loading
back to top

tìm giới hạn của hàm số bằng máy tính bỏ túi

Chia sẻ: 2167072086845039 | Ngày: 2018-07-02 15:56:18 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Giới hạn    giải toán bằng máy tính bỏ túi    tìm giới hạn bằng casio   

74
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. tìm giới hạn của hàm số bằng máy tính bỏ túi

tìm giới hạn của hàm số bằng máy tính bỏ túi

tìm giới hạn của hàm số bằng máy tính bỏ túi




Tóm tắt nội dung

Câu hỏi trắc nghiệm sử dụng máy tính casio tìm giới hạn của hàm số có lời giải chi tiết

Nội dung tài liệu

1Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán Lý Hóa Sinh Văn Anh Sử Địa GDCD tốt nhất! ĐỀ THI ONLINE SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI TÌM GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ, DÃY SỐ CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT Mục tiêu đề thi: Đề thi giúp giải quyết nhanh các bài tập trắc nghiệm tính giới hạn của dãy số, hàm số bằng MTCT. Học sinh biết cách sử dung MTCT trong các bài toán giới hạn, biết cách đọc các giới hạn. Ôn tập về cấp số nhân, tổng của số hạng đầu tiên của cấp số nhân. Ôn tập các tính chất của dãy số,… Câu (Thông hiểu) bằng: A. B. C. D. Câu (Thông hiểu) Giá trị bằng: A. B. C. D. Câu (Thông hiểu) bằng: A. B. C. D. Câu (Thông hiểu) Giới hạn của dãy số sau đây bằng bao nhiêu: A. B. C. D. Câu (Thông hiểu) Giá trị bằng: A. B. C. D. Câu (Thông hiểu) bằng: A. B. C. D. Câu (Thông hiểu) bằng: A. B. C. D. 32lim 2xx x   235lim41xxxx 14 14 2lim 4n n   2273lim2nn 32 3lim 231nnnn 2 4 3252 1lim14nnn 274 12 274 011lim 11xxx   1 22Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán Lý Hóa Sinh Văn Anh Sử Địa GDCD tốt nhất! Câu (Thông hiểu) Giá trị bằng: A. B. C. D. Câu (Thông hiểu) Tổng bằng: A. B. C. D. Câu 10 (Thông hiểu) Giá trị của bằng: A. B. C. D. Câu 11 (Vận dụng) Giá trị bằng: A. B. C. D. Câu 12 (Vận dụng) Biết dãy số thỏa mãn Khi đó bằng: A. B. C. D. Câu 13 (Vận dụng) Giá trị bằng: A. B. C. D. Câu 14 (Vận dụng) Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn hữu hạn? A. B. C. D. Câu 15 (Vận dụng) Cho giới hạn Trong các giới hạn sau đây, tìm kết quả bằng giới hạn trên? A. B. C. D. Câu 16 (Vận dụng) Giá trị của giới hạn bằng: A. B. C. D. 211lim1xxx 4 2 11 ...2 8 22311lim1xxx x   sinlim25nnn 32 23 nu 22,1nnunn limnu   23231 ... 2lim51nn  23 12 22nu n 322 11 12nnnun 22124nunn 32nnnu sinlimnn lim 2n 2lim 1nn 21limnn 1lim2n 1 1lim ...1.2 2.3 3.4 1nn  3Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán Lý Hóa Sinh Văn Anh Sử Địa GDCD tốt nhất! Câu 17 (Vận dụng) Cho dãy số Khi đó bằng: A. B. C. D. Câu 18 (Vận dụng) Giới hạn của hàm số sau đây khi tiến đến 2: bằng bao nhiêu: A. B. C. D. Câu 19 (Vận dụng cao) Hình vuông có cạnh bằng 1, người ta nối trung điểm các cạnh liên tiếp để tạo thành một hình vuông, tiếp tục làm như vậy đối với các hình vuông mới (như hình bên). Tổng diện tích các hình vuông liên tiếp đó bằng A. B. C. 12 D. Câu 20 (Vận dụng cao) Giá trị bằng: A. B. C. D. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM 1B 2D 3D 4B 5B 6D 7C 8C 9B 10A 11A 12C 13D 14A 15D 16A 17C 18A 19B 20D Câu 1. Phương pháp: Sử dụng MTCT Cách giải: 111:2 1, 1nnnuuu n  limnu  22322xxfxx  32 2 21 ...lim2 7nn n  126  12 164Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán Lý Hóa Sinh Văn Anh Sử Địa GDCD tốt nhất! Nhập hàm số nhấn phím [CALC], chọn ta được kết quả Chọn B. Câu 2. Phương pháp: Sử dụng MTCT Cách giải: Nhập hàm số nhấn phím [CALC], chọn ta được kết quả Chọn D. Câu 3. Phương pháp: Sử dụng MTCT. Cách giải: Nhập nhấn phím [CALC], chọn ta được kết quả Chọn D. 322x x 1010x 32lim 2xx x  23541xxx 1010x 21 1lim4 4xxxx  24n n 1010x 2lim 4n n 5Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán Lý Hóa Sinh Văn Anh Sử Địa GDCD tốt nhất! Câu 4. Phương pháp: Sử dụng MTCT Cách giải: Nhập vào MTCT ấn phím [CALC], chọn ta thu được kết quả Chọn B. Câu 5. Phương pháp: Sử dụng MTCT Cách giải: Nhập vào MTCT, nhấn phím [CALC], chọn ta được kết quả Chọn B. Câu 6. Phương pháp: Sử dụng MTCT Cách giải: 22732nn 1010x 2273lim 72nn 31231nnnn 1010x 3lim 231nnnn 6Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán Lý Hóa Sinh Văn Anh Sử Địa GDCD tốt nhất! Nhập vào MTCT nhấn phím [CALC], chọn ta được kết quả Chọn D. Câu 7. Phương pháp: Sử dụng MTCT Cách giải: Nhập vào MTCT nhấn phím [CALC], chọn ta được kết quả Chọn C. Câu 8. Phương pháp: Sử dụng MTCT Cách giải: Nhập vào MTCT nhấn phím [CALC], chọn ta được kết quả 3252 114nnn 1010x 327lim 23 4nnnn  1111xx 0, 000001x 011lim 11xxx  211xx 0, 000001x 211lim 21xxx 7Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán Lý Hóa Sinh Văn Anh Sử Địa GDCD tốt nhất! Chọn C. Câu 9. Phương pháp: +) Sử dụng công thức tính tổng của số hạng đầu tiên của CSN: +) Sử dụng MTCT tính giới hạn. Cách giải: Tổng trên là tổng của CSN có Nhập vào MTCT nhấn phím [CALC], chọn ta được kết quả Chọn B. Câu 10. Phương pháp: Sử dụng MTCT. Cách giải: Nhập vào MTCT 111nnuqSq 111,2uq 11121 11 ...12 812n  1112112n 1010x 11121 1lim ... 212 812n  22311xx x8Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán Lý Hóa Sinh Văn Anh Sử Địa GDCD tốt nhất! Nhấn phím [CALC], chọn ta được kết quả Nhấn phím [CALC], chọn ta được kết quả Vậy Chọn A. Câu 11. Phương pháp: Sử dụng MTCT Cách giải: Nhấn tổ hợp phím [SHIFT] [MODE] [4] chuyển máy tính sang chế độ Rad. Nhập nhấn phím [CALC], chọn ta được kết quả Chọn A. Câu 12. Phương pháp: Cách giải: Ta có: 0, 000001x 22311lim1xxx x  0, 000001x 22311lim1xxx x  22311lim1xxx x  sin25nnn 510x sin 3lim2 2nnn  lim lim limn na c 22 2, lim limn nn nu un n  9Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán Lý Hóa Sinh Văn Anh Sử Địa GDCD tốt nhất! Sử dụng MTC, nhập nhấn phím [CALC], chọn ta được Chọn C. Câu 13. Phương pháp: +) Rút gọn tử số bằng cách áp dụng công thức tổng số hạng đầu tiên của cấp số nhân +) Sử dụng MTCT để tìm giới hạn. Cách giải: Ta có Sử dụng MTC, nhập nhấn phím [CALC], chọn 10 ta được Chọn D. Câu 14. Phương pháp: Sử dụng MTCT cho từng đáp án. Cách giải: 22nn 1010x 22lim 0nn lim lim 0nnuu 111nnuqSq 231 21 ... 112nnn  232 31 ... 1lim lim5 1nnnn  232151nn 2321lim 051nn10Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán Lý Hóa Sinh Văn Anh Sử Địa GDCD tốt nhất! Nhập từng đáp án, nhấn phím [CALC] và chọn Đáp án A: Đáp án B: Đáp án C: Đáp án D: Chọn A. Câu 15. Phương pháp: Sử dụng MTCT Cách giải: Nhấn tổ hợp phím [SHIFT] [MODE] [4] chuyển máy tính sang chế độ Rad. Sử dụng MTC, nhập nhấn phím [CALC], chọn 1000 ta được Thử từng đáp án ta có: 1010x 2lim 1n n 322 11 1lim2nnn  221lim24nn  lim 2nn  sinnn sinlim 0nn

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến