loading
back to top

Hiđrocacbon không no - Anken - Bài tập trắc nghiệm

Chia sẻ: camvan.hoa.hnue@gmail.com | Ngày: 2019-02-06 22:16:02 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Hiđrocacbon không no    anken    Trắc nghiệm   

21
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Hiđrocacbon không no - Anken - Bài tập trắc nghiệm

Hiđrocacbon không no - Anken - Bài tập trắc nghiệm

Hiđrocacbon không no - Anken - Bài tập trắc nghiệm




Tóm tắt nội dung
C. BÀI TR NGHI MẬ ỆCâu 1: Ch khái ni đúng anken :ọ ềA. Nh ng hiđrocacbon có liên đôi trong phân là anken.ữ ửB. Nh ng hiđrocacbon ch có liên đôi trong phân là anken.ữ ửC. Anken là nh ng hiđrocacbon có liên ba trong phân .ữ ửD. Anken là nh ng hiđrocacbon ch có liên ba trong phân .ữ ửCâu 2: ch Cợ ấ5 H10 ch có bao nhiêu ng phân ?ạ ạA. 4. B. 5. C. 6. D. 10.Câu 3: ch Cợ ấ5 H10 có bao nhiêu ng phân anken ?ồA. 4. B. 5. C. 6. D. 7.Câu 4: ng phân Cố ủ4 H8 là :A. 7. B. 4. C. 6. D. 5.Câu 5: ch Cợ ấ5 H10 có bao nhiêu ng phân ?ồ ạA. 4. B. 5. C. 6. D. 10.Câu 6: Hiđrocacbon th tích đi ki th ng, công th phân có ng Cể ườ ạx+1 H3x Côngth phân là :ứ ủA. CH4 B. C2 H6 C. C3 H6 D. C4 H8 Câu 7: Anken có đi Trong phân có liên xích ma (ặ CTPT là :ủA. C2 H4 B. C4 H8 C. C3 H6 D. C5 H10 .Câu 8: ng liên trong phân anken (công th chung Cổ ứn H2n là A. 3n. B. 3n +1. C. 3n–2. D. 4n.Câu 9: Ba hiđrocacbon X, Y, là ng ng ti p, kh ng phân ng nồ ượ ầkh ng phân X. Các ch X, Y, thu dãy ng ngố ượ ẳA. ankin. B. ankan. C....
Nội dung tài liệu
C. BÀI TR NGHI MẬ ỆCâu 1: Ch khái ni đúng anken :ọ ềA. Nh ng hiđrocacbon có liên đôi trong phân là anken.ữ ửB. Nh ng hiđrocacbon ch có liên đôi trong phân là anken.ữ ửC. Anken là nh ng hiđrocacbon có liên ba trong phân .ữ ửD. Anken là nh ng hiđrocacbon ch có liên ba trong phân .ữ ửCâu 2: ch Cợ ấ5 H10 ch có bao nhiêu ng phân ?ạ ạA. 4. B. 5. C. 6. D. 10.Câu 3: ch Cợ ấ5 H10 có bao nhiêu ng phân anken ?ồA. 4. B. 5. C. 6. D. 7.Câu 4: ng phân Cố ủ4 H8 là :A. 7. B. 4. C. 6. D. 5.Câu 5: ch Cợ ấ5 H10 có bao nhiêu ng phân ?ồ ạA. 4. B. 5. C. 6. D. 10.Câu 6: Hiđrocacbon th tích đi ki th ng, công th phân có ng Cể ườ ạx+1 H3x Côngth phân là :ứ ủA. CH4 B. C2 H6 C. C3 H6 D. C4 H8 Câu 7: Anken có đi Trong phân có liên xích ma (ặ CTPT là :ủA. C2 H4 B. C4 H8 C. C3 H6 D. C5 H10 .Câu 8: ng liên trong phân anken (công th chung Cổ ứn H2n là A. 3n. B. 3n +1. C. 3n–2. D. 4n.Câu 9: Ba hiđrocacbon X, Y, là ng ng ti p, kh ng phân ng nồ ượ ầkh ng phân X. Các ch X, Y, thu dãy ng ngố ượ ẳA. ankin. B. ankan. C. ankađien. D. anken.Câu 10: Nh ng ch nào sau đây có ng phân hình (cis-trans) ?ữ ọ(I) CH3 CH=CH2 (II) CH3 CH=CHCl (III) CH3 CH=C(CH3 )2 (IV) C2 H5 –C(CH3 )=C(CH3 )–C2 H5 (V) C2 H5 –C(CH3 )=CCl–CH3 A. (I), (IV), (V). B. (II), (IV), (V).C. (III), (IV). D. (II), III, (IV), (V).Câu 11: Cho các ch sau ấ(I) CH2=CHCH2CH2CH=CH2(II) CH2=CHCH=CHCH2CH3 (III) CH3 C(CH3 )=CHCH2 (IV) CH2 =CHCH2 CH=CH2(V) CH3 CH2 CH=CHCH2 CH3 (VI) CH3 C(CH3 )=CHCH2 CH3 (VII) CH3 CH=CHCH3 (VIII) CH3 CH2 C(CH3 )=C(C2 H5 )CH(CH3 )2S ch có ng phân hình là :ố ọA. 4. B. 1. C. 2. D. 3.Câu 12: ch nào sau đây có ng phân hình ?ợ ọA. 2-metylbut-2-en. B. 2-clo-but-1-en.C. 2,3-điclobut-2-en. D. 2,3-đimetylpent-2-en.Câu 13: Cho các ch sau ấ(1) 2-metylbut-1-en (2) 3,3-đimetylbut-1-en (3) 3-metylpent-1-en (4) 3-metylpent-2-en Nh ng ch nào là ng phân nhau ?ữ ủA. (3) và (4). B. (1), (2) và (3). C. (1) và (2). D. (2), (3) và (4).Câu 14: Anken có công th o: CHứ ạ3 –CH2 –C(CH3 )=CH–CH3 Tên là :ủA. isohexan. B. 3-metylpent-3-en.C. 3-metylpent-2-en. D. 2-etylbut-2-en.Câu 15: ch 2,4-đimeylhex-1-en ng CTCT nào đây ?ợ ướA. =3 23 3CH CH CH CH CH CH .| |CH CH B. =3 22 53CH CH CH CH .||C HCHC. =3 23 3CH CH CH CH CH CH .| |CH CH D. =3 233CH CH CH CH CH .||CHCHCâu 16: Cho các ch t: xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en. Dãyấg các ch sau khi ph ng Hồ ớ2 (d xúc tác Ni, tư o), cho cùng ph là :ộ ẩA. xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en. B. but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en. C. xiclobutan, 2-metylbut-2-en và but-1-en. D. 2-metylpropen, cis -but-2-en vàxiclobutan.Câu 17: Hai ch X, có CTPT Cấ3 H6 và C4 H8 và tác ng brom. X, là :ề ượ ướ A. Hai anken ho xicloankan có vòng nh.ặ ạC. Hai anken ho anken và xicloankan có vòng nh.ặ ạB. Hai anken ho hai ankan.ặD. Hai xicloankan ch có vòng nh, ch có vòng nh.ấ ạCâu 18: Có hai ng nghi m, ng ch ml dung chị brom trong có màu vàngướnh t. Thêm vào ng th nh ml hexan và ng th hai ml hex-1-en. hai ngạ ốnghi m, sau đó yên hai ng nghi trong vài phút. Hi ng quan sát là :ệ ượ ượA. Có tách các ch ng hai ng nghi m.ự B. Màu vàng nh không ng nghi th nh tạ ấC. ng nghi th hai hai ch ng không màu.Ở ềD. A, B, đúng.ềCâu 19: Áp ng quy Maccopnhicop vào tr ng nào sau đây ?ụ ườ ợA. Ph ng ng Brả ủ2 anken ng.ớ ứC. Ph ng ng HX vào anken ng.ả ứB. Ph ng trùng anken.ả ủD. Ph ng ng HX vào anken ng.ả ứCâu 20: Khi cho but-1-en tác ng dung ch HBr, theo quy Maccopnhicop ph mụ ẩnào sau đây là ph chính ?ả ẩA. CH3 CH2 CHBr CH2 Br. C. CH3 CH2 CHBr CH3 .B. CH2 Br CH2 CH2 CH2 Br. D. CH3 CH2 CH2 CH2 Br.Câu 21: Anken C4 H8 có bao nhiêu ng phân khi tác ng dung ch HCl ch cho nồ ảph duy nh ?ẩ ấA. 2. B. 1. C. 3. D. 4.Câu 22: Có bao nhiêu anken th khí (đkt)ở mà khi cho anken đó tác ng dung chụ ịHCl ch cho ph duy nh ?ỉ ấA. 2. B. 1. C. 3. D. 4.Câu 23: Cho 3,3-đimetylbut-1-en tác ng HBr. ph ph ng là :ụ ứA. 2-brom-3,3-đimetylbutan. B. 2-brom-2,3-đimetylbutan.C. 2,2 -đimetylbutan. D. 3-brom-2,2-đimetylbutan.Câu 24: Hiđrat hóa anken ch thành ancol (r u). ượ Hai anken đó là :A. 2-metylpropen và but-1-en (ho buten-1).ặB. propen và but-2-en (ho buten-2).ặ C. eten và but-2-en (ho buten-2).ặD. eten và but-1-en (ho buten-1).ặCâu 25: Anken thích đi ch ancol sau đây (CH3 –CH2 )3 C–OH là :A. 3-etylpent-2-en. B. 3-etylpent-3-en.C. 3-etylpent-1-en. D. 3,3- đimetylpent-1-en. Câu 26: Hiđrat hóa anken thu ch thu ancol. các ch :ỗ ượ ượ ấA. CH2 =CH2 và CH2 =CHCH3 B. CH2 =CH2 và CH3 CH=CHCH3 .C. ho D.ặ D. CH3 CH=CHCH3 và CH2 =CHCH2 CH3 .Câu 27: Cho etilen tác ng dung ch Hụ ị2 SO4 nhi thở ng. ph là :ờ ẩA. CH3 CH2 OH. B. CH3 CH2 OSO3 H.C. CH3 CH2 SO3 H. D. CH2 =CHSO4 H.Câu 28: Cho etilen tác ng dung ch Hụ ị2 SO4 loãng, nóng, ph chính là :ả ẩA. CH3 CH2 OH. B. CH3 CH2 SO4 H.C. CH3 CH2 SO3 H. D. CH2 =CHSO4 H.Câu 29: Cho các ng phân ch Cỗ ủ4 H8 tác ng Hụ ớ2 (H +, o) thuđ đa bao nhiêu ph ng ượ ộA. 2. B. 4. C. 6. D. 5Câu 30: anken th khí (đkt) (ch tính ng phân o) tho mãn đi ki Khiố ệhiđrat hoá thành ba ancol là :ạ ồA. 6. B. 3. C. 5. D. 4.Câu 31: anken th khí (đkt) tho mãn đi ki Khi hiđrat hoá thành pố ợg ba ancol là :ồA. 6. B. 7. C. 5. D. 8. Câu 32: Trùng eten, ph thu có là ượ :A. CH2 =CH2 )n B. CH2 CH2 )n C. CH=CH )n D. CH3 CH3 )n .Câu 33: Oxi hoá etilen ng dung ch KMnOằ ị4 thu ph là :ượ ẩA. MnO2 C2 H4 (OH)2 KOH. C. K2 CO3 H2 O, MnO2 .B. C2 H5 OH MnO2 KOH. D. C2 H4 (OH)2 K2 CO3 MnO2 .Câu 34: Anken tác ng dung ch KMnOụ ị4 trong môi trư ng axit, đun nóng ra cácờ ạh ch CHợ ấ3 –CO–CH3 và CH3 –CO–C2 H5 Công th là :ứ ủA. CH3 CH2 C(CH3 )=C(CH3 )2 B. CH3 –CH2 –C(CH3 )=CH2 .C. CH3 –CH2 –CH=CH–CH3 D. CH3 –CH=C(CH3 )–CH2 CH3 .Câu 35: Anken tác ng dung ch KMnOụ ị4 trong môi tru ng axit, đun nóng ra cácờ ạh ch CHợ ấ3 –CO–CH3 và CO2 và H2 O. Công th là :ứ ủA. CH3 –CH=CH–CH3 B. (CH3 )2 C=CH–CH3 .C. (CH3 )2 C=C(CH3 )2 D. (CH3 )2 C=CH2 .Câu 36: Ph ng CHả ủ2 CHCH3 khí Clớ2 500ở C) cho ph chính là :ả ẩA. CH2 ClCHClCH3 B. CH2 =CClCH3 .C. CH2 =CHCH2 Cl. D. CH3 CH=CHCl.Câu 37: anken và ankan. cháy thu mol Hố ượ2 và bmol CO2 a/b có giá tr trong kho ng nào ?ỉ ảA. 0,5 2. B. 1,5.C. 1,5 2. D. 2.Câu 38: là hiđrocacbon. cháy ượ2 2CO On n= có th :ể ồA. 1xicloankan và anken. B. 1ankan và 1ankin.C. anken. D. ho ho C.ặ ặCâu 39: Trong các cách đi ch etilen sau, cách nào không cượ dùng ?A. Tách H2 ancol etylic.ừ B. Tách H2 kh etan.ỏC. Cho cacbon tác ng hiđro.ụ D. Tách HX kh xu halogen.ỏ ấCâu 40: Đi ch etilen trong phòng thí nghi Cề ừ2 H5 OH, (H2 SO4 c, 170ặ oC) th ng nườ ẫcác oxit nh SOư2 CO2 Ch dùng làm ch etilen là :ấ ạA. Dung ch brom B. Dung ch NaOH .ị ưC. Dung ch Naị2 CO3 .ư D. Dung ch KMnOị4 loãng .ưCâu 41: hiđrat hóa 3-metylbutan-2-ol thu anken ?ề ượ ấA. t.ộ B. Hai. C. Ba. D. n.ốCâu 42: hiđrat hóa butan-2-ol thu anken ?ề ượ ấA. t.ộ B. Hai. C. Ba. D. n.ốCâu 43: ph chính hiđrat hóa 2-metylả butan -2-ol là ch nào ?ấ A. 3-metylbut-1-en. B. 2-metylbut-1en.C. 3-metylbut-2-en. D. 2-metylbut-2-en.Câu 44: Khi tách (ancol) 3-metylbutanol-1 (hay 3-metylbutan-1-ol), ph mướ ượ ẩchính thu là :ượA. 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en). B. 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en).C. 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en). D. 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en).Câu 45: 2-Metylbut-2-en đi ch ng cách hiđro clorua khi có KOH trongượ ặetanol xu clo nào sau đây ?ủ ấA. 1-clo-3-metylbutan. B. 2-clo-2-metylbutan.C. 1-clo-2-metylbutan. D. 2-clopentan.Câu 46: ch 2-metylbut-2-en là ph chính ph ng tách ch nào ấA. 2-brom-2-metylbutan. B. 2-metylbutan-2-ol.C. 3-metylbutan-2-ol. D. đúng.ấ ềCâu 47: Ph ng pháp nào sau đây là nh phân bi khí CHươ ệ4 và khí C2 H4 ?A. vào th tích khí Oự ể2 tham gia ph ng cháy.ả ứB. thay màu brom.ự ướC. So sánh kh ng riêng.ố ượD. Phân tích thành ph nh ng các ch t.ầ ượ ấCâu 48: phân bi etan và eten, dùng ph ng nào là thu ti nh ?ể ấA. Ph ng cháy.ả B. Ph ng ng hiđro.ả ớC. Ph ng ng nả brom.ớ D. Ph ng trùng p.ả ợCâu 49: Cho anken qua bình ng Brỗ ướ2 th kh ng Brư ượ2 ph ngả ứlà gam. ng mol anken là :ổ ủA. 0,1. B. 0,05. C. 0,025. D. 0,005.Câu 50: Cho 3,36 lít etan và etilen (đktc) đi ch qua qua dung ch brom Sauỗ ưph ng kh ng bình brom tăng thêm 2,8 gam. mol etan và etilen trong nả ượ ầl là :ượA. 0,05 và 0,1. B. 0,1 và 0,05. C. 0,12 và 0,03. D. 0,03 và 0,12.Câu 51: 2,8 gam anken làm màu dung ch ch gam Brấ ứ2 Hiđrat hóa ch thuỉđ ancol duy nh t. có tên là :ượ ấA. eten. B. but-2-en.C. hex-2-en. D. 2,3-đimetylbut-2-en.Câu 52: 8,4 gam but-1-en và but-2-en ch qua bình ng dungẫ ựd ch Brị2 khi thúc ph ng th có gam brom ph ng. có giá tr là A. 12 gam. B. 24 gam. C. 36 gam. D. 48 gam.Câu 53: metan và olefin. Cho 10,8 lít qua dung ch brom dỗ ưth có ch khí bay ra, cháy hoàn toàn khí này thu 5,544 gam COấ ượ2 Thành ph %ầv th tích metan và olefin trong là :A. 26,13% và 73,87%. B. 36,5% và 63,5%.C. 20% và 80%. D. 73,9% và 26,1%.Câu 54: cháy hoàn toàn gam eten, propen, but-2-en dùng lít oxi (ố ởđktc) thu 2,4 mol COượ2 và 2,4 mol c. Giá tr là :ướ ủA. 92,4 lít. B. 94,2 lít. C. 80,64 lít. D. 24,9 lít.Câu 55: gam Cỗ ồ3 H6 C2 H4 và C2 H2 cháy hoàn toàn thu 4,48 lít khí COượ2(đktc). hiđro hoá hoàn toàn gam trên cháy thu lítế ượCO2 (đktc). Giá tr là A. 3,36. B. 2,24. C. 4,48. D. 1,12.Câu 56: cháy hoàn toàn lít (đktc) CHố ồ4 C2 H4 thu 0,15 mol COượ2 và0,2 mol H2 O. Giá tr là :ị ủA. 2,24 B. 3,36 C. 4,48 D. 1,68. Câu 57: cháy hoàn toàn 0,1 mol CHố ồ4 C4 H10 và C2 H4 thu 0,14 mol COượ2và 0,23 mol H2 O. mol ankan và anken trong là :ố ượA. 0,09 và 0,01. B. 0,01 và 0,09. C. 0,08 và 0,02. D. 0,02 và 0,08.Câu 58: Cho 0,2 mol etan, propan và propen qua dung ch brom th yỗ ấkh ng bình brom tăng 4,2 gam. ng khí còn đem đố ượ ượ tố cháy hoàn toàn thu 6,48ượgam c. th tích etan, propan và propen là :ướ ượA. 30%, 20 %, 50%. B. 20%, 50%, 30%.C. 50%, 20%, 30%. D. 20%, 30%, 50%.Câu 59: Chia Cỗ ồ3 H6 C2 H4 C2 H2 thành hai ph nhau :ầ ềPh 1: cháy hoàn toàn thu 2,24 lít COầ ượ2 (đktc). Ph 2: Hiđro hoá cháy thì th tích COầ ể2 thu (đktc) là bao nhiêu ?ượA. 1,12 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 3,36 lít.Câu 60: là Cỗ ợ4 H8 và O2 (t mol ng ng 1:10). cháy hoàn toàn nỉ ươ ượ ỗh Y. qua bình Hợ ẫ2 SO4 Z. kh so hiđro là ượ ớA. 18. B. 19. C. 20. D. 21.Câu 61: Cỗ ồ3 H8 và C3 H6 có kh so hiđro là 21,8. cháy 5,6 lít Xỉ ế(đktc) thì thu bao nhiêu gam COượ2 và bao nhiêu gam H2 ?A. 33 gam và 17,1 gam. B. 22 gam và 9,9 gam.C. 13,2 gam và 7,2 gam. D. 33 gam và 21,6 gam.Câu 62: cháy hoàn toàn 20,0 ml hố Cợ ồ3 H6 CH4 CO (th tích CO hai nể ầth tích CH4), thu 24,0 ml CO2ượ (các th tích khí đo cùng đi ki nhi và ápể ộsu t). kh ủso khí Hớ2 là :A. 12,9. B. 25,8. C. 22,2. D. 11,1Câu 63: Th 0,25 mol khí etilen qua 125 ml dung chị KMnO4 1M trong môi tr ng trung tínhườ(hi su 100%) kh ng etylen glicol thu là :ệ ượ ượA. 11,625 gam. B. 23,25 gam C. 15,5 gam D. 31 gam .Câu 64: kh hoàn toàn 200 ml dung ch KMnOể ị4 0,2M thành ch màu nâu đenạ ắc lít khí Cầ2 H4 đktc). Giá tr thi là ủA. 2,240. B. 2,688. C. 4,480. D. 1,344.Câu 65: Hi nay PVC đi ch theo sau ượ ồC2 H4 CH2 Cl CH2 Cl C2 H3 Cl PVC.N hi su toàn quá trình 80% thì ng Cế ượ2 H4 dùng xu 5000 kg PVCầ ấlà :A. 280 kg. B. 1792 kg. C. 2800 kg. D. 179,2 kg.Câu 66: Kh ng etilen thu đố ượ cợ khi đun nóng 230 gam etylic Hượ ớ2 SO4 c,ậ ặhi su ph ng 40% là :A. 56 gam. B. 84 gam C. 196 gam D. 350 gam .Câu 67: metan và anken, cho 5,6 lít qua dung ch brom th kh iỗ ốl ng bình brom tăng 7,28 gam và có 2,688 lít khí bay ra (đktc). CTPT anken là ượ :A. C4 H8 B. C5 H10 C. C3 H6 D. C2 H4Câu 68: Cho 2,24 lít anken qua bình ng dung ch brom thì th kh lu ng bình tăng 4,2ộ ợgam. Anken có công th phân là :ứ ửA. C2 H4 B. C3 H6 C. C4 H8 D. C4 H10 .Câu 69: Cho 1,12 gam anken ng brom thu 4,32 gam ph ngộ ượ ộh p. Công th phân anken là :ợ ủA. C3 H6 B. C4 H8 C. C5 H10 D. C6 H12 .Câu 70: 0,05 mol hiđrocacbon làm màu dung ch ch gam brom cho ra nấ ảph có hàm ng brom 69,56%. Công th phân là :ẩ ượ ủA. C3 H6. B. C4 H8 C. C5 H10 D. C5 H8 .Câu 71: Cho 8960 ml (đktc) anken qua dung ch brom Sau ph ng th kh ngị ượbình brom tăng 22,4 gam. Bi có ng phân hình c. CTCT là :A. CH2 =CHCH2 CH3 B. CH3 CH=CHCH3 .C. CH3 CH=CHCH2 CH3 D. (CH3 )2 C=CH2 .Câu 72: Cho hiđrocacbon ph ng brom (trong dung ch) theo mol 1, thu cả ượch (ch 74,08% Br kh ng). Khi ph ng HBr thì thu haiấ ượ ượs ph khác nhau. Tên là A. but -1-en. B. but-2-en. C. Propilen. D. Xiclopropan.Câu 73: anken là ng ng liên ti có th tích 4,48 lít đktc). choỗ ếh đi qua bình ng brom kh ng bình tăng lên 9,8 gam. Thành ph nỗ ướ ượ ầph trăm th tích trong anken là :ầ ộA. 50%. B. 40%. C. 70%. D. 80%.Câu 74: 3,36 lít (đktc) anken là ng ng ti vào bình bromẫ ướd th kh ng bình tăng thêm 7,7 gam. ượa. CTPT anken là :A. C2 H4 và C3 H6 B. C3 H6 và C4 H8 C. C4 H8 và C5 H10 D. C5 H10 và C6 H12 .b. Thành ph ph th tích hai anken là :A. 25% và 75%. B. 33,33% và 66,67%.C. 40% và 60%. D. 35% và 65%.Câu 75: 3,36 lít (đktc) anken là vào bình brom th kh iẫ ướ ốl ng bình tăng thêm 7,7 gam. CTPT anken là ượ :A. C2 H4 và C4 H8 B. C3 H6 và C4 H8 C. C4 H8 và C5 H10 D. ho B.ặCâu 76: Cho 10 lít khí (54,6ỗ oC; 0,8064 atm) olefin qua bình dung ch bromồ ịd th kh ng bình brom tăng 16,8 gam.ư ượ CTPT anken là (Biủ trong các ankenế ốkhông quá 5)ượ :A. C2 H4 và C5 H10 B. C3 H6 và C5 H10 C. C4 H8 và C5 H10 D. ho B.ặCâu 77: có th tích 11,2 lít (đktc), anken ng ng ti nhau.ộ ếKhi cho qua Brướ2 th kh ng bình Brư ượ2 tăng 15,4 gam. CTPT và mol iố ỗanken trong là :ỗ ợA. 0,2 mol C2 H4 và 0,3 mol C3 H6 B. 0,2 mol C3 H6 và 0,2 mol C4 H8 .C. 0,4 mol C2 H4 và 0,1 mol C3 H6 D. 0,3 mol C2 H4 và 0,2 mol C3 H6 .Câu 78: ankan và anken B, có nhi nguyên cacbon, Aộ ửvà th khí đktc). Khi cho 6,72 lít khí (đktc) đi qua brom kh ngề ướ ượbình brom tăng lên 2,8 gam th tích khí còn ch ng 2/3 th tích ban u.ể ầCTPT A, và kh ng là :ủ ượ ợA. C4 H10 C3 H6 5,8 gam. B. C3 H8 C2 H4 5,8 gam.C. C4 H10 C3 H6 12,8 gam. D. C3 H8 C2 H4 11,6 gam.Câu 79: ankan và anken có cùng nguyên và thộ ểkhí đktc. Cho đi qua Brở ướ2 thì th tích khí còn ng th tích X,ư ểcòn kh ng ng 15/29 kh ng X. CTPT A, và thành ph theo th tích aố ượ ượ ủh là :ỗ ợA. 40% C2 H6 và 60% C2 H4 B. 50% C3 H8 và 50% C3 H6 .C 50% C4 H10 và 50% C4 H8 D. 50% C2 H6 và 50% C2 H4 .Câu 80: Hiđrocacbon ng HCl theo mol 1:1 ph có hàm ng clo làộ ượ55,04%. có công th phân là :ứ ửA. C4 H8 B. C2 H4 C. C5 H10 D. C3 H6 .Câu 81: hiđrocacbon ng axit HCl theo mol 1:1 ph có thànhộ ẩph ph trăm kh ng clo là 45,223%. Công th phân là ượ ủA. C3 H6 B. C4 H8 C. C2 H4 D. C5 H10 .Câu 82: hai anken ti nhau trong dãy ng ng. cháy hoàn toàn 5ỗ ốlít 18 lít khí oxi (các th tích khí đo cùng đi ki nhi và áp su t).ầ ấa. Công th phân hai anken là :ứ ủA. C2 H4 và C3 H6 B. C3 H6 và C4 H8 C. C4 H8 và C5 H10 D. ho B.ặb. Hiđrat hóa th tích trong đi ki thích thu ancol Y, trong đó lộ ượ ệv kh ng các ancol so ancol là 28 15. Thành ph ph trăm kh iề ượ ốl ng ancol trong là :ượ ợA. C2 H5 OH 53,49% iso C3 H7 OH 34,88% C3 H7 OH 11,63%.B. C2 H5 OH 53,49% iso C3 H7 OH 11,63% C3 H7 OH 34,88%.C. C2 H5 OH 11,63% iso C3 H7 OH 34,88% C3 H7 OH 53,49%.D. C2 H5 OH 34,88% iso C3 H7 OH 53,49% C3 H7 OH 11,63%.Câu 83: olefin ng ng ti p. cháy lít 18 lít Oỗ ủ2cùng đi ki n. vào Hề ẫ2 có xúc tác thích thu trong đó sợ ượ ốmol các so II là 3. kh ng II trong là :ượ ượ ượ ượ A. 34,88%. B. 53,57%. C. 66,67%. D. 23,07%.Câu 84: Cho etilen và Hỗ ồ2 có kh so Hỉ ớ2 ng 4,25. qua nikenằ ộnung nóng (hi su ph ng 75%) thu Y. kh so Hệ ượ ớ2 (các thểtích đo cùng đi ki n) là :ở ệA. 5,23 B. 3,25. C. 5,35. D. 10,46.Câu 85: Cho H2 và olefin có th tích ng nhau qua Niken đun nóng ta A. Bi tể ượ ết kh Hỉ ớ2 là 23,2. Hi su ph ng hiđro hoá là 75%. Công th phân tệ ửolefin là :A. C2 H4 B. C3 H6 C. C4 H8 D. C5 H10 Câu 86: khí Hỗ ồ2 và anken có kh năng ng HBr cho ph cộ ơduy nh t. kh so Hấ ớ2 ng 9,1. Đun nóng có xúc tác Ni, sau khi ph ng yằ ảra hoàn toàn, thu khí không làm màu brom; kh so Hượ ướ ớ2b ng 13. Công th anken là :ằ ủA. CH3 CH=CHCH3 B. CH2 =CHCH2 CH3 .C. CH2 =C(CH3 )2 D. CH2 =CH2 .Câu 87: Cho anken và hiđro có kh so heli ng 3,33. Cho đi qua tỗ ộniken nung nóng khi ph ng ra hoàn toàn, thu có kh so heliế ượ ớlà 4. CTPT là :ủA. C2 H4 B. C3 H6 C. C4 H8 D. C5 H10 Câu 88: khí Hỗ ồ2 và C2 H4 có kh so He là 3,75. qua Ni nung nóng,ỉ ẫthu khí có kh so He là 5. Hi su ph ng hiđro hoá là ượ ứA. 20%. B. 25%. C. 50%. D. 40%.Câu 89: X, Y, là hiđrocacbon ti trong dãy ng ng, trong đó Mế ẳZ 2MX cháyốhoàn toàn 0,1 mol th toàn ph cháy vào lít dung ch Ba(OH)ồ ị2 0,1Mđ ng là :ượ ượ ủA. 19,7 gam. B. 39,4 gam. C. 59,1 gam. D. 9,85 gam.Câu 90: Ba hiđrocacbon X, Y, ti nhau trong dãy ng ng, trong đó kh ng phânế ượt đôi kh ng phân X. cháy 0,1 mol ch Z, ph khí th hoàn toànử ượ ụvào dung ch Ca(OH)ị2 (d ), thu gam là ượ A. 20. B. 40. C. 30. D. 10.Câu 91: propen và ng ng nó có th tích là 1:1. thỗ ểtích 3,75 th tích oxi (cùng đk). là A. eten. B. propan. C. buten. D. penten.Câu 92: cháy hoàn toàn 0,05 mol anken thu 4,48 lít COố ượ2 (đktc). Cho tácd ng dung ch HBr ch cho ph duy nh t. CTCT là :ủA. CH2 =CH2 B. (CH3 )2 C=C(CH3 )2 .C. CH2 =C(CH3 )2 D. CH3 CH=CHCH3 .Câu 93: cháy hoàn toàn 10 ml hiđrocacbon 60 ml khí oxi, sau ph ng thuố ứđ 40 ml khí cacbonic. Bi làm màu dung ch brom và có ch cacbon phân nhánh.ượ ạCTCT là :ủA. CH2 =CHCH2 CH3 B. CH2 =C(CH3 )2 .C. CH2 =C(CH2 )2 CH3 D. (CH3 )2 C=CHCH3 .Câu 94: khí ankan và anken có cùng nguyên trong phân và cóộ ửcùng mol. gam này thì làm màu 80 gam dung ch 20% Br2trong dung môi CCl4 cháy hoàn toàn gam đó thu 0,6 mol COố ượ2 Ankan vàanken đó có công th phân là :ứ ửA. C2 H6 và C2 H4 B. C4 H10 và C4 H8 C. C3 H8 và C3 H6 D. C5 H12 và C5 H10 .Câu 95: anken khí ph ng dung ch ch 48 gam brom. tỗ ặkhác cháy hoàn toàn dùng 24,64 lít Oố ế2 (đktc). Công th phân 2ứ ủanken là :A. C2 H4 và C3 H6 B. C2 H4 và C4 H8 C. C3 H6 và C4 H8 D. và đúngề .Câu 96*: là hiđrocacbon và Oỗ ồ2 (t mol ng ng 1:10). cháy hoànỉ ươ ốtoàn Y. qua bình Hượ ẫ2 SO4 có kh so hiđroặ ượ ớlà 19. có công th phân là :ứ ửA. C2 H6 B. C4 H8 C. C4 H6 D. C3 H6 .Câu 97*: cháy hoàn toàn 0,1 mol anken thu COố ượ2 và c. th hoàn toànơ ướ ụs ph ng 100 gam dung ch NaOH 21,62% thu dung ch trong đó ng đả ượ ộc NaOH ch còn 5%. Củ ông th phân đúng là :ủA. C2 H4 B. C3 H6 C. C4 H8 D. C5 H10 .Câu 98: hiđrocacbon X, liên ti nhau trong cùng dãy ng ng.ộ ẳĐ cháy 11,2 lít thu 57,2 gam COố ượ2 và 23,4 gam H2 O. CTPT X, và kh iủ ốl ng X, là ượ :A. 12,6 gam C3 H6 và 11,2 gam C4 H8 B. 8,6 gam C3 H6 và 11,2 gam C4 H8 .C. 5,6 gam C2 H4 và 12,6 gam C3 H6 D. 2,8 gam C2 H4 và 16,8 gam C3 H6 .Câu 99: Đem cháy hoàn toàn 0,1 mol anken là ng ng ti nhauố ếthu COượ2 và có kh ng kém nhau 6,76 gam. CTPTướ ượ anken đó là :ủA. C2 H4 và C3 H6 B. C3 H6 và C4 H8 C. C4 H8 và C5 H10 D. C5 H10 và C6 H12 .Câu 100: cháy hoàn toàn 8,96 lít (đktc) hai anken là ng ng liên ti thu cố ượm gam H2 và (m 39) gam CO2 Hai anken đó là :A. C2 H4 và C3 H6 B. C4 H8 và C5 H10 .C. C3 H6 và C4 H8 D. C6 H12 và C5 H10 .Câu 101*: khí đi ki tiêu chu hai olefin. cháy th tích nỗ ầ31 th tích Oể2 (đktc). Bi olefin ch nhi cacbon chi kho ng 40% 50% th tích nế ỗh A. Công th phân hai elefin là

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến