Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Tập bản đồ Địa lý lớp 10 bài 14: Thực hành: Đọc bản đồ sự phân hóa các đới và các kiểu khí hậu trên Trái Đất - Phân tích biểu đồ một số kiểu khí hậu

85d089c319ffc12572c35b620c0b8c45
Gửi bởi: ngọc nguyễn vào 11:40 AM ngày 5-03-2019 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 217 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Mã đề 101

Câu 1.

Đề 1
KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề này có sử dụng file của
nhóm toán Vận Dụng Cao
(đã được điều chỉnh một số câu theo ý kiến chủ
quan, mọi sai sót sẽ là lỗi của cá nhân tôi)

Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P  : x  2 y  3z  1  0 . Vectơ nào dưới đây là một
vectơ pháp tuyến của  P  ?


A. n3  1; 2; 1 .
B. n4  1; 2;3 .


C. n1  1;3; 1 .


D. n2   2;3; 1 .

Lời giải
Chọn B
Từ phương trình mặt phẳng  P  : x  2 y  3z  1  0 ta có vectơ pháp tuyến của  P  là

n4  1; 2;3 .
Câu 2.

Với a là số thực dương tùy, log 5 a 2 bằng
A. 2log5 a .

B. 2  log 5 a .

C.

1
 log 5 a .
2

D.

1
log 5 a .
2

Lời giải
Chọn A
Ta có log 5 a 2  2 log 5 a .
Câu 3.

Cho hàm số f  x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.  2;0  .
B.  2;    .
C.  0; 2  .

D.  0;    .

Lời giải
Chọn C
Ta có f   x   0  x   0; 2   f  x  nghịch biến trên khoảng  0; 2  .
Câu 4.

Nghiệm phương trình 32 x1  27 là
A. x  5 .
B. x  1 .

C. x  2 .
Lời giải

D. x  4 .

Chọn C
Ta có 32 x 1  27  32 x 1  33  2 x  1  3  x  2 .
Câu 5.

Cho cấp số cộng  un  với u1  3 và u2  9 . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A. 6 .

B. 3 .

Chọn D
Ta có: u2  u1  d  9  3  d  d  6

ThS Ngô Thanh Sơn (0919.004466)

C. 12 .
Lời giải

D. 6 .

Câu 6.

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong hình vẽ bên

A. y  x3  3x 2  3 .

B. y   x3  3x 2  3 . C. y  x 4  2 x 2  3 .
Lời giải

D. y   x 4  2 x 2  3 .

Chọn A
Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nên loại C và D.
Khi x   thì y   nên hệ số a  0 . Vậy chọn A.
Câu 7.

x  2 y 1 z  3
. Vectơ nào dưới đây là một


1
2
1

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :
vectơ chỉ phương của d?


A. u2   2;1;1 .
B. u4  1; 2; 3 .


C. u3   1; 2;1 .
Lời giải


D. u1   2;1; 3 .

Chọn C
Câu 8.

Câu 9.

Thể tích của khối nón có chiều cao h và bán kính r là
1
4
A. r 2 h.
B. r 2 h.
C. r 2 h.
3
3
Lời giải
Chọn A
Số cách chọn 2 học sinh từ 7 học sinh là
A. 27 .
B. A72 .

C. C72 .
Lời giải

D. 2r 2 h.

D. 7 2 .

Chọn C

Số cách chọn 2 học sinh từ 7 học sinh là C72 .

Câu 10. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M  2;1;  1 trên trục Oz có tọa độ là
A.  2;1;0  .

B.  0;0;  1 .

C.  2;0;0  .

D.  0;1;0  .

Lời giải
Chọn B
Hình chiếu vuông góc của điểm M  2;1;  1 trên trục Oz có tọa độ là  0;0;  1 .
Câu 11. Biết

1

1

1

0

0

0

 f  x  dx  2 và  g  x  dx  3, khi đó   f  x   g  x  dx bằng

A. 5.

C. 1.
Lời giải

B. 5.

D. 1.

Chọn A

Ta có

1

1

1

0

0

0

  f  x   g  x  dx   f  x  dx   g  x  dx  2  3  5.

Câu 12. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là
4
A. 3Bh.
B. Bh.
C. Bh.
3
4/44 Nguyễn Bảo Đức, P.Tam Hiệp, Biên Hòa

D.

1
Bh.
3

2

Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia

Đề 1
Lời giải

Chọn B
Câu 13. Số phức liên hợp của số phức 3  4i là
A. 3  4i .
B. 3  4i .

C. 3  4i .
Lời giải

D. 4  3i .

Chọn C
z  3  4i  z  3  4i .
Câu 14. Cho hàm số f  x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
A. x  2 .
B. x  1 .

C. x  1 .
Lời giải

D. x  3 .

Chọn C
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x  1 .
Câu 15. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f  x   2 x  5 là
A. x 2  5 x  C.

B. 2 x 2  5 x  C.

C. 2 x 2  C.
Lời giải

D. x 2  C.

Chọn A
Ta có  f  x  dx    2 x  5  dx  x 2  5 x  C.
Câu 16. Cho hàm số f  x  có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình 2 f  x   3  0 là
A. 2.

B. 1.

C. 4.
Lời giải

D. 3.

Chọn C

3
Ta có 2 f  x   3  0  f  x   .
2
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số y  f  x  cắt đường thẳng y 
phân biệt. Do đó phương trình 2 f  x   3  0 có 4 nghiệm phân biệt.

ThS Ngô Thanh Sơn (0919.004466)

3
tại ba điểm
2

Câu 17. Cho hình chóp S . ABC có SA vuông góc với mặt phẳng

 ABC  ,

SA  2a , tam giác ABC

vuông tại B , AB  a 3 và BC  a (minh họa hình vẽ bên). Góc giữa đường thẳng SC và mặt
phẳng  ABC  bằng

A. 90 .

B. 45 .

C. 30 .
Lời giải

D. 60 .

Chọn B






.
Ta thấy hình chiếu vuông góc của SC lên  ABC  là AC nên SC
,  ABC   SCA

Mà AC  AB 2  BC 2  2a nên tan SCA

SA
1.
AC

Vậy góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng  ABC  bằng 45 .
Câu 18. Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức phương trình z 2  6 z  10  0 . Giá trị z12  z22 bằng
A. 16.

B. 56.

C. 20.
Lời giải

D. 26.

Chọn A

Theo định lý Vi-ét ta có z1  z2  6, z1.z2  10 .
Suy ra z12  z22   z1  z2   2 z1 z2  62  20  16 .
2

Câu 19. Cho hàm số y  2 x
A. (2 x  3).2 x

2

3 x

2

3 x

.ln 2 .

có đạo hàm là
B. 2 x

2

3 x

.ln 2 .

C. (2 x  3).2 x
Lời giải

2

3 x

.

D. ( x 2  3x).2 x

2

3 x 1

.

Chọn A
Câu 20. Giá trị lớn nhất của hàm số f ( x)  x3  3x  2 trên đoạn [  3;3] bằng
A. 16 .

B. 20 .

4/44 Nguyễn Bảo Đức, P.Tam Hiệp, Biên Hòa

C. 0 .

D. 4 .
4

Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia

Đề 1

Lời giải
Chọn B
Ta có: f  x   x3  3x  2  f   x   3x 2  3

 x 1
Có: f   x   0  3x 2  3  0  
 x  1
Mặt khác : f  3  16, f  1  4, f 1  0, f  3  20 .
Vậy max f  x   20 .
 3;3

Câu 21. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( S ) : x 2  y 2  z 2  2 x  2 z  7  0 . bán kính của mặt cầu

đã cho bằng
A.

7.

B. 9 .

C. 3 .
Lời giải

D. 15 .

Chọn C
Ta có:
2
2
2
2
( S ) : x 2  y 2  z 2  2 x  2 z  7  0   x  1  y 2   z  1  9   x  1  y 2   z  1  32

Suy ra bán kính của mặt cầu đã cho bằng R  3 .
Câu 22. Cho khối lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' có đáy là tam giác đều cạnh a và AA '  3a (hình minh
họa như hình vẽ). Thể tích của lăng trụ đã cho bằng

A.

3a3
.
4

B.

3a3
.
2

C.

a3
.
4

D.

a3
.
2

Lời giải
Chọn A
a 3
.
4
Ta lại có ABC. A ' B ' C ' là khối lăng trụ đứng nên AA '  3a là đường cao của khối lăng trụ.

Ta có: ABC là tam giác đều cạnh a nên S ABC 

a 2 3 3a 3

.
4
4
2
Câu 23. Cho hàm số f  x  có đạo hàm f '  x   x  x  2  , x   . Số điểm cực trị của hàm số đã cho

Vậy thể tích khối lăng trụ đã cho là: VABC . A ' B 'C '  AA '.S ABC  a 3.


A. 0 .

B. 3 .

C. 2 .
Lời giải

Chọn D
x  0
2
2
.
Xét f '  x   x  x  2  . Ta có f '  x   0  x  x  2   0  
 x  2
Bảng biến thiên

ThS Ngô Thanh Sơn (0919.004466)

D. 1.

Dựa vào bảng xét dấu đạo hàm suy ra hàm số có một cực trị.

Câu 24. Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn a 4b  16 . Giá trị của 4log 2 a  log 2 b bằng
A. 4 .

B. 2 .

C. 16 .
Lời giải

D. 8 .

Chọn A
Ta có 4 log 2 a  log 2 b  log 2 a 4  log 2 b  log 2 a 4b  log 2 16  4 .
Câu 25. Cho hai số phức z1  1  i và z2  1  2i . Trên mặt phẳng toạ độ Oxy , điểm biểu diễn số phức

3z1  z2 có toạ độ là
A.  4;1 .

B.  1; 4  .

C.  4;1 .

D.

1; 4 .

Lời giải
Chọn A
 3z1  z2  3 1  i   1  2i   4  i .

 Vậy số phức z  3z1  z2 được biểu diễn trên mặt phẳng toạ độ Oxy là M  4;1 .
Câu 26. Nghiệm của phương trình log3  x  1  1  log3  4 x  1 là
A. x  3 .

B. x  3 .

C. x  4 .
Lời giải

D. x  2 .

Chọn D
 log3  x  1  1  log3  4 x  1 1
 1  log 3 3. x  1   log 3  4 x  1  3x  3  4 x  1  0  x  2 .
 Vậy 1 có một nghiệm x  2 .

Câu 27. Một cở sở sản xuất có hai bể nước hình trụ có chiều cao bằng nhau, bán kính đáy lần lượt bằng
1m và 1, 2m . Chủ cơ sở dự định làm một bể nước mới, hình trụ, có cùng chiều cao và có thể
tích bằng tổng thể tích của hai bể nước trên. Bán kính đáy của bể nước dự dịnh làm gần nhất
với kết quả nào dưới đây?
A. 1,8m.
B. 1, 4m.
C. 2, 2m.
D. 1, 6m.
Lời giải
Chọn D

4/44 Nguyễn Bảo Đức, P.Tam Hiệp, Biên Hòa

6

Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia

Ta có:
V1   R12 h   h và V2   R2 2 h 

Đề 1

36
h.
25

Theo đề bài ta lại có: V  V1  V2  V1   h 

36
61
h
h   R 2 h.
25
25

61
 R  1,56 ( V , R lần lượt là thể tích và bán kính của bể nước cần tính)
25

 R2 

Câu 28. Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau:

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
A. 4.
B. 1.
C. 3.
Lời giải
Chọn D
Dựa vào bản biến thiên ta có
lim y    x  0 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

D. 2.

x 0

lim y  2  y  2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

x 

Vậy tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là 2

Câu 29. Cho hàm số f  x  liên tục trên  . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
y  f  x  , y  0, x  1 và x  4 (như hình vẽ bên). Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

1

4

A. S    f  x  dx   f  x  dx .
1

1

C. S 



1

1

4

f  x  dx   f  x  dx .
1

ThS Ngô Thanh Sơn (0919.004466)

1

B. S 



1

4

f  x  dx   f  x  dx .
1

1

4

1

1

D. S    f  x  dx   f  x  dx .

Lời giải
Chọn B
4

Ta có S 

f  x  dx 



1

1

4



1

f  x  dx   f  x  dx 
1

1



1

4

f  x  dx   f  x  dx
1

Câu 30. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A 1;3; 0  và B  5;1; 2  . Mặt phẳng trung trực của đoạn
thẳng AB có phương trình là
A. 2 x  y  z  5  0 . B. 2 x  y  z  5  0 . C. x  y  2 z  3  0 . D. 3 x  2 y  z  14  0 .
Lời giải
Chọn B

Ta có tọa độ trung điểm I của AB là I  3; 2; 1 và AB   4; 2; 2  .
 
Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB đi qua I và có vectơ pháp tuyến n  AB nên có
phương trình là 4  x  3   2  y  2   2  z  1  0  2 x  y  z  5  0 .

Câu 31. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f  x  
2
C .
x 1
2
C. 2 ln  x  1 
C .
x 1

2x 1

 f  x  dx    x  1
Vì x   1;   nên

2

dx  

 x  1

trên khoảng  1;   là

2

3
C .
x 1
3
D. 2 ln  x  1 
C .
x 1
Lời giải

A. 2 ln  x  1 

Chọn B

2x 1

B. 2 ln  x  1 

2  x  1  3

 x  1

2

dx  2 

dx
dx
3
 3
 2 ln x  1 
C .
2
x 1
x 1
 x  1

3

 f  x  dx 2 ln  x  1  x  1  C


Câu 32. Cho hàm số f  x  . Biết f  0   4 và f   x   2cos2 x  1 , x   , khi đó

4

 f  x  dx bằng
0

 4
2

A.

16

  14
2

B.

.

16

  16  4
2

.

C.

16

.

D.

 2  16  16
16

.

Lời giải
Chọn C
1
Ta có: f  x    f   x  dx    2 cos 2 x  1 dx    2  cos 2 x dx  2 x  sin 2 x  C .
2
1
1
Theo bài: f  0   4  2.0  .sin 0  C  4  C  4 . Suy ra f  x   2 x  sin 2 x  4 .
2
2
Vậy:

4


0





2
  1   2  16  4
1
cos 2 x



 4 
.
 4x   
    
f  x  dx    2 x  sin 2 x  4  dx   x 2 
2
4
16


 0  16
  4
0
4

Câu 33. Trong không gian Oxyz , cho các điểm A 1; 2;0  , B  2;0; 2  , C  2;  1;3 và D 1;1;3 .
Đường thẳng đi qua C và vuông góc với mặt phẳng  ABD  có phương trình là

 x  2  4t

A.  y  2  3t .
z  2  t


 x  2  4t

B.  y  1  3t .
z  3  t


4/44 Nguyễn Bảo Đức, P.Tam Hiệp, Biên Hòa

 x  2  4t

C.  y  4  3t .
z  2  t


 x  4  2t

D.  y  3  t .
 z  1  3t

8

Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia

Đề 1

Lời giải
Chọn C


 
Ta có AB  1;  2; 2  , AD   0;  1;3   AB, AD    4;  3;  1 .

Đường thẳng đi qua C và vuông góc với mặt phẳng  ABD  có phương trình là

 x  2  4t

 y  4  3t .
z  2  t






Câu 34. Cho số phức z thỏa mãn 3 z  i   2  i  z  3  10i . Mô đun của z bằng
A. 3 .

C. 5 .
Lời giải

B. 5 .

D.

3.

Chọn C
Gọi z  x  yi

 x, y     z  x  yi .
Ta có 3  z  i    2  i  z  3  10i  3  x  yi    2  i  x  yi   3  7i

x  y  3
 x  y   x  5 y  i  3  7i  
x  5y  7
Suy ra z  2  i .
Vậy z  5 .

x  2
.

 y  1

Câu 35. Cho hàm số f  x  , bảng xét dấu của f   x  như sau:

x 

f  x



3
0



1
0



1
0





Hàm số y  f  3  2 x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.  4;    .

B.  2;1 .

C.  2; 4  .

D. 1; 2  .

Lời giải
Chọn B

 3  3  2 x  1 3  x  2
Ta có y  2 f   3  2 x   0  f   3  2 x   0  
.

3  2 x  1
x  1
Vì hàm số nghịch biến trên khoảng  ;1 nên nghịch biến trên  2;1 .
Câu 36. Cho hàm số f  x  , hàm số y  f   x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên.

Bất phương trình f  x   x  m ( m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi x   0; 2  khi và chỉ
khi

ThS Ngô Thanh Sơn (0919.004466)

A. m  f  2   2 .

B. m  f  0  .

C. m  f  2   2 .

D. m  f  0  .

Lời giải
Chọn B
Ta có f  x   x  m, x   0; 2   m  f  x   x, x   0; 2 * .
Dựa vào đồ thị của hàm số y  f   x  ta có với x   0; 2  thì f   x   1 .
Xét hàm số g  x   f  x   x trên khoảng  0; 2  .

g   x   f   x   1  0, x   0; 2  .
Suy ra hàm số g  x  nghịch biến trên khoảng  0; 2  .
Do đó *  m  g  0   f  0  .

Câu 37. Chọn ngẫu nhiên 2 số tự nhiên khác nhau từ 25 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn
được hai số có tổng là một số chẵn bằng
1
13
12
313
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
2
25
25
625
Lời giải
Chọn C
n     C252  300 .
Trong 25 số nguyên dương đầu tiên có 13 số lẻ và 12 số chẵn
Gọi A là biến cố chọn được hai số có tổng là 1 số chẵn.
Chọn 2 số lẻ trong 13 số lẻ hoặc chọn 2 số chẵn trong 12 số chẵn  n  A  C132  C122  144 .
Vậy p  A  

n  A

n 



144 12
 .
300 25

Câu 38. Cho hình trụ có chiều cao bằng 5 3 . Cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng song song với trục và
cách trục một khoảng bằng 1, thiết diện thu được có diện tích bằng 30. Diện tích xung quanh
của hình trụ đã cho bằng
A. 10 3 .

B. 5 39 .

C. 20 3 .
Lời giải

D. 10 39 .

Chọn C

Goi hình trụ có hai đáy là O, O và bán kính R .
Cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng song song với trục nên thiết diện thu được là hình chữ nhật
30
2 3.
ABCD với AB là chiều cao khi đó AB  CD  5 3 suy ra AD  BC 
5 3



2 3
AD 2
H
AD
là trung điểm của
ta có OH  1 suy ra R  OH 
Gọi
 1
4
4
Vậy diện tích xung quanh hình trụ là S xq  2 Rh  2 .2.5 3  20 3 .
2

4/44 Nguyễn Bảo Đức, P.Tam Hiệp, Biên Hòa



2

2.

10
2020-09-29 19:45:47