loading
back to top

Từ vựng bài 7 anh văn 12

Chia sẻ: ngocdachau@gmail.com | Ngày: 2016-10-30 20:37:37 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

127
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 7 anh văn 12

Từ vựng bài 7 anh văn 12

Từ vựng bài 7 anh văn 12




Tóm tắt nội dung

Word Transcript Class Audio Meaning Examplereformreformationreformer /rɪˈfɔːm//ˌrefəˈmeɪʃən//rɪˈfɔːmər/ v, nnn đổi mớicuộc đổi mớinhà cải cách For years was an alcoholic, but reformedwhen the doctors gave me six months to live. He's undergone something of reformation. My uncle has worked as social reformer for years. consumerconsumeconsumption /kənˈsjuːmər //kənˈsjuːm//kənˈsʌmpʃən/ nvn người tiêu dùngtiêu dùngsự tiêu dùng The new telephone rates will affect all consumers including businesses. Our high standards of living mean our present population consumes 25 percent ofthe world's oil. Our consumption of junk food is horrifying. investmentinvestinvestor /ɪnˈves mənt//ɪnˈvest//ɪnˈvestər/ nvn sự đầu tưđầu tưnhà đầu tư Stocks are regarded as good long-term investments. He's not certain whether to invest in the property market. Small investors are hoping that the marketswill improve. inflationinflateinflationary /ɪnˈfleɪʃən//ɪnˈfleɪt//ɪnˈfleɪʃənəri/ nvadj lạm phátthổi...

Nội dung tài liệu

Word Transcript Class Audio Meaning Examplereformreformationreformer /rɪˈfɔːm//ˌrefəˈmeɪʃən//rɪˈfɔːmər/ v, nnn đổi mớicuộc đổi mớinhà cải cách For years was an alcoholic, but reformedwhen the doctors gave me six months to live. He's undergone something of reformation. My uncle has worked as social reformer for years. consumerconsumeconsumption /kənˈsjuːmər //kənˈsjuːm//kənˈsʌmpʃən/ nvn người tiêu dùngtiêu dùngsự tiêu dùng The new telephone rates will affect all consumers including businesses. Our high standards of living mean our present population consumes 25 percent ofthe world's oil. Our consumption of junk food is horrifying. investmentinvestinvestor /ɪnˈves mənt//ɪnˈvest//ɪnˈvestər/ nvn sự đầu tưđầu tưnhà đầu tư Stocks are regarded as good long-term investments. He's not certain whether to invest in the property market. Small investors are hoping that the marketswill improve. inflationinflateinflationary /ɪnˈfleɪʃən//ɪnˈfleɪt//ɪnˈfleɪʃənəri/ nvadj lạm phátthổi phồng, lạm phátthuộc lạm phát The rate of inflation this year is ten percent. He inflated the balloons with helium. The inflationary trends are difficult to predict. eliminateelimination /ɪˈlɪmɪneɪt//ɪˌlɪmɪˈneɪʃən/ vn loại trừsự loại trừ He was eliminated in the third round of the competition. We eventually found the answer by aprocess of elimination. stagnant /ˈstægnənt/ adj trì trệ stagnant economy is not growing or developing. subsidy /ˈsʌbsɪdi/ bao cấp, trợ cấp The government is planning to abolish subsidies to farmers. substantial /səbˈstænʃəl/ adj lớn, đáng kể She inherited substantial fortune from hergrandmother. renovaterenovation /ˈrenəveɪt//ˌrenəˈveɪʃən/ vn sửa chữasửa chữa, đổi mới He renovates old houses and sells them at profit.The museum is closed for renovation. sector /ˈsektər/ khu vực, lĩnhvực In the financial sector, banks and insurancecompanies have both lost lot of money.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến