loading
back to top

Thi thử địa lí lần 2 có đáp án

Chia sẻ: ngoc.hnue96@gmail.com | Ngày: 2018-11-08 16:27:35 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề thi địa lí 12   

13
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Thi thử địa lí lần 2 có đáp án

Thi thử địa lí lần 2 có đáp án

Thi thử địa lí lần 2 có đáp án




Tóm tắt nội dung
(17-18)Ề ỐCâu Tiêu quá trình toàn hóa làự ầA Gia tăng kho ng cách giàu nghèo.ả B. do hóa th ng i.ự ươ ạC. Kinh ch phát tri n.ế D. ch kinh quy qu gia.ự [
]Câu 2. Tây Nam trung ch ởA. ven bi Caxpi. B. ven bi .ể C. ven nh Ô-man.ị D. ven nh Péc-xích.ị[
]Câu 3. Tác ng tr ti hi ng hi ng nhà kính làộ ượ ứA. tan băng hai Trái t.ở B. bi dâng cao n.ự ướ ơC. nhi toàn nóng lên.ệ D. xâm nh vào sâu n.ậ ơ[
]Câu 4. Tín phong bán th theo ng nào sau đây khu dãy ch Mã tr vào Nam tháng 11 nầ ướ ếtháng năm sau?A Đông c.ắ B. Tây nam. C. Đông nam. D. Tây c.ắ[
]Câu 5. Căn vào Atlat lí Vi Nam trang và 5, hãy cho bi qu gia nào sau đâyứ không ti giápế Bi nớ ểĐông?A. Mianma. B. Malaysia. C. Philippin. D. Brunây.[
]Câu 6. Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 13 và 14, hãy cho bi dãy nui Hoành thu khu nui nàoứ ôsau đây?A. Đông c.ắ B. Tr ng Nam.ươ C. Tây c.ắ D. Tr ng c.ươ ắ[
]Câu 7. Gi pháp quan tr ng nh ng nông nghi vùng ng ng ta làả ướA nh thâm canh, tăng .ẩ B. chuy cây tr ng.ể ôC. phát tri các cây...
Nội dung tài liệu
(17-18)Ề ỐCâu Tiêu quá trình toàn hóa làự ầA Gia tăng kho ng cách giàu nghèo.ả B. do hóa th ng i.ự ươ ạC. Kinh ch phát tri n.ế D. ch kinh quy qu gia.ự [
]Câu 2. Tây Nam trung ch ởA. ven bi Caxpi. B. ven bi .ể C. ven nh Ô-man.ị D. ven nh Péc-xích.ị[
]Câu 3. Tác ng tr ti hi ng hi ng nhà kính làộ ượ ứA. tan băng hai Trái t.ở B. bi dâng cao n.ự ướ ơC. nhi toàn nóng lên.ệ D. xâm nh vào sâu n.ậ ơ[
]Câu 4. Tín phong bán th theo ng nào sau đây khu dãy ch Mã tr vào Nam tháng 11 nầ ướ ếtháng năm sau?A Đông c.ắ B. Tây nam. C. Đông nam. D. Tây c.ắ[
]Câu 5. Căn vào Atlat lí Vi Nam trang và 5, hãy cho bi qu gia nào sau đâyứ không ti giápế Bi nớ ểĐông?A. Mianma. B. Malaysia. C. Philippin. D. Brunây.[
]Câu 6. Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 13 và 14, hãy cho bi dãy nui Hoành thu khu nui nàoứ ôsau đây?A. Đông c.ắ B. Tr ng Nam.ươ C. Tây c.ắ D. Tr ng c.ươ ắ[
]Câu 7. Gi pháp quan tr ng nh ng nông nghi vùng ng ng ta làả ướA nh thâm canh, tăng .ẩ B. chuy cây tr ng.ể ôC. phát tri các cây n.ể D. khai hoang ng di tích.ở ệ[
]Câu 8. Vi vào ng ng ti chung Euro nh mệ ằA. nh tranh các ng ngo nh khác.ạ ạB nâng cao nh tranh th tr ng chung châu Âu.ứ ươC. thu cho vi th hi do di chuy n.ạ ểD. bi EU thành ch th ng hàng th gi i.ế ươ ớ[
]Câu 9. đi nào sau đây không ph là thu do ng ng dân nh mang cho Hoa Kỳ?ả ạA. Ngu lao ng dào. B. Có ngu lao ng trí tu và lao ng gi n.ả ơC ph văn hóa, ngôn ng D. Ti ki chi phí đào o.ế ượ ạ[
]Câu 10. Tác ng nh quá trình đô th hóa ta quá trình kinh làộ ướ ếA. vi làm cho ngu lao ng.ạ B. tăng thu nh cho ng dân.ậ ươC. ra th tr ng có mua n.ạ ươ D. làm chuy ch kinh .ể ế[
]Câu 11. tr ng khu kinh có ngoài ta tăng nhanh doỷ ướ ướA. ng lao ng ngày càng trung vào các công ty có ngoài.ự ượ ướB. ta gia nh vào nhi ch kinh qu và khu c.ướ ựC. chính sách a, thu hut ngoài Nhà có hi qu .ở ướ ướ ảD. chính sách phát tri kinh hàng hóa nhi thành ph Nhà c.ể ướ[
]Câu 12. Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 29, cho bi tuy ng tô nào li vùng Đông Nam ươ ớTây Nguyên?A. Qu 14 và 20. B. Qu 13 và 14. C. Qu và 14. D. Qu và 13. ộ[
]Câu 13. Trong ho ng nông nghi ta, tính mùa khai thác nhạ ướ ượ ơA. ph nông nghi ngày càng đa ng.ơ ạB. áp ng nhi th ng canh tác khác nhau gi các vùng.ụ ữC. các đoàn cây con phân phù đi ki sinh thái ng vùng.ậ ượ ừD nh ho ng i, áp ng ng rãi công nghi ch bi nông n.ẩ ả[
]Câu 14. Trong xu nông nghi ng ng Sông ng có th ng ng sông Long ềA. di tích gieo tr ng. B. ng ng th c. C. kh năng ng di tích. ượ ươ năng su lua bình ấquân.[
]Câu 15. Nh trong khu khí uậ ậA. gió mùa. B. a.ụ C. chí tuy n.ế D. ng.ả ươ[
]Câu 16. Nhân nào sau đây tác ng phân ngành công nghi xu hàng tiêu dùng ta? ướA. Ngu nguyên li và th tr ng tiêu th .ô ươ B. Ngu nguyên li và ti kĩ thu t.ô ậC Ngu lao ng và th tr ng tiêu th .ô ươ D. Ngu nguyên li và ngu lao ng.ô ộ[
]Câu 17. Chăn nuôi gia ta tăng nh doầ ướ ạA th ăn o.ơ ượ B. khí nhi gió mùa.ậ ẩC. nhi gi ng cho năng su cao.ề D. ngu lao ng dào.ô ô[
]Câu 18. Vi khai thác ti năng th đi ta còn nhi khó khăn doệ ướ ềA. phân mùa khí u.ự B. trình khoa kĩ thu th p.ộ ấC. sông ngòi ng và c.ắ D. hàm ng dòng ch cát bùn n.ượ ớ[
]Câu 19. Căn vào Atlat lý Vi Nam trang 27, Trung qua Lào theo ng qu ph đi quaứ ươ ảc kh nào sau đây?ử ẩA. Y.ơ B. Lao o.ả C. Tây Trang. D. Treo.ầ[
]Câu 20. Các trung tâm du ch qu gia ta nh ng trung tâm nào sau đây?ị ướ ữA. Hà i, Hu Đà ng, Thành ph Chí Minh.ộ B. Hà i, Đà ng, Nha Trang, Thành ph Chí Minh.ộ ôC. Hà i, Hu Đà ng, Nha Trang.ộ D. Hà i, Long, Đà ng, Thành ph Chí Minh.ộ ô[
]Câu 21. Các nh có ng biên gi chung ng hòa dân ch nhân dân Lào thu vùng Trung du mi nuiỉ ươ ướ ềB làắ ộA Đi Biên, La.ệ B. La, Thanh Hóa.ơ C. Lai Châu, La.ơ D. Lai Châu, Lào Cai.[
]Câu 22. chuy ch kinh theo ngành ng ng sông ng theo ngự ướA gi tr ng khu I, tăng tr ng khu II, III.ả B. tăng tr ng khu và II, gi tr ng khu III.ỉ ựC. tăng tr ng khu III, gi tr ng khu I, II.ỉ C. tăng tr ng ba khu I, II, III.ỉ ự[
]Câu 23. Tr ng ng ven bi Trung có tác ng chính làô ụA ch di chuy cát.ạ B. ch tác lũ.ạ ủC. ch ng xói mòn, trôi.ố D. đi hòa ngu c.ề ướ[
]Câu 24. Các cánh ng mu ti ng vùng Duyên Nam Trung làô ộA Sa Huỳnh, Cà Ná. B. Cà Ná, Văn Lí. C. Sa Huỳnh, Văn Lí. D. Cà Ná, Thu An.ậ[
]Câu 25. Cănb vào Atlat lý Vi Nam trang 21, hãy cho bi trung tâm công nghi Hà không có ngành nàosau đây? A. xu tô.ả B. may.ệ C. Luy kim màu.ệ D. Ch bi nông n.ế ả[
] Câu 26. Bi pháp tăng ng cao su Đông Nam làệ ượ ộA thay th các cao su ng gi ng i.ế ươ B. phát tri nh các mô hình kinh trang tr i.ể ạC. ng các vùng chuyên canh cây cao su.ở D. tăng ng ng lao ng và công nghi ch bi n.ươ ượ ế[
]Câu 27. Nhóm có di tích nh ng ng sông Long làấ ửA phèn.ấ B. n.ấ C. xám.ấ D. phù sa ng t.ấ ọ[
]Câu 28. ra trong thăm dò, khai thác, chuy và ch bi khí ta làấ ướA. thi kinh phí chế bi n.ế B. nhi môiễ tr ng.ươC. khó khai thác, nậ chuy n.ể D. thi lao ng lành ngh .ế ề[
]Câu 29. Vùng kinh tr ng đi không ph là vùngảA. bao ph vi nhi nh, thành ph .ô B. các th nh.ộ ạC. có tr ng trong GDP c.ỉ ướ nh ranh gi theo th gian.ố ơ[
]Câu 30 Nh nh nàoậ sau đây không ph iả là ch ng ng sông ng?ạ ôA. Chuy ch kinh còn ch m.ể ậB. Ch nh ng nhi nh ng thiên tai.ị ưở ữC. ép dân phát tri kinh xã i.ứ ộD. ch kĩ thu ch phát tri ng các vùng khác.ậ ằ[
]Câu 31. Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 4-5, hãy cho bi nh nào sau đây ti giáp bi giápứ ừCampuchia?A. An Giang. B. Kiên Giang. C. ng Tháp.ô D. Cà Mau.[
]Câu 32. Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 15, hãy cho bi đô th nào sau đây ng ng sông Long cóứ ửs dân 500 000 000 000 ng i?ố ươA. Long Xuyên. B. Cà Mau. Th .ầ D. Tho.ỹ[
]Câu 33 Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 22, hãy cho bi các nhà máy nhi đi nào sau đây có công su ấtrên 1000MW? A. Ph i, Phu Cà Mau. B. Hòa Bình, Ph i, Phu ỹC. Ph i, Phu Trà Nóc.ả D. Bà a, Ph i, Uông Bí. ạ[
]Câu 34. Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 22, hãy cho bi nh xét nào sau đây là không đung ngề ượkhai thác thô và than ch năm 2000 năm 2007?ầ ướ ếA. ng có xu ng gi m.ả ượ ướ B. ng than có tăng nhanh u.ả ượ ầC. ng than có tăng liên c.ả ượ ng khai thác và than tăng liên qua các năm.ả ượ ụ[
]Câu 35. Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 28, hãy cho bi các tuy ng Nam nào sau đây ch quaứ ươ ạvùng Duyên Nam Trung ?ả ộA. Qu 1A và ng 14.ố ươ Qu 1A và ng Th ng Nh t.ố ươ ấC. Qu 1A và ng Chí Minh.ố ươ D. ng Th ng Nh và ng Chí Minh.ươ ươ ô[
]Câu 36. Cho ng li u:ả ệGDP TH GI VÀ QU GIA 2014Ủ ỐQG/khu cự Th gi iế EU Hoa Kì Nh nậ Trung Qu cốGDP (t USD)ỷ 76 858,2 18 514,0 17 419,0 601,5 10 354,8Theo ng li trên, tr ng GDP Nh so th gi năm 2014 làả ớA. 72,3 %. B. 16,7 %. C. 60,0 %. 6,0 %.[
]Câu 37. CH PHÁT TRI CON NG (HDI) QU GIAỈ ƯỜ ỐNhóm cướ Tên cướ Năm 2010 Năm 2013Các phát tri nướ Na Uy 0,941 0,944Australia 0,927 0,933Nh nậ 0,899 0,890Các đang phát tri nướ Indonesia 0,613 0,684Nh xét nào sau đây không đung ng li trên?ớ ệA. Ch HDI các tăng. B. Ch HDI các có khác nhau.ỉ ướ ướ ựC. Các phát tri có ch HDI cao. D. Các đang phát tri ch HDI còn th p.ướ ướ ấ[
]Câu 38 Cho ng li u:ả ệT TĂNG TR NG NG TÔM NUÔI PHÂN THEO VÙNG GIAI ĐO 2010 2014Ố ƯỞ ƯỢ (Đ %)ơ ịNăm 2010 2011 2012 2013 2014C cả ướ100 106,4 105,4 124,6 136,8Đ ng ng sông ngô ô100 100,5 109,5 113,0 122,9Đ ng ng sông Longô ử100 105,4 108,2 127,0 142,0(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi Nam năm 2015, NXB Th ng kê, 2016)ồ ốBi nào sau đây thích th hi tăng tr ng ng tôm nuôi ta giai đo 2010 2014?ể ưở ượ ướ ạA. Bi tròn.ể B. Bi ng.ể ươ C. Bi mi n.ể D. Bi t.ể ộ[
]Câu 39 Cho bi ôNh xét nào sau đây không đung tăng tr ng ng th năm 2000 2011?ớ ưở ượ ếA. ng th khai thác và nuôi tr ng tăng.ả ượ B. ng th nuôi tr ng tăng ượ ấnhanh.C. ng th khai thác tăng nhanh.ả ượ D. ng th khai thác nuôi tr ng.ả ượ ô[
] Câu 40 Cho bi :ể ôNh xét nào sau đây đung thay giá tr xu kh hàng hóa phân theo nhóm hàng năm 2010 vàậ ẩ2014 ta?ủ ướA. tr ng hàng công nghi ng và khoáng tăng.ỉ ảB. tr ng hàng nông, lâm, th và hàng khác luôn n.ỉ ớC. tr ng hàng công nghi nh và ti th công nghi tăng.ỉ ệD. tr ng hàng công nghi ng và khoáng luôn nh t.ỉ

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến