loading
back to top

Tính nhanh nguyên hàm - tích phân bằng máy tính Casio

Chia sẻ: quanghung | Ngày: 2017-01-06 05:49:52 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Dùng CASIO   

4401
Lượt xem
59
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Tính nhanh nguyên hàm - tích phân bằng máy tính Casio

Tính nhanh nguyên hàm - tích phân bằng máy tính Casio

Tính nhanh nguyên hàm - tích phân bằng máy tính Casio




Tóm tắt nội dung
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO Chỉnh máy: sai số cực nhỏ chữ số thập phân Bấm: Shift mod Thông thường đơn vị rad Bấm: Shift mod 1. Bài 1: Tìm nguyên hàm F của hàm số f x: Trong đó: f A: gíá trị củaf xtại A( là hằng số bất kỳ thuộc tập xác định và lấy giá trị bé 0,1; 0,2,0,3…1;1,1 iF x: các kết quả nguyên hàm. Ví dụ1: 251;22 1x xdx xx  bằng. A. 21 1x C B. 21 1x C C. 21 1x C D. 21 1x C Bước 1: Nhập: 2251 12 1x AA Adx xdxA  RCL Shìt Bước 2: Gán hoăc 0,1 bấmCALCA) cho kết quả khác ta loại ngay đáp án đó Loại Thay iF xbởi đáp án và gán như trên ta nhận kết quả khác 0Loại Thay iF xbởi đáp án và gán như trên ta nhận kết quả bằng 0; chắc ăn kiểm tra thêm vài giá trị của như 0; 0,2; 0,5, Chọn C. Không nên gán giá trị quá lớn máy sẽ chữi đấy) Ví dụ 2: sin cosx xdx bằng A. 1sin os22 2xx C    B. 1sin os22 4xx C    C. 1sin os22 2xx C    D. 1sin os22 4xx C    1sin cos sin cos 28 4x Ad xA xdx    Gán 0,1...
Nội dung tài liệu
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO Chỉnh máy: sai số cực nhỏ chữ số thập phân Bấm: Shift mod Thông thường đơn vị rad Bấm: Shift mod 1. Bài 1: Tìm nguyên hàm F của hàm số f x: Trong đó: f A: gíá trị củaf xtại A( là hằng số bất kỳ thuộc tập xác định và lấy giá trị bé 0,1; 0,2,0,3…1;1,1 iF x: các kết quả nguyên hàm. Ví dụ1: 251;22 1x xdx xx  bằng. A. 21 1x C B. 21 1x C C. 21 1x C D. 21 1x C Bước 1: Nhập: 2251 12 1x AA Adx xdxA  RCL Shìt Bước 2: Gán hoăc 0,1 bấmCALCA) cho kết quả khác ta loại ngay đáp án đó Loại Thay iF xbởi đáp án và gán như trên ta nhận kết quả khác 0Loại Thay iF xbởi đáp án và gán như trên ta nhận kết quả bằng 0; chắc ăn kiểm tra thêm vài giá trị của như 0; 0,2; 0,5, Chọn C. Không nên gán giá trị quá lớn máy sẽ chữi đấy) Ví dụ 2: sin cosx xdx bằng A. 1sin os22 2xx C    B. 1sin os22 4xx C    C. 1sin os22 2xx C    D. 1sin os22 4xx C    1sin cos sin cos 28 4x Ad xA xdx    Gán 0,1 Cho kết quả bằng kiểm tra vài giá trị khác như 0,2; 0,3; 0,5 ta nhận kq đều bằng Chọn A. Ví dụ3: 221 lndxx x (0x)bằng. A. 1 ln1 lnxF Cx  B. 1 ln1 lnxF Cx  C. ln 11 lnxF Cx  D. 12 22 ln1 ln1 lnx Ad xdx xA A     gán 0,1 nhận kết quả khác 0loai đáp án cú pháp: ( )ix Adf xdx 22 ln1 ln1 lnx Ad xdx xA A     gán 0,1 nhận kết quả bằng 0chọn đáp án Bài 2: Tìm nguyên hàm F xcủa hàm sốf x,biết0F M Vi dụ 4: Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số 22x 3x 3x 1f x)x 2x 1  biết 1F(1)3. A.22 62 13xF xx  B.222 1xF xx  C.22 132 6xF xx  D.22 132 6xF xx  2212 12 132 1AA xAAx x    gán 0,1; đều nhận kết quả khác 0loai đáp án 2212 13 12 62 1AA xAAx x    gán 0,1; nhận kết quả 0, kiểm tra thêmChọn D. Vi dụ 5: Tìm1nguyên hàm F(x) của hàm số 5f (x)5 sin cos 3 ,thỏa F( ln 22. A.3 ln tan 32xF x B.ln tan 32xF x C.ln tan ln 22xF x D.3 ln tan 32xF x 253 ln tan 3ln 22 sin cos 3AAdxx x   gán 0; 0,1 nhận kết quả khác 0loại đáp án 25ln tan ln 22 sin 3cos 3AAdxx x   gán 0; 0,1; nhận kết quả Chọn đáp án Bài toán 3: Tính tích phân: baf dx (Trong các đáp án đều là số vô tỷ: dạng căn, số e, sốcác em nên bấm máy ghi nhận lại các các kết quả trên Ví dụ 6: 5423 4x dx bằng. A. 8972027 B.1892720 Cú pháp: Cú pháp: 0AixF dx baf dxC.96002518 D. 161019 5367315 5 Ví dụ 7: 21lnex xdx bằng A.214e B. 32 19e C.33 28e D. 22 33e 212, 0972640254e 32 14, 5745637169e 33 27, 7820763468e 22 35, 9260373993e Ví dụ 8: 22 20sin 2cos sinxdxx x bằng A.32 B. 34 C.20, 6666666673 D. 25 Ví dụ 9: 40sin dx4I .sin 2x sin cos x     A.4 20, 0606601724 B. 24 C.4 23 D. 23 Ví dụ 10:426sin cotdxx x A.42 1 B.42 1 C. 43 1 D. 43 1 Bài toán 4: Diện tích hình phẳng Thể tích khối tròn xoay: Ví dụ 10: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số 22y x , x là A.94 B.92 C. 134 D. 74 Phương trình HĐGĐ21 20 0; 3f x Cú pháp: baS dx1 2baS dx 2baV dx2 21 2baV dx 320932S dx  Ví dụ 11: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số 1y x , 1xy x là A. 12e B.12e C. 12e D. 12e Phương trình HĐGĐ1 200 01xxf ex  101 0, 3591409142xeS dx  Ví dụ 12: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số 24 3y x , 3y x là A. 6109 B.1096 C. 136 D. 263 Phương trình HĐGĐ21 200 35xf xx  5201094 18,166666676S dx  Ví dụ 13: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: 2xy 44 và 2xy .4 A. 423 B.324 C. 423 D. 43 Phương trình HĐGĐ2 21 20 84 32 44 2x xf x 82 2844 7, 6165186414 34 2x xS dx  Ví dụ 14. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số 21 1y x , 2y xlà A. 23 2 B. 43 2 C. 42 3 D. 22 3 Phương trình HĐGĐ:2 21 201 11xf xx   12 211 0, 237462993S dx  chọn 40, 2374629932 3    Ví dụ 15. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số 22 1y x , 1y x là A. 163 B. 143 C. 173 D. 53 2212 12yy x và 1y y Phương trình TĐGĐ:21 211132yyf yy   3211 1612 3xS dx  Chọn AVí dụ 16: Hình (H) giới hạn bởi các đường 22 0; 1; 2.y x Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi (H) xoay quanh trục Ox. A.185 B. 175 C.518 D. 165 22211825V dx   Chọn A. Ví dụ 17: Tính thể tích của khối tròn xoay khi (H) giới hạn bởi các đường 22 1y x và2 1y x xoay quanh trục Ox. A.43 B. 45 C.34 D. 35 Phương trình HĐGĐ:21 202 11xf xx  1222042 13V dx   Chọn A.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến