loading
back to top

Sự Điện Li

Chia sẻ: camvan.hoa.hnue@gmail.com | Ngày: 2018-12-05 23:36:01 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Hoá 11    điện li    chất điện li   

16
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Sự Điện Li

Sự Điện Li

Sự Điện Li




Tóm tắt nội dung
Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang Câu 1: Trong số các chất sau: HNO2, CH3COOH, KMnO4, C6H6, HCOOH, HCOOCH3, C6H12O6, C2H5OH, SO2, Cl2, NaClO, CH4, NaOH, NH3, H2S. Số chất thuộc loại chất điện li là A. 7. B. 8. C. 9. D. 10. Câu 2: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu A. H2S, H2SO3, H2SO4, NH3. B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2. C. H2S, CH3COOH, HClO, NH3. D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3. Câu 3: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh A. H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3. B. HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH. C. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH. D. H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2. Câu 4: Có dung dịch Natri clorua, rượu etylic, axit axetic, kali sunfat đều có nồng độ 0,1 mol/l. Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau A. NaCl C2H5OH CH3COOH K2SO4. B. C2H5OH CH3COOH NaCl...
Nội dung tài liệu
Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang Câu 1: Trong số các chất sau: HNO2, CH3COOH, KMnO4, C6H6, HCOOH, HCOOCH3, C6H12O6, C2H5OH, SO2, Cl2, NaClO, CH4, NaOH, NH3, H2S. Số chất thuộc loại chất điện li là A. 7. B. 8. C. 9. D. 10. Câu 2: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu A. H2S, H2SO3, H2SO4, NH3. B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2. C. H2S, CH3COOH, HClO, NH3. D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3. Câu 3: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh A. H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3. B. HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH. C. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH. D. H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2. Câu 4: Có dung dịch Natri clorua, rượu etylic, axit axetic, kali sunfat đều có nồng độ 0,1 mol/l. Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau A. NaCl C2H5OH CH3COOH K2SO4. B. C2H5OH CH3COOH NaCl K2SO4. C. C2H5OH CH3COOH K2SO4 NaCl. D. CH3COOH NaCl C2H5OH K2SO4. Câu 5: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng A. HCl H+ Cl-. B. CH3COOH CH3COO- H+. C. H3PO4 3H+ 3PO43-. D. Na3PO4 3Na+ PO43-. Câu 6: Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng A. H2SO4 H+ HSO4-. B. H2CO3 H+ HCO3-. C. H2SO3 2H+ SO32-. D. Na2S 2Na+ S2-. Câu 7: Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 8: Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào A. H+, CH3COO-. B. H+, CH3COO-, H2O. C. CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O. D. CH3COOH, CH3COO-, H+. Câu 9: Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng A. [H+] 0,10M. B. [H+] [CH3COO-]. C. [H+] [CH3COO-]. D. [H+] 0,10M. Câu 10: Có dung dịch chất điện li yếu. Khi thay đổi nồng độ của dung dịch (nhiệt độ không đổi) thì A. Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi. B. Độ điện li và hằng số điện li đều không thay đổi. C. Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi. D. Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi. Câu 11: Chọn phát biểu sai SỰ ĐIỆN LITrịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang A. Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước. B. Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy. C. Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch. D. Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li. Câu 12: Độ điện li phụ thuộc vào A. bản chất các ion tạo thành chất điện li. B. nhiệt độ, nồng độ, bản chất chất tan. C. độ tan của chất điện li trong nước. D. tính bão hòa của dung dịch chất điện li. Câu 13: Độ điện li là tỉ số giữa số phân tử chất tan đã điện li và A. chưa điện li. B. số phân tử dung môi. C. số mol cation hoặc anion. D. tổng số phân tử chất tan. Câu 14: Hằng số điện li phụ thuộc vào A. bản chất các ion tạo thành chất điện li. B. nhiệt độ, bản chất chất tan. C. độ tan của chất điện li trong nước. D. tính bão hòa của dung dịch chất điện li. Câu 15: Cân bằng sau tồn tại trong dung dịch: CH3COOH CH3COO- H+ Độ điện li sẽ biến đổi như thế nào khi a. Pha loãng dung dịch A. giảm. B. tăng. C. không đổi. D. có thể tăng hoặc giảm. b. Thêm vài giọt dung dịch HCl loãng vào dung dịch A. giảm. B. tăng. C. không đổi. D. có thể tăng hoặc giảm. c. Thêm vài giọt dung dịch NaOH loãng vào dung dịch A. giảm. B. tăng. C. không đổi. D. có thể tăng hoặc giảm. Câu 16: Để đánh giá độ mạnh, yếu của axit, bazơ, người ta dựa vào: A. độ điện li. B. khả năng điện li ra ion H+, OH–. C. giá trị pH. D. hằng số điện li axit, bazơ (Ka, Kb). Câu 17: Cho các chất và ion sau: HSO4-, H2S, NH4+, Fe3+, Ca(OH)2, SO32, NH3, PO43-, HCOOH, HS–, Al3+, Mg2+, ZnO, H2SO4, HCO3, CaO, CO32, Cl, NaOH, NaHSO4, NaNO3, NaNO2, NaClO, NaF, Ba(NO3)2, CaBr2. a. Theo Bron-stêt số chất và ion có tính chất axit là A. 10. B. 11. C. 12. D. 9. b. Theo Bron-stêt số chất và ion có tính chất bazơ là A. 12. B. 10. C. 13. D. 11. c. Theo Bron-stêt số chất và ion có tính chất trung tính là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 18: Cho các chất và ion sau: HCO3-, Cr(OH)3 Al, Ca(HCO3)2, Zn, H2O, Al2O3, (NH4)2CO3, HS-, Zn(OH)2, Cr2O3, HPO42-, H2PO4-, HSO3-. Theo Bron-stêt số chất và ion có tính chất lưỡng tính là A. 12. B. 11. C. 13. D. 14. Câu 19: Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là A. NaOH. B. Ba(OH)2. C. NH3. D. NaCl. Câu 20: Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất làTrịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang A. HCl. B. CH3COOH. C. NaCl. D. H2SO4. Câu 21: Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol/l như nhau theo thứ tự pH tăng dần là: A. KHSO4, HF, H2SO4, Na2CO3. B. HF, H2SO4, Na2CO3, KHSO4. C. H2SO4, KHSO4, HF, Na2CO3. D. HF, KHSO4, H2SO4, Na2CO3. Câu 22: Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol/lít bằng nhau là dung dịch HCl, pH a; dung dịch H2SO4, pH b; dung dịch NH4Cl, pH và dung dịch NaOH pH d. Nhận định nào dưới đây là đúng A. c< b. B. a< b. C. d. D. d. Câu 23: Có dung dịch cùng nồng độ mol/lít là: NaCl (1), HCl (2), Na2CO3 (3), NH4Cl (4), NaHCO3 (5), NaOH (6). Dãy sắp xếp theo trình tự pH của chúng tăng dần như sau: A. (1) (2) (3) (4) (5) (6). B. (2) (3) (1) (5) (6) (4). C. (2) (4) (1) (5) (3) (6). D. (2) (1) (3) (4) (5) (6). Câu 24: Cho biết pKa(CH3COOH) 4,75 pKa(H3PO4) 2,13, pKa(H2PO4-) 7,21 và pKa -lgKa. Hãy sắp xếp các axit trên theo thứ tự tăng dần tính axit: A. CH3COOH H2PO4- H3PO4. B. H2PO4- H3PO4 CH3COOH. C. H2PO4- CH3COOH H3PO4. D. H3PO4 CH3COOH H2PO4-. Câu 25: Pha loãng dung dịch HCl có pH bao nhiêu lần để được dung dịch mới có pH A. 5. B. 4. C. 9. D. 10. Câu 26: Trong các muối cho dưới đây: NaCl, Na2CO3, K2S, K2SO4, NaNO3, NH4Cl, ZnCl2 Những muối nào không bị thuỷ phân A. NaCl, NaNO3, K2SO4. B. Na2CO3, ZnCl2, NH4Cl. C. NaCl, K2S, NaNO3, ZnCl2. D. NaNO3, K2SO4, NH4Cl. Câu 27: Dung dịch có pH=7 là A. NH4Cl. B. CH3COONa. C. C6H5ONa. D. KClO3. Câu 28: Cho các dung dịch: Na2S, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, K2SO3, AlCl3. Số dung dịch có giá trị pH là: A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 29: Cho các muối sau đây: NaNO3 K2CO3 CuSO4 FeCl3 AlCl3 KCl. Các dung dịch có pH là: A. NaNO3 KCl. B. K2CO3 CuSO4 KCl. C. CuSO4 FeCl3 AlCl3. D. NaNO3 K2CO3 CuSO4. Câu 30: Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, những dung dịch có pH là A. Na2CO3, NH4Cl, KCl. B. Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa. C. NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4. D. KCl, C6H5ONa, CH3COONa. Câu 31: Hãy cho biết dãy các dung dịch nào sau đây có khả năng đổi màu quỳ tím sang đỏ (hồng) A. CH3COOH, HCl và BaCl2. B. NaOH, Na2CO3 và Na2SO3. C. H2SO4, NaHCO3 và AlCl3 D. NaHSO4, HCl và AlCl3. Câu 32: Cho các dung dịch muối: Na2CO3 (1), NaNO3 (2), NaNO2 (3), NaCl (4), Na2SO4 (5), CH3COONa (6), NH4HSO4 (7), Na2S (8). Những dung dịch muối làm quỳ hoá xanh là: A. (1), (2), (3), (4). B. (1), (3), (5), (6) C. (1), (3), (6), (8). D. (2), (5), (6), (7).Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang Câu 33: Trong số các dung dịch cho dưới đây: Na2SO3, K2SO4, NH4NO3, (CH3COO)2Ca, NaHSO4, Na2S, Na3PO4, K2CO3, có bao nhiêu dung dịch có pH A. 5. B. 3. C. 4. D. 6. Câu 34: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch NaHCO3 thì A. giấy quỳ tím bị mất màu. B. giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu xanh. C. giấy quỳ không đổi màu. D. giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu đỏ. Câu 35: Có các dung dịch sau: Phenylamoniclorua, axit aminoaxetic, ancol benzylic, metyl axetat, anilin, glyxin, etylamin, natri axetat, metylamin, alanin, axit glutamic, natri phenolat, lysin. Số chất có khả năng làm đổi màu quì tím là A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 36: Cho các muối sau: NaHSO4 NaHCO3 Na2HPO3. Muối axit trong số đó là: A. NaHSO4, NaHCO3. B. Na2HPO3. C. NaHSO4. D. cả muối. Câu 37: Trong dung dịch Al2(SO4)3 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 38: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi A. các chất phản ứng phải là những chất dễ tan. B. các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh. C. một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng. D. Phản ứng không phải là thuận nghịch. Câu 39: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết A. Những ion nào tồn tại trong dung dịch. B. Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất. C. Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li. D. Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li. Câu 40: Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch A. Na+, Mg2+, NO3-, SO42-. B. Ba2+, Al3+, Cl–, HSO4-. C. Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl– D. K+, NH4+, OH–, PO43-. Câu 41: Tập hợp các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch A. NH4+ Na+; HCO3- OH-. B. Fe2+ NH4+ NO3- SO42-. C. Na+; Fe2+ H+ NO3-. D. Cu2+ K+ OH- NO3-. Câu 42: Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch A. Na+, Cl- S2-, Cu2+. B. K+, OH-, Ba2+, HCO3-. C. Ag+, Ba2+, NO3-, OH-. D. HSO4- NH4+, Na+, NO3-. Câu 43: Các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là A. Na+, NH4+, SO42-, Cl-. B. Mg2+, Al3+, NO3-, CO32-. C. Ag+, Mg2+, NO3-, Br-. D. Fe2+, Ag+, NO3-, CH3COO-. Câu 44: Ion CO32- cùng tồn tại với các ion sau trong một dung dịch: A. NH4+, Na+, K+. B. Cu2+, Mg2+, Al3+. C. Fe2+, Zn2+, Al3+ D. Fe3+, HSO4-. Câu 45: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang A. AlCl3 và CuSO4. B. NH3 và AgNO3. C. Na2ZnO2 và HCl. D. NaHSO4 và NaHCO3. Câu 46: Có dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa cation và anion trong số các ion sau: Ba2+, Al3+, Na+, Ag+, CO32-, NO3-, Cl-, SO42-. Các dung dịch đó là: A. AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3. B. AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3. C. AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4. D. Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3. Câu 47: Xét các phản ứng sau: 1. NH4Cl NaOH NaCl NH3 H2O 2. AlCl3 3NaAlO2 H2O 4Al(OH)3 3NaCl 3. CH3NH2 H2O CH3NH3+ OH- 4. C2H5ONa H2O C2H5OH NaOH Phản ứng nào là phản ứng axit bazơ? A. 3. B. 2. C. 3. D. 1; 2; 3; Câu 48: a.Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thuộc loại phản ứng axit bazơ theo Bron-stêt? 1) 2H OH O  2) 33 23H Al(OH) Al 3H O  3) 24 4Ba SO BaSO  4) 23 2SO 2OH SO O  A. và 2. B. và 4. C. 1, và 3. D. 1, và 4. b. Cho các phản ứng hóa học sau: (1) (NH4)2SO4 BaCl2 (2) CuSO4 Ba(NO3)2 (3) Na2SO4 BaCl2 (4) H2SO4 BaSO3 (5) (NH4)2SO4 Ba(OH)2 (6) Fe2(SO4)3 Ba(NO3)2 Dãy gồm các phản ứng có cùng một phương trình ion thu gọn A. (1), (3), (5), (6). B. (3), (4), (5), (6). C. (2), (3), (4), (6). D. (1), (2), (3), (6). Câu 49: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2? A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 50: Cho mẩu Na vào dung dịch các chất (riêng biệt) sau Ca(HCO3)2 (1), CuSO4 (2), KNO3 (3), HCl (4). Sau khi các phản ứng xảy ra xong, ta thấy các dung dịch có xuất hiện kết tủa là A. (1) và (2). B. (1) và (3). C. (1) và (4). D. (2) và (3). Câu 51: Khí cacbonic tác dụng được với các dung dịch trong nhóm nào A. Na2CO3, Ba(OH)2, C6H5ONa. B. Na2SO3, KCl, C6H5ONa. C. Na2CO3, NaOH, CH3COONa. D. Na2SO3, KOH, C6H5ONa. Câu 52: Sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ba(AlO2)2. Hãy cho biết hiện tượng nào sau đây xảy ra A. ban đầu không có kết tủa sau đó có kết tủa trắng. B. có kết tủa trắng và kết tủa không tan trong CO2 dư. C. có kết tủa trắng và kết tủa tan hoàn toàn khi dư CO2. D. không có hiện tượng gì. Câu 53: Dung dịch Na2CO3 có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây? A. CaCl2, HCl, CO2, KOH. B. Ca(OH)2, CO2, Na2SO4, BaCl2, FeCl3.Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang C. HNO3, CO2, Ba(OH)2, KNO3. D. CO2, Ca(OH)2, BaCl2, H2SO4, HCl. Câu 54: Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 là: A. Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, HCl, CO2, Na2CO3. B. Mg(NO3)2, HCl, BaCO3, NaHCO3, Na2CO3 C. NaHCO3, Na2CO3, Mg(NO3)2, Ba(NO3)2. D. NaHCO3, Na2CO3, CO2, Mg(NO3)2, HCl. Câu 55: Dung dịch HCl có thể tác dụng với mấy chất trong số các chất: NaHCO3, SiO2, NaClO, NaHSO4, AgCl, Sn, C6H5ONa, (CH3)2NH, CaC2, S. A. 5. B. 6. C. 7. D. 8. Câu 56: Cho các dung dịch riêng biệt: HNO3, Ba(OH)2, NaHSO4, H2SO4, NaOH. Số chất tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 tạo kết tủa là A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 57: Trộn các cặp dung dịch các chất sau với nhau: 1) NaHSO4 NaHSO3 2) Na3PO4 K2SO4 3) AgNO3 Fe(NO3)2 4) C6H5ONa H2O 5) CuS HNO3 6) BaHPO4 H3PO4 7) NH4Cl NaNO2 (đun nóng) 8) Ca(HCO3)2 NaOH 9) NaOH Al(OH)3 10) MgSO4 HCl. Số phản ứng xảy ra là A. 8. B. 5. C. 7. D. 6. Câu 58: Cho dãy các chất: H2SO4, KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4. Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là A. 4. B. 6. C. 3. D. 5. Câu 59: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3, CrCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là A. 3. B. 5. C. 4. D. 1. Câu 60: Cho miếng Al như nhau vào dung dịch có cùng thể tích và nồng độ CM: CH3COOH, NH4Cl, HCl, NaCl. Trường hợp nào khí H2 bay ra nhanh nhất A. CH3COOH. B. NH4Cl. C. HCl. D. NaCl. Câu 61: Cho dung dịch HCl vừa đủ, khí CO2, dung dịch AlCl3 lần lượt vào cốc đựng dung dịch NaAlO2 đều thấy A. dung dịch trong suốt. B. có khí thoát ra. C. có kết tủa trắng. D. có kết tủa sau đó tan dần. Câu 62: Cho Na dư vào dung dịch chứa ZnCl2. Hãy cho biết hiện tượng xảy ra? A. Có khí bay lên. B. Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn. C. Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan một phần. D. Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện. Câu 63: Sục khí H2S dư qua dung dịch chứa FeCl3 AlCl3 NH4Cl CuCl2 đến khi bão hoà thu được kết tủa chứa A. CuS. B. và CuS. C. Fe2S3 Al2S3. D. Al(OH)3 Fe(OH)3. Câu 64: Cho các dung dịch sau: NaHCO3 (X1); CuSO4 (X2); (NH4)2CO3 (X3); NaNO3 (X4); MgCl2 (X5); KCl (X6). Những dung dịch không tạo kết tủa khi cho Ba vào là:Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang A. X1, X4, X5. B. X1, X4, X6. C. X1, X3, X6. D. X4, X6. Câu 65: Dãy nào sau đây gồm các chất không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch HCl? A. CuS, Ca3(PO4)2, CaCO3. B. AgCl, BaSO3, Cu(OH)2. C. BaCO3, Fe(OH)3, FeS. D. BaSO4, FeS2, ZnO. Câu 66: Dãy gồm các chất đều bị hoà tan trong dung dịch NH3 là: A. Cu(OH)2, AgCl, Zn(OH)2, Ag2O. B. Cu(OH)2, AgCl, Zn(OH)2, Al(OH)3. C. Cu(OH)2, AgCl, Fe(OH)2, Ag2O. D. Cu(OH)2, Cr(OH)2, Zn(OH)2, Ag2O. Câu 67: Trong các chất NaHSO4, NaHCO3, NH4Cl, Na2CO3, CO2, AlCl3. Số chất khi tác dụng với dung dịch Na[Al(OH)4] (NaAlO2) thu được Al(OH)3 là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 68: Trộn dung dịch chứa mol AlCl3 với dung dịch chứa mol KOH. Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ A. 4. B. 4. C. 5. D. 4. Câu 69: Cho mol NaAlO2 tác dụng với dung dịch có chứa mol HCl. Với điều kiện nào của và thì xuất hiện kết tủa A. 4a. B. 4a. C. 4a. D. 4a. Câu 70: Một dung dịch có chứa mol K[Al(OH)4] tác dụng với dung dịch chứa mol HCl. Điều kiện để sau phản ứng thu được lượng kết tủa lớn nhất là A. y. B. C. y. D. <2y. Câu 71: Cho các chất: MgO, CaCO3, Al2O3, dung dịch HCl, NaOH, CuSO4, NaHCO3. Khi cho các chất trên tác dụng với nhau từng đôi một thì tổng số cặp chất phản ứng được với nhau là A. 6. B. 7. C. 8. D. 9. Câu 72: Cho dung dịch các chất: Ca(HCO3)2, NaOH, (NH4)2CO3, KHSO4, BaCl2. Số phản ứng xảy ra khi trộn dung dịch các chất với nhau từng cặp là A. 6. B. 7. C. 8. D. 9. Câu 73: Hỗn hợp gồm Na2O, NH4Cl, NaHCO3, BaCl2 (có cùng số mol). Cho hỗn hợp vào nước dư, đun nóng sau các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa: A. NaCl, NaOH. B. NaCl, NaOH, BaCl2. C. NaCl. D. NaCl, NaHCO3, BaCl2. Câu 74: Một hỗn hợp rắn có mol NaOH; mol Na2CO3; mol NaHCO3. Hoà tan vào nước sau đó cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư nhiệt độ thường. Loại bỏ kết tủa, đun nóng phần nước lọc thấy có kết tủa nữa. Vậy có kết luận là A. c. B. c. C. c. D. c. Câu 75: Trộn dung dịch: Ba(HCO3)2 NaHSO4 có cùng nồng độ mol/l với nhau theo tỷ lệ thể tích 1: thu được kết tủa và dung dịch Y. Hãy cho biết các ion có mặt trong dung dịch Y. (Bỏ qua sự thủy phân của các ion và sự điện ly của nước). A. Na+ và SO42-. B. Ba2+, HCO-3 và Na+ C. Na+, HCO3-. D. Na+, HCO-3 và SO42-. Câu 76: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào đúng: A. NaHSO4 BaCl2 BaCl2 NaCl HCl. B. 2NaHSO4 BaCl2 Ba(HSO4)2 2NaCl. C. NaHSO4 NaHCO3 Na2SO4 H2O CO2. D. Ba(HCO3)2+NaHSO4BaSO4+NaHCO3.Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang Câu 77: Hoà tan hoàn toàn gam Na vào lít dung dịch HCl aM thu được dung dịch và (mol) khí thoát ra. Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch là A. AgNO3, Na2CO3, CaCO3. B. FeSO4, Zn, Al2O3, NaHSO4. C. Al, BaCl2, NH4NO3, Na2HPO3. D. Mg, ZnO, Na2CO3, NaOH. Câu 78: Trộn lẫn 100 ml dung dịch NaHSO41M với 100 ml dung dịch KOH 2M được dung dịch D, Cô cạn dung dịch thu được những chất nào sau đây A. Na2SO4, K2SO4, KOH. B. Na2SO4, KOH. C. Na2SO4, K2SO4. NaOH, KOH. D. Na2SO4, NaOH, KOH. Câu 79: Hỗn hợp gồm Fe3O4, Cu và ZnO trong đó các chất lấy cùng số mol. Hoà tan bằng dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y. Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch thu được kết tủa Z. Thành phần các chất trong là A. Fe(OH)2 và Cu(OH)2. B. Zn(OH)2 và Fe(OH)2. C. Cu(ỌH)2 và Fe(OH)3. D. Fe(OH)2 và Fe(OH)3. Câu 80: Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH A. Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3 C. Na2SO4, HNO3, Al2O3. B. Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3. D. Na2HPO4, ZnO, Zn(OH)2. Câu 81: Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt: A. dùng dd NaOH (dư), dd HCl (dư), rồi nung nóng. B. dùng dd NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng. C. dùng khí H2 nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư). D. dùng khí CO nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư). Câu 82: Phương trình ion Ca2+ CO32- CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây 1) CaCl2 Na2CO3 2) Ca(OH)2 CO2 3) Ca(HCO3)2 NaOH 4) Ca(NO3)2 (NH4)2CO3 A. và 2. B. và 3. C. và 4. D. và 4. Câu 83: Cho phản ứng sau: Fe(NO3)3 KNO3. Vậy A, lần lượt là: A. KCl, FeCl3. B. K2SO4, Fe2(SO4)3. C. KOH, Fe(OH)3. D. KBr, FeBr3. Câu 84: Cho sơ đồ sau CaCO3 BaCO3 H2O. Hãy cho biết X, có thể là: A. Ba(AlO2)2 và Ca(OH)2 B. Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2 C. Ba(OH)2 và CO2 D. BaCl2 và Ca(HCO3)2 Câu 85: Cho sơ đồ sau H2O Al(OH)3 NaCl CO2. Vậy X, có thể tương ứng với cặp chất nào sau đây là: A. NaAlO2 và Na2CO3. B. NaAlO2 và NaHCO3. C. Al(NO3)3 và NaHCO3. D. AlCl3 và Na2CO3. Câu 86: Để thu được Al(OH)3 ta thực hiện thí nghiệm nào là thích hợp nhất A. Cho từ từ muối AlCl3 vào cốc đựng dung dịch NaOH. B. Cho từ từ muối NaAlO2 vào cốc đựng dung dịch HCl. C. Cho nhanh dung dịch NaOH vào cốc đựng dung dịch muối AlCl3. D. Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3 Câu 87: Cho dung dịch chứa các ion sau: K+, Ca2+, Ba2+, Mg2+, H+, Cl-. Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào đó thì ta có thể cho dung dịch trên tác dụng với dung dịch nào trong số các dung dịch sau A. Na2SO4 vừa đủ. B. K2CO3 vừa đủ.Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang C. NaOH vừa đủ. D. Na2CO3 vừa đủ. Câu 88: Có dung dịch cùng nồng độ NH4Cl, (NH4)2SO4, BaCl2, NaOH, Na2CO3 đựng trong lọ mất nhãn riêng biệt. Dùng một dung dịch thuốc thử dưới đây để phân biệt lọ trên A. NaNO3. B. NaCl. C. Ba(OH)2. D. NH3. Câu 89: Có các dung dịch muối Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 đựng trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn. Nếu chỉ dùng một hoá chất làm thuốc thử để phân biệt các muối trên thì chọn chất nào sau đây? A. Dung dịch Ba(OH)2. B. Dung dịch BaCl2. C. Dung dịch NaOH. D. Dung dịch Ba(NO3)2. Câu 90: Có các dung dịch: NaCl, Ba(OH)2, NH4HSO4, HCl, H2SO4, BaCl2. Chỉ dùng dung dịch Na2CO3 nhận biết được mấydung A. dung dịch. B. Cả dung dịch. C. dung dịch. D. 3dung dịch. Câu 91: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt gồm NaOH, NaCl, BaCl2, Ba(OH)2 chỉ cần dùng thuốc thử A. H2O và CO2. B. quỳ tím. C. dung dịch H2SO4. D. dung dịch (NH4)2SO4. Câu 92: Trong các thuốc thử sau (1) dung dịch H2SO4 loãng, (2) CO2 và H2O, (3) dung dịch BaCl2, (4) dung dịch HCl. Thuốc tử phân biệt được các chất riêng biệt gồm CaCO3, BaSO4, K2CO3, K2SO4 là A. (1) và (2). B. (2) và (4). C. (1), (2), (3). D. (1), (2), (4). Câu 93: Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết các chất sau: Ba(OH)2, NH4HSO4, BaCl2, HCl, NaCl, H2SO4 dựng trong lọ bị mất nhãn. A. dd H2SO4. B. dd AgNO3 C. dd NaOH. D. quỳ tím. Câu 94: Có các lọ riêng biệt đựng các dung dịch không màu: AlCl3, ZnCl2, FeSO4, Fe(NO3)3, NaCl. Chỉ dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt các lọ mất nhãn trên A. Na2CO3. B. Ba(OH)2. C. NH3. D. NaOH. Câu 95: Dung dịch có thể chứa trong muối là NH4Cl Na3PO4 KI (NH4)3PO4. Thêm NaOH vào mẫu thử của dung dịch thấy khí mùi khai. Còn khi thêm AgNO3 vào mẫu thử của dung dịch thì có kết tủa vàng. Vậy dung dịch chứa A. NH4Cl. B. (NH4)3PO4. C. KI. D. Na3PO4. Câu 96: Có dung dịch: HCl, K2CO3, Ba(OH)2, KCl đựng trong lọ riêng biệt. Nếu chỉ dùng quì tím thì có thể nhận biết được A. HCl, Ba(OH)2 B. HCl, K2CO3, Ba(OH)2 C. HCl, Ba(OH)2, KCl D. Cả bốn dung dịch. Câu 97: Dung dịch bão hòa có độ tan là 17,4 gam thì nồng độ của chất tan là A. 14,82%. B. 17,4%. C. 1,74%. D. 1,48%. Câu 98: Biết phân tử khối chất tan là và khối lượng riêng của dung dịch là D. Hệ thức liên hệ giữa nồng độ và nồng độ mol/l (CM) là A. M10.D.CC% M. B. MM.CC% 10.D. C. M10.M.CC% D. D. .MD.CC% 10.M. Câu 99: Hòa tan 25 gam tinh thể CuSO4.5H2O vào 175 gam H2O thu được dung dịch muối có nồng độ là A. 8%. B. 12,5%. C. 25%. D. 16%.Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang 10 Câu 100: Hòa tan gam tinh thể CuSO4.5H2O vào 150 gam dung dịch CuSO4 10% thu được dung dịch mới có nồng độ 43,75%. Giá trị của là A. 150. B. 250. C. 200. D. 240. Câu 101: Độ điện li của CH3COOH trong dung dịch 0,01M là 4,25%. Nồng độ ion H+ trong dung dịch này là bao nhiêu A. 0,425M. B. 0,0425M. C. 0,85M. D. 0,000425M. Câu 102: Trị số pH của dung dịch axit foomic 1M (Ka=1,77.10-4) là A.1,4. B.1,1. C. 1,68. D. 1,88. Câu 103: Dung dịch axit axetic trong nước có nồng độ 0,1M. Biết 1% axit bị phân li. Vậy pH của dung dịch bằng bao nhiêu A. 11. B. 3. C. 10. D. 4. Câu 104: Biết [CH3COOH] 0,5M và trạng thái cân bằng [H+] 2,9.10-3M. Hằng số cân bằng Ka của axit là A. 1,7.10-5. B. 5,95.10-4. C. 8,4.10-5. D. 3,4.10-5. Câu 105: Dung dịch NH3 1M với độ điện li là 0,42% có pH là A. 9.62. B. 2,38. C. 11,62. D. 13,62. Câu 106: Dung dịch HCOOH 0,01 mol/l có pH khoảng nào sau đây? A. pH 7. B. pH 7. C. pH 7. D. pH =2. Câu 107: Thêm nước vào 10,0 ml axit axetic băng (axit 100%; D= 1,05 g/ml) đến thể tích 1,75 lít 25oC, dùng máy đo thì thấy pH=2,9. Độ điện li và hằng số cân bằng Ka của axit axetic nhiệt độ đó là A. 1,24% và 1,6.10-5. B. 1,24% và 2,5.10-5. C. 1,26% và 1,6.10-5. D. 1,26% và 3,2.10-4. Câu 108: Trong lít dung dịch CH3COOH 0,01M có 6,26.1021 phân tử chưa phân li và ion. Độ điện li của CH3COOH nồng độ đó là (biết số Avogađro=6,02.1023) A. 4,15%. B. 3,98%. C. 1%. D. 1,34%. Câu 109: Cho dung dịch chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M. Biết 25oC Ka của CH3COOH là 1,75.10-5 và bỏ qua sự phân li của nước. Giá trị pH của dung dịch 25o là A. 1,00. B. 4,24. C. 2,88. D. 4,76. Câu 110: Dung dịch có hoà tan hai chất CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M. Biết hằng số axit của CH3COOH là Ka=1,8.10-5. Giá trị pH của dung dịch là: A. 5,44. B. 6,74 C. 3,64 D. 4,74. Câu 111: Dung dịch CH3COONa 0,1M (Kb=5,71.10-10) có [H+] là A. 7,56.10-6 M. B. 1,32.10-9 M. C. 6,57.10-6 M. D. 2,31.10-9 M. Câu 112: Một cốc nước có chứa mol Ca2+, mol Mg2+, mol Cl-, mol HCO3-. Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, là: A. 2a+2b=c-d. B. a+b=c+d. C. 2a+2b=c+d. D. a+b=2c+2d. Câu 113: Để được dung dịch có chứa các ion: Mg2+ (0,02 mol), Fe2+ (0,03 mol), Cl- (0,04 mol), SO42- (0,03 mol), ta có thể pha vào nước A. muối. B. muối. C. muối. D. hoặc hoặc muối.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến