loading
back to top

Tài liệu 622 câu trắc nghiệm tổng lý thuyết Hóa học đầy đủ các chương 2018 - File word có đáp án

Chia sẻ: 2014219172173432 | Ngày: 2018-06-11 18:03:54 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Hóa Học    622 câu trắc nghiệm tổng lý thuyết Hóa học đầy đủ các chương 2018   

13
Lượt xem
2
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Tài liệu 622 câu trắc nghiệm tổng lý thuyết Hóa học đầy đủ các chương 2018 - File word có đáp án

Tài liệu 622 câu trắc nghiệm tổng lý thuyết Hóa học đầy đủ các chương 2018 - File word có đáp án

Tài liệu 622 câu trắc nghiệm tổng lý thuyết Hóa học đầy đủ các chương 2018 - File word có đáp án




Tóm tắt nội dung

Tài liệu 622 câu trắc nghiệm tổng lý thuyết Hóa học đầy đủ các chương 2018

Nội dung tài liệu

NG ÔỔN LÝ THUY ÔN THI THPTQG 201Ế 8Câu 1: Cho cac lo bông, capron, xenluloz axetat, m, nitron, nilon-6,6. nga ôh laơA. B. C. D.5Câu 2: Trong cac polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli (vinyl axetat), cac polime la ph ph ng trùng ng ngả ưla:A. (1), (3), (6). B. (3), (4), (5). C. (1), (2), (3). D. (1), (3), (5).Câu 3: Cac ch không thu phân trong dung ch Hi i2 SO4 loãng, nóng laA. capron; nilon-6,6, polietylenơ B. poli (vinyl axetat); polietilen, cao subunaC. nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren D. polietylen; cao su buna; polistirenCâu Polime nao sau đây ng ng ph ng trùng ng ng ?ươ A. poliacrilonitrin B. poli(metyl metacrylat) C. polistiren D.poli(etylen terephtalat)Câu 5: Polivinyl axetat (ho poli(vinyl axetat)) la polime đi ch ng ph ng trùng pặ ươ ơA. C2 H5 COO-CH=CH2 B. CH2 =CH-COO-C2 H5 .C. CH3 COO-CH=CH2 D. CH2 =CH-COO-CH3 .Câu 6: Polime dùng ch thu tinh (plexiglas) đi ch ng ph ng trùngể ươ ứh pơA. CH2 =C(CH3 )COOCH3 B. CH2 =CHCOOCH3 .C. C6 H5 CH=CH2 D. CH3 COOCH=CH2 .Câu 7: Trong cac lo sau: m, visco, nilon-6,6, axetat, capron, enang, nh ngô ữlo nao thu lo nhân o?a aA. va enang. B. visco va nilon-6,6.ơ ơC. nilon-6,6 va capron. D. visco va axetat.ơ ơCâu 8: nilon 6,6 đi ch ng ph ng trùng ng ngơ ươ ưA. HOOC-(CH2 )2 -CH(NH2 )-COOH. B. HOOC-(CH2 )4 -COOH va HO-(CH2 )2 -OH.C. HOOC-(CH2 )4 -COOH va H2 N-(CH2 )6 -NH2 D. H2 N-(CH2 )5 -COOH.Câu 9: Trong th phenol dùng xu ươ âA. nh poli(vinyl clorua), nh novolac va ch di 2,4-D. ỏB. nh rezol, nh rezit va thu tr sâu 666. ừC. poli(phenol-fomanđehit), ch di 2,4-D va axit picric. ỏD. nh rezit, ch di 2,4-D va thu TNT. ôhttp://dethithpt.com Website chuyên thi tài li file word nh tề ấCâu 10: Poli có trúc ng không gian (a ng la i) la A. PE. B. ilopectin. C. PVC. D. nh bakelit.ựCâu 11: Poli(metyl metacrylat) va nilon-6 thanh cac monome ng ng la ươ ươ A. CH2 =CH-COOCH3 va H2 N-[CH2 ]6 -COOH. B. CH2 =C(CH3 )-COOCH3 va H2 N-[CH2 ]6 -COOH. C. CH2 =C(CH3 )-COOCH3 va H2 N-[CH2 ]5 -COOH. D. CH3 -COO-CH=CH2 va H2 N-[CH2 ]5 -COOH. Câu 12: Dãy cac ch có kh năng tham gia ph ng trùng la: A. stiren; clobenzen; isopren; but-1-en. B. 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua. C. 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen. D. buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans -but-2-en. Câu 13: Dãy cac ch có kh năng tham gia ph ng th phân trong dung ch Hâ i2 SO4 loãng,nóng laA. xenluloz poli(vinyl clorua), nilon-7.ơ B. polistiren, amilopectin, poliacrilonitrin.C. lapsan, axetat, polietilen.ơ D. nilon-6,6, nilon-6, amiloz .ơCâu 14: Trong cac lo sau: visco, xenluloz axetat, nitron, lapsan, nilon-6,6. ta ơđ đi ch ng ph ng phap trùng ng ng laươ ươ ưA. B. C. D. 1Câu 15 om t, ti no t, t, ,metylmetacrylat, t, ít ca il .S ia trùng laA. B. C. .D. 9.Câu 16. Cho cac polime sau: th tinh olon, lapsan, poli (vinyl axetat), poli etilen, tủ ơcapron, caosu buna-S, nilon-6,6. polime đi ph ng trùng (ho ng trùngơ ươ ồh p) laơA. 7. B. 6. C. 4. D. 5.Câu 17: Cho cac li polime sau: bông, m, th tinh nh PVC, axetat, visco,ậ ơxenluloz va len. ng polime thiên nhiên laơ ươA. 3. B. 6. C. 5. D. 4.Câu 18. Dãy polime nao thu lo poliamitê aA. poli(etilen-terephtalat); poli(vinyl clorua); capron.ơB. poli(stiren); nilon-6,6; poliacrilonitrin.C. capron; nilon-6,6; novolac.ơD. enang; capron; nilon-6,6.ơ ơhttp://dethithpt.com Website chuyên thi tài li file word nh tề ấCâu 19: Phat bi nao sau đây không đúng?A. li compozit ch (la polime), ch n, ngoai ra còn có cac ch ph gia khac.ậ ụB. Stiren, vinyl clorua, etilen, butađien, metyl metacrylat có th tham gia ph ng trùng pê ơđ ra polime.ể aC. va nilon-6,6 thu lo poliamit.ơ ơD. Etylen glicol, phenol, axit ađipic, acrilonitrin có th tham gia ph ng trùng ng ng oê ara polime.Câu 20: Cho cac phat bi sau:ể(1) Polime đi ch ng ph ng trùng hay trùng ng ng.ươ ư(2) Cac polime không tac ng axit hay baz .ê ơ(3) Protein la lo polime thiên nhiên.ộ a(4) Cao su buna-S có ch huỳnh.ứ ưS phat bi đúng la: ểA. 1. B. 4. C. 2. D. 3.Câu 21: Cho cac nh sau :ệ ê(1) li tặ la do ó cacứ ó pep bễ .(2) Cao su uư a, t, pec có trúc .(3) Trùng ng ng buta-1,3-đien acrilonitrin có xúc tac cao su buna-N. ươ(4) Dãy ch t: 1,1,2,2–tetrafloeten; stiren; vinyl clorua có kh năng tham gia ph ng trùng p.ê ơ(5) nilon-6,6; visco va axetat thu lo ban ng p.ơ ơ(6) Trùng acrilonitrin thu olon.ươ ơS nh sai la A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 22 Cho cac phat bi ch polime:ể âa) Cao su thiên nhiên la polime isopren.ủb) PVC, PS, cao su buna-N la ch o.ê ẻc) Cac polime không có nhi nóng ch xac nh, không tan trong cac dung môi thôngệ ith ng.ườd) Amilopectin, nh bakelit có trúc ch phân nhanh.ự ae) olon, nilon-6 thu lo poliamit.ơ ơf) visco, axetat thu lo nhân o. aS phat bi đúng la ?A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 23 Nh xét nao sau đây không đúng? A. lapsan thu lo polieste.ơ B. có ch la protein. âhttp://dethithpt.com Website chuyên thi tài li file word nh tề ấC. bông có ngu nhiên. D. axetat dùng lam thu súngơ ôkhông khói.Câu 24 Polime nao đây la ch ?ướ ẻA. axetat.ơ B. Nh PVC.ự C. lapsan.ơ D. Tơnilon-6.Câu 25 Ch nao sau đây ng ng trong ch “xi măng sinh c”, lam răng giâ ươ ả? Poli(metyl metacrylat) Poli(metyl acrylat) Poli(vinyl clorua) .PolistirenCâu 26 Ch nao sau đây la polime ng pâ ơA viscoơ bôngơ Nilon Lông uừCâu 27 Dãy ch nao sau đây th phân trong môi tr ng axit ?â ườ A. Saccarozo, nilon-6, gly-ala. B. Glucozo, cao su buna, tinh t.ộ C. olon, nilon-7, m. D. Albumin, nilon-6,fructozo.Câu 28 PVA la tên vi ch nao sau đây ?ế A. Poly(vinyl ancol) B. Poly(vinyl axetat) C. Poly(vinyl axetilen) D.Poly(vinyl clorua)Câu 29: Cho cac lo capron (1); (2); nilon-6,6 (3); axetat (4); clorin (5); ia ơbông (6); visco (7); enang (8); lapsan (9). Có bao nhiêu lo không có nhóm amit?ơ ơA. B. C. D. 5Câu 30 Trong cac polime: m, bông, visco, nilon-6, nitron, nh ng polime có ngu nơ ồg xenluloz laô ơA bông, visco va nilon-6.ơ m, bông va nitron.ơ ơC bông va visco.ơ visco va nilon-6.ơ ơCâu 31: nilon-6,6 la ph trùng ng ng aơ ủA. etylen glicol va hexametylenđiamin B. axit ađipic va glixerolC. axit ađipic va etylen glicol. D. axit ađipic vahexametylenđiaminCâu 32 ch có công th Cơ ứ8 H14 O4 th hi cac ph ng (theo đúng mol):ừ ệ(a) 2NaOH X1 X2 H2 (b) X1 H2 SO4 X3 Na2 SO4(c) nX3 nX4 nilon-6,6 2nH2 (d) 2X2 X3 X5 2H2 OPhân kh Xử ủ5 laA. 198. B. 202. C. 216. D. 174http://dethithpt.com Website chuyên thi tài li file word nh tề ấCâu 33: Khi th phân anlyl metacrylat trong dung ch NaOH đun nóng thu ph la: ươ ẩA. CH2 =C(CH3 )-CH2 -COONa; CH3 -CH2 -CHO. B. CH2 =C(CH3 )-COONa; CH3 -CH2 -CHO. C. CH2 =C(CH3 )-CH2 -COONa; CH2 =CH-CH2 -OH. D. CH2 =C(CH3 )-COONa; CH2 =CH-CH2 -OH.Câu 34: Phat bi nao sau đây đúng :A. Đi phân dung ch AlClệ i3 đi ch nhôm.ể B. Đi phân nóng ch Naệ ả2 CO3 đi uê êch natri.ếC. Dùng CO kh oxit MgO đi ch magie.ử D. Dùng CO kh oxit đi chử ếs t.ắCâu 35: Phân saccarozo cac c:ử ôA. α-glucozo va α-fructozo. α-glucozo va β-fructozo. β-glucozo va β-fructozo. β-glucozo va α-fructozo.Câu 36: Th hi cac thí nghi sau:ự ệ(1) Cho CaC2 va dung ch CuCli2 .(2) Cho dung ch Fe(NOi3 )2 vao dung ch AgNOi3 .(3) Cho dung ch Ba(HCOi3 )2 vao dung ch NaHSOi4 .(4) Cho kim lo Fe vao dung ch HCl.a i(5) khí Hụ2 vao dung ch AlCli3 .(6) Nh dung ch Naỏ i2 CO3 vao dung ch FeCli3 .Sau khi thúc ph ng. thí nghi khí, la:ế ủA. 3. B. 2. C. 4. D. 5.Câu 37: Nh nh nao sau đây la sai :A. olon đi ch ng ph ng trùng p. ươ ơB. lapsan đi ch ng ph ng trùng ng ng.ơ ươ ưC. nilon-6 đi ch ng ph ng trùng ng ng.ơ ươ ưD. visco đi ch ng ph ng trùng p.ơ ươ ơCâu 38: Cho cac phat bi sau:ể(a) ng la ch nhi cation Mgướ ướ 2+, Ca 2+.(b) Đun nóng dung ch NaHCOi3 th khí COâ ọ2 .(c) Cac kim lo ki th tac ng c.a ướ(d) Cac kim lo ki th đi ch ng ph ng phap đi phân nóng ch y.a ươ ươ ảS phat bi đúng la:A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.Câu 39: Cho cac phat bi sau:ểhttp://dethithpt.com Website chuyên thi tài li file word nh tề ấ(a) Cac aminoaxit nh glyxin, valin ch nhóm –COOH trong phân .ư ử(b) Peptit th phân trong axit va ki m.ễ ê(c) Th phân hoan toan peptit thu cac ươ -aminoaxit.(d) Protein la peptit cao phân ch trên 50 -aminoaxit.S phat bi đúng la:A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.Câu 40: Phat bi nao sau đây sai:A. Nhôm la kim lo nh đi t.a B. Nhôm th ng trong Hi ộ2 SO4đ ngu i.ặ ộC. Nhôm la nguyên ph bi nh trong trai t. D. Nhôm đi ch tươ ừqu ng boxit.ặCâu 41: Cho cac phat bi sau:ể1) đi n, nhi va có tính nhi .ắ ừ2) la kim lo ng sau nhôm ph bi trong trai t.ắ â3) Tính ch tr ng Feâ 2+ la tính kh Feử 3+ la tính oxi hóa.4) Qu ng hematit la trong cac nguyên li dùng xu gang, thép.ặ â5) Ch kh trong qua trình luy gang la CO.â ệ6) Mu FeClô3 dùng lam ch xúc tac trong ng .ươ ơS phat bi đúng la:A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.Câu 42: Th hi cac thí nghi sau:ự ệ(1) Cho dung ch AgNOi3 vao dung ch HCl.i (2) Cho nhôm vao bình ch aộ ứkhí clo.(3) Cho dung ch Fe(NOi3 )2 vao dung ch AgNOi3 (4) Nh ancol etylic vao CrOỏ3 .(5) khí SOụ2 vao dung ch thu tím.i (6) khí COụ2 vao th tinhủl ng.ỏS thí nghi ra ph ng đi ki th ng la:ô ườA. 6. B. 4. C. 5. D. 3.Câu 43: Cho mô hình đi ch khí trong phòng thí nghi nh hình bên:ê ưhttp://dethithpt.com Website chuyên thi tài li file word nh tề ấTrong cac khí sau: H2 SO2 CO2 N2 NH3 CH4 Cl2 HCl. Có bao nhiêu khí trong dãy ch trênâth mãn ch trong đi ch :ỏ ếA. 6. B. 3. C. 4. D.5.Câu 44: Cho cac ph ng trình hóa sau (v đã cho):ươ ệX 2NaOH 0t¾ ¾® X1Y 2[Ag(NH3 )2 ]OH 0t¾ ¾® C2 H4 NaNO4 2Ag 3NH3 H2 OZ HCl ¾® C3 H6 O3 NaClT Br2 +H2 ¾® C2 H4 O2 2X2Phân kh la:ử ủA. 227. B. 231. C. 190. D. 220.Câu 45: nao sau đây có ngu xenlulozo:ơ ừA. axetat.ơ B. nilon-6,6.ơ C. m.ơ D. olon.ơCâu 46: Dãy cac ch theo th tăng tính oxi hóa cac caction:â ươ ủA. Cu 2+ Fe 3+ Ag B. Fe 2+ Cu 2+ Zn 2+. C. Cu 2+ Ag Fe 3+. D. Na Fe 3+ Cu 2+.Câu 47: Cho cac tính ch sau:â1) La ch ch c.â 2) th phân trong môi tr ng axit vô ci ườ ơđun nóng.3) Hòa tan Cu(OH)2 đi ki th ng.ở ườ 4) Hóa đen khi ti xúc Hế ớ2 SO4 c.ặ5) Có nhi trong ng mía.ê ườ 6) Th phân cho fructozo vaủglucozo.S tính ch saccrozo la:ô ủA. 3. B. 4. C. 5. D. 6.Câu 48: Cho Fe va Cu vao dung ch ch AgNOỗ ứ3 va Fe(NO3 )3 Sau ph ng thuả ứđ dung ch ch ch mu va Y. Phat bi nao ươ đúng :A. ch Fe(NOứ3 )2 ch Cu, Ag, Fe.ứ B. ch Fe(NOứ3 )3 ch Cu, Ag.ứC. ch AgNOứ3 ch Ag, Fe, Cu.ứ D. ch Fe(NOứ3 )2 ch Cu.ứCâu 49: Cho cac phat bi nhóm cacbohidrat:ể êa) Nhóm nay còn la gluxit hay saccarit có công th chung la Cươ ứn (H2 O)m .http://dethithpt.com Website chuyên thi tài li file word nh tề ấb) Kh hoan toan glucozo thu hexan ch ng glucozo có nguyên trong phân ươ ởd ng ch .a ởc) Fructozo chuy thanh glucozo trong môi tr ng ki m.ể ườ êd) ng ch fructozo va glucozo la ng phân trí nhóm ch c.Ở ứe) mol saccarozo ph ng đa mol (CHả ớ3 CO)2 trong pyridin.f) Trong th ng i, tinh th phân thanh glucozo nh cac enzym.ơ ườ ờS phat bi đúng la:A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 50 Cho Cu vao dung ch Fe(NOộ ồ3 )3 va AgNO3 Sau khi cac ph ngả ứx ra hoan toan thu ch va dung ch Y.ả ươ X, la:ầ ươA. (Ag, Cu); (Ag +, Cu 2+, Fe 2+). B. (Cu, Ag); (Cu 2+). C. (Ag, Cu) va (Cu 2+, Fe 2+). D. (Cu, Ag); (Fe 3+, Cu 2+).Câu 51 Khi lâu trong không khí ng tây (s trang thi c) xây sat sâu pể ớs bên trong ra qua trình:ắ ảA. Sn ăn mòn đi hoa.i B. Fe ăn mòn đi hoai ệC. Fe ăn mòn hoa c.i D. Sn ăn mòn hoa ci ọCâu 52 Trong công nghi p, nhôm đi ch ng ph ng phap nao sau đây.ệ ươ ươA. Đi phân dung ch nhôm cloruaệ B. lu ng khí CO qua ng ch aẫ ứnhôm oxit nung nóngC. Đi phân nóng ch nhôm oxit.ệ D. Đi phân nóng ch nhôm clorua.ệ ảCâu 53: Thí nghi nao sau đây không ra ph ng hóa c.ả ọA. khí Hụ2 vao dung ch Cu(NOi3 )2 B. Cho Al vao dung ch Hộ i2 SO4 loãng,ngu i.ộC. COụ2 vao dung ch Nai2 CO3 D. Cho Al(OH)3 vao dung ch NHi3 .Câu 54 Có m: Fe, Ag, Cu. Tach Ag ra kh kh ng không iộ ươ ông ta dùng dung ch.ườ iA. Mg(NO3 )2 B. Cu(NO3 )2 C. AgNO3 D. Fe(NO3 )3 .Câu 55 Th hi cac thí nghi sau:ự ệ(1) Nhúng thanh Fe vao dung ch HCl loãng.i (2) Nhúng thanh Fe vao dung ch FeCli3 .(3) Nhúng thanh Fe vao dung ch CuCli2 (4) Nhúng thanh Fe vao dung ch HCl có ít CuCli ộ2 .(5) Nhúng thanh Fe vao dung ch ZnCli2 (6) Nhúng thanh Fe vao dung ch HCl có ít ZnCli ộ2 .S thí nghi ra ăn mòn đi hóa la.ô ệhttp://dethithpt.com Website chuyên thi tài li file word nh tề ấA. B. C. D. 5Câu 56 Th hi cac thí nghi sau:ự ệ(1) Cho kim lo Na vao dung ch CuSOa i4 .(2) Cho dung ch Fe(NOi3 )2 vao dung ch AgNOi3 .(3) Cho kim lo Cu vao dung ch FeCla i3 .(4) Cho kim lo Fe vao dung ch CuCla i2 .(5) Cho dung ch AgNOi3 vao dung ch CuCli2 .(6) Đi phân dung ch NaCl ng đi tr không mang ngăn p.ệ ôSau khi thúc ph ng, thí nghi ra ch la.ế âA. B. C. D. 5Câu 57 Trong công nghi p, cac kim lo nh Na, K, Mg, Ca đi ch ng ph ng phap?ệ ươ ươ A. Đi phân dung chệ B. Nhi luy n. ệC. Th luy nủ D. Đi phân nóng ch y.ệ ảCâu 58: Cho ph ng sau: Fe CuClả ứ2 FeCl2 Cu. Đi kh ng nh nao sau đây la đúng ?A. kh Feự 2+ va kh Cuự 2+. B. oxi hóa Fe va kh Cuự 2+.C. oxi hóa Fe va oxi hóa Cuự D. kh Feự 2+ va oxi hóa Cu.ựCâu 59: Cho Fe va Cu vao dung ch HNOỗ i3 loãng, thúc ph ng, th thoat raế âkhí NO (s ph kh duy nh t); ng th thu dung ch ch ch tan va còn ph nả ươ ầr không tan. Ch tan có trong dung ch la.ắ iA. HNO3 va Fe(NO3 )3 B. Fe(NO3 )2 va Cu(NO3 )2C. Fe(NO3 )2 va Fe(NO3 )3 D. Fe(NO3 )3 va Cu(NO3 )2Câu 60 Ti hanh cac thí nghi sau:ế ệ(1) Cho Mg vao ng dung ch FeClươ i3 (2) Cho Ba vao dung ch CuSOi4 .(3) Đi phân dung ch CuSOệ i4 ng đi tr ơ(4) Th lu ng khí CO qua ng ch CuO nung nóng.ô ứ(5) Nhi phân NaNOệ3 (6) Cho Cu vao ng dung ch AgNOộ ươ i3 .(7) Cho dung ch Fe(NOi3 )2 vao dung ch AgNOi3 .S thí nghi thu kim lo la.ô ươ aA. B. C. D. 6Câu 61 Nh nh nao sau đây la đúng?A. Nhôm có tính ch ng tính vì tan trong dung ch NaOH va dung ch HCl.â ưỡ iB. CO hay H2 kh cac oxit kim lo thanh kim lo i.ê ươ aC. Dùng Brướ2 có th nh bi SOể ươ2 va CO2 .http://dethithpt.com Website chuyên thi tài li file word nh tề ấD. Trong công nghi p, Mg đi ch ng cach đi phân nóng chay MgO.ệ ươ ệCâu 62 Tính ch lý nao sau đây không ph do cac electron do gây ra?ả ựA. anh kim. B. tính o.ẻ C. tính ng. D. tính đi va nẫ ẫnhi t.ệCâu 63 Th hi cac thí nghi sau:ự ệ(1) Nhúng thanh Fe nguyên ch vao dung ch CuClâ i2 (2) Nhúng thanh Fe nguyên ch vao dung ch FeClâ i3 .(3) Nhúng thanh Fe nguyên ch vao dung ch HCl loãng, có nh vai gi CuClâ ọ2 .(4) Cho dung ch FeCli3 vao dung ch AgNOi3 .(5) thanh thép lâu ngay ngoai không khí m.ể ẩS tr ng ra ăn mòn đi hóa la.ô ườ ệA. 4. B. 2. C. 3. D. 1.Câu 64 Ti hanh cac thí nghi sau:ế ệ(1) Cho Zn vao dung ch AgNOi3 (2) Cho Fe vao dung chiFe2 (SO4 )3 ;(3) Cho Na vao dung ch CuSOi4 (4) khí CO (d qua CuOẫ ộnóng.Cac thí nghi có thanh kim lo la.ệ aA. (1) va (2). B. (1) va (4). C. (2) va (3). D. (3) va (4).Câu 65 Thí nghi nao sau đây không thanh kim lo sau khi ph ng thúc la.a ếA. Đi phân dung ch CuSOệ i4 ng đi tr .ă ơB. Nung AgNO3 nhi cao.ở ộC. lu ng khí NHẫ ồ3 qua ng ch CrOế ứ3 .D. Cho ng Mg vao dung ch FeClươ i3 .Câu 66 Cho cac ch sau: Kâ2 O, Na, Ba, Na2 CO3 Fe, Na2 O, Be. ch tac ng đi uô ướ êki th ng dung ch baz ng th th khí thoat ra la.ệ ườ âA. B. C. D. 4Câu 67 Th hi cac thí nghi sau:ự ệ(a) Cho Al vao dung ch HCl.i (b) Cho Al vao dung ch AgNOi3 .(c) Cho Na vao H2 O. (d) Cho Ag vao dung ch Hi2 SO4 loãng. Trong cac thí nghi trên, thí nghi ra ph ng laệ ứA 1. 2. 4. 3.Câu 68 ch nao sau đây không ra ph ng hóa c?ả ọA. Fe dung ch HCli B. Cu dung ch FeCli3C. Cu dung ch FeCli2 D. Fe dung ch FeCli3http://dethithpt.com Website chuyên thi tài li file word nh tề

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến