loading
back to top

Phi Kim

Chia sẻ: camvan.hoa.hnue@gmail.com | Ngày: 2018-12-05 23:35:27 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Hoá 11    phi kim   

16
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Phi Kim

Phi Kim

Phi Kim




Tóm tắt nội dung
Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang Câu 1: Các nguyên tử halogen có cấu hình lớp ngoài cùng là A. ns2. B. ns2np3. C. ns2np4. D. ns2np5. Câu 2: Câu nào sau đây không chính xác? A. Halogen là những chất oxi hoá mạnh. B. Khả năng oxi hoá của các halogen giảm từ flo đến iot. C. Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: -1, +1, +3, +5, +7. D. Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học. Câu 3: Chọn câu đúng A. Các ion F-, Cl-, Br-, I- đều tạo kết tủa với Ag+. B. Các ion Cl-, Br-, I- đều cho kết tủa màu trắng với Ag+. C. Có thể nhận biết ion F-, Cl-, Br-, I- chỉ bằng dung dịch AgNO3. D. Trong các ion halogenua, chỉ có ion Cl- mới tạo kết tủa với Ag+. Câu 4: Halogen thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là A. flo. B. clo. C. brom. D. iot. Câu 5: Dãy nào được xếp đúng thứ tự tính axit và tính khử giảm dần A....
Nội dung tài liệu
Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang Câu 1: Các nguyên tử halogen có cấu hình lớp ngoài cùng là A. ns2. B. ns2np3. C. ns2np4. D. ns2np5. Câu 2: Câu nào sau đây không chính xác? A. Halogen là những chất oxi hoá mạnh. B. Khả năng oxi hoá của các halogen giảm từ flo đến iot. C. Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: -1, +1, +3, +5, +7. D. Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học. Câu 3: Chọn câu đúng A. Các ion F-, Cl-, Br-, I- đều tạo kết tủa với Ag+. B. Các ion Cl-, Br-, I- đều cho kết tủa màu trắng với Ag+. C. Có thể nhận biết ion F-, Cl-, Br-, I- chỉ bằng dung dịch AgNO3. D. Trong các ion halogenua, chỉ có ion Cl- mới tạo kết tủa với Ag+. Câu 4: Halogen thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là A. flo. B. clo. C. brom. D. iot. Câu 5: Dãy nào được xếp đúng thứ tự tính axit và tính khử giảm dần A. HCl, HBr, HI, HF. B. HI, HBr, HCl, HF. C. HCl, HI, HBr, HF. D. HF, HCl, HBr, HI. Câu 6: Số oxi hoá của clo trong các chất: NaCl, NaClO, KClO3, Cl2, KClO4 lần lượt là A. -1, +1, +3, 0, +7. B. -1, +1, +5, 0, +7. C. -1, +3, +5, 0, +7. D. +1, -1, +5, 0, +3. Câu 7: Sục Cl2 vào nước, thu được nước clo màu vàng nhạt. Trong nước clo có chứa các chất A. Cl2, H2O. B. HCl, HClO. C. HCl, HClO, H2O. D. Cl2, HCl, HClO, H2O. Câu 8: Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc, nóng, dư, dung dịch thu được có các chất thuộc dãy nào dưới đây? A. KCl, KClO3, Cl2. B. KCl, KClO3, KOH, H2O. C. KCl, KClO, KOH, H2O. D. KCl, KClO3. Câu 9: Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH loãng, nguội, dư, dung dịch thu được có các chất thuộc dãy nào dưới đây? A. KCl, KClO3, Cl2. B. KCl, KClO3, KOH, H2O. C. KCl, KClO, KOH, H2O. D. KCl, KClO3. Câu 10: Clo tác dụng được với tất cả các chất nào sau đây: A. H2, Cu, H2O, I2. B. H2, Na, O2, Cu. C. H2, H2O, NaBr, Na. D. H2O, Fe, N2, Al. Câu 11: Trong phòng thí nghiệm, khí clo thường được điều chế từ A. NaCl H2SO4 đặc. B. HCl đặc KMnO4. PHI KIMTrịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang C. NaCl (điện phân). D. F2 KCl. Câu 12: Nếu cho mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là A. CaOCl2. B. KMnO4. C. K2Cr2O7. D. MnO2. Câu 13: a.Trong phòng thí nghiệm clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây? A. NaCl. B. KClO3. C. HCl. D. KMnO4. b. Phản ứng nào dưới đây không được dùng điều chế hiđrobromua A. PBr3 +H2O. B. H2 +Br2. C. NaBr H2SO4 (đ). D. Br2 HI. Câu 14: Ứng dụng nào sau đây không phải của Cl2? A. Sát trùng nước sinh hoạt. B. Sản xuất kaliclorat, nước Gia-ven, cloruavôi. C. Sản xuất thuốc trừ sâu 666. D. Tẩy trắng sợi, giấy, vải. Câu 15: Cho các chất sau: CuO (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), PbS (6), MgCO3 (7), AgNO3 (8), MnO2 (9), FeS (10). Axit HCl không tác dụng được với các chất A. (1), (2). B. (3), (4). C. (5), (6). D. (3), (6). Câu 16: Chọn phát biểu sai A. Axit clohiđric vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá. B. Dung dịch axit clohiđric có tính axit mạnh. C. Cu hòa tan trong dung dịch axit clohiđric khi có mặt O2. D. Fe hòa tan trong dung dịch axit clohiđric tạo muối FeCl3. Câu 17: Cho các phản ứng sau (a) 4HCl PbO2 PbCl2 Cl2 2H2O (b) HCl NH4HCO3 NH4Cl CO2 H2O (c) 2HCl 2HNO3 2NO2 Cl2 2H2O (d) 2HCl Zn ZnCl2 H2 Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 18: Cho các phản ứng sau: 4HCl MnO2 MnCl2 Cl2 2H2O. 2HCl Fe FeCl2 H2. 14HCl K2Cr2O7 2KCl 2CrCl3 3Cl2 7H2O. 6HCl 2Al 2AlCl3 3H2. 16HCl 2KMnO4 2KCl 2MnCl2 5Cl2 8H2O. Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 19: Dãy nào được xếp đúng thứ tự tính axit giảm dần và tính oxi hoá tăng dần A. HClO, HClO3, HClO2, HClO4. B. HClO4, HClO3, HClO2, HClO. C. HClO, HClO2,HClO3, HClO4. D. HClO4, HClO2,HClO3, HClO. Câu 20: Clorua vôi, nước Gia-ven (Javel) và nước clo thể hiện tính oxi hóa là do A. chứa ion ClO-, gốc của axit có tính oxi hóa mạnh. B. chứa ion Cl-, gốc của axit clohiđric điện li mạnh. C. đều là sản phẩm của chất oxi hóa mạnh Cl2 với kiềm. D. trong phân tử đều chứa cation của kim loại mạnh.Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang Câu 21: Ứng dụng nào sau đây không phải của KClO3? A. Sản xuất diêm. B. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm. C. Sản xuất pháo hoa. D. Chế tạo thuốc nổ đen. Câu 22: Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại nhiệt độ thường A. H2 và F2. B. Cl2 và O2. C. H2S và N2. D. CO và O2. Câu 23: Hỗn hợp khí nào có thể tồn tại cùng nhau? A. Khí H2S và khí Cl2. B. Khí HI và khí Cl2. C. Khí O2 và khí Cl2. D. Khí NH3 và khí HCl. Câu 24: Cho các phản ứng sau: (1) Cl2 2NaBr 2NaCl Br2 (5) F2 2NaCl 2NaF Cl2 (2) Br2 2NaI 2NaBr I2 (6) HF AgNO3 AgF HNO3 (3) Cl2 2NaF 2NaCl F2 (7) HCl AgNO3 AgCl HNO3 (4) Br2 5Cl2 6H2O 2HBrO3 10HCl (8) PBr3 3H2O H3PO3 10HCl Số phương trình hóa học viết đúng là A. 4. B. 3. C. 5. D. 2. Câu 25: Cho các phản ứng: (1) O3 dung dịch KI (2) F2 H2O 0t (3) MnO2 HCl đặc 0t (4) Cl2 dung dịch H2S Các phản ứng tạo ra đơn chất là A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (4). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (4). Câu 26: Cho các phản ứng: Ca(OH)2 Cl2 CaOCl2 H2O 2H2S SO2 3S 2H2O O3 O2 2NO2 2NaOH NaNO3 NaNO2 H2O 4KClO3 KCl 3KClO4 Số phản ứng oxi hoá khử là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 27: Có các thí nghiệm sau: (I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội. (II) Sục khí SO2 vào nước brom. (III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven. (IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 28: Với là các nguyên tố halogen, chọn câu đúng: A. Có thể điều chế HX bằng phản ứng giữa NaX với H2SO4 đặc. B. Có thể điều chế X2 bằng phản ứng giữa HX đặc với KMnO4. C. Phản ứng của dung dịch HX với Fe2O3 đều là phản ứng trao đổi. D. Dung dịch HF là axit yếu và không được chứa trong lọ thuỷ tinh. Câu 29: Cho biết các phản ứng xảy ra sau: 2FeBr2 Br2 2FeBr3 (1) 2NaBr Cl2 2NaCl Br2 (2) Phát biểu đúng là: A. Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br-. B. Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2.Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang C. Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+ D. Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+. Câu 30: Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe3O4 dung dịch HI (dư) H2O Biết và là sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hóa. Các chất và là A. Fe và I2. B. FeI3 và FeI2. C. FeI2 và I2. D. FeI3 và I2. Câu 31: Cho sơ đồ Cl2 Công thức của X, Y, có thể là A. NaCl, HCl. B. MnO2, HCl. C. AgCl, HCl. D. KClO3, HCl. Câu 32: Trong muối NaCl có lẫn NaBr và NaI. Để loại hai muối này ra khỏi NaCl người ta có thể A. Sục từ từ khí Cl2 cho đến dư vào dung dịch sau đó cô cạn dung dịch. B. Tác dụng với dung dịch HCl đặc. C. Tác dụng với Br2 dư sau đó cô cạn dung dịch. D. Tác dụng với AgNO3 sau đó nhiệt phân kết tủa. Câu 33: Muối iot là muối ăn có chứa thêm lượng nhỏ iot dạng A. I2 B. MgI2 C. CaI2 D. KI hoặc KIO3 Câu 34: Để phân biệt dung dịch KCl, HCl, KNO3, HNO3 ta có thể dùng A. Dung dịch AgNO3. B. Quỳ tím. C. Quỳ tím và dung dịch AgNO3. D. Đá vôi. Câu 35: Có thể phân biệt bình khí HCl, Cl2, H2 bằng thuốc thử sau: A. Dung dịch AgNO3. B. Quì tím ẩm. C. Dung dịch phenolphtalein. D. Không phân biệt được. Câu 36: Nguyên tử của nguyên tố có tổng số hạt (p, n, e) là 115, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25. Nguyên tố là A. Na. B. F. C. Br. D. Cl. Câu 37: Cho một luồng khí Cl2 dư tác dụng với 9,2 gam kim loại sinh ra 23,4 gam muối Y. Muối là A. NaCl. B. LiCl. C. Kết quả khác. D. KCl. Câu 38: Cho 1,03 gam muối natri halogen (NaX) tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư thì thu được một kết tủa, kết tủa này sau phản ứng phân hủy hoàn toàn cho 1,08 gam Ag. là A. brom. B. flo. C. clo. D. iot. Câu 39: Cho lít hỗn hợp khí gồm H2S và SO2 tác dụng với dung dịch brom dư. Thêm dung dịch BaCl2 dư vào hỗn hợp trên thì thu được 2,33 gam kết tủa. Giá trị của là A. 0,112 lít. B. 2,24 lít. C. 1,12 lít. D. 0,224 lít. Câu 40: Cho 0,03 mol hỗn hợp muối NaX và NaY (X, là halogen thuộc chu kì liên tiếp) tác dụng với AgNO3 dư được 4,75 gam kết tủa. và là A. và Cl. B. Cl và Br. C. Br và I. D. và At. Câu 41: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, là hai nguyên tố có trong tự nhiên, hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của NaY trong hỗn hợp ban đầu là A. 52,8%. B. 58,2%. C. 47,2%. D. 41,8%. Câu 42: Một loại nước clo chứa: Cl2 0,061M; HCl 0,03M và HClO 0,03M. Thể tích khí clo (đktc) để thu được lít nước clo trên làTrịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang A. 6,72 lít. B. 12,13 lít. C. 10,192 lít. D. 13,44 lít. Câu 43: Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH 100oC. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl. Dung dịch KOH trên có nồng độ là A. 0,24M. B. 0,48M. C. 0,4M. D. 0,2M. Câu 44: Cho 25 gam nước clo vào một dung dịch có chứa 2,5 gam KBr thấy dung dịch chuyển sang màu vàng đậm và KBr vẫn còn dư. Sau thí nghiệm, nếu cô cạn dung dịch thì còn lại 1,61 gam chất rắn khan. Biết hiệu suất phản ứng 100%, nồng độ của nước clo là A. 2,51%. B. 2,84%. C. 3,15%. D. 3,46%. Câu 45: Cho 10,000 lít H2 và 6,72 lít Cl2 (đktc) tác dụng với nhau rồi hoà tan sản phẩm vào 385,400 gam nước ta thu được dung dịch A. Lấy 50,000 gam dung dịch tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được 7,175 gam kết tủa. Hiệu suất phản ứng giữa H2 và Cl2 là A. 33,33%. B. 45%. C. 50%. D. 66,67%. Câu 46: Hỗn hợp khí gồm clo và oxi. phản ứng vừa hết với một hỗn hợp gồm 4,8 gam magie và 8,1gam nhôm tạo ra 37,05 gam hỗn hợp các muối clorua và oxit hai kim loại. Thành phần thể tích của oxi và clo trong hỗn hợp là A. 26,5% và 73,5%. B. 45% và 55%. C. 44,44% và 55,56%. D. 25% và 75%. Câu 47: Cho 11,2 lít hỗn hợp khí gồm clo và oxi phản ứng vừa hết với 16,98 gam hỗn hợp gồm magie và nhôm tạo ra 42,34 gam hỗn hợp các muối clorua và oxit hai kim loại. Thành phần khối lượng của magie và nhôm trong hỗn hợp là A.48% và 52%. B. 77,74% và 22,26%. C. 43,15% và 56,85%. D.75% và 25%. Câu 48: Cho 8,7 gam MnO2 tác dụng với dung dịch axit HCl đậm đặc sinh ra lít khí Cl2 (ở đktc). Hiệu suất phản ứng là 85%. có giá trị là A. lít B. 2,905 lít C. 1,904 lít. D. 1,82 lít Câu 49: Cho một lượng dư KMnO4 vào 25 ml dung dịch HCl thu được 1,4 lít khí (đktc). Vậy nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng là A. 8,5M. B. 8M. C. 7,5M. D. 7M. Câu 50: Cho 44,5 gam hỗn hợp bột Zn, Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 22,4 lít khí H2 bay ra (đktc). Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam? A. 80. B. 115,5. C. 51,6. D. 117,5. Câu 51: Để hòa tan hoàn toàn gam hỗn hợp Zn và ZnO cần dung 100,8 ml dung dịch HCl 36,5% (D 1,19 g/ml) thì thu được 8,96 lít khí (đktc). Thành phần phần trăm ZnO trong hỗn hợp ban đầu là A. 38,4%. B. 60,9%. C. 86,52%. D. 39,1%. Câu 52: Cho 10,3 gam hỗn hợp Cu, Al, Fe vào dung dịch HCl thu được 5,6 lít khí (đktc) và gam chất rắn không tan. Vậy theo khối lượng của từng chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là A. 26%, 54%, 20%. B. 20%, 55%, 25%. C. 19,6%, 50%, 30,4%. D. 19,4%, 26,2%, 54,4%. Câu 53: Cho từ từ 0,25 mol HCl vào dung dịch chứa 0,2 mol Na2CO3 và 0,1 mol NaHCO3. Thể tích khí cacbonic (đktc) là A. 3,92 lít. B. 5,6 lít. C. 3,36 lít. D. 1,12 lít. Câu 54: Một dung dịch có chứa H2SO4 và 0,543 gam muối natri của một axit chứa oxi của clo (muối X). Cho thêm vào dung dịch này một lượng KI cho đến khi iot ngừng sinh ra thì thu được 3,05 gam I2. Muối là A. NaClO2. B. NaClO3. C. NaClO4. D. NaClO.Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang Câu 55: Cho 200 ml dung dịch AgNO3 1M tác dụng với 100 ml dung dịch FeCl2 0,1 thu được khối lượng kết tủa là A. 3,95 gam. B. 2,87 gam. C. 23,31 gam. D. 28,7 gam. Câu 56: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là A. ns2np4. B. ns2np5. C. ns2np3. D. (n-1)d10ns2np4. Câu 57: Một nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron nguyên tử trạng thái kích thích ứng với số oxi hóa là A.1s2 2s2 2p6 3s13p6. B. 1s22s22p63s13p4. C.1s22s22p63s13p3 3d1. D. 1s22s22p63s13p3 3d2. Câu 58: Trong nhóm oxi, đi từ oxi đến telu. Hãy chỉ ra câu sai A. Bán kính nguyên tử tăng dần. B. Độ âm điện của các nguyên tử giảm dần. C. Tính bền của các hợp chất với hiđro tăng dần. D. Tính axit của các hợp chất hiđroxit giảm dần. Câu 59: Trong nhóm oxi, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân. Hãy chọn câu trả lời đúng A. Tính oxi hóa tăng dần, tính khử giảm dần. B. Năng lượng ion hóa I1 tăng dần. C. Ái lực electron tăng dần. D. Tính phi kim giảm dần ,đồng thời tính kim loại tăng dần. Câu 60: Trong nhóm VIA chỉ trừ oxi, còn lại S, Se, Te đều có khả năng thể hiện mức oxi hóa +4 và +6 vì A. Khi bị kích thích các electron phân lớp chuyển lên phân lớp còn trống. B. Khi bị kích thích các electron phân lớp p, có thể “nhảy” lên phân lớp còn trống để có 4e hoặc 6e độc thân. C. Khi bị kích thích các electron phân lớp chuyển lên phân lớp còn trống. D. Chúng có hoặc electron độc thân. Câu 61: O3 và O2 là thù hình của nhau vì A. Cùng cấu tạo từ những nguyên tử oxi. B. Cùng có tính oxi hóa. C. Số lượng nguyên tử khác nhau. D. Cả điều trên. Câu 62: Chỉ ra phát biểu sai: A. Oxi là nguyên tố phi kim có tính oxi hóa mạnh. B. Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi. C. Oxi có số oxi hóa -2 trong mọi hợp chất. D. Oxi là nguyên tố phổ biến nhất trên trái đất. Câu 63: Khi nhiệt phân hoàn toàn gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3. Chất tạo ra lượng O2 lớn nhất là A. KMnO4. B. KNO3. C. KClO3. D. AgNO3. Câu 64: Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm từ KMnO4, KClO3 (xúc tác là MnO2), NaNO3, H2O2 (có số mol bằng nhau), lượng oxi thu được nhiều nhất từ A. KMnO4. B. KClO3. C. NaNO2. D. H2O2. Câu 65: O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2 vì A. Số lượng nguyên tử nhiều hơn. B. Phân tử bền vững hơn. C. Khi phân hủy cho nguyên tử. D. Có liên kết cho nhận. Câu 66: a. Khi cho ozon tác dụng lên giấy có tẩm dung dịch KI và tinh bột thấy xuất hiện màu xanh vì xảy raTrịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang A. Sự oxi hóa ozon. B. Sự oxi hóa kali. C. Sự oxi hóa iotua. D. Sự oxi hóa tinh bột. b. Để phân biệt O2 và O3, người ta thường dùng: A. nước. B. dung dịch KI và hồ tinh bột. C. dung dịch CuSO4. D. dd H2SO4. Câu 67: Những phản ứng nào sau đây chứng minh tính oxi hóa của ozon mạnh hơn oxi 1) O3 Ag (to) 2) O3 KI H2O 3) O3 Fe (to) O3 CH4 (to) A. 1, 2. B. 2, 3. C. 2, 4. D. 3, 4. Câu 68: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon? A. Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn. B. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm. C. Sát trùng nước sinh hoạt. D. Chữa sâu răng. Câu 69: Hiđro peoxit tham gia các phản ứng hóa học: H2O2 2KI I2 2KOH (1) H2O2 Ag2O 2Ag H2O O2 (2). Nhận xét nào đúng A. Hiđro peoxit chỉ có tính oxi hóa. B. Hiđro peoxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử. C. Hiđro peoxit chỉ có tính khử. D. Hiđro peoxit không có tính oxi hóa, không có tính khử. Câu 70: Cho phản ứng: 2KMnO4 +5H2O2 +3H2SO4 2MnSO4 K2SO4 5O2 8H2O. a. Chọn hệ số đúng của các chất trong phản ứng sau: A. 3, 5, 3, 2, 1, 5, 8. B. 2, 5, 3, 2, 1, 5, 8. C. 2, 2, 3, 2, 1, 5, 8. D. 2, 3, 3, 2, 1, 5, 8. b. Câu nào diễn tả đúng A. H2O2 là chất oxi hóa. B. KMnO4 là chất khử. C. H2O2 là chất khử. D. H2O2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử. Câu 71: Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng theo phản ứng sau 3S 6KOH 2K2S K2SO3 3H2O Trong phản ứng này có tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa và số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là A. 1. B. 2. C. 3. D. 3. Câu 72: Kết luận gì có thể rút ra được từ phản ứng sau: H2 H2S (1) O2 SO2 (2) A. chỉ có tính khử B. chỉ có tính oxi hóa C. vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa. D. chỉ tác dụng với các phi kim. Câu 73: Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì A. Dung dịch bị vẩn đục màu vàng. B. Không có hiện tượng gì. C. Dung dịch chuyển thành màu nâu đen. D. Tạo thành chất rắn màu đỏ. Câu 74: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với A. H2S, O2, nước Br2. B. dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4. C. dung dịch KOH, CaO, nước Br2. D. O2, nước Br2, dung dịch KMnO4. Câu 75: Hãy chọn phản ứng mà SO2 có tính oxi hoá ototTrịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang A. SO2 Na2O Na2SO3 B. SO2 2H2S 3S 2H2O C. SO2 H2O Br2 2HBr H2SO4 D. 5SO2 2KMnO4 2H2O K2SO4 2MnSO4 2H2SO4 Câu 76: Cho các phản ứng: 1) SO2 Br2 H2O 2) SO2 O2 (to, xt) 3) SO2 KMnO4 H2O 4) SO2 NaOH 5) SO2 H2S 6) SO2 Mg a. Tính oxi hóa của SO2 được thể hiện phản ứng nào A. 1, 2, 3. B. 1, 2, 3, 5. C. 1, 2, 3, 5, 6. D. 5, 6. b. Tính khử của SO2 được thể hiện phản ứng nào A. 1, 2, 3. B. 1, 2, 3, 5. C. 1, 2, 3, 5, 6. D. 5, 6. Câu 77: Kết luận gì có thể rút ra từ phản ứng sau: SO2 Br2 H2O H2SO4 HBr (1) SO2 H2S H2O (2) A. SO2 là chất khử mạnh. B. SO2 là chất oxi hóa mạnh. C. SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa. D. SO2 kém bền. Câu 78: Xét cân bằng hoá học: 2SO2 (k) O2 (k) SO3 (k) H= -198kJ Tỉ lệ SO3 trong hỗn hợp lúc cân bằng sẽ lớn hơn khi A. tăng nhiệt độ và giảm áp suất. B. tăng nhiệt độ, và áp suất không đổi. C. giảm nhiệt độ và tăng áp suất. D. cố định nhiệt độ và giảm áp suất. Câu 79: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là A. CO và CH4. B. CH4 và NH3. C. SO2 và NO2. D. CO và CO2. Câu 80: Hiện tượng gì xảy ra khi dẫn khí H2S vào dung dịch hỗn hợp KMnO4 và H2SO4 A. Không có hiện tượng gì cả. B. Dung dịch vẫn đục do H2S ít tan. C. Dung dịch mất màu tím và vẫn đục có màu vàng do không tan. D. Dung dịch mất màu tím do KMnO4 bị khử thành MnSO4 và trong suốt. Câu 81: Bạc tiếp xúc với không khí có lẫn H2S bị hóa đen do phản ứng 4Ag 2H2S O2 2Ag2S↓ 2H2O Chỉ ra phát biểu đúng A. Ag là chất oxi hóa; H2S là chất khử B. O2 là chất oxi hóa; H2S là chất khử C. Ag là chất khử; O2 là chất oxi hóa D. Ag là chất khử; H2S và O2 là các chất oxi hóa. Câu 82: Dung dịch H2S khi để ngoài trời xuất hiện lớp cặn màu vàng do A. H2S bị oxi không khí khử thành lưu huỳnh tự do. B. Oxi trong không khí đã oxi hóa H2S thành lưu huỳnh tự do. C. H2S đã tác dụng với các hợp chất có trong không khí D. Có sự tạo ra các muối sunfua khác nhau. Câu 83: Các chất của dãy nào chỉ có tính oxi hóa là A. H2O2, HCl, SO3. B. O2, Cl2, S8. C. O3, KClO4, H2SO4. D. FeSO4, KMnO4, HBr. Câu 84: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang A. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2. B. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội. C. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2. D. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2. Câu 85: Trong các phản ứng sau đây, hãy chỉ ra phản ứng không đúng: A. H2S 2NaCl Na2S 2HCl. B. 2H2S 3O2 2SO2 2H2O. C. H2S Pb(NO3)2 PbS 2HNO3. D. H2S 4H2O 4Br2 H2SO4 8HBr. Câu 86: Cho FeS tác dụng với H2SO4 loãng được khí A, nhưng nếu dùng H2SO4 đặc nóng được khí B. Dẫn khí vào dung dịch được rắn C. A, B, lần lượt là A. H2, H2S, S. B. H2S, SO2, S. C. H2, SO2, S. D. O2, SO2, SO3. Câu 87: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ A. nhận 13 electron. B. nhận 12 electron. C. nhường 13 electron. D. nhường 12 electron. Câu 88: Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là A. CaO. B. dung dịch H2SO4 đậm đặc. C. Na2SO3 khan. D. dung dịch NaOH đặc. Câu 89: Có thể làm khô khí CO2 ẩm bằng H2SO4 đặc, nhưng không thể làm khô NH3 ẩm bằng H2SO4 đặc vì A. không có phản ứng xảy ra. B. NH3 tác dụng với H2SO4. C. CO2 tác dụng với H2SO4. D. phản ứng xảy ra quá mãnh liệt. Câu 90: Nguyên tử của nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4. Trong hợp chất khí của nguyên tố với hiđro, chiếm 94,12% khối lượng. Phần trăm khối lượng của nguyên tố trong oxit cao nhất là A. 50,00%. B. 40,00%. C. 27,27%. D. 60,00%. Câu 91: Trộn lẫn ml dung dịch NaOH 0,01M với ml dung dịch H2SO4 0,015M được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch có pH là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 92: Để trung hoà 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,1M và H2SO4 0,3 cần bao nhiêu ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,2M? A. 250 ml. B. 500 ml. C. 125 ml. D. 750 ml. Câu 93:Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X. Dung dịch có pH là A. 12,8. B. 13,0. C. 1,0. D. 1,2. Câu 94: Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,28M thu được dung dịch và 8,736 lít khí H2 (ở đktc). Cô cạn dung dịch thu được lượng muối khan là A. 38,93 gam. B. 103,85 gam. C. 25,95 gam. D. 77,86 gam. Câu 95: Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch và 7,84 lít khí H2 (ở đktc). Cô cạn dung dịch (trong điều kiện không có không khí) được gam muối khan. Giá trị của là A. 42,6. B. 45,5. C. 48,8. D. 47,1. Câu 96: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm mol FeS2 và 0,06 mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO. Giá trị của là A. 0,075. B. 0,12. C. 0,06. D. 0,04. Câu 97: Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3) cần dùng vừa đủ lít dung dịch H2SO4 0,5M loãng. Giá trị của là A. 0,23. B. 0,18. C. 0,08. D. 0,16.Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang 10 Câu 98: Cho 2,13 gam hỗn hợp gồm ba kim loại Mg, Cu và Al dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam. Thể tích dung dịch H2SO4 1M vừa đủ để phản ứng hết với là A. 57 ml. B. 75 ml. C. 55 ml. D. 90 ml. Câu 99: Hoà tan 11,2 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Dung dịch phản ứng vừa đủ với ml dung dịch KMnO4 0,5M. Giá trị của là A. 40. B. 80. C. 60. D. 20. Câu 100: Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư), thoát ra 0,112 lít (đktc) khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Công thức của hợp chất sắt đó là A. FeS. B. FeS2. C. FeO. D. Fe2O3. Câu 101: Hòa tan hoàn toàn 10,44 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch và 1,624 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Cô cạn dung dịch X, thu được gam muối sunfat khan. Giá trị của là A. 29. B. 52,2. C. 58,0. D. 54,0. Câu 102: Nung gam bột sắt trong oxi, thu được 4,5 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp trong dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư thoát ra 1,26 lít (ở đktc) SO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của là A. 3,78. B. 2,22. C. 2,52. D. 2,32. Câu 103: Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc nóng, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch có thể hoà tan tối đa gam Cu. Giá trị của là A. 3,84 B. 3,20. C. 1,92. D. 0,64. Câu 104: Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được hỗn hợp rắn M. Cho tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp khí và còn lại một phần không tan G. Để đốt cháy hoàn toàn và cần vừa đủ lít khí O2 (ở đktc). Giá trị của là A. 2,80. B. 3,36. C. 3,08. D. 4,48. Câu 105: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại (có hoá trị không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí Cl2 và O2. Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc). Kim loại là A. Mg. B. Ca. C. Be. D. Cu. Câu 106: Hoà tan 19,2 gam kim loại trong H2SO4 đặc dư thu được khí SO2. Cho khí này hấp thụ hoàn toàn trong 1lít dung dịch NaOH 0,6M, sau phản ứng đem cô can dung dịch thu được 37,8 gam chất rắn. là kim loại nào sau đây: A. Cu. B. Mg. C. Fe. D. Ca. Câu 107: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư). Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat. Phần trăm khối lượng của Cu trong là A. 39,34%. B. 65,57%. C. 26,23%. D. 13,11%. Câu 108: Cho mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa mol H2SO4 (tỉ lệ 5), thu được một sản phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối sunfat. Số mol electron do lượng Fe trên nhường khi bị hoà tan là A. 3x. B. y. C. 2x. D. 2y. Câu 109: Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là A. 21,12 gam. B. 24 gam. C. 20,16 gam. D. 18,24 gam.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến