loading
back to top

Giáo án Đại số 11 bài Cấp số nhânto

Chia sẻ: dethithu | Ngày: 2017-01-10 07:32:34 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: giáo án toán lớp 11   

163
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Giáo án Đại số 11 bài Cấp số nhânto

Giáo án Đại số 11 bài Cấp số nhânto

Giáo án Đại số 11 bài Cấp số nhânto




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnTI 43: §4. NHÂNẤ ỐI. TIÊU BÀI Y:Ụ Ạ1.V ki th c:ề ch khái ni nhânắ ố­ Tính ch ấ21 1. 2.k ku k  ng ng quát ổnu­ ng ng đu tiên nhân ốnS .2.V năng:ề ỹ­ Tìm đc các còn khi bi trong tượ ố1 ,n nu S.­ Tính đcượ1 ,u q.­ Tính đcượ ,n nu S.3 .V thái đ, duy:ề ư­ giác, tích p.ự ậ­ duy các toán cách logic và th ng.ư ốII. CHU GV VÀ HSẨ Ủ1. Giáo viên SGK, TLHDGD, Giáo án. câu i, bài áp ng.ộ ụ2. sinhọ SGK, ghi, dùng p.ở Chu bài nhà.ẩ ởIII. TI TRÌNH BÀI GI NG:Ế Ả1. đnh ch c:Ổ 1’­ tình làm bài, bài sinh nhà.ắ ở2. Ki tra bài cũể ng vào các ho đng)ồ ộ3. bài iạ ớHo đng 1: ĐNH NGHĨA NHÂN (15’)Ị ỐHo đng GVạ Ho đng HSạ Ghi ng trình chi uả ếCho sinh th hi ệho đng :ạ ộCho bi thóc ởcác th nh đn ếth bàn ờPhát bi đnh nghĩa ?ể có tạô có tạô có tạô có tạô có 16 tạô có 32 tạH sinh phát bi khái ni mọ ệ. I.Đnh nghĩa :ị1, Đnh nghĩaịC nhân là dãy (h uấ ho vô n), trong đó ừs ng th hai, ng đu là ềtích ng đng ngay tr củ ướDoc24.vnKhi thì ốnhân có ng nh th ếnào ?Khi thì ốnhân có ng nh th ếnào ?Khi 0u thì ốnhân...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnTI 43: §4. NHÂNẤ ỐI. TIÊU BÀI Y:Ụ Ạ1.V ki th c:ề ch khái ni nhânắ ố­ Tính ch ấ21 1. 2.k ku k  ng ng quát ổnu­ ng ng đu tiên nhân ốnS .2.V năng:ề ỹ­ Tìm đc các còn khi bi trong tượ ố1 ,n nu S.­ Tính đcượ1 ,u q.­ Tính đcượ ,n nu S.3 .V thái đ, duy:ề ư­ giác, tích p.ự ậ­ duy các toán cách logic và th ng.ư ốII. CHU GV VÀ HSẨ Ủ1. Giáo viên SGK, TLHDGD, Giáo án. câu i, bài áp ng.ộ ụ2. sinhọ SGK, ghi, dùng p.ở Chu bài nhà.ẩ ởIII. TI TRÌNH BÀI GI NG:Ế Ả1. đnh ch c:Ổ 1’­ tình làm bài, bài sinh nhà.ắ ở2. Ki tra bài cũể ng vào các ho đng)ồ ộ3. bài iạ ớHo đng 1: ĐNH NGHĨA NHÂN (15’)Ị ỐHo đng GVạ Ho đng HSạ Ghi ng trình chi uả ếCho sinh th hi ệho đng :ạ ộCho bi thóc ởcác th nh đn ếth bàn ờPhát bi đnh nghĩa ?ể có tạô có tạô có tạô có tạô có 16 tạô có 32 tạH sinh phát bi khái ni mọ ệ. I.Đnh nghĩa :ị1, Đnh nghĩaịC nhân là dãy (h uấ ho vô n), trong đó ừs ng th hai, ng đu là ềtích ng đng ngay tr củ ướDoc24.vnKhi thì ốnhân có ng nh th ếnào ?Khi thì ốnhân có ng nh th ếnào ?Khi 0u thì ốnhân có ng nh th ếnào ?Xét ví /98ụBi di các ngể ạ2uqua 1u và q?t ng bi di ươ ễ3u,4u,5ul qua các ượs ng đng tr ướnó?K lu gì dãy ốđã cho? Khi thì nhân có ốd ng ạ1, 0, ..., 0, ...uKhi q=1 nhân có ngấ ạ1 1, ..., ...u uKhi 0u thì q, ấs nhân có ng ạ0, 0, 0, ..., 0, ...211 4).( );4u 31 11.( ;4 4u 1 1( )( ); )16 64 16 4  nó không đi d.ớ ổS đc là công pố ượ nhân.ốN (ếnu)là nhân công ớb d, ta có th truy i:ộ ồ 1.n nu qv ớ¥*n (1)Khi thì nhân có ngấ ạ1, 0, ..., 0, ...ulà dãy không đi.ộ ổKhi q=1 nhân có ngấ ạ1 1, ..., ...u uKhi 0u thì q,ớ nhân có ng ạ0, 0, 0, ..., 0, ...Ví 1:ch ng minh dãy ữh sau là nhân:ạ ố1 14 1, ,4 16 64   Gi vì ả1 11 4).( ); 1.( ;4 4  1( )( ); )16 64 16 4  Nên dãy ố1 14 1, ,4 16 64   là nhân công iộ ộ14q Ho đng 2: NG NG QUÁT NHÂN (10’)Ố ỐHo đng GVạ Ho đng HSạ Ghi ng trình chi uả ếCho HS th hi HĐ2.ự ệNêu câu i:ỏB ng cách th hi ệnh ta có dàng Th hi HĐ2:ự ệD ki n:ự ếHS tính thóc ượ ạt đn 11.ừ ốK qu thóc 11 ốlà: 1024. II. ng ng quátố :Doc24.vntính đc thóc ượ ởth 64 không?ứCó cách tính nào đn ơgi không? ựvào công th nào? ứGiáo viên gi thích các ảđi ng có trong ượ ặcông th và cách ửd ng công th đó, ghi ứb ng.ảH ng HS cách ướ ẫch ng minh.ứL ví áp ng:ấ ụNêu Ví trang 100.ụ?. tính ể7uta ngử ụcông th nào? Ta ph ảthay các nào vàoế ốcông th c?ứ?. ta gi sế ố3256 là ng ạc CSN thì ta ph có ảđi gì ra?ề Cho HS phát bi ND đnh lýể ị1.Nh và tìm hi bài.ậ ềSuy nghĩ và tìm cách gi choảt ng yêu bài ra.ừ ủTa ng công th (2) ểtính 7u.N ố3256 là ng ạc CSN thì ph nủ ốđ th mãn công th (2).ể ứT là pt: ứ11 33.2 256n    có nghi m.ệ Đnh lý 1ị :N CSN có ng đu ầ1u và công sai thì SHTQ 11.nnu p 2n Ví 2ụ Cho CSNnu ớ112;2u q a. Tính 7u.b. 3256 là ng th ứm y?ấL gi iờ ảa. Áp ng công th (2) ta có:ụ ứ667 11 3. 3.2 64u q    .b. Theo công th (2), ta có:ứ1111 3. 3.2 256nnnu q    1 9n hay n V 3256 là ng th chín.ố ứHo đng 3: LUY (13’)Ệ ẬHo đng GVạ Ho đng HSạ Ghi ng trình chi uả ếCâu 1:ỏEm hãy đc công th ứtính ng ng quát?ố ổNêu công th tính uứ3 u5 và tính q?Câu 2: Em hãy tính Đc dung nhi vọ ụG tr câu 1:ợ 11.nnu q nên2 43 13 27 .u va q vì 2 2127 .u q nên 2=9 hay q= 311.nnu q nên2 43 13 27 .u va q vì 2 2127 .u q nên 2=9 hay q= 3Thay 2=9 vào công th ch uứ ứ3 ta có113u q=3 ta có nhân:ế ốDoc24.vnu1 ?Câu 3:ỏEm hãy tìm các ốh ng nhân ốđó?GV HS đc ọđ 3bề tr câu 2: Thay 2=9 vào công th ứch uứ3 ta có 113u tr câu i3:ợ ỏ q=3 ta có sế ốnhân:1,1, 3, 9, 273 q=­3 ta có ấs nhânố1, 1, 3, 9, 273 b) ta có 31 121 12550u qu u  hay21211 25 11 50 2u qu q  Thay (2) vào (1) ta đc 50q=25, suy ra q=ượ25 150 2 (2) cóừ1250 50 20011 314uq . Ta có nhân:ấ ố200 100 50 25 25, .3 6 1,1, 3, 9, 273 q=­3 ta có nhânế ố1, 1, 3, 9, 273 b) ta có 31 121 12550u qu u   hay21211 25 11 50 2u qu q  Thay (2) vào (1) ta đc 50q=25,ượsuy ra q=25 150 2 (2) cóừ1250 50 20011 314uq . Ta có ốnhân: 200 100 50 25 25, .3 6 * ng luy (3’)ủ ậ­ Trình bày đnh nghĩa nhân?ị ố­ Trình bày đnh lí 1, và 3?ị4. ng bài và làm bài nhà (3’)ướ ở­ Xem lí thuy t: ế­ Làm bài 2,3 sách giáo khoa trang 103, 104.ậ­ Chu ph III và IV.ẩ ầ* Rút kinh nghi m:ệDoc24.vnTI 44: §4. NHÂN (Ấ ti theoế )I. TIÊU BÀI Y:Ụ Ạ1.V ki th c:ề ch khái ni nhânắ ố­ Tính ch ấ21 1. 2.k ku k  ng ng quát ổnu­ ng ng đu tiên nhân ốnS .2.V năng:ề ỹ­ Tìm đc các còn khi bi trong tượ ố1 ,n nu S.­ Tính đcượ1 ,u q.­ Tính đcượ ,n nu S.3 .V thái đ, duy:ề ư­ giác, tích p.ự ậ­ duy các toán cách logic và th ng.ư ốII. CHU GV VÀ HSẨ Ủ1. Giáo viên SGK, TLHDGD, Giáo án. câu i, bài áp ng.ộ ụ2. sinhọ SGK, ghi, dùng p.ở Chu bài nhà.ẩ ởIII. TI TRÌNH BÀI GI NG:Ế Ả1. đnh ch c:Ổ 1’­ tình làm bài, bài sinh nhà.ắ ở2. Ki tra bài cũể ng vào các ho đng)ồ ộ3. bài iạ ớHo đng 1: Tính ch các ng CSN (10’)Ho đng GVạ Ho đng HSạ Ghi ng trình chi uả ếCho sinh phát bi ểđnh líị Phát bi đnh lí ị 1 12k kku uu ớ2k (3) III. Tính ch các ng CSNấ .Đnh lí 2:ịTrong nhân, bình ph ng ươm ng (tr ng đu và ốDoc24.vnH ng sinh ướ ọch ng minh?ứGi (ả ửnu) là nhân ốv công sai d.áp ng công ụth ta có:ứ1 1;k ku d  suy ra1 11 122k kk ku uu u   ng cu i) đu là tích hai sạ ng đng nó, nghĩa là ớ 21 1.k ku ớ2k (3)(hay 1 1.k ku )Ch ng minh:s ng công th (2) ứv 2k , ta có:  21 11 1..kkkku qu suy ra    22 21 1.k kk ku uHo đng 2: ng ng đu tiên CSNạ (15’)Ho đng GVạ Ho đng HSạ Ghi ng trình chi uả ếCho hs phát bi đnh lí ịVi ng khai tri ủc nhân ?ấ ốĐt:ặ1 3...n nS u Bi di ễnS qua ,u qXét ví :ụtính ng 10 ng ạđu tiên.ầV q=1 thì nhân ốcó ng ng bao nhiêu? ằVí 3/102ụtính ng ườ ốh ng đu tiên? ầtìm q=? Phát bi đnh lí 3ể ịĐt ặ1 3...n nS u thì 1(1 )1nnu qSq2 11 1, ... ...nu q 1 32 11 1......n nnS uu q  vì q=1 thì nhân làấ ố1 1, ... ..u ukhi đó 1nS nus ng công th ngử ạt ng quát ta tính đc qổ ượq=3, ta có:10102(1 )590481 3S q=­3 ta có: IV, ng ng đu tiên CSNổ .C nhân (ấ ốnu) công có th ểvi ng:ế ướ 11 1, ... ...nu q Khi đó:1 32 11 1...... (4)n nnS uu q  nhân hai bi th c(4) qế ta đc :ượ2 31 1... (5)nnqS q Tr ng ng ng các ươ ủđng th c(4) và (5) ta đc ượ1(1 ). (1 )nnq q .Ta có đnh lí:ịĐnh lí 3:ịCho nhân (nu) .v công 1q Đt ặ1 3...n nS u Khi đó 1(1 )1nnu qSq (4)Chú :vì q=1 thì nhân là ố1 1, ... ..u ukhi đó 1nS nuVí 3: cho nhân (nu) bi tế1 32, 18u u tính ng ngổ ườ ạDoc24.vnv q=3 ta có S=?ớv q=­3 ta có S= ?ớ10102(1 3) )295241 3)S   đu tiênầGi :ảtheo gi thi ế1 32, 18u u ta có: 2 23 1. 2. 18 3u qv có hai tr ng p:ậ ườ ợq=3, ta có:10102(1 )590481 3S q= ­3 ta có: 10102(1 3) )295241 3)S   Ho đng 3: LUY (14’)Ệ ẬBài SGK/104Ho đng GVạ Ho đng HSạ Ghi ng trình chi uả ếGV HS đc bàiọ ềTìm nhân có ốsáu ng bi Số ế5 =31 và S10 ­S5 =62Câu 1:ỏEm hãy ph ng ươtrình gi thi ủbài toán?Câu 2:ỏEm hãy tính ng ạđu nhân ốđó? Câu :ỏEm hãy li kê các ốh ng nhân ốđó? Đc dung nhi vọ ụG tr câu 1:ợ U1 +u2 +u3 +u4 +u5 =31 (1)Và u2 +u3 +u4 +u5 +u6 =62 (2)Nhân hai (1) ta ớđc:ượ u1 q+u2 q+u3 q+u4 q+u5 q=31q hayu2 +u3 +u4 +u5 +u6 =31q suy ra 62=31q hay q=2G tr câu 2: Theo công th tính ng cácứ ổs ng đu nhânố ốta có515 2311 2uS   suy ra u1 =1G tr câu 3:ợ ỏTa có nhân:ấ ố1,2 4,8,16,32. Tìm nhân có sáu ng bi ếS5 =31 và S10 ­S5 =621 52 61 52 31 62 31 62 62 31 2u uu uu qu uq qì+ =ïïíï+ =ïîì+ =ïïÛíï+ =ïîÛ =Theo công th tính ng các ng ạđu nhân ta cóầ ố515 2311 2uS   suy ra u1 =1Ta có nhân:ấ ố1,2 4,8,16,32.Bài SGK/104Ho đng GVạ Ho đng HSạ Trình chi Ghi ngế ảDoc24.vnCâu 1:ỏ dân ủt nh đó là NỉEm hãy cho bi sau ộnăm dân nh đó làố ẽbao nhiêu?Câu 2: Em hãy cho bi ếs dân nh đó sau năm ỗs là nh th nào?ẽ ếCâu 3:ỏV N=1,8 tri sau năm, ệ10 năm dân nh đó là ẽbao nhiêu? tr câu 1:ợ N+1,4%.N=101,4%NG tr câu 2: dân nh đó sau năm ậthành nhân:ấ ố2 3101, 101, 101, 4, ...100 100 100N N   G tr câu i3:ợ ỏSau năm là 5101, 4.1, 1, 9100   (tri u)ệSau 10 năm là10101, 4.1, 2,1100   (tri u)ệ N+1,4%.N=101,4%NS dân nh đó sau năm thành ậc nhân:ấ ố2 3101, 101, 101, 4, ...100 100 100N N   Sau năm là 5101, 4.1, 1, 9100   (tri u)ệSau 10 năm là 10101, 4.1, 2,1100   (tri uệ* ng luy (3’)ủ ậC nhân là dãy có công th ng ng quát là ổUn+1 un n­1 Tính ch nhân là: ố21 1. 2k ku voi k  Công th tính ng ng đu nhân là ố1(1 )1nnu qSq4. ng bài và làm bài nhà (2’)ướ ở­ Xem lí thuy t: ế­ Làm bài còn sách giáo khoa trang 103, 104.ậ ạ­ Chu Ôn ch ng III.ẩ ươ* Rút kinh nghi m:ệ…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến