lên cao thì t ần số dao đ ộng s ẽ gi ảm.
 Đáp án A
Câu 22:
+ Thế năng của con lắc Et = mgl(1 – cosα).
 Đáp án A
Câu 23:
2

+ Ta có T :

æT ö l +Dl
l Þ ç 2 ÷=
Þ l =100 cm.
l
èT1 ø

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

5

 Đáp án D
Câu 24:
+ Lực căng của dây treo khi vật qua vị trí cân bằng T = mg(3 – 2cosα 0) ≠ P → C sai.
 Đáp án C
Câu 25:
1
+ Cơ năng của con lắc đơn E = mgla 02 .
2
 Đáp án A
Câu 26:
g
g
T =1,98 s.
+ Chu kì dao động mới của con lắc T¢= T =
2
g bk
g +a 2
 Đáp án C
Câu 27:
+ Ta có T =mg ( 3cos a - 2cos a 0 ) Þ

Tmax 3 - 2cos a 0
=
=1,02 Þ a 0 =6,60 .
Tmin
cos a 0

 Đáp án B
Câu 28:
+ Chu kì dao động của con lắc T =2p

l
=2, 2 s.
g

 Đáp án C
Câu 29:
T¢ g
g
10
=
=
Û 0, 25 =
Þ F =15
F
F
+ Ta có T g bk
N.
g+
10 +
m
0,1
 Đáp án A
Câu 30:
T
l¢=0,5l
=2 s.
+ Ta có T : l ¾¾¾® T¢=
2
 Đáp án B
Câu 31:
+ Biên độ dao động cưỡng bức khi xảy ra cộng hưởng phụ thuộc vào lực cản của môi trường → B sai.
 Đáp án B
Câu 32:
+ Khi xảy ra cộng hưởng vật tiếp tục dao động với tần số bằng tần số dao động riêng của hệ.
 Đáp án A
Câu 33:
+ Dao động tắt dần có thế năng biến thiên không điều hòa theo thời gian → A sai.
 Đáp án A
Câu 34:
+ Tốc độ của vật lớn nhất trong quá trình dao động là lúc vật đi qua các v ị trí cân b ằng t ạm.
æ mmg ö
v max =wçx 0 ÷=40 2 cm/s.
k ø
è
 Đáp án C
Câu 35:
+ Vật dao động tắt dần có biên độ và năng lượng giảm dần theo thời gian.
 Đáp án C
Câu 36:
+ Hai dao động ngược pha → A = A1 - A 2 =0 .
 Đáp án A
Câu 37:
+ Hai dao động ngược pha → tốc độ tại vị trí cân bằng v max =w A1 - A 2 =10 cm/s.
 Đáp án D
Câu 38:

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

6

5p ö
æ
+ Ta có x 2 =x - x1 =8cos ç10t ÷cm.
6 ø
è
 Đáp án D
Câu 39:
æp p ö
2
2
2
2
+ Ta có A =A1 +6 +2A1.6cos ç + ÷=A1 - 6A1 +36 .
è6 2 ø
→ A nhỏ nhất khi A1 =3 cm.
A1 sin j 1 +A 2 sin j 2
p
=- 3 Þ j =- .
Khi đó tan j =
A1 cos j 1 +A 2 cos j 2
3
 Đáp án C
Câu 40:
+ Biên độ của hai dao động ngược pha A = A1 - A 2 =1,5 cm.
 Đáp án A

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

7