loading
back to top

Phân loại về động học chất điểm

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2018-11-04 21:04:31 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Phân loại về động học chất điểm   

19
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Phân loại về động học chất điểm

Phân loại về động học chất điểm

Phân loại về động học chất điểm




Tóm tắt nội dung
BÀI 2. CHUY NG TH NG UỂ ỀA. Lí thuy tế -1. Cđ ng th ng u; 2. cđ ng th ng u; 3. Véct vt cộ ố4. Qđ ng đi trong cđ ng th ng u; 5. Pt cđ ng th ng u; 6. th tg cđ ng th ng ườ ẳđ uềB. Các ng bài pạ ng 1:ạ Xác nh: ng đi, vt trung bình trong cđ ng th ng uị ườ ềPP: đi B, C, liên ti p: ng đi t: AB BC CD; t: ườ ậDAuuur1 21 2......tbv tsvt t+ += =+ +;Phân bi vt tbình trung bình ng vt c: ố1 2...ntbv vvn+ +¹- T/h cđ ng bi trên qđ ng mà vt bthiên vợ ườ ừ0 thì: ế02tbv vv+=1/06MCT: ng đi trong 24 phút ngay vào ng vuông góc ườ ườ ớAB và đi trong 18 phút thì C. Cho bi AC 2km. Gi ng đi vt v. Tính v?ế ườ ốHD: AC AB BC (vt1 (vt2 Þv 4km/h1/08BGT: ng th ch trên ng th ng trong tgian phút. Trong phút u, ườ ườ ầng đó ch vt trung bình 4m/s. Sau đó ng gi vt còn 3m/s.ườ ườ ốa. Ng đó ch qđ ng bao xa? b.Vt trung bình trên toàn qđ ng là bao nhiêu?ườ ượ ườ ườHD: a. s1 s2 v1 t1 v2 t2 1500m; tbsvt= 3,57m/s1/12MCT: xe đi 1/3 đo ng AB vt vộ ườ ố1 15m/s, đi đo ng còn vt vạ ườ ố2 20m/s. Tính vt tbình xe trên đđ ng? HD:...
Nội dung tài liệu
BÀI 2. CHUY NG TH NG UỂ ỀA. Lí thuy tế -1. Cđ ng th ng u; 2. cđ ng th ng u; 3. Véct vt cộ ố4. Qđ ng đi trong cđ ng th ng u; 5. Pt cđ ng th ng u; 6. th tg cđ ng th ng ườ ẳđ uềB. Các ng bài pạ ng 1:ạ Xác nh: ng đi, vt trung bình trong cđ ng th ng uị ườ ềPP: đi B, C, liên ti p: ng đi t: AB BC CD; t: ườ ậDAuuur1 21 2......tbv tsvt t+ += =+ +;Phân bi vt tbình trung bình ng vt c: ố1 2...ntbv vvn+ +¹- T/h cđ ng bi trên qđ ng mà vt bthiên vợ ườ ừ0 thì: ế02tbv vv+=1/06MCT: ng đi trong 24 phút ngay vào ng vuông góc ườ ườ ớAB và đi trong 18 phút thì C. Cho bi AC 2km. Gi ng đi vt v. Tính v?ế ườ ốHD: AC AB BC (vt1 (vt2 Þv 4km/h1/08BGT: ng th ch trên ng th ng trong tgian phút. Trong phút u, ườ ườ ầng đó ch vt trung bình 4m/s. Sau đó ng gi vt còn 3m/s.ườ ườ ốa. Ng đó ch qđ ng bao xa? b.Vt trung bình trên toàn qđ ng là bao nhiêu?ườ ượ ườ ườHD: a. s1 s2 v1 t1 v2 t2 1500m; tbsvt= 3,57m/s1/12MCT: xe đi 1/3 đo ng AB vt vộ ườ ố1 15m/s, đi đo ng còn vt vạ ườ ố2 20m/s. Tính vt tbình xe trên đđ ng? HD: ườ1 21 11 23222 3tbv vs AB ABvAB ABt vv v= =+ ++ =18m/s2/12MCT: tô cđ ng trên đo ng AB trong tgian t. Vt tô trong kho ng tgian ườ ảđ là vầ1 60km/h, trong kho ng tgian cu là vử ố2 40km/h. Tính vt trung bình tô trên đo ạđ ng? ườHD: 21 22 22tbt tv vv vsvt t+ ++= 50km/hD ng 2:ạ :ậ Ch tr tđ cd ng, tgian; ươ Xác nh tị0 x0 v; Vi pttđ x=xế ộ0 v(t–t0 )Chú ý: Ch tgian là lúc cđ ng: tọ ộ0 =0 tđ là trí cđ ng: xố ộ0 =0- cđ ng theo chi ng: 0; cđ ng theo chi âm: 0ậ ươ ề1/07MCT: Hai thành ph và cách nhau 40km. Cùng lúc xe th nh qua vt 10km/h, ốxe th qua vt 6km/h. Vi pttđ xe trong t/h hai xe cđ ng: a.Theo chi B? b. ếng chi u? HD: Ch A, th gian là lúc xe th nh qua A, chi ng B.ượ ươ ếa. x1 10t; x2 40 6t; b. x1 10t; x2 40 6t2/08MCT: Hai thành ph A, cách nhau 60km. Lúc gi tô đi vt 20km/h. Lúc ố8 gi tô đi vt 15km/h. Vi pt xe?ờ ỗHD: Ch A, th gian lúc gi chi ng B: xọ ươ ế1 20t; x2 75 15t3/08MCT: cđth ng u, lúc tộ ề1 =2s có xậ ộ1 =6m, lúc t2 =5s có ộx2 =12m. Vi pt tđ t? HD: Ch tr x’Ox trùng qđ t, cd ng là ccđ ng, tg là ươ ốlúc cđ ng. ộ2 12 1x xvt t-=- =2m/s; x=x0 +vt (1); Thay t=2s và x=6m vào (1) Þx0 =2(m); y: 2tậD ng 3:ạ Xác nh th đi và trí nhau hai cđ ngị ộPP: Vi ptt hai cùng và tgian; Hai nhau xế ặ1 =x2- có kcách gi hai lúc t: xD= x2 x1 thì hai nhau khi xD= 0Bài 1. Hai ôtô xu phát cùng lúc hai đi và cách nhau 20km, cđ ng cùng chi ềt vt ng ng là: vừ ứA =60km/h và vB =40km/h. a. Vi ptcđ ng hai xe? b. Xác nh tđi và trí lúc hai xe nhau?ế ặHD: a. Ch tr Ox trùng AB, trùng A: xọ ớ0A =0; x0B =20km tgian là lúc xe xu phát (tố ấ0 =0)Ch chi ng là chi cđ ng: vọ ươ ộA =60km/h; vB =40km/hPtcđ ng xe là: xộ ủA 60t; xB =20+40tb. Khi xe nhau thì xặ1 =x2 t=1h; x1 =x2 =60t=60km1Bài 2. Lúc 8h hai xe ôtô cùng kh hành hai đi và cách nhau 96km và đi ng chi ượ ềnhau. xe đi là 36km/h và xe đi là 28km/h.ậ ừa. ptcđ hai xe trên cùng tr to b.Tìm trí hai xe và kcách gi chúng lúc 9h?ậ ữc. Xác nh trí và tđi lúc hai xe nhau? d. th hai xe trên cùng tr to ừđó xác nh trí và tđi lúc hai xe nhau? So sánh qu câu (c) rút ra lu n?ị ậ11sgk cũ: Hai tô cùng kh hành lúc hai đi và cách nhau 60km, cđ ng ng chi ượ ềnhau. Vt xe đi là 40km/h, xe là 20km/h. a. Vi pt xe? b. Tìm đi mể và vtrí hai xe nhau? c. Xác nh trí tô sau tgian 20 phút lúc kh hành? Qđ ng tô ườ ỗđi trong tg đó? d. Xe xu phát đi trí có tđ 45km tg blâu?ượ ấe. ch đi còn iể thì pt xe nh th nào?ọ ếGA cũ: Lúc gi sáng, hai xe máy kh hành hai đi và cách nhau 96km, đi ng chi ượ ềnhau, vt xe đi là 36km/h, xe đi là 28km/h. a. ptcđ ng xe? b. Xác nh ịtđi và trí hai xe nhau? c. Sau bao lâu hai xe cách nhau 32km?ể ặ1/08MCT: Hai tph A, cnhau 28km. Cùng lúc có hai tô ch cùng chi theo ng A-B, ướ ừvt tô ch là 54km/h và tô ch là 40km/h. Sau blâu hai tô nhau? ặnhau cách bao nhiêu km?HD: Ch A, tg lúc hai tô đi, chi ng A-B. t= 2(h); xọ ươ ừ1 108km2/09MCT: Hai tph cách nhau 110km. Xe tô kh hành lúc gi vt 30km/h đi phía B. ềXe mô tô kh hành lúc 7h vt 10km/h phía A. Ch A, chi ng B,ở ươ ếg th gian lúc gi a. Vi pt xe? b. Tìm kcách gi hai xe lúc 8h30’ và lúc 9h30’?ố ữc. Hai xe nhau lúc gi nhau cách bao nhiêu?ặ ặHD: a. x1 30t; x2 120 10t ;b. xD x2 x1 120 40t Lúc 8h30’ Þt 2,5hxÞ 20km (tr ướkhi hai xe nhau); Lúc 9h30’ặ Þt 3,5h xÞ D= -20km (sau khi hai xe nhau)ặc. Hai xe nhau ặ0xÛ 3(s); x1 90kmD ng 4:ạ th cđ ng: Ch hqc, tg và xích t/h p; Vi pttđc t, đó đth ịcđ ng; v>0: th hlên; v<0: đth hxu ng; v=0 th ngang; vồ ằ1 =v2 hai th ssong; ịHai th nhau: gđi cho bi tđi và nhau hai cđ ngồ ộ1/09MCT: Hai tph A, cách nhau 100km. Cùng lúc hai xe cđ ng ng ượchi nhau, xe tô đi vt 30km/h, xe mô tô đi vt 20km/h. Ch ọlàm chi ng B, th gian là lúc hai xe đi.ố ươ ầa. Vi pt xe? b. th xe. th ịxác nh tđi và vtrí hai xe nhau?HD: xị ặ1 30t; x2 100 20t b. Hai xe nhau M(2; 60): nhau cách 60km và sau giặ ờk lúc kh hànhể ở3/11MCT: th cđ ng hai xe (I), (II) bdi nh hv. vào đth :ồ ượ ịa. Xác nh tch cđ ng và tính vt xe?ị ỗb. pt xe? c. Xác nh trí và tđi hai xe nhau? ặHD: a. Xe (I) cđ ng th ng u;ộ 111 201xvtD= =D 20km/hXe (II) cđ ng th ng u;ộ ề22230 202xvtD-= =D 5km/hb. x1 20t; x2 30 5tc. Hai th nhau M(2; 40):N nhau cách k/hành 40km và sau 2gi lúc kh ởhành1/14BGT: tô kh hành Hà lúc gi sáng ch ng Ninh Bình vt 60km/h. ướ ốSau khi đi 45 phút xe ng 15 phút ti ch vt cũ. Lúc gi sáng tô th hai ượ ứkhành Hà đu theo xe th nh vt 70km/h (coi cđ ng hai xe là th ng u).ừ ềa.V th tđ -tgian xe? b. Xác nh trí và tđi hai xe nhau?ẽ ặHD: HN; Chi +: NH-NB; tg gi xố ờ1A =60t1A (10 0, 75At h£ ); x1B =60.0,75=45km; x1C =45+60t1C (10, 75Ch t£ x2B =0km (t2 =0,5h); x2C =0+70t(t2B ³0,5h)2/15BGT: tô kh hành HN lúc gi sáng ch theo ng HP vt 60km/h. Sau khi đi ướ ốđ phút xe ng 15 phút ti ch vt cũ. Lúc gi 30 phút sáng tô th hai kh ượ ởhành HP đi HN vt không 60km/h. Bi HN-HP dài 105km (coi cđ ng hai xe là ượ ủth ng u).ẳ ề2 MPx2x12160 xt100O MP (I)2130 xt40-2 (II)A1I0 (km)380602040100M1401202II Hình 6. I: Mô chuy ng xe Aả II: Mô chuy ng xe Bả M: trí hai xe nhauị (s)a.V th tđ -tgian xe? b. Xác nh trí và tđi hai xe nhau?ẽ ặHD: HN; Chi +: NH-HP; tg gi xố ờ1A =60t1A (10 0, 75At h£ ); x1B =60.0,75=45km; x1C =45+60t1C (1 145 60; 0, 75C Ckm t£ ); x2B =105km (t2 =0,5h); x2C =105-60t(0km2Bx£ 105km; t2B 0,5h)Bài 1. Lúc 9h xe kh hành vt 60km/h. Sau khi ch 45 phút thì xe ng ượ ừl 15 phút ti ch vt nh ban u. Lúc 9h30’ ôtô th hai kh hành cũng ếv vt 70km/h. a. th hai xe trên cùng tr to b.Căn vào th xác nh trí và ịtđi lúc hai xe nhau?ể ặBài 2. Trên ng th ng, đi và cách nhau 20 km, có hai xe máy xu phát cùng lúcộ ườ ấvà chuy ng cùng chi u. Xe xu phát có 50km/h và xe xu phát có 30km/h.ể ộa. A, chi ng B, tgian lúc xu phát, vi ptcđ ng xe?ấ ươ ủb. th th gian xe trên cùng tr (x, t)?ẽ ục. vào th xác nh trí và th đi hai xe nhau? HD: a. xự ặ1 =50t; x2 =20+30t; b.V thẽ ịc. xe nhau khi xặ1 x2 => 1h trí xe nhauị cách A: x1 x2 50 km.Bài 10ậ Vào lúc 7h, hai tô cùng kh hành hai đi và cách nhau 130km trên cùng tở ộđ ng th ng, chuy ng ng chi nhau. Xe Aườ ượ ừch không là 70km/h, còn xe ch yạ ạv không là 60km/h.ớ ổa. ph ng trình chuy ng haiậ ươ ủxe b. th hai xe trên cùng tr .ẽ c. Xác nh th đi và trí hai xe nhau.ị ặXe A: Ax 70t (km);Xe B: Bx 130 60t (km).- th hai xe nh hình (6).ồ ư- Th đi và trí hai xe nhau: hai xe pờ ặnhau sau 1h chuy ng và cách là 70km.ể ộ* ng BTợ ụBÀI 3. CHUY NG TH NG BI UỂ ỀA. Lí thuy tế -1. Vt tbình và vt th i; 2.ố ờGia c; 3. Cđ th ng bi uố ề4. Gia trong cđ th ng bi u; 5. Vt cố ốc cđ th ng bi uủ ề6. Công th tính qđđi cđ th ng bi u; 7. Pt cđ th ng bi uứ ề8. Công th liên gi gia c, vt và qđ ng đi trong cđ th ng bi uứ ườ ềB. Các ng bài pạ ng 1:ạ Tính gia c, vt c, ng đi trong cđ th ng bi uố ườ ềPP: vatD=D v0 at; v0 22at; 202v as- =Vd ti 10:ế tô đang cđ th ng vt 8m/s thì thay vt c. Tìm bth tính vt tô ủn tô thay vt và cđ th ng: ndđ gt 4m/sế 2? b. cdđ gt 2m/sớ 2HD: Ch tr tđ trùng qđ cđ xe; Chi ng cùng chi cđ; tđ là ươ ầthay vt cổ tgian là lúc tô thay vt c: a. vt =8+ 4t(m/s); b. vt 2t(m/s)(GV hình lí gi chi véc gia trong hai tr ng trên)ẽ ườ ợ6/37BQH: Tính gt cđ trong t/h p: a. Xe cđ th ng ndđ sau phút vt 54km/h.ố ạb. Đoàn xe đang cđ th ng vt 36km/h thì hãm phanh và ng sau 10 giây.ử ạc. tô cđ ndđ, sau phút vt tăng 18km/h 72km/h?ộ ếHD: Ch cd ng cùng chi cđ; aọ ươ ề1 0,25m/s 2; a2 -1; a3 0,25m/s 2.2/38BQH: ng đi xe lên dài 50m theo cđ th ng cdđ u. Vt lúc lên là ườ ố18km/h và vt cu là 3m/s. Tính gia và tg lên c? HD: hình bdi gt c, vt c; a= -0,16m/số 2; t=1,25s3/38BQH: đoàn tàu đang cđ th ng vt 36km/h thì hãm phanh. Tàu ch cdđ và ng ừh sau khi ch thêm 100m. 10 giây sau khi hãm phanh tàu có vt ng bao nhiêu? và trí ượ ịnào? HD: -0,5m/s 2; 5m/s; s' 75m3Vd ti 10:ế tô đang ch vt 108km/h thì hãm phanh cđ cdđ, sau 15 giây vt gi ng ốcòn 54km/h. sau bao lâu lúc hãm phanh tô còn vt 5m/s?ỏ TT: v0 108km/h 30m/s, t1 15s, v1 =54km/h 15m/s, v2 5m/s, HD: Ch chi ng tr cùng chi cđọ ươ ề- th gian là lúc tô hãm phanh: Gia tô: =ố 01v vt-= -1(m/s 2)- Th gian lúc hãm phanh lúc tô còn vt 5m/s là: ố2 0v vt- Þt 0v va- 25sT 14:ế tô đang cđ vt 36km/h thì hãm phanh cđ cdđ gt 2m/sộ 2. Tính: a. Vt ủtô khi đi thêm 9m?b. Qđ ng đi tô lúc hãm phanh lúc ng n?ượ ườ ượ ẳc. Th gian lúc hãm phanh lúc ng n?ờ ẳHD: hình, ch cd ng, ch th gian; a. Áp ng công th liên b, ươ ựgi iả2/15MCT: viên bi lăn xu ng máng nghiêng ngh Qđ ng đi trong giây tiên ng ườ ằ10cm. Tính qđ ng đi sau giây, sau giây? HD: ng đi viên bi: ườ ườ ủ22ats= Lúc 1s Þa 0,2m/s 2Þs 0,1t 2; Lúc 3(s) Þs 0,9m; Lúc 5s Þs 2,5m3/15MCT: tô đang cđ vt 36km/h thì lên và cđ cdđ 12,5m thì ng. Tìm gia ượ ốcđ?Vi ptvt và tính tgian lúc xe lên khi ng? HD: -4m/sế 2; 10 4t; t1 2,5s4/15MCT: xe cđ ndđ vt 4m/s (lúc 0). Trong giây th xe đi 13m. a. Tìm gia ượt xe? b. Sau bao lâu xe vt 30m/s. Tính qđ ng xe đi trong lúc đó?ố ườ ượHD: 242ats t= s5 s4 13 Þa 2m/s 2; b. 13(s); 221(m)Bài 5. đoàn tàu đang cđ vt 36km/h thì xu ng c, nó cđndđ gia 0,1m/sộ và cu iế ốd c, vt nó 72km/h; a.Tính tg đoàn tàu cđ trên c? b.Tính chi dài con c? t=100s; s=1500mố ốD ng 2:ạ pt t. Xác nh th đi và trí nhau hai cđậ ậPP: Ch chi ng, th gian; Xác nh các đi ki ban cđọ ươ ậ- pt xậ ộ0 v0 (t t0 ()2012a t- Hai nhau khi và ch khi: xậ ỉ1 x2Chú ý: Cđ ndđ rcùng chi ềv r; Cđ cdđ ng chi ượ ềv r13GA cũ: Trên ng th ng, tô cđ ndđ gt 4m/sộ ườ qua đi vt 4m/s phía ềB. Cùng lúc đó tô th hai đi ng chi tô th nh qua đi cách 225m vt 36m/s cđộ ượ ốcdđ gia 2m/sớ 2. a. Tìm th đi và trí hai xe nhau? b. Tính qđ ng tô đi sau ườ ượgiây?HD: x1 4t 2t 2; x2 225 36t 2; a. 5s; x1 x2 70mb. xe sau giây: xọ ỗ1 16m; x2 157m; s1 01x x- =16m; s2 02x x- 68m1 6GA cũ: Hai đi A, cách nhau 4550m. Lúc 7gi tô qua vt 20m/s cđ ndđ ớgt 2m/số phía B. Sau 10 giây ng đi xe cđ th ng vt 5m/s và cđ cùng chi iề ườ ớô tô.a. Xác nh trí và th đi hai xe nhau? b. Xác nh th đi ng đi xe đi ườ ượ100m?HD: a. 60(s); x1 x2 4800m; b. v2 Þt 20(s). xe đi 100m vào lúc 7ậ ượ h30"1/46BQH: Hai ng đi xe kh hành cùng lúc và đi ng chi nhau. Ng th nh có ườ ượ ườ ấvt là 18km/h và lên cdđ gia 20cm/số 2. Ng th hai có vt là 5,4km/h và xu ng ườ ốndđ gia 0,2m/sớ 2. Kho ng cách gi hai ng là 130m. sau bao lâu hai ng nhau và lúcả ườ ườ ếg nhau ng đi đo ng dài bao nhiêu? HD: 20s; sặ ườ ượ ườ1 x1 60m; s2 130 60 70m4GA pđ o: tô kh hành cđ th ng ndđ phía aạ ớ1 =0,5m/s 2. Cùng lúc đó ộxe th hai đi qua cách 125m vt 18km/h, cđ th ng ndđ phía gia 30cm/sứ 2. Tìm:a. trí hai xe nhau và vt xe lúc đó? b. Qđ ng xe đi lúc ôtô kh hành tị ườ ượ ừA?HD: =12,5s; x1 39,0625m; v1 =6,25m/s; v2 =-8,75m/s; s1 =1 01x x- =39,0625m; s2 =2 02x x- =87,9375m1/16MCT: Hai vtrí A, cách nhau 560m. Cùng lúc, xe (I) cđ ndđ gt 0,4m/sộ đi B, xe (II) qua vt 10m/s cđcdđ gia 0,2m/sề 2. Ch A, chi ng ươ ừ4đ B, th gian là lúc xe (I) cđ.a. Vi pt xe? b. Xác nh tđi và hai xe ơg nhau?ặHD: a. x1 0,2t 2; x2 560 10t 0,1t 2; b. 40s; Cách 320m2/16MCT: ng AB=400m. Ng đi xe vt 2m/s thì xu ng nh ườ ườ ỉA, ndđ gt 0,2m/sớ 2, cùng lúc đó tô lên B, cdđ vt 20m/s và gia 0,4m/sộ 2. Ch ốtđ A, cd ng B. a. Vi pt và ptvt hai xe? b. Sau bao lâu hai xe nhau, pộ ươ ặnhau cách bao xa? Tìm vt xe lúc nhau? HD: Ch th gian là lúc xe ầxu ng cố ốa. Xe p: xạ1 2t 0,1t 2; v1 0,2t; tô: x2 400 20t 0,2t 2; v2 -20 0,4tb. t1 200s Þx1 4400m AB lo i; tạ2 20s Þx1 80m; v1 6m/s; v2 -12m/s (ng chi ng)ượ ươ3/17MCT: Cùng lúc hai ng đi xe ng chi A, cách nhau 130m, ng đi cdđ ườ ượ ườ ớvt 5m/s và gt 0,2m/số 2, ng đi ndđ vt 1,5m/s và gt 0,2m/sườ 2. Ch tđ A, ạchi ng B.a. Vi pt hai xe? b. Tính kcách gi hai xe sau tgian tề ươ ữ1 =15s; t2 25s?c. Sau bao lâu lúc kh hành hai xe nhau? Tính qđ ng xe đã đi?ể ườ ỗHD: tgian là lúc ng đi: aố ườ x1 =5t–0,1t 2; x2 =130–1,5t–0,1t 2; b. d=x2 x1 =130–6,5tKhi t1 =15s; d1 =32,5m (Hai xe ch nhau); Khi tư ặ2 =25s; d2 =-32,5m (sau khi hai xe nhau)ặc. Hai xe nhau d=0; t=20s; sặ1 =60m; s2 =AB–s1 =70mBài 1. tô đang cđ ng vt 54km/h thì hãm phanh và cđ ng th ng ch gia ớt 0,2m/số 2. Vi ptcđ ng xe? ủHD. tr OX trùng qđ cđ ng, trùng trí lúc hãm phanh ậ(x0 =0)Ch chi ng là chi cđ xe: vọ ươ ủ0 =15m/s; Theo bài toán tô cđ cdđ nên ta có: a=-0,2m/s 2Ptrình CĐ xe là: x=15t-0,1tủ 2Bài 2. Cùng lúc cách nhau 36m có cđ ng ng chi nhau. th ượ ứnh xu phát cđ ng 3m/s, th xu phát cđndđ không vt gia cấ ố4m/s 2. th gian là lúc xu phát. A. Vi pt cđ ng t? b. Xác nh tđi và trí lúc pố ặnhau?HD: a. Ch tr OX trùng AB, trùng (xọ ớ0A =0 và x0B =36m)Ch chi ng là chi (vọ ươ ếA =3m/s); Theo bài toán tô cđndđ nên ta có (aB =-4m/s 2)Ptrình CĐ xe là: xủA 3t; xB =36-2t 2b. Lúc xe nhau xặA =xB t=3,6s; xA =3.3,6=10,8mBài 3. tô đang cđ vt 36km/h thì xu ng và cđndđ gia 0,1m/sộ 2. Vi ptcđ ủxe?Bài 4. Hai ng đi xe kh hành cùng lúc hai đi và cách nhau 130m và đi ng ườ ượchi nhau. ban ng đi là 5,4km/h và xu ng ndđ gia là 0,2m/sề ườ 2. ật ban ng đi là 18km/h và lên cdđ gia là 20cm/số ườ 2. a. Vi ptcđ ng hai xe? b. Xác nh tđi và trí lúc hai xe nhau?ế ặD ng 3:ạ th cđ th ng bi u; th gia c: ng th ng song song tr Ot ườ ụ- th vt c: ng th ng có là gia aồ ườ th Là ng Parabolồ ườChú ý: ch chi ng là chi vt thì: th vt ng lên; th vt ươ ướ ốhng xu ngố th vt tr Ot: ng iồ ạ1/30BGT: tô đang đi vt 36km/h thì tăng cđ ng ndđ gia 0,2m/sộ 2. th ịvt tô? HD: v=10+0,2tố ủ2/31BGT: Hai A,B cđ ng cùng chi nhau. vào th nh (hv). ưa. Ban hai cách nhau 78m. pt cđ ng hai tầ b. Tìm trí nhau ặc hai tủ ?HD: a. x1 =40t-t x2 =78+0,5t b. x1 =x2 t=2,12s t=2,45s (lo vì 20s).ạThay t=2,12 vào x1 ta có x1 =81,5m 1/18MCT: xe đang cđ vt 4m/s thì tài tăng ng gia 0,5m/sộ 2. Sau 10 giây lúc tăng c, tài hãm phanh xe cđ cdđ trong giây thì ng n.ể ẳa. Vi pt và pt vt xe trong giai đo cđ bi uế ềb. các th gia và vt cu xe trong giai đo cđ?ẽ ạHD: a. Ch gt là trí xe tăng c, tg là lúc xe tăng cọ ố(1): t01 =0; x01 =0; v01 -4m/s; a1 =0,5m/s 2; x1 =4t+0,25t 2; v1 =4t+0,5t; ớ0 10t£ (s)Giai đo (2): tạ02 10s; x02 4.10 0,25.10 65m; v02 9m/s; a2 -1,5m/s x2 -100 24t 0,75t 2; v2 24 1,5t ớ10 16t£ (s)b. th gia c: Gđo (1): aồ ạ1 0,5m/s 2; 10t£ (s); Giai đo (2): aạ2 -1,5m/s ớ10 16t£ (s)5 1650,5 at-0,5-1,5 B2010 v(m/s)t40AĐ th vt c: Giai đo (1): vồ ạ1 4t 0,5t ớ0 10t£ (s): th là đo th ng ABồ ẳGiai đo (2): vạ2 24 1,5t ớ10 16t£ (s); th là đo th ng BCồ ẳ2/19MCT: thang máy đi lên theo ba gđo lti p: Ndđ a=2m/sộ trong tg t1 =5s; trên ềđo ng 50m vt cu giai đo t; Cdđ trên đđ ng 20m thì ng iạ ườ ượ ườ ạa. Vi ptt thang máy trong gđoan cđ? b. th gt c, vt và tđ ộc thang máy trong gđo cđ ng? HD: tđ là trí thang máy cđ, tg ốlúc thang máy cđ, chi ng lên. b. (1): aắ ươ ướ1 =2m/s ớ0 5( )t s£ (2): a2 =0; 10( )t s£ (3): a3 =-2,5m/s 2;10 14( )t s£ £Đ th vt c: (1): vồ ố1 =2t;0 5( )t s£ đo OA; (2): vạ2 =10m/s ớ5 10( )t s£ đo ABạ(3): v3 35 2,5t ớ10 14( )t s£ đo BCạĐ th (1): xồ ộ1 ớ0 5( )t s£ đo cong OMạ(2): x2 -25 10t ớ5 10( )t s£ đo th ng MN ẳ(3): x3 -150 35t 1,25t ớ10 14( )t s£ đo cong NPạ3/20MCT: th vt cđ nh hv: a.Nêu tch cđ trong gđo nồ ạb. Vi pt vt trong gđo cđ? c. Tính qđ ng đã đi?ế ườ ậHD: a. OA: Ndđ; AB th ng u; BC: Cdđ ng iẳ CD: chi cđ: 0; nên a.v 0ậ ềv cđ ng nhd uậ b. v1 =4t; v2 4m/s; v3 12 0,4t; v4 12 4tc. s1 20m; s2 40m; s3 20m; s4 -20m; s1 s2 s3 +4s= 100(m)Baøi toaùn: Moät xe ñaïp ñang ñi thaúng vôùi vaän toác 3m/s boãng haõm phanh vaø ñi cdñ. Moãi giaây vaän toác giaûm 0,1 m/s. a. Haõy tính vaän toác cuûa xe sau khi haõm phanh ñöôïc 10s?b. Tính quaõng ñöôøng maø xe ñi ñöôïc töø luùc baét ñaàu haõm phanh ñeán khi döøng haún?c. Duøng coâng thöùc (5) ñeå kieåm tra laïi keát quaû thu ñöôïc ôû caâu b?HD: Choï chieàu döông laø chieàu chuyeån ñoäng; Goác thôøi gian luùc xe baét ñaàu haõm phanh.a. Ta coù gia toác cuûa xe:20,10,1 /1va stD= =- =-D (Daáu cho bieát vaän toác bieán thieân giaûm)Vaäy vaän toác cuûa xe ñaïp sau 10 giaây laø: v0 a.t 0,1.10 m/s.b. Thôøi gian töø luùc xe baét ñaàu haõm phanh ñeán khi döøng haún laø:0 030t tv va st a- -= =Quaõng ñöôøng maø xe ñi ñöôïc töø luùc baét ñaàu haõm phanh ñeán khi döøng haún laø: +2012s at 3.30 12 .0,1.30 45mc.Töø coâng thöùc: 202. .v s- =2 2200 3452. 2.( 0,1)v vs ma--Þ =-BÀI 4: DOƠ Ự1. trong kkhí; 2. do; 3. Ptrình cđ ng iự ơCh th gian, chi ng trên ng xu ngọ ươ ướ ố- Pt họ ộ0 12 g(t t0 2; g(t t0 ); th th gian: vệ 2g(h h0 )N và th gian thì: 212 gt; gt; 2ghD ng 1:ạ Tính th gian, vt và qđ ng iờ ườ ơPP: Ch và th gian; Áp ng các công th ph lí thuy gi iọ ảBài 1. th cao nào vt nó khi ch là 20m/s. g= 10m/sộ ượ HD. 202.21212222gvgvghgthgtv6 C104 vt40-4 30A BDBài 2. th cao nào vt nó khi ch là 10m/s?ộ ượ ấBài 3. ng cao 45m xu ng t. Tính tg và vt khi ch t?ộ ấVdti t15:ế ng cao 80ộ xu ng t. Tính vt khi ch t? ấ=10m/s 2HD: Ch tr Ox ng xu ng th ng ng; đi iọ ướ ơ- th gian là lúc i; Vt khi ch t: gh=40m/s 1/22MCT: cao th viên bi, giây sau viên bi ch t. 9,8m/sừ 2. Tính cao và ộvt viên bi khi ch t? HD: 41,1m; 29,4m/số ấ1/30pđ o: do cao19,6m xu ng t. Tính tg và vt ch t? t=2s; ấv=19,6m/s2/30Ph o: buông do có 9,8m/sụ 2; a. Tính qđ ng trong giây và ườ ơtrong giây th 3? b. bi th qđ ng trong giây và trong giây th n?ứ ườ ượ ứHD: Ch ...; a. Qđ ng trong giây: sọ ườ ượ3 2312 gt= 44,1m- Qđ ng đi trong giây: sườ ượ2 2212 gt= 19,6m- Qđ ng trong giây th ba: ườ ượ ứsD s3 s2 24,5mb. sn 212 gn; s(n 1) ()2112g n- sD sn s(n 1) =()2 12n g-3/31ph o: do có 10m/sụ 2. cao 45m xu ng t. Tìm:ậ ấa. Qđ ng trong giây? b. Qđ ng trong giây cu cùng?ườ ượ ườ ượ ốHD: a. h2 20m; b. Th gian t: =ờ hg 3(s)- Qđ ng sau giây: hườ ượ1 5m; Qđ ng trong giây cu i: ườ ượ hD= h1 =40m4/31 ph o: do có 10m/sụ 2. Trong giây cu 60m. Tính:ố ượa. Th gian i? b. cao th t?HD: Qđ ng trong tg giây: =ờ ườ ượ 212 gt- Qđ ng trong tg giây: sườ ượ1 =()2122g t- s– s1 =60 Þt 4s; b. h= 212 gt=20m5/31 ph o: Ng ta th do hai A, cùng cao. th sau ườ ượ ậm th gian là 0,1s. sau bao lâu lúc th thì kho ng cách gi chúng là 1mộ ữHD: Ch …; Pt A: xọ ậA 212 gt= 5t 2; Pt B: xọ ậB ()210,12g t- 5(t 0,1) 2- Do tr nên: xậ ướA xB Þt 1,05s6/31 ph o: nh tháp ng ta buông t. giây sau ng tháp th 10m ườ ơng ta buông th hai. Hai ng nhau bao lâu sau khi th nh buông i?ườ ượ ơHD: x1 212 gt; x2 ()2112g t- 10; Khi ng nhau: xụ1 x2 Þt =1,5s2/32BGT: Lúc gi sáng, ng ta ném lên cao theo pth ng ng vt 10m/s.ờ ườ ốM giây sau có đcao 20m xu ng ném. Tìm trí và tđi hai nhau? ặHD: Chi hxu ng, tg 6h; yề ố1 =10t-5t 2; y2 =-20+5(t-1) 2, (đk t>1); y1 =y2 t1 =2,58s và cách đi ném 7,48mểTi t16GAcũ:ế do trong giây cu 35m. Tính lúc khi ch mộ ượ ạđ t?ấ HD: Ch n: …; 22gt; h’ =()212g t- hD= h’. Tìm 4sượ2/22MCT: cao th viên bi. Trong giây cu cùng viên bi 255m. Tính th gian ượ ờt lúc viên bi khi ch t? Tính cao h. 10m/sừ 2.HD: Ch n: …; 22gt; (t 3) giây là: h’ =() 232g -; hD= h’. Tìm 10s; 500mượ3/23MCT: cao 80m th viên bi do.a. Tính qđ ng viên bi trong giây ườ ượ ầvà trong giây th ba?b. Sau th gian bao lâu viên bi ch t? Tính vt viên bi lúc đó?ứ ủHD: a. Ch ...; Qđ ng viên bi trong giây u: họ ườ ượ ầ2 2212 gt= 20m7- Qđ ng viên bi trong giây u: hườ ượ ầ3 2312 gt= 45m- Qđ ng viên bi trong giây th ba: ườ ứhD h3 h2 25m; b. 4s; 40m/sD ng 2:ạ Cđ ng ném lên th ng ngộ ượ ứPP: (Sách Mai Chánh Trí): Ch th gian, chi ng.ọ ươ- Chuy ng giai đo n: Đi lên ch u; Đi xu ng nhanh uể ề- ng các công th cđ th ng bi gi iử ảChú ý: ch chi ng ng lên: -g; ch chi ng ng xu ng: =g;ế ươ ướ ươ ướ ố1/24MCT: viên đá ném lên cao theo ph ng th ng ng vt 20m/s cao 10m so ượ ươ ộv t. a. Tính tgian viên đá cao i, tính cao đó? b.Sau bao lâu viên đá đi ạqua trí ném lúc u. Tính viên đá lúc đó? C. Tìm th đi và viên đá khi ch ạđ t?ấHD: a. Ch trên t, th gian là lúc ném t, chi ng ng ươ ướ ướlên.Pt viên đá: tọ ủ0 =0; x0 =10m; v0 =20m/s; x=10+20t-5t 2v=20-10t; Viên đá cao i: v=0; 0=20-10t; t=2s; hạ ạmax =10+20.2-5.2 2=30mb.Viên đá qua trí lúc ném: x=10; 10+20t-5tạ 2=10; Suy ra: t=0; t=4s; v2 =-20m/s -v0 .c.Viên đá ch t: x=0; t=4,45s; v=-24,5m/sạ ấ2/24MCT: Cùng lúc ng ta ném (I) cao hộ ườ ộ1 =30m vớ ố0 ng xu ng th ng ướ ẳđ ng và th (II) cao hứ ộ2 =20m. Tìm v0 hai cùng lúc?ể ấHD: Ch và th gian là trí ném và lúc ném (I), chi ng trên xu ngọ ươ ốV (I): xậ01 =0; v01 =v0 x1 =v0 t+0,5gt 2; (II): xậ02 =10m; v02 =0; x2 =10+0,5t 2.Hai cùng lúc: xậ ấ1 =x2 t=10/v0 Suy ra v0 =5m/s3/25MCT: trên ng ta ném (I) lên th ng ng 5m/s, cùng lúc đó Bừ ườ ạcách 20m ng ta th (II) do.ặ ườ ựa.Vi pt t? Ch A, chi ng lên.ế ươ ướb.V nào ch tr và tr bao nhiêu giây? Tìm khi ch t?ậ ướ ướ ấHD: a. x1 =5-5t 2; x2 =20-5t 2; b. Khi (I) ch t: xậ ấ1 =0; t1 =1s; Khi (II) ch t: tậ ấ2 =2stD=1(s); v1 =5-10.1=-5m/s; v2 =-10.2=-20s4/25MCT: Viên bi (I) ném lên th ng ng trên 5m/s, cùng lúc đó ượ ạmà viên bi (I) cao i, ng ta ném viên bi (II) xu ng th ng ng 5m/s. A. Xác nh ườ ịđ cao B? b.Xác nh th đi và nhau hai viên bi?ộ ủHD: a.Viên bi (I) cao khi v=0; hạ ạB =1,25mb.Ch A; th gian lúc ném viên bi (I), chi ng lênọ ươ ướx1 =5t-5t 2; x2 =1,25-5t-5t 2; Hai xe nhau: xặ1 =x2 t=0,125s; x1 =0,55m1/24MCT 2,3,4/25MCTBÀI 5. CHUY NG TRÒN UỂ Ề1. Cđ ng tròn u; 2. dài; 3. góc; 4. Chu kì và sộ ố5. Công th liên gi dài, góc; 6. Gia cđ ng tròn uứ ềD ng 1: Tính vt c, gia cđ ng tròn u-ạ PP: (Sách Mai Chánh Trí)Ti 18:ế Xác nh góc và dài đi trên ng xích trái khi trái ườ ấđ quay quanh tr c? TT: 24h 24.3600s, 64000km 64000000m, ?HD: góc: 2T p=2.3,1424.3600 0,000762 (rad/s); dài: Rw 470m/sVD1: Vành ngoài bánh xe ôtô có bkính là 25cm. Tính góc và gia ng tâm ướ ủm đi trên vành ngoài bánh xe khi ôtô đang ch tôc dài là 36km/hộ ộ2 2210 1040( ); 400 /0, 25 0, 25htv vrad sr rw= =BT1 tinh nhân cao 250km bay quay trái theo qđ tròn Chu kì quay ệtinh là 88 phút. Tính góc và gia ng tâm tinh. Cho bán kính TĐ là 6400km.ố ướ ệBT2 đĩa tròn có bán kính 42cm, quay vòng trong 0,8giây. Tính đĩa, ốgóc, gia ng tâm đi trên vành đĩa?ố ướ ằBài 1: bánh xe có bán kính 60cm quay 100 vòng trong th gian 2sộ ờa. Tìm chu kì quay, quay? b. Tìm góc và dài đi trên vành bánh xe?ầ ể8HD: a. 1n 0,02s; 50Hz; b. 2nw p= 314 (rad/s); Rw= 188,4(m/s)Bài 2: xe tô có bánh xe bán kính 30cm, cđ ng tròn u. Bánh xe quay 10 vòng/giây và ềkhông tr t. Tính dài tô?ượ ủBài 3: tinh nhân cđ ng tròn quanh trái vòng 90 phút. tinh bay ộcao 320km cách t. Tính vt và gia ng tâm tinh? Cho bi bán kính trái là 6380kmặ ướ ấHD: Bán kính qu tinh: 6380 320 6700km; 90 phútỹ ệBài 4: a.M đĩa tròn bk 60cm quay chu kì 0,02s. Tìm vt dài đi trên vành đĩa?ộ ểb. tô qua khúc quanh là cung tròn bk 100m vt dài 10m/s. Tìm gia ng tâm tác ướd ng vào xe? HD: a. ụ2s Rt Tp= 180,4m/s; b. 2vR 1m/s 2.Bài 5: tinh nhân cđ tròn quanh trái iT=5400s. Bi tinh bay cao 600km ộcách t, bk trái 6400km. Xác nh: a. góc và dài tinh? b. Gia ng tâm ước tinh?HD: a. ệ2Tpw= 0,0012rad/s; =()R hw+ 8400m/s; b. 2vR 9,5m/s 2Bài 6: tô có bkính vành ngoài bánh xe là 25cm. Xe ch 36km/h. Tính góc và ộgia ng tâm đi trên vánh ngoài bánh xe? HD: ướ ểvRw= 40rad/s; 400m/s 2.Ti 19: Tính gia ng tâm tinh nt bay quanh trái theo qđ tròn vt ướ ố7,57km/s và cách cao h=600km. Coi trái là kh bk 6400km; TT: 7,57km/s, ầ600km, HD: Bán kính qu tinh: R’ h; aht 2'vR 2vR 8,19.10 -3km/s 8,19m/s 2ti 19’:ế xe tô có bánh xe tròn bk 50cm cđ tròn u. Bánh xe quay 40 vòng trong giây vàộ ượkhông tr t. Tính vt tô? ượ TT: 40vòng, 8s, HD: Rw fRp=2nRtp p(m/s)3/28MCT: xe cđ ng trên ng ngang. Bánh xe có bkính 700mm quay ườ ềvòng/s và không tr t. Tìm qđ ng xe đi trong phút? HD: Bánh xe lăn không tr nên dài ượ ườ ượ ượ ộc đi trên vành bánh xe ng vt xe: ủ2v nw p= 4,4m/s; vt 528m4/28MCT: tinh nt bay quanh tđ cao 1000km theo cđ tròn chu kì ớT=100phút. Tính dài, góc và gia ng tâm tinh? Cho bk trái Rố ướ ấđ 6400kmHD: Rđ h; 2RvTp= 7,475km/s; 2Tpw= 0,001rad; 2hta Rw= 7,4n/s 2.BÀI 6. TÍNH NG CHUY NG CÔNG TH NG CƯƠ Ố1. Tính ng qu o; 2. Tính ng vt c; 3. Công th ng vt c: ươ ươ ố13 12 23v v= +uur uur uur13v uur: Vt tuy (Vt đv hqc đyên); ớ12v uur: Vt ng (Vt đv hqc ươ ớcđ ng)ộ23v uur: Vt kéo theo (Vt hqc cđ ng hqc ng yên)ố ứD ng toán ng công th ng vt cạ ốPP: 13 12 23v v= +uur uur uur Ch qchi thích p; Xác nh vt cđ ng trong hqc đã ch nọ ọ- công th ng vt theo bài gi toánậ ả3/30MCT: Hai tô cđ ng trên ng th ng. ườ Vt tô là 50km/h, tô là 30km/h. ủTìm vt tô tô trong hai t/h p: a. Hai tô cđ ng cùng chi u? b. Hai tô cđ ng ng ượchi u?ềHD: vAđ 50; vBđ 30; vAB Ad AB Bd AB Ad Bdv v= -uuur uuur uuur uuur uuur uuurCh chi ng cùng chi cđ ng xe A; Chi (1) lên chi +; a. vọ ươ ềAB 20km/h; b. vAB 80km/h05GA cũ: xu ng máy cđ ng vvt 20km/h trên dòng sông khi yên ng. Tính vt ướ ủxu ng so bồ sông khi ch trong t/h xu ng cđ ng: a. Cùng chi so dòng c; b. Ng ướ ướ ượchi so dòng c. Bi vt là 5km/h; HD: về ướ ướxn 20km/h; vnb 5km/h; vxb xb xn nbv v= +uur uur uur(1)Ch chi ng tr cùng chi ươ ớxbv uur; a. hình chi u: vẽ ếxb 25; b. vxb 15906GA cũ: Lúc tr không gió máy bay bay vt không 300km/h đi đi mờ ểB 2,2 gi Khi bay tr gió th ng c, máy bay ph bay 2,4 gi Xác nh vt ượ ốc gió? ủHD: Tr không gió: vờbg 300km/h; vbg 300.2,2 660km; 26602, 4bdsvtÞ == 275km/h; vgđ bd bg gd gd bd bgv v= -uur uur uuur uuur uur uurCh chi ng cùng chi ươ ềgdv uuur; Chi (1) lên chi ng: vế ươgđ -vbđ vbg -275 300 25km/hSGK cũ: Hai máy xe cùng ch trên đo ng th ng vt 40km/h và 60km/h. a. ườ ốTính vt máy th nh so máy th trong t/h hai máy ch y: aố ạ1 ng chi u? aượ ề2 cùng chi u?b. Tính vt máy hai so đm th nh trong t/h hai đmáy ch y: aề ạ1 .Ng chi u? aượ ề2 .Cùng chi u?ềHD: v1đ 40; v2đ =60; v12 =? 1. 12 12 2d dv v= -uur uur uuur uur uur uuur Ch chi cùng chi cđ ng xe ủ1Chi (1) lên chi ng đã ch n; a. vế ươ ọ12 -20km/h; b. v12 100km/h2. 21 21 1d dv v= -uuur uur uur uur uuur uur Ch chi ng cùng chi cđ ng xe 1ọ ươ ủChi (1) lên chi ng đã ch n; a. vế ươ ọ21 20km/h; b. v21 100km/hBài 3/06GA cũ: hành khách đang ng trên tô đang cđ ng vt 36km/h thì ộđoàn tàu ch ng chi trên ng song song ng tô. lúc đi ượ ườ ườ ểcu đoàn tàu đi qua mình 10 giây. Tìm vt đoàn tàu? Bi đoàn tàu dài 150m.ố ếHD: vod 36km/h 10m/s vot 15010 15m/s; vtd ot od td td ot odv v= -uur uur uur uur uur uur Ch chi ềd ng cùng chi cđ ng tô t; Chi (1) lên chi ng: vươ ươtđ vot vod 15 10 5m/sChú ý: công th cvt phép ng véct lí lu ch ng minh vừ ứot cùng chi ớvod 1/10PĐ: chi phà ch xuôi dòng gi khi ch gi ắmáy phà trôi theo dòng thì đi th gian bao lâu?ể ướ ờHD: Khi máy thì vt trôi phà cũng chính là vt so ướ ờpb pn nbv v= +uur uur uurCh chi ng cùng chi chi trôi phà (ọ ươ ủnbv uur)- Khi xdòng: vpb vpn vnb 3AB; Khi ndòng:vpb =vpn vnb 6AB12nbABvÞ =12nbAB ABtABvÞ == 12giờ2/10PĐ: xu ng máy cđ ng vt 20km/h trên dòng sông khi yên ng. Bi vt ướ ốc dòng là 5km/h. Tính vt xu ng so sông khi ch trong t/h xu ng cđ ng: a. ướ ướ ộCùng chi dòng c? b. Ng chi dòng c? c. Vuông góc dòng c?ề ướ ượ ướ ướHD: xb xn nbv v= +uur uur uur Ch chi ng tr cùng chi ươ ớxbv uura. vxb vxn vnb 25km/h; b. vxb vxn vnb 15km/h; c. 2xb xn nbv v= 19,4m/s5/12PĐ: hành khác trên toa xe cđtđ vt 54km/h quan sát qua khe th đoàn tàu ộkhác ch cùng ph ng, cùng chi trên ng bênh nh. lúc nhìn th đi cu lúc nhìn ươ ườ ếth đi đoàn tàu giây. Đoàn tàu mà ng này quan sát 20 toa, toa dài 4m. Tính ườ ỗvt đoàn tàu bên nh? (coi các toa tàu sát nhau). HD: vố ạ12 20.48lt= 10m/s;1 12 12 2d dv v= -uur uur uuur uur uur uuur (1). Ch chi cùng chi tàu 1; Chi (1) lên chi ng: vọ ươ12 v1đ v2đÞv2đ v1đ v12 15 10 5m/s7/14PĐ: Hai sông và cách nhau 18km. chi ca nô ph bao nhiêu th gian đi ừA tr vt ca nô khi không ch là 16,2km/h và vt dòng so bế ướ ướ ờsông là 1,5m/s. HD: vcn 16,2km/h; vnb 1,5km/h; vcb cb cn nbv v= +uur uur uur (1)Ch chi ng cùng chi vọ ươ ềcb Khi xuôi dòng: vcb vcn vnb 6m/s 1cbABtvÞ 3000s- Khi ng dòng: vượcb vcn vnb 6m/s2cbABtvÞ 6000s; t1 t2 9000s10

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Tài liệu cùng chủ đề



Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến