loading
back to top

GIẢI CHI TIẾT CÁC CÂU KHÓ MÔN HÓA 2018 MÃ ĐỀ 204

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2018-07-10 09:56:20 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: GIẢI CHI TIẾT CÁC CÂU KHÓ MÔN HÓA 2018 MÃ ĐỀ 204   

906
Lượt xem
24
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. GIẢI CHI TIẾT CÁC CÂU KHÓ MÔN HÓA 2018 MÃ ĐỀ 204

GIẢI CHI TIẾT CÁC CÂU KHÓ MÔN HÓA 2018 MÃ ĐỀ 204

GIẢI CHI TIẾT CÁC CÂU KHÓ MÔN HÓA 2018 MÃ ĐỀ 204




Tóm tắt nội dung
NG GI THI THPT MÔN HÓA 2018ƯỚ ỀMÃ 204ỀCâu 41. ca tộ ar nh ong mí hoa tố nố ng.ườ ôngt phứ aủ cc àA. C6 H12 O6 B. (C6 H10 O5 )n C. C12 H22 O11 D. C2 H4 O2 .Câu 42. ung nóng OH kh iố ng không đượ hu cượ àA. Fe3 O4 B. Fe. C. FeO. D. Fe2 O3 .Câu 43. ùng vợ nyl ua hu cượ po li iọ àA. poli(vinyl clorua). B. polipropilen. C. polietilen. D. polistiren.Câu 44. ph ung ho ng nguyồ ốA. photpho. B. kali. C. cacbon. D. nit .ơCâu 45. cụ khí ti dung Ag O3 ong NH3 hu cượ aủ uA. vàng nh t.ạ B. tr ng.ắ C. đen. D. xanh.Câu 46. nh nóng nh ?A. Cr. B. Ag. C. W. D. Fe.Câu 47. iố it ?A. KCl. B. CaCO3 C. NaHS. D. NaNO3 .Câu 48. ng cụ ượ iớ dung Cl ?A. MgCl2 B. BaCl2 C. Al(NO3 )3 D. Al(OH)3 .Câu 49. ng cụ ượ iớ dung 3?A. K2 SO4 B. KNO3 C. HCl. D. KCl.Câu 50. guy cr om oxiố hóa ong y?A. Na2 Cr2 O7 B. Cr2 O3 C. CrO. D. NaCrO4 .Câu 51. iọ aủ H3 àA. anđehit fomic. B. axit axetic. C. anđehit axetic. D. etanol.Câu 52. ùa đông, nh nh sử ngụ ong phòng để iưở ngộđ khộ hể iớ vong. guy nh ng cộ do khí y?A. H2 B. O3 C....
Nội dung tài liệu
NG GI THI THPT MÔN HÓA 2018ƯỚ ỀMÃ 204ỀCâu 41. ca tộ ar nh ong mí hoa tố nố ng.ườ ôngt phứ aủ cc àA. C6 H12 O6 B. (C6 H10 O5 )n C. C12 H22 O11 D. C2 H4 O2 .Câu 42. ung nóng OH kh iố ng không đượ hu cượ àA. Fe3 O4 B. Fe. C. FeO. D. Fe2 O3 .Câu 43. ùng vợ nyl ua hu cượ po li iọ àA. poli(vinyl clorua). B. polipropilen. C. polietilen. D. polistiren.Câu 44. ph ung ho ng nguyồ ốA. photpho. B. kali. C. cacbon. D. nit .ơCâu 45. cụ khí ti dung Ag O3 ong NH3 hu cượ aủ uA. vàng nh t.ạ B. tr ng.ắ C. đen. D. xanh.Câu 46. nh nóng nh ?A. Cr. B. Ag. C. W. D. Fe.Câu 47. iố it ?A. KCl. B. CaCO3 C. NaHS. D. NaNO3 .Câu 48. ng cụ ượ iớ dung Cl ?A. MgCl2 B. BaCl2 C. Al(NO3 )3 D. Al(OH)3 .Câu 49. ng cụ ượ iớ dung 3?A. K2 SO4 B. KNO3 C. HCl. D. KCl.Câu 50. guy cr om oxiố hóa ong y?A. Na2 Cr2 O7 B. Cr2 O3 C. CrO. D. NaCrO4 .Câu 51. iọ aủ H3 àA. anđehit fomic. B. axit axetic. C. anđehit axetic. D. etanol.Câu 52. ùa đông, nh nh sử ngụ ong phòng để iưở ngộđ khộ hể iớ vong. guy nh ng cộ do khí y?A. H2 B. O3 C. N2 D. CO.Câu 53. ng phố ng iứ ông cứ ph 3H6O2 àA. 2. B. 3. C. 5. D. 4.Câu 54. khí dư qua ngố sứ ngự 16 tộ e2 O3 nung nóng, hu nỗ pợ khí X. hot Xộ cướ vôi ong hu cượ ph ng xứ ho n. át aủ àA. 10. B. 30. C. 15. D. 16.nCaCO3 nO 3.16/160 0,3 30Câu 55.C ùng ong tộ dung h? A. Ba(OH)2 và H3 PO4 B. Al(NO3 )3 và NH3 .C. (NH4 )2 HPO4 và KOH. D. Cu(NO3 )2 và HNO3 .Câu 56. ho 9,85 nỗ pợ mồ mi nơ cứ ngụ aừ đủ iớ dung l1M, hu cượ dung aứ 18,975 uố aủ àA. 300. B. 450. C. 400. D. 250.nHCl (18,975 9,85)/36,5 0,25 250Câu 57. Cho gam glucoz (Cơ6 H12 O6 tác ng ng dung ch AgNOụ ượ ị3 trong NH3 thuđ 3,24 gam Ag. Giá tr làượ ủA. 1,35. B. 1,80. C. 5,40. D. 2,70.mC6 H12 O6 (3,24/108)/2.180 2,7Câu 58. Th hi thí nghi nh hình bên. thúc thí nghi m, dungự ệd ch Brị2 màuị ấA. CaC2 B. Na.C. Al4 C3 D. CaO.Câu 59. Cho các ch t: anilin, phenylamoni clorua, alanin, Gly-Ala. ch ph ng NaOHấ ượ ớtrong dung ch làịA. 2. B. 1. C. 4. D. 3.Câu 60. Cho 0,425 gam Na và vào thu 0,168 lít khí Hỗ ướ ượ2 (đktc). Kh iốl ng kim lo Na trong làượ ạA. 0,115 gam. B. 0,230 gam. C. 0,276 gam. D. 0,345 gam.23x 39y 0,425x 0,015 0,01 mNa 0,23Câu 61. Th phân hoàn toàn mol triglixerit trong dung ch NaOH thu glixerol và mủ ượgam mu i. cháy hoàn toàn mol thu 1,375 mol COỗ ượ2 và 1,275 mol H2 O. khác,ặa mol tác ng đa 0,05 mol Brụ ớ2 trong dung ch. Giá tr làị ủA. 20,15. B. 20,60. C. 23,35. D. 22,15.nH2 nPi nCO2 nX npi 0,1nPi 3q 0,05 nPi 0,125 và 0,025mX 12.1,375 2.1,275 6.16.0,025 21,45m mu 21,45 3.0,025.40 0,025.92 22,15ốCâu 62. Cho các ch t: NaOH, Cu, HCl, HNOấ3 AgNO3 Mg. ch ph ng dung chố ượ ịFe(NO3 )2 làA. 3. B. 4. C. 5. D. 6.Câu 63. Hòa tan 27,32 gam hai mu Mỗ ố2 CO3 và MHCO3 vào c, thu dung chướ ượ ịX. Chia thành hai ph ng nhau. Cho ph tác ng hoàn toàn dung ch Ba(OH)ầ ị2 thuưđ 31,52 gam a. Cho ph hai tác ng hoàn toàn dung ch BaClượ ị2 thu 11,82 gamư ượk a. Phát bi nào đây đúng?ế ướA. Hai mu trong có mol ng nhau.ố B. Mu Mố2 CO3 không nhi phân.ị ệC. tác ng NaOH ra ch khí.ụ D. tác ng đa 0,2 mol NaOH.ụ ượ ớPh 1ầ nCO3 nBaCO3 0,16Ph 2ầ nCO3 2- nBaCO3 0,06 nHCO3 0,1Kh ng p:ố ượ (2M 60).0,06 (M 61).0,1 13,66 18 (NH4 +)Câu 64. Cho các phát bi sau:ể(a) Ph ng th brom vào vòng th anilin benzen.ả ơ(b) Có hai ch ch c, ch có cùng công th Cấ ứ2 H4 O2 .(c) Trong phân các amino axit ch có nhóm NHử ộ2 và nhóm COOH.ộ(d) ch Hợ ấ2 N-CH2 -COO-CH3 tác ng dung ch NaOH và dung ch HCl.ụ ượ ị(e) Th phân hoàn toàn tinh và xenluloz thu glucoz .ủ ượ ơ(g) ng và th ch nhi ch béo.ỡ ấS phát bi đúng làố ểA. 6. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 65. Nh dung ch Ba(OH)ỏ ị2 vào dungd ch ch gam Alị ợ2 (SO4 )3 và Al(NO3 )3 phự ụthu kh ng (y gam) vào molộ ượ ốBa(OH)2 (x mol) bi di ng th bên. Giá trượ ịc làủA. 5,97. B. 7,26.C. 7,68. D. 7,91.T đi 4,275ạ 78.2x 233.3x 4,275 0,005T đi 0,045ạ (2x y).3 0,045.2 0,02M 0,005.342 0,02.213 5,97Câu 66. cháy hoàn toàn 0,1 mol CHố ồ4 C2 H2 C2 H4 và C3 H6 thu 4,032 lít COượ2(đktc) và 3,78 gam H2 O. khác 3,87 gam ph ng đa mol Brặ ượ ớ2 trong dung ch. Giáịtr làị ủA. 0,070. B. 0,105. C. 0,030. D. 0,045.mX 0,18.12 0,21.2 2,58nPi (0,18 0,1) 0,21 0,07a (3,87/2,58).0,07 0,105Câu 67. Ti hành các thí nghi sau:ế ệ(a) Cho kim lo Cu vào dung ch Fe(NOạ ị3 )3 .(b) khí COụ2 vào dung ch NaOH.ư ị(c) Cho Na2 CO3 vào dung ch Ca(HCOị3 )2 (t mol 1).ỉ ệ(d) Cho Fe vào dung ch FeClộ ị3 .(e) Cho BaO và Alỗ ợ2 O3 (t mol 1) vào .ỉ ướ ư(g) Cho Feỗ ợ2 O3 và Cu (t mol 1) vào dung ch HCl .ỉ ưSau khi các ph ng ra hoàn toàn, thí nghi thu dung ch ch mu làả ượ ốA. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 68. Cho kim lo và các ch X, Y, th mãn các ph ng trình hóa sau:ạ ươ Các ch X, Y, là:ấ ượA. KOH, KAlO2 Al(OH)3 B. NaOH, NaCrO2 Cr(OH)3 C. NaOH, NaAlO2 Al(OH)3 D. KOH, KCrO2 Cr(OH)3 .Câu 69. Cho các phát bi sau:ể(a) Cho khí H2 qua Feư ộ2 O3 và CuO nung nóng, thu Fe và Cu.ượ(b) Cho kim lo Ba tác ng dung ch CuSOạ ị4 thu kim lo Cu.ượ ạ(c) Cho AgNO3 tác ng dung ch FeClụ ị3 thu kim lo Ag.ượ ạ(d) gang trong không khí lâu ngày có ra ăn mòn đi hóa c.ể ọ(e) Dùng huỳnh lí th ngân khi nhi .ộ ỡS phát bi đúng làố A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.Câu 70. ch (Cợ ơ8 H15 O4 N) tác ng dung ch NaOH đun nóng, thu nụ ượ ảph mu đinatri glutamat và ancol. công th làẩ ủA. 3. B. 6. C. 4. D. 5.Câu 71. qu thí nghi các ch X, Y, các thu th ghi ng sau:ế ượ ảCh tấThu thố ửHi ngệ ượX Quỳ tím Quỳ tím chuy màu ngể ồY Dung ch AgNOị3 trong NH3 Agạ ủZ bromướ tr ngạ ắCác ch X, Y, là:ấ ượA. Etyl fomat, axit glutamic, anilin. B. Axit glutamic, etyl fomat, anilin.C. Anilin, etyl fomat, axit glutamic. D. Axit glutamic, anilin, etyl fomat.Câu 72. Cho các ph ng theo đúng mol: Cho bi t: là ch có công th phân Cế ử10 H10 O4 X1 X2 X3 X4 X5 là các ch uợ ữc khác nhau. Phân kh Xơ ủ5 làA. 118. B. 194. C. 222. D. 202.Câu 73. Hòa tan 18,32 gam Al, MgCOế ồ3 Fe, FeCO3 trong dung ch ch 1,22 molị ứNaHSO4 và 0,25 mol HNO3 thu dung ch (ch ch mu trung hòa) và 7,97 gam khíượ ợY COồ2 N2 NO, H2 (trong có 0,025 mol H2 và mol NO Nỉ ệ2 1). Dung ch ph ngị ứđ đa 1,54 mol NaOH, đem nung trong không khí kh ng không i,ượ ượ ổthu 8,8 gam ch n. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Ph trăm kh ng Fe ch tượ ượ ấtrong làA. 30,57%. B. 24,45%. C. 18,34%. D. 20,48%.nNH4 a; nCO2 b; nN2 nNO 2cnH ph ng:ả 10a 2b 12c 8c 10a 2b 20c 1,47 0,025.2 1,42Kh ng khí:ố ượ 44b 88c 7,97 0,025.2 7,92B toàn Nả 4c 0,25 0,01; 0,06; 0,06nAl 1,54 1,22 0,32mFe mMg 56x 24y 18,32 0,32.27 0,06.60 6,08mFe2 O3 mMgO 80x 40y 8,8 0,1 và 0,02 nFe ch 0,1 –(0,06 0,02) 0,06ơ ấ %Fe (0,06.56.100)/18,32 18,34Câu 74. Cho gam Fe, Feỗ ồ3 O4 và FeCO3 (t mol ng ng là 2) ph ngỉ ươ ứhoàn toàn dung ch Hớ ị2 SO4 (đ c, nóng) thu dung ch ch hai mu và 2,128 lít (đktc) nặ ượ ỗh khí COợ ồ2 và SO2 Bi ph ng đa 0,2m gam Cu. th toàn vào dungế ộd ch Ca(OH)ị2 thu gam a. Giá tr làư ượ ủA. 11,0. B. 11,2. C. 10,0. D. 9,6.G nFeọ3 O4 x; nFeCO3 2x và nFe 6x mX 56.6x 232x 116.2x 800xmCu 0,2mX 0,2.800x 160x nCu 2,5xnSO2 nCO2 nSO2 2x 0,095B toàn toàn quá trình Fe cho 2e; Feả3 O4 nh 2e; Cu cho 2e và SOậ2 nh 2eậ2.6x 2.2,5x 2x 2y 15x 2y 0,01 và 0,075 mCaCO3 mCaSO3 2.0,01.100 0,075.120 11Câu 75. ch (Cỗ ấm H2m+4 O4 N2 là mu axit cacboxylic hai ch c) và ch Yố ấ(Cn H2n+3 O2 N, là mu axit cacboxylic ch c). cháy hoàn toàn 0,2 mol 0,58ố ủmol O2 thu Nượ2 CO2 và 0,84 mol H2 O. khác, cho 0,2 mol tác ng dung ch NaOH,ặ ịcô dung ch sau ph ng, thu ch khí làm xanh quỳ tím và gam haiạ ượ ợmu khan. Giá tr làố ủA. 18,56. B. 23,76. C. 24,88. D. 22,64. nX và nY (đ hòa và ng 0); nCOọ ằ2 znH2 nCO2 nE nN2 2x 1,5y 0,84B toàn Oả 4nX 2nY 2nO2 2nCO2 0,84 4x 2y -2z =- 0,32nE 0,2 0,12; 0,08; 0,48nCO2 0,12m 0,08n 0,48 và 3X là NH4 OOC-COONH4 và là C2 H5 COONH4a 0,12.134 0,08.96 23,76Câu 76. Al, K, Kỗ ồ2 và BaO (trong đó oxi chi 10% kh ng X). Hòa tanế ượ ủhoàn toàn gam vào thu dung ch và 0,056 mol khí Hướ ượ ị2 Cho dungừ ếd ch ch 0,04 mol Hị ứ2 SO4 và 0,02 mol HCl vào Y, thu 4,98 gam và dung ch Zượ ịch ch 6,182 gam các mu clorua và mu sunfat trung hòa. Giá tr làỉ ủA. 9,592. B. 5,760. C. 5,004. D. 9,596.nO nOH (k a) yế ủ mX 160x mKL 144xmKL mCl mSO4 2- OH (k a) 4,98 6,182 11,162ế ủ144x 17y 11,162 0,02.35,5 0,04.96 6,612B và đi tíchả n. (kim lo cho) 2nO 2nHạ2 nH nOH (k a)ế ủ2x 0,112 0,1 2x -0,012 0,036 và 0,084mX 160.0,036 5,76Câu 77. Đi phân dung ch CuSOệ ồ4 và KCl (t mol ng ng là 5) đi tr ,ỉ ươ ơmàng ngăn p, ng dòng đi không 2A. Sau 1930 giây, thu dung ch và nố ườ ượ ỗh khí Hợ ồ2 và Cl2 (có kh so Hỉ ớ2 là 24). khác, đi phân trong th gian giây thìặ ờkh ng dung ch gi 2,715 gam. Gi thi hi su đi phân là 100%, các khí sinh ra khôngố ượ ệtan trong và không bay trong quá trình đi phân. Giá tr làướ ướ ủA. 3860. B. 5790. C. 4825. D. 2895.mCl2 (AIt)/(nF) (71.2.1930)/(2.96500) 1,42 nCl2 0,02 mY 1,42 2nH2 (0,02 nH2 ).48 nH2 0,01B toàn electronả nCu (0,02.2 0,01.2)/2 0,01 nCl 0,05N đi phân Clế thì nCl2 0,025; nCu 0,01 và nH2 0,015 gi 0,025.71 0,01.64 0,015.2 2,445 2,715ảTrong th gian giây Clờ và H2 đi phân hai đi cị ựĐi phân Hệ2 mH2 2,715 2,445 0,27 nO2 =(0,27/18)/2 0,0075 n.e 4.0,0075 0,05 0,08 (ne.F)/I (0,08.96500)/2 3860Câu 78. Cho 0,08 mol este ch ph ng 0,17 mol Hỗ ớ2 (xúc tácNi, o), thu Y. Cho toàn ph ng 110 ml dung ch NaOH 1M, thuượ ịđ hai mu hai axit cacboxylic no có ch cacbon không phân nhánh và 6,88ượ ạgam hai ancol no, ch c. khác, cháy hoàn toàn 0,01 mol 0,09ỗ ủmol O2 Ph trăm kh ng mu có phân kh trong làầ ượ ơA. 54,18%. B. 50,31%. C. 58,84%. D. 32,88%.nNaOH nX có este hai ch cứneste hai ch 0,11 0,08 0,03 ứ neste ch 0,05ơ ứ nO (0,08 mol X) 0,11.2 0,22nPi (0,08 mol X) 0,11 0,17 0,28n ancol nNaOH 0,11 ancol 6,88/0,11 62,5Đ nCOạ2 nH2 khi cháy Xố nPi (0,01 mol X) 0,28/8 0,035nO (0,01 mol X) 0,22/8 0,0275nH2 nPi nCO2 nX 0,035 0,01 0,025B toàn oxiả 2a 0,0275 0,09.2 0,2075 0,0775 và 0,0525mY (0,08 mol) (0,0775.12 0,0525.2 0,0275.16).8 0,17.2 12,14m mu 12,14 0,11.40 6.88 9,66ốG mu có phân kh là M1 (đ ch c) và M2 (hai ch c)ọ ứ0,05M1 0,03M2 9,66 M1 96 và M2 162%M2 (0,03.162.100)/9,66 50,31Câu 79. Cho X, Y, là ba peptit ch (có nguyên cacbon trong phân ng ng là 5, 7, 11);ạ ươ ứT là este no, ch c, ch Chia 234,72 gam X, Y, Z, thành hai ph ngơ ằnhau. cháy hoàn toàn ph 5,37 mol Oố ủ2 Th phân hoàn toàn ph hai ng dungủ ằd ch NaOH thu ancol metylic và (g mu Gly, Ala, Val và axitị ượ ủcacboxylic). cháy hoàn toàn G, thu Naố ượ2 CO3 N2 2,58 mol CO2 và 2,8 mol H2 O. Ph trămầkh ng trong làố ượ ủA. 2,22%. B. 1,48%. C. 2,97%. D. 20,18%.X là Gly-Ala; là (Gly)2 -Ala; là (Gly)3 -Val ho là Gly-Val và là (Gly)ặ4 -AlaQuy thành NH-CHổ2 -CO (a mol); CH2 (b mol); H2 (c mol) và HCOOCH3 (d mol)Đ cháy Gố NH2 -CH2 -COONa 0,5Na2 CO3 1,5CO2 2H2 0,5N2CH2 CO2 H2 OHCOONa 0,5Na2 CO3 0,5CO2 0,5H2 OnH2 nCO2 nN2 2,8 2,58 0,22 0,44 nH2 2a 0,5d 2,8 0,5d 1,92 (1)Đ cháy X:ố NH-CH2 -CO 2,25O2 2CO2 1,5H2 0,5N2 CH2 1,5O2 CO2 H2 OHCOOCH3 2O2 2CO2 2H2 OnO2 2,25a 1,5b 2d 5,37 1,5b 2d 4,38 (2)t (1), (2) ừ 1,32 và 1,2mX 57.0,44 14.1,32 18c 60.1,2 117,36 0,1nX nY nZ znN 2x 3y 4z 0,44 ho 2x 2y 5z 0,44 (3)nE 0,1 (n peptit nH2 O)nCH2 3z 1,32 1,2 0,12 ho 3y 0,12 (4)t (3) và (4) ừ 0,01 0,01 và 0,08 (nh tr ng 2)ậ ườ ợ%Y (0,01.174.100)/117,36 1,48%Câu 80. Cho gam ba este ch tác ng đa 350 ml dung ch NaOHỗ ị1M, thu hai ancol cùng dãy ng ng và 28,6 gam mu Z. cháyượ ốhoàn toàn Y, thu 4,48 lít khí COượ2 (đktc) và 6,3 gam H2 O. Giá tr làị ủA. 21,9. B. 30,4. C. 20,1. D. 22,8.nY nH2 nCO2 0,35 0,2 0,15 TB 0,2/0,15 1,3ố ancol no ch c, ch hơ ởnNaOH nY có este ng RCOO-Cạ6 H4 -R’R1COO-R1’ NaOH R1COONa R1’OH 0,15 0,15 0,15R-COO-C6 H4 R’ 2NaOH RCOONa R’-C6 H4 -ONa H2 0,1 0,2 0,1mY (14.4/3 18).0,15 5,5 gam(N không vi PT thì tính nHế ế2 (X tác ng NaOH) (nNaOH nY)/2)ụB toàn kh ngả ượ mX 5,5 28,6 0,1.18 0,35.40 21,9

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến