loading
back to top

TỔNG HỢP 15 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN SINH HỌC - Đề 5

Chia sẻ: linhpham | Ngày: 2019-01-11 16:57:10 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề thi thử THPT quốc gia môn Sinh học   

33
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. TỔNG HỢP 15 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN SINH HỌC - Đề 5

TỔNG HỢP 15 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN SINH HỌC - Đề 5

TỔNG HỢP 15 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN SINH HỌC - Đề 5




Tóm tắt nội dung
5Ề ỐTR NG THPT CHUYÊN VINHƯỜ OĐ THI TH THPT QU GIA NĂM 2017Ề ẦBài thi: Khoa nhiên; Môn: SINH Cọ ỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềCâu Nh nh nào sau đây không đúng khi nói nh ung th ?ậ ưA. ch gây nh do bi gen và bi nhi th .ơ ểB. nh tr ng tăng sinh không ki soát bào.ệ ượ ếC. bi gây nh ch ra bào sinh c.ộ ụD. nh hình thành do bi gen ch kh và gen quy nh các ượ ốsinh tr ng.ưởCâu Bi quá trình gi phân di ra bình th ng, th nào sau đây phát sinh iế ườ ốđa nhi giao nh t?ề ấCâu 3: hai dòng th ban có ki gen AaBb và DdEe, ng ph ng pháp ươlai xa kèm đa hóa có th ra nh ng qu th th nào sau đây?ộ ậA. AAbbDDEE, aabbDDee, AABBddee.B. AAbbDDEE, AabbDdEE, AaBBDDee.C. AAbbDDEE, aabbDDEE, aabbDdee.D. AAbbDDEE, AABbDDee, Aabbddee.Câu 4: ch ng minh tính th ng nh ngu sinh gi i, thuy ti hóa ếhi ng ng ch ng:ệ ứA. bào và sinh phân .ế ửB. bào c.ế ọC. gi ph so sánh.ả ẫD. sinh phân .ọ ửCâu 5: Cách li sinh làảA. tr ng ngăn vi ra con lai.ở ạB. tr ng ngăn sinh giao ph nhau.ở ớC. tr ng sinh ngăn các...
Nội dung tài liệu
5Ề ỐTR NG THPT CHUYÊN VINHƯỜ OĐ THI TH THPT QU GIA NĂM 2017Ề ẦBài thi: Khoa nhiên; Môn: SINH Cọ ỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềCâu Nh nh nào sau đây không đúng khi nói nh ung th ?ậ ưA. ch gây nh do bi gen và bi nhi th .ơ ểB. nh tr ng tăng sinh không ki soát bào.ệ ượ ếC. bi gây nh ch ra bào sinh c.ộ ụD. nh hình thành do bi gen ch kh và gen quy nh các ượ ốsinh tr ng.ưởCâu Bi quá trình gi phân di ra bình th ng, th nào sau đây phát sinh iế ườ ốđa nhi giao nh t?ề ấCâu 3: hai dòng th ban có ki gen AaBb và DdEe, ng ph ng pháp ươlai xa kèm đa hóa có th ra nh ng qu th th nào sau đây?ộ ậA. AAbbDDEE, aabbDDee, AABBddee.B. AAbbDDEE, AabbDdEE, AaBBDDee.C. AAbbDDEE, aabbDDEE, aabbDdee.D. AAbbDDEE, AABbDDee, Aabbddee.Câu 4: ch ng minh tính th ng nh ngu sinh gi i, thuy ti hóa ếhi ng ng ch ng:ệ ứA. bào và sinh phân .ế ửB. bào c.ế ọC. gi ph so sánh.ả ẫD. sinh phân .ọ ửCâu 5: Cách li sinh làảA. tr ng ngăn vi ra con lai.ở ạB. tr ng ngăn sinh giao ph nhau.ở ớC. tr ng sinh ngăn các loài sinh giao ph ra con th .ở ụD. tr ng ngăn vi ra con lai th .ở ụDOC24.VN 1Câu 6: Nhân ti hóa tác ng tr ti lên hình thành qu th thích nghi là:ố ểA. giao ph i. B. bi n.ộ ếC. ch nhiên. D. di nh gen.ậCâu 7: Theo quan đi thuy ti hóa hi i, ngu bi di truy ủqu th là:ầ ểA. bi bi n, bi p, di nh gen.ế ậB. bi gen, bi nhi th .ộ ểC. bi p, bi nhi th .ế ểD. bi gen và di nh gen.ộ ậCâu 8: Theo F. Jacôp và J. Mônô, trình opêron Lac là:ự ủA. Vùng hành (O) vùng kh ng (P) các gen trúc.ậ ấB. Gen đi hoà (R) vùng kh ng (P) vùng hành (O) các gen trúc.ề ấC. Vùng kh ng (P) vùng hành (O) các gen trúc.ở ấD. Gen đi hoà (R) vùng hành (O) các gen trúc.ề ấCâu 9: đây là đi bi gen và bi nhi th :ướ ể(1) ra phân và th ng có tính thu ngh ch.ả ườ ị(2) Đa là có và th ng bi hi ngay thành ki hình.ố ườ ượ ể(3) ra cách ng nhiên.ả ẫ(4) Đa bi tr ng thái nên khó phát hi n.ố ệCó bao nhiêu đi khác bi gi bi gen và bi nhi th ?ể ểA. 1. B. 3. C. 2. D. 4.Câu 10: loài th t, gen quy nh màu hoa trên nhi th ểth ng; alen quy nh hoa tr hoàn toàn so alen quy nh hoa tr ng. ườ ểki tra ki gen cây hoa ng ta ngể ườ ụA. phép lai khác dòng.B. phép lai ngh ch.ịC. phép lai phân tích.D. phép lai thu n.ậCâu 11: Cho các sau:ướ(1) Phân dòng bào ch ADN tái p.ậ ợ(2) ADN tái p.ạ ợ(3) ADN tái vào bào nh n.ư ậDOC24.VN 2Trình đúng trong kĩ thu chuy gen làự ểA. (2) (3) (1).B. (2) (1) (3).C. (3) (1) (2).D. (3) (2) (1).Câu 12: đi th đa làặ ộA. quan sinh ng bình th ng.ơ ưỡ ườB. quan sinh ng to.ơ ưỡC. thoái hóa gi ng.ễ ốD. sinh tr ng phát tri ch m.ố ưở ậCâu 13: Cho các phép lai sau:(1) 4n 4n 4n.(2) 4n 2n 3n.(3) 2n 2n 4n.(4) 3n 3n 6n.Có bao nhiêu phép lai con có th hình thành do đa hóa?ờ ượ ộA. 3. B. 1. C. 2. D. 4.Câu 14: Cho các ki sau:ự ệ(1) phiên mã(2) ribôxôm vào Marnắ(3) các intron ra kh ARNắ ỏ(4) ARN pôlymeaza vào ADNắ(5) chu pôlipeptit cu xo iỗ ạ(6) axit amin mêtiônin ra kh chu pôlypeptit.ị ỗTrình đúng quá trình chuy thông tin di truy ADN thành prôtêin sinh tự ậnhân th làựA. 6.B. 2.C. 5.D. 5.Câu 15: đây là hình minh bào loài ng các giai đo ướ ạkhác nhau quá trình nguyên phânủDOC24.VN 3Trình nào đây ph ánh đúng th di ra trong nguyên phân?ự ướ ễA. 4.B. 4.C. 4.D. 1.Câu 16: Khi nói quá trình phát sinh ng, phát bi nào sau đây chính xác?ề ểA. Khi so sánh ng ch ng sinh phân gi ng và ng cho phép taằ ườ ượ ườk lu ng có ngu tinh tinh.ế ườ ừB. xác nh tu hóa th ch các nhà khoa ch dùng ph ng pháp xác nhể ươ ịtu ng.ổ ầC. di chuy các có nh ng hình thành và di vong aự ưở ủcác loài sinh t.ậD. Các loài ng, th lên tiên xu hi Nguyên Sinh.ộ ạCâu 17: Khi nói di truy qu th nh xét nào sau đây không chính xác?ề ậA. Qu th tr ng thái cân ng khi không có tác ng các nhân ti nầ ếhóa và quá trình giao ph hoàn toàn ng nhiên.ố ẫB. Xét di truy n, qu th th ng có gen tr ng th hi nề ườ ệthông qua alen và thành ph ki gen.ầ ểC. đi di truy qu th ng ph là đa ng ki gen vàặ ểki hình.ểDOC24.VN 4D. Hi ng giao ph huy góp ph nên cân ng di truy trongệ ượ ềqu th nên không có nghĩa ti hóa.ầ ếCâu 18: Nhóm ng nào sau đây có con mang nhi th gi tính XXộ ớvà con cái mang nhi th gi tính XY?ặ ớA. Công, t, m.ị ướB. ru gi m, trâu.ổ ấC. Chó, gà, chu t.ộD. Voi, mèo, cáo.Câu 19: Cho các loài sinh sau:ậ(1) Chu ch mang gen sinh tr ng chu ng.ộ ưở ố(2) Cà chua có gen gây chín ho t.ị ạ(3) Cây bông mang gen kháng sâu vi khu n.ạ ẩ(4) Dê xu prôtêin nh trong a.ả ữCác sinh chuy gen là:ậ ểA. (2), (3), (4).B. (1), (3), (4).C. (1), (2), (3).D. (1), (2), (4).Câu 20: Phép lai nào sau đây cho phân li ki hình con gi ng nhau hai ảgi i?ớA. aAX AY aB. AX aY aC. AX AY aD. AX aY ACâu 21: Khi nói ch hình thành loài có bao nhiêu nh xét đúng?ề ậ(1) Môi tr ng lí khác nhau là nguyên nhân chính làm phân hóa gen các ườ ủqu th .ầ ể(2) Hình thành loài ng cách li tính ra các loài ng sinh ữtính.(3) gi ng nhau gi hình thành loài ng cách li tính và cách li sinh thái là ầcó xu hi bi n.ự ế(4) Hình thành loài ng con ng lai xa kèm đa hóa th ng ra các ườ ườ ớDOC24.VN 5loài th t.ự ậ(5) Hình thành loài ng cách li lí giúp chúng ta gi thích sao trên các ạd ng hay các loài u.ươ ữS ph ng án đúng làố ươA. 2. B. 5. C. 3. D. 4.Câu 22: Bi ng gen quy nh tính tr ng, alen tr là tr hoàn toàn, trongế ộquá trình gi phân không ra bi và trao chéo. Trong các phép lai sau, cóả ổbao nhiêu phép lai con cho phân li ki hình chung là 1?ờ ểS ph ng án đúng là:ố ươA. 2. B. 4. C. 5. D. 3.Câu 23: ru gi có gen đánh H. bi trúc NST gây ượ ấra nòi có th các gen nh sau:ứ ưTrong các phát bi sau có bao nhiêu phát bi đúng?ể ể(1) Đây là bi đo n.ộ ạ(2) ng bi này th ng gây ch cho th bi n.ạ ườ ế(3) nòi là nòi xu phát thì có th thành nòi 2.ế ạ(4) Hi ng đo nòi có th thành nòi 4.ệ ượ ạ(5) nòi là nòi xu phát thì ng ti hóa là 1→ 3.ế ướ ếA. 2. B. 3. C. 4. D. 1.Câu 24: Cho cá th có ki gen AaBbDd giao ph cá th cái có ki genể ểAabbdd. Trong quá trình gi phân th c, 20% bào không phân li pả ặgen Aa trong gi phân I, gi phân II bình th ng. Trong quá trình gi phân cả ườ ơth cái, 10% bào không phân li gen bb trong gi phân I, gi phân II bìnhể ảDOC24.VN 6th ng. Bi các gen khác phân li bình th ng. ng nhiên cá th con,ườ ườ ờxác su cá th có ki gen aabbdd làấ ểA. 4,5%. B. 72%. C. 9%. D. 2,25%.Câu 25: trong nh ng nh lo chuy hóa ng là nh phêninkêtô ni u.ộ ườ ệNg nh không chuy hóa axit amin phêninalanin thành tirôzin làm axit aminườ ượphêninalanin ng trong máu, chuy lên não gây bào th kinh làm nhứ ệnhân thi năng trí tu trí nh Trong các lu sau đây, có baoị ậnhiêu lu đúng?ế ậ(1) Nguyên nhân gây nh do bi ra phân .ệ ử(2) nh có kh năng ch tr hoàn toàn phát hi m.ệ ớ(3) nh có kh năng ch tr phát hi và có ch ăn kiêng lí.ệ ợ(4) nh do gen bi không enzim xúc tác cho ph ng chuy hóa axit ượ ểamin phêninalanin thành tirôzin.A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.Câu 26: Trong quá trình ti hóa, ch nhiên và ng nhiên có vai ềtròA. làm gen có cũng có th lo hoàn toàn ra kh qu th .ộ ểB. có th xu hi alen làm phong phú gen qu th .ể ểC. làm thay alen và thành ph ki gen qu th .ổ ểD. góp ph lo alen ra kh qu th .ầ ểCâu 27: loài th t, xét cá th có ki genỞ Ng ta ti hành thuườ ếh ph cây này nuôi trong đi ki thí nghi m, sau đó gây ng iạ ưỡ ộhóa thành công toàn các ph n. Cho ng quá trình phát sinh ph đã raộ ảhoán gen gi các alen và 20%. Theo lí thuy t, dòng thu thuị ầđ quá trình nuôi ph nói trên làượ ấA. 1%. B. 5%. C. 40%. D. 100%.Câu 28: cây tr ng có ki gen AaBb, nhà khoa đã các dòng cây tr ng ồban ng ph ng pháp nuôi ph ch th tinh. Các dòng có th có ươ ểki gen:ểA. Aabb, AaBB, aaBB, aabb.B. AAbb, AB, aaBB, ab.DOC24.VN 7C. AABB, Aabb, aaBB, Aabb.D. Ab, AABb, aB, aaBB.Câu 29: ru gi có nhi th ký hi AaBbDdXY. Trong quáỞ ượ ệtrình phát tri phôi m, phân bào th ng ta th bào Ddể ườ ặkhông phân ly. Th bi cóể ếA. hai dòng bào bi là 2n+2 và 2n-2.ế ếB. ba dòng bào dòng bình th ng 2n và hai dòng bi 2n+l và 2n-l.ế ườ ếC. hai dòng bào bi là 2n+l và 2n-l.ế ếD. ba dòng bào dòng bình th ng 2n và hai dòng bi 2n+2 và 2n-2.ế ườ ếCâu 30: loài thú, alen quy nh lông đen tr hoàn toàn so alen quy nhỞ ịlông tr ng; alen quy nh lông xoăn tr hoàn toàn so alen quy nh lông th ng.ắ ẳCho hai nòi thu ch ng lông đen, xoăn và lông tr ng, th ng giao ph nhau thuầ ớđ F1. Cho F1 lai phân tích, theo lí thuy phân li ki hình Fa có th là:ượ ể(1) lông đen, th ng lông tr ng, xoăn.ẳ ắ(2) lông đen, th ng lông tr ng, xoăn lông đen, xoăn lông tr ng, th ng.ẳ ẳ(3) 1cái lông đen, xoăn lông tr ng, th ng.ự ẳ(4) 1cái lông đen, xoăn cái lông tr ng, th ng 1đ lông đen, xoăn lông ựtr ng, th ng.ắ ẳ(5) 1đ lông đen, xoăn lông tr ng, xoăn 1cái lông đen, th ng cái lông ẳtr ng, th ng.ắ ẳBi quá trình gi phân không ra hi ng trao chéo.ế ượ ổS ph ng án đúng làố ươA. 3. B. 5. C. 1. D. 4.Câu 31: loài chim, trong ki gen có hai gen và quy nh ki hìnhỞ ểlông đen, ch có trong hai gen tr và quy nh ki hình lông xám, khôngỉ ểcó hai gen tr quy nh ki hình lông tr ng. Alen quy nh đuôi dài, alen dặ ịquy nh đuôi ng n. Khi cho (P) nòi chim lông đen, đuôi dài thu ch ng làm giaoị ốph nòi chim lông tr ng, đuôi ng thu F1. Cho con cái F1 ti giao ph iố ượ ốv lông tr ng, đuôi ng n; F2 thu ki hình phân li theo 1. Có baoớ ượ ệnhiêu phép lai (P) phù qu trên?ợ ảDOC24.VN 8A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.Câu 32: Hai qu th chu ng (I và II) có kích th n, ng cách bi nhau. nầ ướ ầs alen quy nh chi dài lông qu th là 0,7 và qu th II là 0,4. nhómố ộcá th qu th di sang qu th II. Sau vài th giao ph i, ng ta kh sátể ườ ảth alen qu th II là 0,415. cá th di qu th chi baoấ ếnhiêu so qu th II?ớ ểA. 5,26%. B. 3,75% C. 5,9%. D. 7,5%.Câu 33: Xét qu th th cân ng di truy n, cây ch ng có ki gen aaộ ểchi 0,0025 trong ng cá th qu th Cây không ch ng nh ngế ưmang alen chi là:ặ ệA. 0,25. B. 0,095. C. 0,9975. D. 0,0475.Câu 34 loài ng t, cho con thân đen, tr ng thu ch ng lai conỞ ớcái thân xám, thu ch ng thu F1 toàn con thân xám, Cho các conắ ượ ỏF1 giao ph ng nhiên nhau, F2 phân li ki hình theo :ố ệGi cái: 100% con thân xám, .ớ ỏGi c: 41% con thân xám, 41% con thân đen, tr ng 9% con thân xám,ớ ắm tr ng 9% con thân đen, .ắ ỏBi ng gen quy nh tính tr ng.ế ạCác tính tr ng trên di truy theo quy lu tạ ậ(1) Gen trên nhi th X, tuân theo quy lu di truy chéo.ễ ề(2) Gen trên nhi th Y, tuân theo quy lu di truy th ng.ễ ẳ(3) Liên không hoàn toàn.ế(4) Có hi ng ng tác gen.ệ ượ ươ(5) Di truy tr hoàn toàn.ề ặA. (1), (3), (4).B. (2), (4), (5).C. (3), (4), (5).D. (1), (3), (5).DOC24.VN 9Câu 35: loài thú, cho con cái lông dài, thân đen thu ch ng lai con ựlông ng n, thân tr ng thu F1 toàn con lông dài, thân đen. Cho con F1 lai phân ượ ựtích, Fa có phân li ki hình 125 con cái lông ng n, thân đen 42 con cái lông dài, ắthân đen 125 con lông ng n, thân tr ng 40 con lông dài, thân tr ng. Bi tínhự ếtr ng màu thân do gen quy nh. Theo lí thuy t, có bao nhiêu lu sau đúng?ạ ậ(1) Fa đa có lo ki gen.Ở ể(2) Tính tr ng chi dài lông do hai gen quy nh.ạ ị(3) Có ki gen quy nh lông ng n, thân tr ng.ể ắ(4) Cho các cá th lông dài Fa giao ph ng nhiên, theo lí thuy con cho đa ố36 ki gen và ki hình.ể ểA. 1. B. 4. C. 2. D. 3.Câu 36: loài th t, màu hoa ch chi ph ba gen A, B, mỞ ằtrên nhi th th ng khác nhau quy nh. Trong ki gen có baặ ườ ảgen tr cho ki hình hoa vàng, thi trong ba gen ho ba gen cho hoaộ ềmàu tr ng. ph cây hoa vàng (P) th ph hai cây:ắ ượ ớPhép lai 1: lai cây có ki gen aabbDD thu con có 50% hoa vàng.ớ ượ ờPhép lai 2: lai cây có ki gen aaBBdd thu con có 25% hoa vàng.ớ ượ ờTheo lí thuy t, có bao nhiêu lu sau đây đúng?ế ậ(1) Hoa vàng thu ch ng ra hai phép lai trên chi 25%.ầ ượ ế(2) con phép lai có ba ki gen quy nh cây hoa vàng.ờ ị(3) hai phép lai xu hi ki gen quy nh hoa tr ng thu ch ng con.ả ờ(4) Ki gen (P) là AaBBDd.ể ủ(5) cho cây hoa vàng (P) th ph con đa có ki gen.ế ể(6) cho ba cây trên giao ph ng nhiên nhau cây hoa tr ng thu ượ ởđ sau là 41,67%.ờA. 5. B. 4. C. 3. D. 2.Câu 37: cá, con có nhi th gi tính XX và con cái là XY. Khi cho laiỞ ớcá thu ch ng tr ng, to cá cái thu ch ng tr ng, nh F1 thu cự ượ100% cá tr ng, to. Cho cá cái F1 lai phân tích Fa thu 27 cá tr ng, to :ả ượ ắ18 cá tr ng, nh 12 cá nh cá to. Bi tính tr ng kíchả ạth do gen quy nh. Theo lí thuy t, có bao nhiêu lu sau đây đúng vướ ềFa?DOC24.VN 10

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến