loading
back to top

Hiđrocacbon không no - Anken - Lý thuyết

Chia sẻ: camvan.hoa.hnue@gmail.com | Ngày: 2019-02-06 22:14:56 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Hiđrocacbon không no    anken    lý thuyết   

16
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Hiđrocacbon không no - Anken - Lý thuyết

Hiđrocacbon không no - Anken - Lý thuyết

Hiđrocacbon không no - Anken - Lý thuyết




Tóm tắt nội dung
CHUYÊN :Ề HIĐROCACBON KHÔNG NOBÀI ANKEN (OLEFIN)A. LÝ THUY TẾI. NG NGỒ C2 H4 và các ng ng nó thành dãy ng ng chung là anken hay olefin.ồ Anken là các hiđrocacbon không no, ch trong phân có liên đôi C.ạ Các anken có công th chung là Cứn H2n (n 2).II. NG PHÂNỒa. ng phân oồ Các anken C2 C3 không có ng phân.ồ Cừ4 tr đi có ng phân ch và ng phân trí liên đôi.ở ế● Cách vi ng phân anken:ế Vi ch cacbon không phân nhánh. liên liên đôi vào các tríướ ịkhác nhau trên ch chính.ạ Vi ch cacbon phân nhánh.ướ ạ+ cacbon làm nhánh, nhánh vào các trí khác nhau trong ch. Sau đó ngẻ ứv ch cacbon liên đôi vào các trí khác nhau.ớ ị+ Khi cacbon không còn ng phân thì cacbon. cacbon có th cùng liênẻ ểk 1C ho 2C khác nhau. liên đôi vào các trí khác nhau.ế ị+ ti các nguyên cacbon khác cho khi không thìầ ượ ượ ữd ng i.ừ ạb. ng phân hình cồ Là ng phân trí không gianị anken.ủ lo ng phân cis (các nhóm th có kh ng cùng phía)ế ượ và trans(các nhóm th có kh ng khác phía).ế ượ ằ● Đi ki có ng phân hình :ề Cho anken có...
Nội dung tài liệu
CHUYÊN :Ề HIĐROCACBON KHÔNG NOBÀI ANKEN (OLEFIN)A. LÝ THUY TẾI. NG NGỒ C2 H4 và các ng ng nó thành dãy ng ng chung là anken hay olefin.ồ Anken là các hiđrocacbon không no, ch trong phân có liên đôi C.ạ Các anken có công th chung là Cứn H2n (n 2).II. NG PHÂNỒa. ng phân oồ Các anken C2 C3 không có ng phân.ồ Cừ4 tr đi có ng phân ch và ng phân trí liên đôi.ở ế● Cách vi ng phân anken:ế Vi ch cacbon không phân nhánh. liên liên đôi vào các tríướ ịkhác nhau trên ch chính.ạ Vi ch cacbon phân nhánh.ướ ạ+ cacbon làm nhánh, nhánh vào các trí khác nhau trong ch. Sau đó ngẻ ứv ch cacbon liên đôi vào các trí khác nhau.ớ ị+ Khi cacbon không còn ng phân thì cacbon. cacbon có th cùng liênẻ ểk 1C ho 2C khác nhau. liên đôi vào các trí khác nhau.ế ị+ ti các nguyên cacbon khác cho khi không thìầ ượ ượ ữd ng i.ừ ạb. ng phân hình cồ Là ng phân trí không gianị anken.ủ lo ng phân cis (các nhóm th có kh ng cùng phía)ế ượ và trans(các nhóm th có kh ng khác phía).ế ượ ằ● Đi ki có ng phân hình :ề Cho anken có CTCT abC=Ccd. Đi ki xu hi ng phân hình là vàề ọc d. Ví but–2–en có ng phân hình là :ụ dIII. DANH PHÁP1. Tên thông th ngườ ít anken có tên thông th ngộ ườTên thông th ng Tên ankan ng ng, thay đuôi “an” ilen”ườ ươ Khi trong phân có nhi trí liên đôi khác nhau thì thêm các ch nh α, β, ...đử ểch trí đôi.ỉ ố2. Tên các nhóm ankenyl Khi phân anken đi nguyên thì thành ankenylử Tên ankenyl ng nh tên anken nh ng thêm đuôi “yl”ủ ượ ươ ưVí :ụ CH2 CH2 H¾¾® CH2 CH Eten Vinyl (Etenyl)CH2 CH CH3 H¾¾® CH2 CH CH2 Propen anlyl (allyl) (prop-2-en-1-yl )3. Tên thay th ankenế Tên anken ch trí nhánh Tên nhánh Tên ch chính trí liên đôi +ố ếen ch chính là ch có ch liên và dài nh t, có nhi nhánh nh t.ạ xác nh trí nhánh ph đánh cacbon trên ch chính. ạ+ Đánh trên ch chính phía ch liên n. ơ+ có nhi nhánh gi ng nhau thì ph nêu trí các nhánh và ph iế ảthêm các ti đi (2), tri (3), tetra (4) tr tên nhánh.ề ướ+ có nhi nhánh khác nhau thì tên nhánh theo th ch ch cái.ế ượ Ví ụ4 13 3C (C4 H8 But en 32 3C C(CH (C4 H8 Metylprop en ý:ư Gi và có ph y, gi và ch có ch ạIV. TÍNH CH LÍẤ Ậ- Tr ng thái ạ+ Anken Cừ2 C4 tr ng thái khí.ở ạ+ An ken Cừ5 tr lên tr ng thái ng ho n.ở Màu Các anken không có màu. Nhi nóng ch y, sôi ả+ Không khác nhi so ankan ng ng nh ng nh so xicloankan có cùngề ươ ớs nguyên C.ố ử+ Các anken có nhi nóng ch và nhi sôi tăng theo kh ng phân .ệ ượ ử+ ng phân cis-anken có ồonct th nh ng có ưost cao so ng phân trans-ơ ồanken.+ Khi trúc phân càng thì ọonct càng cao còn ost càng th và ng i.ấ ượ tan Các anken nh c, không tan trong nh ng tan nhi trong cácộ ướ ướ ềdung môi .ữ ơV. TÍNH CH HÓA CẤ ỌNh xét chung Do trong phân anken có liên C=C liên ếs và liên ếp trong đó liênk ếp kém nên phân trong các ph ng hóa c. Vì anken dề ễdàng tham gia các ph ng ng vào liên C=C thành ch no ng ng.ả ươ ứ1. Ph ng ngả ộa. ng hiđro ankanộ ạCn H2n H2 ot Ni¾¾ ¾® Cn H2n+2b. ng halogen Xộ2 (Cl2 Br2 )Cn H2n X2 Cn H2n X2 CH2 =CH2 Br2 (dd) CH2 Br–CH2 Br (màu nâu )ỏ (không màu)● Do anken làm màu dung ch Brom nên ng ta dùng dung ch Brom làm thu th đấ ườ ểnh bi ra anken.ậ ếc. ng axit HX (HCl, HBr, HOH)ộCn H2n HX Cn H2n+1 XCn H2n HOH Cn H2n+1 OH CH2 =CH2 HOH +H¾¾® CH3 CH2 OHCH2 =CH2 HBr ¾¾® CH3 CH2 Br Các anken có phân không ngố khi ng HX có th cho hai nộ ảph m.ẩ CH3-CH=CH2 HBr CH3 –CH2–CH2Br(spp) 1-brompropan CH3 –CHBr–CH3(spc)2-brompropan● Quy Maccopnhicop Trong ph ng ng HX vào liên đôi, nguyên Hắ ử(ph mang đi ng) ch ng vào nguyên th (có nhi n),ầ ươ ơcòn nguyên hay nhóm nguyên (ph mang đi âm) ng vào nguyên caoử ậh (ít n).ơ ơ2. Ph ng trùng pả Ph ng trùng là ph ng ng nhi phân nh có ng nhauả ươ ự(g là monome) thành phân (g là polime).ọ ọnA 0t p, xt¾¾ ¾® là trùng p.ọ Ph trong ngo là xích polime.ầ nCH2 CH2 -¾¾ ¾®oPeoxit,100 300 C100atm CH2 CH2 (polietilen, 300 40000)2|3nCH CHCH= 0t xt¾¾ ¾® 2|3nCH CHCH- (polipropilen) Ph ng trùng là quá trình liên ti nhi phân nh gi ng nhau ho cả ặt ng nhau thành nh ng phân là polime.ươ Đi ki monome tham gia ph ng trùng là phân ph có liên ếp .3. Ph ng oxi hóaả ứa. Ph ng cháyả ứCn H2n 3n2 O2 0t¾¾® nCO2 nH2 Trong ph ng cháy luôn có ứ2 2CO On n=b. Ph ng oxi hóa không hoàn toànả khí Cẫ2 H4 vào dung ch KMnOị4 (màu tím) th dung ch màu tím :ấ ấ3C2 H4 2KMnO4 +4H2 3HOCH2 CH2 OH 2MnO2 2KOH (etylen glicol) Ph ng ng quát :ả ổ3Cn H2n 2KMnO4 +4H2 3Cn H2n (OH)2 2MnO2 2KOH Ph ng làm màu tím dung ch kali pemanganat dùng nh ra cóả ượ ựm liên đôi anken. ếVI. ĐI CH VÀ NG NGỀ Ụ1. Đi chề ếa. hiđro hóa ankanềCn H2n+2 ot xt¾¾¾® Cn H2n H2b. Ph ng pháp crackingươCn H2n+2 crackinh¾¾ ¾® Ca H2a+2 Cb H2bc. ankin (là ch có ba C), ankađien (có đôi)ừ ốCn H2n-2 H2 ot Pd¾¾ ¾® Cn H2n d. xu halogenừ ấCn H2n KOH ancol¾¾¾® Cn H2n KX H2 Oe. xu đihalogenừ ấCn H2n X2 Zn ot¾¾® Cn H2n ZnX2f. Tách ancol no ch cướ ứCn H2n+1 OH o2 4170 C, SO¾¾ ¾® Cn H2n H2 O2. ng ngụ Trong các hoá ch do con ng xu ra thì etilen ng hàng nấ ườ ảl ng. dĩ nh vì etilen cũng nh các anken th khác là nguyên li quan tr ng aượ ủcông nghi ng polime và các hoá ch khác.ệ ơa. ng polimeổ Trùng etilen, propilen, butilen ng ta thu các polime ch màng ng,ợ ườ ượ ỏbình ch ng c... dùng cho nhi đích khác nhau.ứ ướ Chuy hoá etilen thành các monome khác ng ra hàng lo polime đáp ng nhuể ức phong phú ng và kĩ thu t. CH2 =CH22Cl¾¾¾®2 2| |CH CHCl Cl- 0500 C2HCl|CH CHCl-¾¾ ¾® =oxt, p¾¾ ¾¾® 2|nClCH CH- vinyl clorua poli(vinyl clorua) (PVC) CH2 CH2 12 O2 oAg, t¾¾ ¾® 2CH CHO- etilen oxit b. ng các hoá ch khácổ etilen ng ra nh ngừ ữhoá ch thi nhấ ưetanol, etilen oxit, etylen glicol,anđehit axetic,…

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến