loading
back to top

Tuyển tập 30 đề thi học sinh giỏi Hóa học lớp 9

Chia sẻ: phamthihue | Ngày: 2017-01-07 07:44:57 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: bộ đề thi hóa học lớp 9   

174
Lượt xem
5
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Tuyển tập 30 đề thi học sinh giỏi Hóa học lớp 9

Tuyển tập 30 đề thi học sinh giỏi Hóa học lớp 9

Tuyển tập 30 đề thi học sinh giỏi Hóa học lớp 9




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnS Giáo và đào oở thanh hoáĐ chính th cề thi ch sinh gi nhỳ ỉNăm 2006­2007ọMôn thi: Hóa p: THCSọ ớNgày thi: 28/03/2007. Th gian: 150 phút (không th gian giao thi)ờ ềĐ thi này có trang câu.ề ồCâu (6,5 đi m)ể1 Khi cho nhôm tác ng dung ch NaOH đun nóng thu đc dung ch Xộ ượ ị1 và khí X2 Thêm vàoX1 ít tinh th NHộ ể4 Cl ti đun nóng th thành Xồ ủ3 và có khí X4 thoát ra. Xác đnhịX1 X2 X3 X4 Vi ph ng trình hoá bi di các ph ng ra.ế ươ ả2. Xác đnh các ch A, B, C, D, E, F, và hoàn thành bi hóa sau:ị NaOH 0t +NaOH +HCl Bi ng là thành ph chính đá ph n; là khíế NaOH +F dùng cho các bình ch cháy(d a).ạ 3. a. ng ph ng pháp hóa hãy tách SOằ ươ ọ2 ra kh các khí SOỏ ồ2 SO3 O2 b. ng ph ng pháp hóa hãy tách riêng ng kim lo ra kh Mg, Al, Fe, Cu.ằ ươ ồ4. Có ch n: BaClấ ắ2 Na2 SO4 CaCO3 Na2 CO3 CaSO4 .2H2 đng trong riêng bi t. Hãy tự ựch ch dùng làm thu th nh bi các ch đng trong .ọ ọCâu (5,5 đi m)ể1. Vi công th các đng phân ng công th phân Cế ử2 H4 O2 C3 H8 O, C5 H10 2. Ch có công th phân Cấ ử4...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnS Giáo và đào oở thanh hoáĐ chính th cề thi ch sinh gi nhỳ ỉNăm 2006­2007ọMôn thi: Hóa p: THCSọ ớNgày thi: 28/03/2007. Th gian: 150 phút (không th gian giao thi)ờ ềĐ thi này có trang câu.ề ồCâu (6,5 đi m)ể1 Khi cho nhôm tác ng dung ch NaOH đun nóng thu đc dung ch Xộ ượ ị1 và khí X2 Thêm vàoX1 ít tinh th NHộ ể4 Cl ti đun nóng th thành Xồ ủ3 và có khí X4 thoát ra. Xác đnhịX1 X2 X3 X4 Vi ph ng trình hoá bi di các ph ng ra.ế ươ ả2. Xác đnh các ch A, B, C, D, E, F, và hoàn thành bi hóa sau:ị NaOH 0t +NaOH +HCl Bi ng là thành ph chính đá ph n; là khíế NaOH +F dùng cho các bình ch cháy(d a).ạ 3. a. ng ph ng pháp hóa hãy tách SOằ ươ ọ2 ra kh các khí SOỏ ồ2 SO3 O2 b. ng ph ng pháp hóa hãy tách riêng ng kim lo ra kh Mg, Al, Fe, Cu.ằ ươ ồ4. Có ch n: BaClấ ắ2 Na2 SO4 CaCO3 Na2 CO3 CaSO4 .2H2 đng trong riêng bi t. Hãy tự ựch ch dùng làm thu th nh bi các ch đng trong .ọ ọCâu (5,5 đi m)ể1. Vi công th các đng phân ng công th phân Cế ử2 H4 O2 C3 H8 O, C5 H10 2. Ch có công th phân Cấ ử4 H6 Xác đnh công th A, B, C, và hoàn thành ph ngị ươtrình hóa bi di các ph ng theo đ: +Cl2 dd NaOH +H2 H2 SO4 đđ 0,xt,p Cao su 1:1 Ni,t 170 0C3. khí CO, COỗ ồ2 C2 H4 và C2 H2 Trình bày ph ng pháp dùng tách ng khí ra kh nươ ỗh pợCâu3 (4,0 đi m)ể Có hai dung ch; Hị2 SO4 (dung ch A), và NaOH (dung ch B). Tr 0,2 lít dung ch 0,3 lítị ớdung ch đc 0,5 lít dung ch C. ượ 20 ml dung ch C, thêm ít quì tím vào, th có màu xanh. Sau đó thêm dung chấ ịHCl 0,05M khi quì tím đi thành màu tím th 40 ml dung ch axit.ớ Tr 0,3 lít 0,2 lít đc 0,5 lít dung ch D. 20 ml dung ch D, thêm ít quì tím vàoộ ượ ộth có màu đ. Sau đó thêm dung ch NaOH 0,1M khi quì tím đi thành màu tím th 80ấ ếml dung ch NaOH.ị a. Tính ng mol/l dung ch và B.ồ Tr VộB lít dung ch NaOH vào VịA lít dung ch Hị2 SO4 trên ta thu đc dung ch E. mlở ượ ấdung ch cho tác ng 100 ml dung ch BaClị ị2 0,15 đc F. khác ml dungượ ấd ch cho tác ng 100 ml dung ch AlClị ị3 1M đc G. Nung ho nhi cao đnượ ếkh ng không đi thì đu thu đc 3,262gam ch n. Tính Vố ượ ượ ệB :VACâu (4,0 đi m) ểDoc24.vnDoc24.vn Đt cháy hoàn toàn 3,24 gam hai ch và khác dãy đng đng và cùngố ẳlo ch t, trong đó nguyên cacbon, ng ta ch thu đc và 9,24 gam COạ ườ ượ ướ2 .Bi kh đi Hế ớ2 là 13,5. Tìm công th A, và tính thành ph trăm theo kh ng ch trong nứ ượ ỗh X.ợb vi ph ng đi ch CHừ ế3 COOCH3 và CH3 COO –CH ­­ CH3 CH3 (Cho: O=16, H=1, C=12, Ca=40, Ba=137, Na=23, S=32, Cl=35,5 )­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ tế ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­L ýư sinh đc ng máy tính thông th ng, không đc ng kì tài ượ ườ ượ ấli gì (k ng tu hoàn các nguyên hóa c).ệ ọH và tên: ............................................. báo danh:ố .................................................... Sở Giáo và Đào oụ ng ch bài Thi ướ Thanh hóa sinh gi THCS Năm cọ 2006 2007 Môn Hoá cọĐáp án Thangđi mểCâu 1: 6,5đ1. 1,5Các ph ng trình hóa c:ươ ọ2Al 2NaOH 2H2 NaAlO2 3H2 .....................................................................NaOH NH4 Cl NaCl NH3 H2 ONaAlO2 NH4 Cl H2 Al(OH)3 +NH3 NaCl ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­=> Dung ch Xị1 ch NaOH và NaAlOứ ư2­ Khí A2 là H2 .­ Aế ủ3 là Al(OH)3 Khí A4 là NH3 ................................................................ 0,50,50,52. 1,5Các ph ng trình hóa c:ươ ọMgCO3 0t MgO CO2 CO2 NaOH NaHCO3CO2 2NaOH Na2 CO3 H2 ONaHCO3 NaOH Na2 CO3 H2 .........................................................................Na2 CO3 HCl NaHCO3 NaClNaHCO3 Ca(OH)2 CaCO3 NaOH H2 ONa2 CO3 CaCl2 CaCO3 2NaCl ........................................................................=> là CO2 là mu cacbonnat nhi phân nh MgCOố ư3 BaCO3 ..., làNaHCO3 là Na2 CO3 là Ca(OH)2 là mu tan canxi nh CaClố ư2 ,Ca(NO3 )2 ..., là CaCO3 .............................................................................. 0,50,50,53. 2,0Doc24.vnDoc24.vna. 0,5Cho qua dd NaOH còn Oỗ ạ2 :SO2 2NaOH Na2 SO3 H2 SO3 2NaOH Na2 SO4 H2 Odung ch thu đc tác ng Hị ượ ớ2 SO4 loãng: Na2 SO3 H2 SO4 Na2 SO4 H2 SO2 0,250,25b. 1,5 Hoà tan trong dd NaOH Al tan theo ph ng:ỗ ứ2Al 2NaOH 2H2 2NaAlO2 3H2 ...................................................................­ tách đc Fe, Mg, Cu không tan. Th COọ ượ ổ2 vào c:ư ướ ọNaAlO2 CO2 2H2 Al(OH)3 NaHCO3­ tách Al(OH)ọ ủ3 nung đn kh ng không đi thu đc Alế ượ ượ2 O3 đi nệphân nóng ch thu đc Alượ :2Al(OH)3 0t Al2 O3 3H2 O2Al2 O3 dpnc 4Al 3O2 .....................................................................................­ Hoà tan kim lo trong dd HCl tách đc Cuượ không tan và dungd ch hai mu i:ị ốMg 2HCl MgCl2 H2Fe 2HCl FeCl2 H2 Cho dd NaOH vào dung ch mu :ư ốMgCl2 2NaOH Mg(OH)2 2NaClFeCl2 2NaOH Fe(OH)2 2NaCl ...............................................................................­ và nung nhi cao:ọ ộMg(OH)2 MgO H2 O4Fe(OH)2 O2 0t 2Fe2 O3 4H2 Th CO vào oxit đã nung nhi cao:ổ ộFe2 O3 3CO 0t 2Fe 3CO2 MgO CO không ph ng ứ­ Hoà tan (đ ngu i) sau khi nung vào Hỗ ộ2 SO4 đc ngu MgO tan cònặ ưFe không tan đc tách raượ :.........................................................................................MgO H2 SO4 (đc ngu i) ộ MgSO4 H2 O­ Ti hành các ph ng dung ch còn thu đc Mgượ :MgSO4 +2NaOH Mg(OH)2 Na2 SO4 Mg(OH)2 2HCl MgCl2 2H2 OMgCl2 dpnc Mg Cl2 0,250,250,250,50,254. 1.5­ Hoà tan các ch trong phân bi hai nhóm ch t: ướ ấ­ Nhóm các ch không tan: CaCOồ ấ3 CaSO4 .2H2 O. Dùng dd HCl nh đcậ ượcác ch nhóm (Vi PTHH). ...........................................................................ấ 0,5Doc24.vnDoc24.vn­ Nhóm các ch tan là BaClồ ấ2 Na2 SO4 Na2 CO3 Dùng dd HCl nh đc Naậ ượ2 CO3 ...........................................................................­ Dùng Na2 CO3 tìm nh đc BaClớ ượ2 Còn Naạ2 SO4 .Na2 CO3 +2HCl 2NaCl CO2 H2 ONa2 CO3 BaCl2 BaCO3 2NaCl ....................................................................................... 0,50,5Câu 2: 5,5đ1. Các đng phânồ 1,5+ C2 H4 O2 CH3 COOH HCOOCH3 CH2 (OH) CHO. ........................................................+ C3 H8 O: CH3 CH2 CH2 OH CH3 CH(OH) CH3 CH3 ­O­CH2 CH3 ......................................+C5 H10 CH2 CHCH2 CH2 CH3 CH2 CH­CH(CH3 )CH3 CH2 C(CH3 –CH2 CH3 ,CH3 ­CH=CH­CH2 CH3 CH3 CH=C(CH3 )2 ....................................................................... 0,50,50,52. 2,0Theo ra công th các ch là :ề ấA: CH2 =CH­CH=CH2 B: CH2 Cl­CH=CH­CH2 ClC: CH2 OH­CH=CH­CH2 OH. D: CH2 OH­CH2 CH2 ­CH2 OH ..............................Ph ng trình hóa c:ươ ọCH2 =CH­CH=CH2 Cl2 1,4 CH2 Cl­CH=CH­CH2 ClCH2 Cl­CH=CH­CH2 Cl 2NaOH ot c CH2 OH­CH=CH­CH2 OH.+2NaClCH2 OH­CH=CH­CH2 OH. H2 ,oNi c CH2 OH­CH2 CH2 ­CH2 OHCH2 OH­CH2 CH2 ­CH2 OH 02 4170 ,C SO dac  CH2 =CH­CH=CH2nCH2 =CH­CH=CH2 0, ,t xt p (­CH2 ­CH=CH­CH2 ­)n 1,01,03. 2,0­ khí qua dung ch Ca(OH)ẫ ị2 dư CO2 đc gi i:ượ CO2 Ca(OH)2 CaCO3 H2 O­ Nhi phân CaCOệ3 thu đc COượ2 CaCO3 0t CaO CO2 ................................................................................­ khí còn qua dung ch Agẫ ị2 trong NHư3 tách thu đcọ ượk và khí CO Cế ợ2 H4 và NH3 C2 H2 Ag2 3NH C2 Ag2 H2 O­ Cho tác ng dd Hế ớ2 SO4 loãng thu đc Cư ượ2 H2 C2 Ag2 H2 SO4 0t C2 H2 Ag2 SO4 ..........................................................­ CO, Cẫ ợ2 H4 và NH3 qua dd H2 SO4 loãng đun nóng; thu đc CO:ư ượ 2NH3 H2 SO4 (NH4 )2 SO4 C2 H4 H2 4.d dH SO  CH3 CH2 OH Ch ng dung ch thu đc Cư ượ2 H5 OH. Tách thu đc Cướ ượ ượ2 H4 CH3 CH2 OH 02 4170 ,C SO dac  C2 H4 H2 ............................................................... 0,50,750,75Câu 4,0a. 1,5PTHH:Doc24.vnDoc24.vn+ thí nghi 1: 2NaOH H2 SO4 Na2 SO4 2H2 (1)Vì quì tím hóa xanh, ch ng NaOH Thêm HCl:ứ HCl NaOH NaCl H2 (2) ....................................+ thí nghi 2: ph ng (1) ra, sau đó quì hóa ch ng Hầ ỏ2 SO4 .ưThêm NaOH 2NaOH H2 SO4 Na2 SO4 2H2 (3) ..............................................+ Đt x, là ng mol/l dung ch và dd B: (1),(2),(3) ta có:ặ ượ ừ0,3y 2.0,2x 0, 05.40 500.1000 20 0,05 (I)0,3x 0, 22y 0,1.80 5001000.2 20 0,1 (II)Gi (I,II) ta đc: 0,7 mol/l 1,1 mol/l ..................................................ả ượ 0,50,250,75b. 2,5Vì dung ch AlClị ớ3 ch ng NaOH còn .ứ AlCl3 3NaOH Al(OH)3 3NaCl (4) 2Al(OH)3 0t Al2 O3 3H2 (5) Na2 SO4 BaCl2 BaSO4 2NaCl (6) ...............................................Ta có n(BaCl2 0,1.0,15 0,015 moln(BaSO4 3, 262233 0,014mol 0,015 => n(H2 SO4 n(Na2 SO4 n(BaSO4 0,014mol VậA 0, 0140, 0,02 lít n(Al2 O3 =3, 262102 =0,032 mol và n(AlCl3 0,1.1 0,1 mol. ...................+ Xét tr ng có th ra:ườ ả­ Tr ng 1: Sau ph ng Hườ ớ2 SO4 NaOH nh ng thi so AlClư ờ3 (ởp (4): n(NaOH) trung hoà axit 2.0,014 0,028 molư ưn(NaOH (4) 3n(Al(OH)ư3 6n(Al2 O3 6.0,032 0,192 mol.t ng mol NaOH ng 0,028 0,192 0,22 molổ ằTh tích dung ch NaOH 1,1 mol/l là ị0, 221,1 0,2 lít Vỉ ệB :VA 0,2:0,02 =10 .....­ Tr ng 2: Sau (4) NaOH và hoà tan ph Al(OH)ườ ầ3 :Al(OH)3 NaOH NaAlO2 2H2 (7)T ng mol NaOH (3,4,7) là: 0,028 3.0,1 0,1 2.0,032 0,364 molổ ưTh tích dung ch NaOH 1,1 mol/l là 0, 3641,1 0,33 lít=> Vỉ ệB :VA 0,33:0,02 16,5 0,50,750,750,5Câu 4. 4,0đa. 2,5Theo ra: MềX 13,5.2 27 => MB MX MA .Doc24.vnDoc24.vn­ MB 27 => là CH4 (M 16) ho Cặ2 H2 (M 26). ...............................................­ Vì A,B khác dãy đng đng và cùng lo ch nên:ồ ấ* Khi là CH4 (x mol) thì là C2 H4 (y mol) :CH4 2O2 0t CO2 2H2 OC2 H4 3O2 0t 2CO2 2H2 ......................................................................T các pthh và ra: mừ ềX 16x 28y =3,24 n2CO 2y 0,21Gi ph ng trình đi 0,15 0,03ả ươ ốmCH4 16.0,15 2,4 gam. => 74,07% %mC2 H4 25,93% ......................................* Khi là C2 H2 thì là C3 H6 ho Cặ3 H8 .+ Khi là C3 H6 công th uứ là CHạ ủ3 ­CH=CH2 ho CHặ2 ­CH2 CH2PTHH đt cháy: 2C2 H2 5O2 0t 4CO2 2H2 2C3 H6 9O2 0t 6CO2 6H2 OT các pthh và ra: mừ ềX 26x 42y =3,24 n2CO 2x 3y 0,21Gi ph trình đi 0,17, 0,15 => lo ...............................ả ạ+ Khi là C3 H8 công th uứ là CHạ ủ3 ­CH2 CH3 PTHH đt cháy: 2C2 H2 5O2 0t 4CO2 2H2 C3 H8 5O2 0t 3CO2 4H2 OT các pthh và ra: mừ ềX 26x 44y =3,24 n2CO 2x 3y 0,21Gi ph trình đi => lo ạV yB là CHậ4 và là C2 H4 ....................................................................... 0,750,50,250,50,5b. 1,5* đi ch CHơ ế3 COOCH3 CHừ4 :+ CH4 CH CH CH→ →2 =CH2 C→2 H5 OH CH→3 COOH ...............................................+ CH4 CH→3 Cl CH→3 OH CH→3 COOCH3* đi ch CHơ ế3 COOCH(CH3 )2 CHừ4 :+ CH4 CH CH CH→ →2 =CH2 C→2 H5 OH CH→3 COOH+C2 H5 OH CH→2 =CH­CH=CH2 CH→3 CH2 CH2 CH3 CH→3 CH=CH2 (CH→3 )2 CHOH CH3 COOCH(CH3 )2 ............................................................................................................. 0,750,75Chú khi ch thi: ấ­ Trong các ph ng trình hóa vi ươ sai công th hóa thì không cho đi m,ứ ểDoc24.vnDoc24.vnn không vi tế đi ki ph ng ho không cân ng ph ng trình ho ckhông ghi tr ngặ ươ ạthái các ch ph ng ho ba thì cho 1/2 đi ph ng trình đó.ấ ươ­ làm các cách khác mà đúng cho đi đa ng ý, câu ra. thi sinh gi THCSề ớMôn Hoá Th gian 150 phútọ ờCâu (6 đi m) ể1­ Cho bi ng proton, tron, electron trong nguyên nguyên Aế ốvà là 78, trong đó mang đi nhi không mang đi là 26 t. Sốh mang đi nhi mang đi là 28 t. A, là nguyên tạ ốgì Cho bi đi tích nhân nguyên sau ốZN ZNa 11; ZCa 20 ZFe 26 ZCu 29 ZC ZS 16. ch và khi hoà tan trong cho dung ch có tính ki m.ợ ướ ềH ch và khi hoà tan trong cho dung ch có tính axit u. ch tợ ướ ấA, B, không tan trong nh ng tan trong dung ch E. Xác đnh ch Aướ ởvà D; và D; A,B,D. Vi ph ng trình ph ng.ế ươ ứ3 nguyên nhân hình thành canxicacbonat trong th ch nhũ cácộ ởhang đng đá vôi tu thu vào th vì canxihiđrocacbonat là ếa, Ch tinh và có th khí.ấ ọb, Có th tan và không n.ể ềc, bay và có th ch a.ễ ữd, Ch tinh và không tan.ấ ếCâu (4 đi m)ể Tìm các ch A,B,C,D,E (h ch Cu) trong sau và vi ph ngấ ươtrình hoá ọA Doc24.vn CuDoc24.vn Ch dùng thêm hãy nh bi ch Naỉ ướ ắ2 O, Al2 O3 Fe2 O3 Al ch aứtrong các riêng bi t. Vi các ph ng trình ph ng.ọ ươ ứCâu (4 đi m) ểCho 27,4 Ba vào 400 dung ch CuSOị4 3,2 thu đc khí A, vàượ ủdung ch C.ịa, Tính th tích khí (đktc).ểb, Nung nhi cao đn kh ng không đi thì thu đc bao nhiêuế ượ ượgam ch ắc, Tính ng ph trăm ch tan trong dung ch C.ồ ịCâu (6 đi m)ể là Etylic và axit ti nhau có ngỗ ượ ạCn H2n+1 COOH và Cn+1 H2n+3 COOH. Cho 1/2 tác ng Na thoát ra 3,92 lítỗ ớH2 (đktc). Đt 1/2 cháy hoàn toàn, ph cháy đc th vào dungố ượ ếd ch Ba(OH)ị2 thì có 147,75g và kh ng bình Ba(OH)ư ượ2 tăng 50,1 a, Tìm công th axit trên ứb, Tìm thành ph A.ầ ợH ng ch thi sinh gi môn Hoá 9ướ ọCâu (6 đi m)ể (3 đi m)ể Z, N, và Z', N', E' là proton, tron, electron hai nguyên A, B.ọ ửTa có các ph ng trình ươ (0,5 đi m)ể Z' N' E' 78 hay (2Z 2Z' (N N') 78 (1) (0,5 đi m)ểDoc24.vnDoc24.vn (2Z 2Z' (N N') 26 (2) (0,5 đi m)ể (2Z 2Z' 28 hay (Z Z' 14 (3) (0,5 đi m)ểL (1) (2) sau đó (3) ta có 20 và Z' (0,5 đi m)ểV các nguyên đó là là Ca là .ậ (0,5 đi m)ể (2 đi m)ể ch và hoà tan trong cho dung ch có tính ki pợ ướ ợch và là CaO .ấ (0,25 đi m)ểH ch và khi tan trong cho dung ch có tính axit pợ ướ ợch và là COấ ủ2 (0,25 đi m)ểH ch A, B, không tan trong nh ng tan trong dung ch E. pợ ướ ợch đó là CaCOấ3 (0,5 đi m)ểPTHH CaO H2 Ca(OH)2 (r) (l) (dd) CO2 H2 H2 CO3 (k) (l) (dd) CaCO3 CO2 H2 Ca(HCO3 )2 (r) (k) (l) (dd) (1 đi m)ể Do Ca(HCO3 )2 có th tan đc phân hu cho COể ượ ỷ2 Do đó câu tr đúng làả ờb. (1 đi m)ểCâu (4 đi m) ể1 (2 đi m)ể Ch đúng ch t, phù yêu bài.ọ (0,5 đi m)ể Vi đúng các ph ng trình ươ (1,5 đi m) ểH sinh làm đúng theo khác cho đi đa .ọ ốA Cu(OH)2 B­ CuCl2 Cu(NO3 )2 D­ CuO CuSO4Doc24.vn (1 điểm)Doc24.vn (1) (2) (3) (4)Cu(OH)2 CuCl2 Cu(NO3 )2 CuO (5) (6) (7) (8)CuCl2 Cu(NO3 )2 Cu(OH)2 CuSO4(1) Cu(OH)2 HCl CuCl2 H2 (2) CuCl2 2AgNO3 2AgCl Cu(NO3 )2 0(3) 2Cu(NO3 )2 2CuO NO2 O2 0(4) CuO H2 Cu H2 (5) CuCl2 2AgNO3 2AgCl Cu(NO3 )2(6) Cu(NO3 )2 NaOH Cu(OH)2 NaNO3 (7) Cu(OH)2 H2 SO4 CuSO4 2H2 (8) Fe CuSO4 FeSO4 Cu .Các ch trong PTHH ph ghi đy tr ng thái ch cho đi đa.ấ ố2 ít ch cho vào ng ng nghi ch c.ấ ướCh nào tan là Naấ ắ2 Na2 H2 2NaOH (r) (l) (dd) ít ch còn cho vào ng ng nghi ch dung ch NaOHấ ịthu đc trên :ượ ởCh nào tan và có khí thoát ra là Al .ấ ọ2Al 2NaOH 2H2 2NaAlO2 3H2 (r) (dd) (l) (dd) (k) Ch nào ch tan là Alấ ỉ2 O3 Al2 O3 2NaOH 2NaAlO2 H2 Doc24.vn CuTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến