loading
back to top

Hướng dẫn soạn bài Ôn tập phần Tiếng Việt

Chia sẻ: nguyentrangnhu0606 | Ngày: 2016-05-10 17:06:36 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: giáo án văn lớp 7    văn mẫu lớp 7   

237
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Hướng dẫn soạn bài Ôn tập phần Tiếng Việt

Hướng dẫn soạn bài Ôn tập phần Tiếng Việt

Hướng dẫn soạn bài Ôn tập phần Tiếng Việt




Tóm tắt nội dung

Hướng dẫn soạn bài Ôn tập phần Tiếng Việt1. sơ đồ 1, có thể tham khảo các ví dụ:- Từ ghép chính phụ: máy ảnh, máy bơm, máychữ, máy kéo, máy khâu, máy nổ; cá mè, cá chép,cá thu, cá chim; hoa hồng, hoa lan, hoa huệ; vuitính, vui lòng, vui mắt, vui chân; mát tay, mát dạ;ăn ảnh, ăn ý; học gạo, học vẹt, học lỏm; bạn họ,bạn đọc; bà nội, bà ngoại; anh cả, anh trai, anhrể...- Từ ghép đẳng lập: đêm ngày, áo quần, nhà cửa,phố phường, trông nom, mua bán, đi lại, tươi sáng,buồn vui, ăn mặc, ăn ở, ăn nói, ăn uống; làng xóm,làng quê; tươi tốt, tươi cười, tươi sống, tươi trẻ, tươivui...- Từ láy toàn bộ: xa xa, xanh xanh, xinh xinh,hây hây, bầu bầu, gật gật, lắc lắc; tim tím, vàngvàng, trăng trắng, đen đen, hồng hồng, nằng nặng,nhè nhẹ, xâu xấu, be bé, nho nhỏ, cao cao, gầygầy, tôn tốt, đèm đẹp, khang khác...- Từ láy phụ âm đầu: dễ dãi, gượng gạo, mậpmạp, múa may, đần độn, run rẩy, gọn gàng, trắngtrẻo, hồng hào, ngộ nghĩnh, mềm mại, nõn nà, bầubĩnh, chiều chuộng, chập chững, hóm hỉnh, mượtmà, bi...

Nội dung tài liệu

Hướng dẫn soạn bài Ôn tập phần Tiếng Việt1. sơ đồ 1, có thể tham khảo các ví dụ:- Từ ghép chính phụ: máy ảnh, máy bơm, máychữ, máy kéo, máy khâu, máy nổ; cá mè, cá chép,cá thu, cá chim; hoa hồng, hoa lan, hoa huệ; vuitính, vui lòng, vui mắt, vui chân; mát tay, mát dạ;ăn ảnh, ăn ý; học gạo, học vẹt, học lỏm; bạn họ,bạn đọc; bà nội, bà ngoại; anh cả, anh trai, anhrể...- Từ ghép đẳng lập: đêm ngày, áo quần, nhà cửa,phố phường, trông nom, mua bán, đi lại, tươi sáng,buồn vui, ăn mặc, ăn ở, ăn nói, ăn uống; làng xóm,làng quê; tươi tốt, tươi cười, tươi sống, tươi trẻ, tươivui...- Từ láy toàn bộ: xa xa, xanh xanh, xinh xinh,hây hây, bầu bầu, gật gật, lắc lắc; tim tím, vàngvàng, trăng trắng, đen đen, hồng hồng, nằng nặng,nhè nhẹ, xâu xấu, be bé, nho nhỏ, cao cao, gầygầy, tôn tốt, đèm đẹp, khang khác...- Từ láy phụ âm đầu: dễ dãi, gượng gạo, mậpmạp, múa may, đần độn, run rẩy, gọn gàng, trắngtrẻo, hồng hào, ngộ nghĩnh, mềm mại, nõn nà, bầubĩnh, chiều chuộng, chập chững, hóm hỉnh, mượtmà, bi bô, bập bẹ, nũng nịu, phổng phao, longlanh, tươi tắn; khấp khểnh, gập ghềnh, lập lòe, lấpló...- Từ láy vần: lò dò, luẩn quẩn, lờ mờ, bắngnhắng, bỡ ngỡ, luống cuống, co ro, lơ thơ, lòa xòa,lẫm chẫm, kè nhè, lon xon, chới với, loạng choạng,lủi thủi, lẩm cẩm, lẩm bẩm, khệ nệ, bẽn lẽn, bốirối...Sơ đồ 2:- Đại từ để trỏ người, sự vật: tôi, tao, tớ, mình;chúng tôi, chúng tao, chúng tớ, chúng mình; mày,mi, chúng mày; nó, hắn, y, thị; chúng nó, họ…- Đại từ để trỏ số lượng: bấy, bấy nhiêu.- Đại từ để trỏ hoạt động, tính chất: vậy, thế .- Đại từ để hỏi về người, sự vật: ai, gì, chi,...- Đại từ để hỏi về số lượng: bao nhiêu, mấy,...- Đại từ để hỏi về họat động, tính chất: sao, thếnào,...2. Có thể lập bảng so sánh: Từ loạiNội dungso sánh Quan hệ từ Danh từ,động từ, tínhtừVề nghĩa Biểu thị ýnghĩa quanhệ (như: sởhữu, so sánh,nhân quả, đốilập, tăng tiến,đẳng lập...) Biểu thịngười, sựvật, hiệntượng (danhtừ); hoạtđộng, quátrình (độngtừ); tínhchất, trạngthái (tính từ)Về chức năng Nối kết cácthành phầncủa cụm từ,của câu; nốikết các câutrong đoạnvăn Có khả nănglàm thànhphần củacụm từ, củacâu3. Có thể tham khảo cách giải nghĩa sau:Yếu tố HánViệt Trong các từngữ Nghĩabánbạchcôcưcửudạđạiđiềnhàhậuhồihữulựcmộcnguyệtnhậtquốctamtâm bức tượngbán thânbạch cầucô độccư trúcửu chươngdạ hương, dạhộiđại lộ, đạithắngđiền chủ,công điềnsơn hàhậu vệhồi hương,thu hồihữu íchnhân lựcthảo mộc, nửatrắnglẻ loiởchínđêmto, lớnruộngsôngsautrở lạicósứccây gỗtrăngngàynướcbalòngthảothiênthiếtthiếuthônthưtiềntiểutiếuvấn mộc nhĩnguyệt thựcnhật kíquốc catam giácyên tâmthảo nguyênthiên niên kỉthiết giápthiếu niên,thiếu thờithôn xã, thônnữthư việntiền đạotiểu độitiếu lâmvấn đáp cỏnghìnsắttrẻlàngsáchtrướccườinhỏhỏiTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến