loading
back to top

Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Chương trình mới Unit 5, 6, 7

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2017-01-07 22:23:53 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Từ vựng Tiếng Anh lớp 8    từ vựng unit 5 6 7 lớp 8   

166
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Chương trình mới Unit 5, 6, 7

Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Chương trình mới Unit 5, 6, 7

Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Chương trình mới Unit 5, 6, 7




Tóm tắt nội dung

Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Chương trình mới Unit 5, 6, 7

Nội dung tài liệu
doc24.vnT ng Ti ng Anh Ch ng trình Unit 5, 6,ừ ươ ớ7T NG TI NG ANH UNIT 5Ừ FESTIVALS IN VIETNAM (CÁC VI NAM)Ễ ỆBài này m:ồT ngừ ựCác iễ ộCác ho đng iạ ộanniversary ni mễ ệarchway ng hình vòmổ­ bamboo archway ng tre hình vòmổBuddha (n) Đc Ph tứ ậBuddhist (n/a) Ph thu Ph giáoậ ậbuffalo (n) con trâubuffalo fighting festival ch trâuộ ọcarnival (n) hóa trang đng ph các­na­vanễ ườ ốchant st (vt) hát/hô đì, i; ng kinh; ni mớ ệcheer(v) hò reocheering crowd (n) đám đông đang hò reoclasp sb/st ch t; ôm ch tầ ặ­ clasped hands tay ch iắ ạcommemorate sb/st commemoration ng nhưở ớcompetition cu tranh tài, cu thi tranh giaiộ doc24.vncultural heritage (n) di văn hóaảdefeat sb (vt) đánh iạNam has just defeated me at chess. (Nam đánh tôi trong môn vua.)ừ ờdefend sb/st (t qu c, lu văn, khung thành; ch vô đch; quan đi m, thân ểch ...); ng hủ ộdragon (n) con ngồ­ dragon boat thuy ngề ồemperor (n) vua, hoàng đếfamily reunion (n) cu đoàn gia đìnhộ ụfashion show bu bi di th trangổ ờfeature sb/st (vt) nêu t; thê hi rõ; đc bi có ...ậ ệ­ feature in st (v) đóng vai trò quan tr ng trong...ọfestivity (n) ho đng i; hân hoanạ ựfirework display (n) cu trình di pháo hoaộ ễfirst­foot sb (v) đp đt, xông đt (là ng đu tiên thăm ai trong ngày ng t)ạ ườ ế­ first­footer ng đp đt đu nămườ ầfisherman (n) ng dânưfive­fruit tray (n) mâm ngũ quảflake m; ng, mi ng ng (đc tách ra, tróc ra; ép cho nh i...)ố ượ ạ­ green rice flakes oố ạflute (n) ng sáoốgong (n) ng, chiêngồhero ng anh hùngườhorn (n) ng (trâu); tù và; kèn tây; còi (xe)ừ doc24.vngive horn command ra nh ng tù và (v làm ng ng trâu)ệ ừhuman chess (n) ng iờ ườhymn (n) bài hát tôn giáo, thánh caImpressive (a) ng; nguy nga; đáng thán ph cấ ượ ụincense ngươ­ to make an offering of incense dâng ngươinvade st xâm c, xâm lăng; ùa vào nào; xâm ph (đi ...)ượ ư­ invader (n) xâm cẻ ượ­ the An invaders (n) gi xâm Ânặ ượThousands of football fans invaded the pitch. (Hàng nghìn fan bóng đá tràn xu ng sân)ốkumquat cây cam qu tậlantern đèn ngồ­ floating lantern hoa đăng (đèn th trên sông)ảLe Mat Snake Festival (n) làng (gia Lâm Hà i)ễ ộlegend (n) th tho i, huy tho iầ ạlegendary (a) có tính th tho i, huy tho iầ ạlong­lasting (a) lâu dàimandarin tree (n) cây quýtmemorable (a) đáng nhớMoon God th trăngầ ặmythical (a) có tính huy tho legendaryề ạNew Year’s Eve Đêm Giao th aừceremony bu lổ ễ­ opening ceremony khai cễ doc24.vnPia cake bánh pía (đc Sóc Trăng)ặ ảprize (n) ph th ngầ ưởprocession (n) đám c, đoàn cướ ướpublic holiday (n) ngày nghi lễT NG TI NG ANH UNIT 6Ừ ỚFOLK TALES TRUY DÂN GIANỆT NGỪ ỰCác nhân trong truy dân gianậ ệTính mô các nhân từ ậbeauty (n) đp; đp; ng đp; đi thu ,ẻ ườ ậ­ Sleeping Beauty (n) Công chúa ng trong ngủ ừboast about St (v) huênh hoang, khoác lác ...ềThat is nothing to boast about. (Chuy đó ch ng có gì huênh hoang .)ệ ảbreath th ng khí hít vàoơ ượ­ take breath hít i; hít vàoộ ơcapture sb/st (vt) gi chi giắ ữcastle (n) lâu đàicharacter nhân tậcheerful (a) vui vẻclaw (n) móng vu t; càng cuaốcreature sinh tậcrow (n) con quạcruel (a) đc ácộ doc24.vncunning (a) qu quy t, gian o; khéo léoỷ ảcurse (n) nguy n, ti ng ch th đi tờ ệeagle (n) chim ng, đi bàngư ạenemy (n) thùẻevil (a) xa; gây tác i; i; hôi hám...ấ ạfable truy ng ngônệ ụfairy tiên, tiênị­ fairy tale truy th tiên, tíchệ ổMy grandmothers used to tell me many interesting tales.(Bà tôi ng cho tôi nghe nhi uộ câu chuy th tho thú .)ệ ịfierce (a) hung dữ ữfiery (a) có a; gi ng nh a; nóngử ổfolk tales truy dân gianệfox (n) con cáofrightened (a hãiợgenerous (a) ng rãi, hào phóngộgenre th lo iể ạI am deeply grateful to you for your help. (Tôi vô cùng bi giúp n.)ế ạgiant (n) ng kh ng lườ ồgive birth to sb ... sinh, sinh đạ ẻgown (n) ph ph (áo i, áo i)ễ ướgranny grannie grandmothergrateful (to sb for st) (a) hàm n; có lòng bi nơ ơgreedy (a) tham lam doc24.vnhare (n) th ngỏ ừhonest (a) trung th cựhood (n) mũ trùm đu (li áo khoác); khăn che tầ ặriding hood (n) áo choàng có mũ trùm“Little Red Riding Hood" Cô bé quàng khăn đỏimaginary (a) do ng ng mà không có th cướ ượ ựinvent story (vt) make up story đt ra, ra câu chuy nặ ệknight (n) hi sĩệleave sb st cho ai cái gìể He left his sons fortune. (Ông cho các con trai mình gia tài.)ấ ộlegend truy thuv tề ếload (n) hàng hóa; kh ng mang vácố ượmagic spell (n) câu th chúầmagical (a) có phép thu t, dùng phép thu t; tuy iậ ờmagical events các tình ti có tính kì (trong truy n)ế ệmean (a) keo ki tệogre (n) ch tinh, quái kh ng ăn th ng iằ ườonce upon time ngày ngày aử ưpass st on to ... cho ai cái gì sau khi đã ng; truy ti đn ng khácừ ườpick flowers (vt) hái hoaplot truy n; âm uố ưrescue sb (vt) u, n, hứ ộroar (v) m, ng lênầ ốscream hét lên, thét lên doc24.vn­ scream ti ng thétếspin (v) quay i, kéo i; (nh n) giăng tợ ơspindle con su (đ kéo i) tr kéo (đ i)ố ảstarfruit (s/pl) qu khả ế­ starfruit tree (n) cây khếstepmother dì ghẹ ẻ­ stepsister ch em gái cùng cha khác /cùng khác chaị ẹswallow st (vt) nu tốLUY ÂMỆNg đi trong câu thánữ ảT NG TI NG ANH UNIT 7Ừ ỚPOLLUTION NHI MỰ ỄBÀI NÀY M:ỒT ngừ ựS nhi mự ễT /c ch quan nguyên nhân/ quừ pollution (n) nhi mự ễEx: Pollution is not just danger outside the home.(Ô nhi không ch là nguy hi ngoài đâu.)ễ ạfactory (n) nhà máydead (adj) ch tếAquatic (adj) ng cố ướ ướEx: Some aquatic species are becoming endangered. doc24.vn(M loài ng đang tr nên tuy ch ng.)ộ ướ ướ ủenvironment (n môi tr ngườEx: Zoo animals are kept in artificial environments.(Nh ng con trong thú gi nh ng môi tr ng nhân o.)ữ ườ ạdirty (adj) n, dẩ ơEx: Metro systems and trains are often dirty and crowded.(H th ng xe đi ng và tàu th ng và đông đúc.)ệ ườ ẩWaste (v) lãng phíEx: They do not think about how much water they waste.(H không nghĩ ng đã lãng phí.)ọ ượ ướ ọMatter (n) ch t; đấ ềEx: They should think about these matters very carefully before making decision.(H nên nghĩ nh ng này cách th tr khi quy đnh.)ọ ướ ịpoison (n/v) ch đc/đu đcấ ộEx: The poison goes into the blood, and we may feel quite ill.(Ch đc đi vào trong máu, và chúng ta th u.)ấ ếdump bấ ỏEx: Deserts are being used as dump sites for nuclear waste.(Các sa đang ng nh nh ng đi ch th nhân.)ạ ạpresentation (n) bài trình bàytype (n) lo i, thạ ứEx: Which type of museum is popular in your country?(Lo bào tàng nào ph bi n?)ạ ướ ạair pollution (n) nhi không khíễ doc24.vnEx: I've collected lot of statistics relating to air pollution.(Tôi thu th nhi th ng kê liên quan đn nhi không khí.)ừ ượ ễland/Soil pollution (n) nhi đtễ ấEx: What do you know about land pollution in your area?(B bi gì nhi đt khu n?)ạ ạlight pollution (n) nhi ánh sángễEx: Light pollution is an unwanted consequence of outdoor lighting.(Ô nhiêm ánh sáng là qu không mong mu vi chi sáng ngoài tr i.)ộ ờradioactive pollution nhi phóng xễ ạEx: What are the effects of radioactive pollution?(Nh ng tác đng nhi phóng là gì?)ữ ạnoise pollution (n) nhi ti ng nễ ồEx: They have realized how painful it is to live with serious noise pollution.(H đã nh ra đau kh khi ph ng nhi ti ng nghiêm tr ng.)ọ ọvisual pollution (n) nhi th giácễ ịEx: Some students are giving short presentation on visual pollution.(M sinh đang có bài thuy trình ng nhi th giác)ộ ịthermal pollution (n) nhi nhi tễ ệEx: In the United States, thermal pollution from industrial sources is generated mostly by power plants.( nhi nhi các ngu công nghi phát ra ch các nhà máy năng ng.)Ở ượwater pollution (n) nhi cễ ướEx: Water pollution is familiar topic these days.(Ô nhi là ch quen thu ngày nay.)ễ ướ ộsubstance (n) ch tấ doc24.vnEx: Certain chemical substances change when light reaches them.(M hóa ch nh đnh thay đi khi ánh sáng chi vào.)ộ ếcontamination (n) lây nhi mự ễEx: Contamination spread widely over the area round the factory.(S lây nhi lan ng kh khu quanh nhà máy.)ự ựdamage (n/v) thi i/gây thi iự ạEx: Tuberculosis is an infectious disease that damages the lungs.(B nh lao là nh lây nhi gây ph i)ệ ổcough (n/v) ho, hoơEx: Every time cough badly, make up my mind never to smoke again.(M tôi ho nhi u, tôi quy đnh không bao gi hút thu a.)ỗ ữcause (v/n) gây ra/nguyên nhânlead to (v) đnẫ ếEx: Wealth does not lead to happiness.(Giàu có không đn nh phúc.)ẫ ạdue to/ because of do, vìởEx: Bad behavior is due to lack of discipline. (Hành vi là do thi lu t.)ấ ậgroundwater (n) ng mướ ầEx: Groundwater is nearly the sole source of fresh drinking water in Maryland's Coastal Plain.(N ng nh là ngu cung ng duy nh Đng ng Duyên Marvland.)ướ ướ ảpesticide (n) thu tr sâuố ừEx: The environment is damaged by fertilizers or pesticides. (Môi tr ng phân bón ho thu tr sâu.)ườ ừPoint source (n) ngu nhi trungồ ậTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến