loading
back to top

Giáo án Hình học 9 chương 2 bài 5: Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

Chia sẻ: tuyensinh247 | Ngày: 2017-09-15 15:44:53 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: giáo án toán lớp 9   

402
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Giáo án Hình học 9 chương 2 bài 5: Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

Giáo án Hình học 9 chương 2 bài 5: Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

Giáo án Hình học 9 chương 2 bài 5: Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn




Tóm tắt nội dung
HÌNH GIÁO ÁNỌBÀI 5: HI NH BI TI TUY NẤ ẾC ĐNG TRÒNỦ ƯỜNgày y: ............................ạI. tiêu:ụHS đc các hi nh bi ti tuy đng tròn.ắ ượ ườHS bi ti tuy đi đng tròn, ti tuy đi quaế ườ ếm đi bên ngoài đng tròn.ộ ườHS bi ng các hi nh bi ti tuy đng tròn vàoế ườcác bài tính toán và ch ng minh.ậ ứPhát huy trí HS.ự ủII. Chu :ẩ ịGV: Th th ng, compa, ph màuướ ấHS: Th th ng, compa.ướ ẳIII. Ti trình c:ế ọHo đng GVạ Ho đng HSạ ủHo đng 1: ki tra (8 phút)GV nêu yêu ki traầ Hai HS lên ng ki traả ểHS1: a) Nêu các trí ng đi aị ươ ủđng th ng và đng tròn, cùng cácườ ườh th liên ng ng.ệ ươ ứb) Th nào là ti tuy tế ộđng tròn? Ti tuy đngườ ườtròn có tính ch gì?ấ ảDoc24.vnHS2: Ch bài 20 tr110 SGKữ HS2: Theo đu bài: AB là ti tuy aầ ủđng tròn (0; 6cm) => OB ườ ABĐnh lý Py­ta­go áp ng vào OBAOA OB AB 2=> AB 86102222OBOA(cm)GV nh xét, cho đi HSậ ểHo đng 2.ạ 1. hi nh bi ti tuy đng trònấ ườ (12 phút)GV: Qua bài tr c, em đã bi tọ ướ ếcách nào nh bi ti tuy nậ ếđng trònườ HS: đng th ng là ti tuy nộ ườ ếc...
Nội dung tài liệu
HÌNH GIÁO ÁNỌBÀI 5: HI NH BI TI TUY NẤ ẾC ĐNG TRÒNỦ ƯỜNgày y: ............................ạI. tiêu:ụHS đc các hi nh bi ti tuy đng tròn.ắ ượ ườHS bi ti tuy đi đng tròn, ti tuy đi quaế ườ ếm đi bên ngoài đng tròn.ộ ườHS bi ng các hi nh bi ti tuy đng tròn vàoế ườcác bài tính toán và ch ng minh.ậ ứPhát huy trí HS.ự ủII. Chu :ẩ ịGV: Th th ng, compa, ph màuướ ấHS: Th th ng, compa.ướ ẳIII. Ti trình c:ế ọHo đng GVạ Ho đng HSạ ủHo đng 1: ki tra (8 phút)GV nêu yêu ki traầ Hai HS lên ng ki traả ểHS1: a) Nêu các trí ng đi aị ươ ủđng th ng và đng tròn, cùng cácườ ườh th liên ng ng.ệ ươ ứb) Th nào là ti tuy tế ộđng tròn? Ti tuy đngườ ườtròn có tính ch gì?ấ ảDoc24.vnHS2: Ch bài 20 tr110 SGKữ HS2: Theo đu bài: AB là ti tuy aầ ủđng tròn (0; 6cm) => OB ườ ABĐnh lý Py­ta­go áp ng vào OBAOA OB AB 2=> AB 86102222OBOA(cm)GV nh xét, cho đi HSậ ểHo đng 2.ạ 1. hi nh bi ti tuy đng trònấ ườ (12 phút)GV: Qua bài tr c, em đã bi tọ ướ ếcách nào nh bi ti tuy nậ ếđng trònườ HS: đng th ng là ti tuy nộ ườ ếc đng tròn nó ch có tủ ườ ộđi chung đng tròn đó.ể ườ­ thì đng tròn là ti pế ườ ếtuy đng tròn.ế ườGV hình: Cho đng tròn (O), yẽ ườ ấđi thu (O). Qua đngể ườth ng vuông góc bán kính OC.ẳ ớH đng th ng có là ti tuy nỏ ườ ếc đng tròn (O) hay không? Vìủ ườsao?Doc24.vnHS: Có OC a, OC chính làậkho ng cách đng th ng aả ườ ẳhay OC. Có (O, R) => OC R.V => đng th ng là ti pậ ườ ếtuy đng tròn (O)ế ườGV: đng th ng đi quaậ ườ ẳm đi đng tròn, và vuôngộ ườgóc bán kính đi qua đi đó thìớ ểđng th ng đó là ti tuy aườ ủđng tròn.ườGV cho HS đc to SGK và yêuọ ục theo dõi GV nh nh iầ ạđnh lí và ghi tóm tị ắOCaOCaC)(;=> là ti tuy aế ủ(O) Vài HS phát bi đnh lýể ịHS ghi vào vở1 HS đc và hìnhọ ẽGV cho HS làm ?1HS1: Kho ng cách đn BC ngả ằbán kính đng tròn nên BC làủ ườti tuy đng tròn.ế ườDoc24.vna OCAB HCGV: Còn cách nào khác không?HS2: BC AH H, AH là bán kínhạc đng tròn nên BC là ti tuy nủ ườ ếc đng tròn.ủ ườHo đng 3.ạ áp ng (12 phút)GV: Xét bài toán trong SGK HS đc to bàiọ ềQua đi bên ngoài đngể ườtròn (O). Hãy ng ti tuy aự ủđng tròn.ườ­ GV hình ng HSẽ ướ ẫphân tích bài toán. Gi A, ta đã ng đc ti tuy nả ượ ếAB (O). (B là ti đi m). Em cóủ ểnh xét gì tam giác ABO?ậ ềHS: Tam giác ABO là tam giác vuôngt (do AB OB theo tính ch aấ ủhai ti tuy n)ế ế­ Tam giác vuông ABO có AO là nhạhuy n, làm th nào xác đnhề ịđi B?ẻ Trong tam giác vuông ABO trungtuy thu nh huy ng aế ửc nh huy nên ph cách trungạ ảđi AO kho ng ngể ằ2AODoc24.vn­ trên đng nào?ậ ườ­ Nêu cách ng ti tuy ABự ế­ GV ng hình 75 SGKự ph trên đng trònả ườ2;AOM­ GV nêu yêu HS làm ?2 hãyầch ng minh cách ng trên là đúng.ứ HS nêu cách ng nh tr111 SGKự ưHS ng hình vào vự ở­ HS nêu cách ch ng minhứ AOB có đng trung tuy BM ngườ ằ2AO nên ABO 90 0=> AB OB => AB là ti tuy nạ ếc (O)ủCh ng minh ng AC là ti pứ ươ ếtuy (O)ế ủHo đng 4.ạ Luy ng cệ (11 phút)Bài 21 tr11 SGKGV cho HS đc và gi sau phútọ ảsuy nghĩXét ABC có AB 3AC 4; BC 5Có AB AC BC 2=> BAC 90 (theo đnh lý Py­ta­goịđo)ả=> AC BC Aạ=> AC là ti tuy đng trònế ườ(B; BA)Doc24.vn 5A BC3Bài 22tr111SGKGV yêu HS đc bàiầ ềGV i: Bài toàn này thu ng gì?ỏ ạCách ti hành nh th nào?ế HS: Bài toàn này thu bài toán ngộ ựhình.Cách làm: hình ng m, phân tíchẽ ạbài toán, đó tìm cách ng.ừ ựGV hình mẽ ạGi ta đã ng đc đng trònả ượ ườ(O) đi qua và ti xúc đngế ườth ng tai A, tâm ph thoẳ ảmãn nh ng đi ki gì?ữ HS: Đng tròn (O) ti xúc iườ ớđng th ng => OA ườ dĐng tròn (O) đi qua và Bườ=> OA OB=> ph trên trung tr ABả ủV ph là giao đi đngậ ườvuông góc và đng trungớ ườtr ABự ủ­ Hãy th hi ng hình.ự HS lên ng hìnhộ Doc24.vna BAGV nêu câu ng Nêu các uỏ ấhi nh bi ti tuy nệ HS nh hai hi nh bi tắ ếti tuy (theo đnh nghĩa và đnh lí)ế ịH ng nhàướ (2 phút)Bài nhà 23, 24 tr111, 112 SGK; 42 43, 44 tr134 SBTậ ốIV. Rút kinh nghi ti y:ệ ạ…………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………..Doc24.vnLUY PỆ ẬNgày y: ............................ạI. tiêu:ụRèn luy kĩ năng nh bi ti tuy đng tròn.ệ ườRèn kĩ năng ch ng minh, kĩ năng gi bài ng ti tuy n.ứ ếPhát huy trí HS.ự ủII. Chu :ẩ ịGV: Th th ng, compa, ph màu, ke.ướ ấHS: Th th ng, compa, ke.ướ ẳIII. Ti trình c:ế ọHo đng GVạ Ho đng HSạ ủHo đng 1: ki tra (8 phút)HS1: 1. Nêu các hi nh bi tấ ếti tuy đng tròn.ế ườ2. ti tuy đng tròn (O) điẽ ườqua đi ngoài đng tròn (O)ể ườch ng minhứ HS1 tr theo SGK và hìnhả ẽHS2: Ch bài 24 (a) tr 111 SGKữ ậDoc24.vna) giao đi OC và AB là Họ ủ OAB cân (vì OA OB R)ởOH là đng cao nên đng th là phânườ ờgiác: O1 O2 Xét OAC và OBC làOA OB RO1 O2 (c/m trên)OC chung=> OAC OBC (c.g.c)=> OBC OAC 90 0=> CB là ti tuy (O)ế ủGV nh xét, cho đi mậ ểHo đng 2ạ Luy pệ (35 phút)GV yêu HS làm ti câu bài 24ầ ếSGK­ GV: tính đc OC, ta tínhể ượ ầđo nào?ạ­ Nêu cách tính? HS: Ta tính OHầ­ Có OH AB => AH HB 2ABhay AH 121224 (cm)trong tam giác vuông OAHOH 22AHOA (đnh lý Py­ta­go)ịOH 9121522 (cm)Trong tam giác vuông OACOA OH. OC (h th ng trongệ ượtam giác vuông)=> 2591522OHOAOC (cm)Doc24.vnBài 25 tr112 SGKGV ng HS hìnhướ HS hình vào vẽ ởa) giác OCAB là hình gì? sao?ứ ạHS: Có OA BC (gi thi t)ả ế=> MB MC (đnh lí đng kínhị ườvuông góc dây)ớXét giác OCAB cóứMO MA, MB MCOA BC=> giác OCAB là hình thoi (theoứd hi nh bi t)ấ ếb) Tính dài BE theo RộNh xét gì OAB? HS: OAB đu vì có OB BA và ềOB OA=> OB BA OA => BOA 60 0Trong tam giác vuông OBE=> BE OB .tg60 R3GV: Em nào có th phát tri thêm câuể ểh bài này?ỏ HS: Có th nêu câu ch ng minhể ứEC là ti tuy đng tròn (O)ế ườDoc24.vn

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến