loading
back to top

Phân biệt Accept và Except

Chia sẻ: tienganh123 | Ngày: 2016-09-09 22:47:54 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: ngữ pháp tiếng anh   

127
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Phân biệt Accept và Except

Phân biệt Accept và Except

Phân biệt Accept và Except



Loading...

Tóm tắt nội dung
Doc24.vnPhân biệt Accept và ExceptCách phân biệt "accept và except"Hai từ này dễ lẫn lộn nhau vì cách phát âm khá tương tự, cho dù ngữ nghĩa khác biệt nhau. Sự lẫn lộn của người sử dụng tiếng Anh nhiều đến nỗi hầu hết các từ điển và sách hướng dẫn dùngtiếng Anh đều cảnh giác đến sự nhầm lẫn này.1. Accept là động từ, có nghĩa: nhận và chấp nhận.Ex: John offered her lift, and she accepted.=> John mời cô ấy đi cùng xe và cô ấy nhận lời.Lưu ý:Trước một dộng từ nguyên thể (infinitive) có "to", ta dùng động từ agree chứ không dùng accept. Đồng ý, chấp nhận làm một việc gì đó cho ai, ta không nói " accept to " mà là " agree to do ".Ex: He agree to accompany the mayor.=> Anh ấy đồng tháp tùng ông thị trưởng. Ta không nói "He accepted to accompany the mayor.2. Except có thể là động từ, giới từ hoặc liên từ, có nghĩa: trừ ra, loại ra, không kể.Ex: They excepted him from the membership list.=> Họ loại anh ấy ra khỏi danh sách hội viên.Ex: They were all...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnPhân biệt Accept và ExceptCách phân biệt "accept và except"Hai từ này dễ lẫn lộn nhau vì cách phát âm khá tương tự, cho dù ngữ nghĩa khác biệt nhau. Sự lẫn lộn của người sử dụng tiếng Anh nhiều đến nỗi hầu hết các từ điển và sách hướng dẫn dùngtiếng Anh đều cảnh giác đến sự nhầm lẫn này.1. Accept là động từ, có nghĩa: nhận và chấp nhận.Ex: John offered her lift, and she accepted.=> John mời cô ấy đi cùng xe và cô ấy nhận lời.Lưu ý:Trước một dộng từ nguyên thể (infinitive) có "to", ta dùng động từ agree chứ không dùng accept. Đồng ý, chấp nhận làm một việc gì đó cho ai, ta không nói " accept to " mà là " agree to do ".Ex: He agree to accompany the mayor.=> Anh ấy đồng tháp tùng ông thị trưởng. Ta không nói "He accepted to accompany the mayor.2. Except có thể là động từ, giới từ hoặc liên từ, có nghĩa: trừ ra, loại ra, không kể.Ex: They excepted him from the membership list.=> Họ loại anh ấy ra khỏi danh sách hội viên.Ex: They were all there except me.=> Tất cả họ đã đó ngoại trừ tôi.Ngữ nghĩa này có thể dễ dàng phân biệt khi đặt chung vào một câu.Ex: She excepted all the job conditions except the low pay.=> Cô ấy chấp nhận mọi điều kiện việc làm, trừ việc trả lương thấp.Exercise: Accept/Except Spelling ExerciseFill in the blank with either accept or except.1. The whole army is out of step _______________ Fred.2. I'll _______________ no money from that cheapskate.3. Please _______________ this pot of Mama's chicken soup.4. It will cure anything _______________ flat feet. 5. Rip could do anything _______________ make money.Doc24.vn6. had to _______________ their negative evaluation.7. All the girls went to the game _______________ Mary.8. Howard could not _______________ the job.9. __________ when there's classic movie playing, Pete seldom watches TV.10. will _______________ your gift if you let me pay for my lunch.Answer: Accept/Except Spelling ExerciseCorrect answers are in bold.1. The whole army is out of step except Fred.2. I'll accept no money from that cheapskate.3. Please accept this pot of Mama's chicken soup.4. It will cure anything except flat feet.5. Rip could do anything except make money.6. had to accept their negative evaluation.7. All the girls went to the game except Mary.8. Howard could not accept the job.9. Except when there's classic movie playing, Pete seldom watches TV.10. will accept your gift if you let me pay for my lunch.Accept Except Exercise 2Direction: Choose the correct word in each sentence below.1. My paper has finally been accept except for publication in the journal. 2. The shoppers bought all of my quilts accept except the most expensive one.Doc24.vn3. We will open our summer house to everyone accept except Mr. Smith.4. Will you accept except credit card for payment?5. All of my brothers accept except Bill have agreed to split the money evenly.6. Ms. Berry has said that no more applications can be accept except after next week.7. Please accept except my apology for my bad behavior yesterday.8. She found all of the applications accept except mine valid.9. Joseph accept except the blame for the accident. 10. Unfortunately, people often do not accept except the responsibilities they have agreed to shoulder.Đáp án:1. The correct response is accepted. My paper has finally been accepted for publication in the journal. 2. The correct answer is except. The shoppers bought all of my quilts except the most expensive one. 3. The correct answer is except. We will open our summer house to everyone except Mr. Smith. 4. The correct answer is accept. Will you accept credit card for payment? 5. The correct answer is except. All of my brothers except Bill have agreed to split the money evenly.6. The correct answer is accepted. Ms. Berry has said that no more applications can be accepted after next week. 7. The correct answer is accept. Please accept my apology for my bad behavior yesterday. 8. The correct answer is except. She found all of the applications except mine valid. 9. The correct answer is accepted. Joseph accepted the blame for the accident. 10. The correct answer is accept. Unfortunately, people often do not accept the responsibilities they have agreed to shoulder.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến