loading
back to top

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Chia sẻ: 239754216415611 | Ngày: 2016-05-07 15:03:39 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn    các thì trong tiếng anh   

218
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn



Loading...

Tóm tắt nội dung

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễnThì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present perfect continuous) được sử dụng để chỉ sự việc xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn còn tiếp tục hiện tại và có thể vẫn còn tiếp diễn trong tương lai.Cách dùngChúng ta sử dụng thì này để nói về sự việc đã kết thúc nhưng chúng ta vẫn còn thấy ảnh hưởng hay dấu vết về nó. Oh, the kitchen is mess. Who has been cooking?Oh, nhà bếp thật lộn xộn. Ai vừa nấu ăn đấy? You look tired. Have you been sleeping properly?Anh trông có vẻ mệt mỏi. Anh ngủ không đủ giấc à? I've got stiff neck. I've been working too long on computer.Tôi bị chứng cứng cổ. Tôi làm việc trên máy vi tính trong thời gian dài.Thì này cũng có thể được sử dụng để nói về các sự việc xảy ra quá khứ và vẫn chưa kết thúc hiện tại. I've been learning Spanish for 20 years and still don't know very much.Tôi đã học tiếng Tây Ban Nha được 20 năm nhưng tôi vẫn không biết nhiều lắm. I've been waiting for him for 30 minutes and he still...

Nội dung tài liệu

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễnThì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present perfect continuous) được sử dụng để chỉ sự việc xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn còn tiếp tục hiện tại và có thể vẫn còn tiếp diễn trong tương lai.Cách dùngChúng ta sử dụng thì này để nói về sự việc đã kết thúc nhưng chúng ta vẫn còn thấy ảnh hưởng hay dấu vết về nó. Oh, the kitchen is mess. Who has been cooking?Oh, nhà bếp thật lộn xộn. Ai vừa nấu ăn đấy? You look tired. Have you been sleeping properly?Anh trông có vẻ mệt mỏi. Anh ngủ không đủ giấc à? I've got stiff neck. I've been working too long on computer.Tôi bị chứng cứng cổ. Tôi làm việc trên máy vi tính trong thời gian dài.Thì này cũng có thể được sử dụng để nói về các sự việc xảy ra quá khứ và vẫn chưa kết thúc hiện tại. I've been learning Spanish for 20 years and still don't know very much.Tôi đã học tiếng Tây Ban Nha được 20 năm nhưng tôi vẫn không biết nhiều lắm. I've been waiting for him for 30 minutes and he still hasn't arrived.Tôi đã chờ anh ta 30 phút rồi nhưng anh ta vẫn chưa đến. He's been telling me about it for days. wish he would stop.Anh ta đã nói với tôi về chuyện đó mấy ngày nay rồi. Tôi ước gì anh ta đừng nói nữa.Thì này cũng có thể được sử dụng để chỉ sự việc đã xảy ra nhiều lần trong quá khứ và vẫn còn tiếp tục hiện tại. She's been writing to her regularly for couple of years.Trong mấy năm nay cô ấy thường xuyên viết thư cho bà ấy. He's been phoning me all week for an answer.Anh ta đã gọi điên cho tôi cả tuần này chỉ để có được câu trả lời. The university has been sending students here for over twenty years to do work experience.Trường đại học đó đã gởi sinh viên đến đây để thực tập trong hơn 20 năm.Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn thường được dùng chung với các cụm từ như: 'since', 'for', 'all week', 'for days', 'lately', 'recently', 'over the last few months'. I've been wanting to do that for ten years.Tôi đã muốn làm việc đó suốt 10 năm nay. You haven't been getting good results over the last few months.Trong mấy tháng vừa qua, bạn đã đạt được kết quả rất tốt. They haven't been working all week. They're on strike.Họ đã không làm việc cả tuần nay. Họ đang đình công. He hasn't been talking to me for weeks.Anh ấy đã không nói chuyện với tôi mấy tuần nay rồi. We've been working hard on it for ages.Chúng tôi đã bỏ ra rất nhiều công sức cho nó trong nhiều năm. I've been looking at other options recently.Gần đây tôi đang xem xét các phương án khác. Have you been exercising lately?Gần đây anh có tập thể dục không? He's been working here since 2001.Anh ấy làm việc đây từ năm 2001.Cấu trúcCâu khẳng định- S+ have/has been+ V-ing (O)* Ghi chú:S: Chủ ngữV: Động từO: Tân ngữVí dụ: He's been phoning me all week for an answer. have been exercising hard recently.Câu phủ định- S+ have not/has not been+ V-ing (O)- S+ haven't/hasn't been+ V-ing (O)Ví dụ: He hasn't been talking to me for weeks have not been exercising recently.Câu nghi vấn- (Từ để hỏi) have/has been+ V-ing (O)?Ví dụ: Oh, the kitchen is mess. Who has been cooking? Have you been exercising lately?Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến