loading
back to top

GIẢI CHI TIẾT CÁC CÂU KHÓ MÔN HÓA 2018 MÃ ĐỀ 202

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2018-07-10 09:54:50 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: GIẢI CHI TIẾT CÁC CÂU KHÓ MÔN HÓA 2018 MÃ ĐỀ 202   

30
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. GIẢI CHI TIẾT CÁC CÂU KHÓ MÔN HÓA 2018 MÃ ĐỀ 202

GIẢI CHI TIẾT CÁC CÂU KHÓ MÔN HÓA 2018 MÃ ĐỀ 202

GIẢI CHI TIẾT CÁC CÂU KHÓ MÔN HÓA 2018 MÃ ĐỀ 202




Tóm tắt nội dung
NG GI THI THPT MÔN HÓA 2018ƯỚ ỀMÃ 202ỀCâu 41. đi ki th ng, ch nào sau đây làm màu dung ch BrỞ ườ ị2 ?A Benzen. Etilen. Metan. Butan.Câu 42. Ch nào sau đây là mu axit?ấ ốA KNO3 NaHSO4 NaCl Na2 SO4 .Câu 43. Cho vài gi phenolphtalein vào dung ch NHọ ị3 thì dung ch chuy thànhị ểA màu vàng màu cam màu ngồ màu xanh .Câu 44. Ch nào sau đây không tác ng dung ch NaOH?ụ ịA FeCl2 CuSO4 MgCl2 KNO3 .Câu 45. Trùng etilen thu polime có tên làợ ượ ọA polietilen polistiren polipropilen poli(vinyl clorua) .Câu 46. Khi nh PVC cháy sinh ra nhi khí c, trong đó có khí X. Bi khí tác ng dungự ớd ch AgNOị3 thu tr ng. Công th khí làượ ủA C2 H4 HCl CO2 CH4 .Câu 47. Glucoz là lo monosaccarit có nhi trong qu nho chín. Công th phân aơ ủglucoz làơ C2 H4 O2 (C6 H10 O5 )n C12 H22 O11 C6 H12 O6 .Câu 48. nhi th ng, kim lo Fe ph ng dung chỞ ườ ượ ịA FeCl2 NaCl MgCl2 CuCl2 .Câu 49. Kim lo nào sau đây có tính đi nh t?ạ ấA Cu Ag Au Al .Câu 50. Ch nào sau đây thu lo ancol no, ch c, ch ?ấ ởA HCHO C2 H4 (OH)2 CH2 =CH-CH2...
Nội dung tài liệu
NG GI THI THPT MÔN HÓA 2018ƯỚ ỀMÃ 202ỀCâu 41. đi ki th ng, ch nào sau đây làm màu dung ch BrỞ ườ ị2 ?A Benzen. Etilen. Metan. Butan.Câu 42. Ch nào sau đây là mu axit?ấ ốA KNO3 NaHSO4 NaCl Na2 SO4 .Câu 43. Cho vài gi phenolphtalein vào dung ch NHọ ị3 thì dung ch chuy thànhị ểA màu vàng màu cam màu ngồ màu xanh .Câu 44. Ch nào sau đây không tác ng dung ch NaOH?ụ ịA FeCl2 CuSO4 MgCl2 KNO3 .Câu 45. Trùng etilen thu polime có tên làợ ượ ọA polietilen polistiren polipropilen poli(vinyl clorua) .Câu 46. Khi nh PVC cháy sinh ra nhi khí c, trong đó có khí X. Bi khí tác ng dungự ớd ch AgNOị3 thu tr ng. Công th khí làượ ủA C2 H4 HCl CO2 CH4 .Câu 47. Glucoz là lo monosaccarit có nhi trong qu nho chín. Công th phân aơ ủglucoz làơ C2 H4 O2 (C6 H10 O5 )n C12 H22 O11 C6 H12 O6 .Câu 48. nhi th ng, kim lo Fe ph ng dung chỞ ườ ượ ịA FeCl2 NaCl MgCl2 CuCl2 .Câu 49. Kim lo nào sau đây có tính đi nh t?ạ ấA Cu Ag Au Al .Câu 50. Ch nào sau đây thu lo ancol no, ch c, ch ?ấ ởA HCHO C2 H4 (OH)2 CH2 =CH-CH2 -OH C2 H5 -OH .Câu 51. Nguyên crom có oxi hóa +6 trong ch nào sau đây?ố ấA Cr(OH)3 Na2 CrO4 Cr2 O3 NaCrO2 .Câu 52. Kim lo Al không tan trong dung chịA HNO3 loãng HCl cặ NaOH cặ HNO3 c, ngu iặ .Câu 53. Cho 31,4 gam glyxin và alanin ph ng 400 ml dung ch NaOHỗ ị1M. Cô dung ch sau ph ng, thu gam mu khan. Giá tr làạ ượ ủA 40,6 40,2 42,5 48,6 .m= 31,4 0,4.22 40,2Câu 54. khí CO qua ng ng gam CuO nung nóng, thu khí X. Choẫ ượ ợtoàn vào vôi trong thu gam a. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá trộ ướ ượ ịc làủA 12 10 .m 100.(8/80) 10Câu 55. Cho các ph ng có ph ng trình hóa sau:ả ươ ọ(a) NaOH HCl NaCl H2 (b) Mg(OH)2 H2 SO4 MgSO4 2H2 O(c) 3KOH H3 PO4 K3 PO4 3H2 O(d) Ba(OH)2 2NH4 Cl BaCl2 2NH3 2H2 OS ph ng có ph ng trình ion thu n: Hố ươ OH H2 làA 2. 4. 1.Câu 56. Cho các dung ch: glixerol, anbumin, saccaroz glucoz dung ch ph ng iị ớCu(OH)2 trong môi tr ng ki làườ 1. 2. 3.Câu 57. Th hi thí nghi nh hình bên. thúc thí nghi m,ự ệtrong bình ng dung ch AgNOự ị3 trong NH3 xu hi màu vàngấ ủnh t. Ch làạ ấA. CaO B. Al4 C3 .C. CaC2 D. Ca .Câu 58. Hoà tan hoàn toàn và Na vào c, thu dung ch và lít khí Hỗ ướ ượ ị2(đktc). Trung hòa 200 ml dung ch Hầ ị2 SO4 0,1M. Giá tr làị ủA 0,112 0,224 0,448 0,896 .V H2 0,1.0,2.22,4 0,448Câu 59. Cho 1,8 gam fructoz (Cơ6 H12 O6 tác ng ng dung ch AgNOụ ượ ị3 trong NH3 thuđ gam Ag. Giá tr làượ ủA 3,24 1,08 2,16 4,32 .M 2.(1,8/180).108 2,16Câu 60. Th phân este trong dung ch NaOH, thu CHủ ượ3 COONa và C2 H5 OH. Công th uứ ất làạ ủA C2 H5 COOCH3 C2 H5 COOC2 H5 CH3 COOCH3 CH3 COOC2 H5 .Giá tr 26,35 22.0,25 20,85ịCâu 61. Cho 13,44 lít (đktc) Cỗ ồ2 H2 và H2 qua bình ng Ni (nung nóng), thu nự ượ ỗh (ch ch ba hiđrocacbon) có kh so Hợ ớ2 là 14,4. Bi ph ng đa mol Brế ớ2trong dung ch. Giá tr làị ủA 0,25 0,20 0,10 0,15 .26nC2 H2 2(0,6 nC2 H2 28,8nC2 H2 nC2 H2 0,25a= 0,25.2 (0,6-0,25) 0,15Câu 62. Cho các ph ng theo đúng mol:ơ Cho bi t: là este có công th phân Cế ử12 H14 O4 X1 X2 X3 X4 X5 X6 là các ch khácợ ơnhau. Phân kh Xử ủ6 làA 146 104 148 132 .Câu 63. Th phân hoàn toàn mol peptit ch X, thu mol Gly, mol Ala và mol Val.ủ ượM khác, th phân không hoàn toàn X, thu các amino axit và các peptit (trong đó cóặ ượ ợGly-Ala-Val). công th phù tính ch làố ủA 4. 3. 6.Câu 64. axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y. cháy hoàn toàn gam thuỗ ốđ 1,56 mol COượ2 và 1,52 mol H2 O. khác, gam tác ng 0,09 mol NaOH trongặ ớdung ch, thu glixerol và dung ch ch ch gam mu natri panmitat, natri stearat.ị ượ ốGiá tr làị ủA 25,86 26,40 27,70 27,30 .mX 1,56.12 1,52.2 2.0,09.16 24,64n Glixerol (1,56-1,52)/2 0,02 nH2 0,09 3.0,02 0,03m mu 24,64 0,09.40 0,02.92 0,03.18 25,86ốCâu 65. th hoàn toàn 3,36 lít COấ ụ2 (đktc) vào dung ch ch mol NaOH và mol Naị ứ2 CO3 thuđ dung ch X. Chia thành hai ph ng nhau. Cho ph vào 120 ml dung ch HClượ ị1M, thu 2,016 lít COượ2 (đktc). Cho ph hai ph ng dung ch Ba(OH)ầ ị2 thu cư ượ29,55 gam a. ng ng làế ươ ứA .Ph 2ầ nC nBaCO3 0,15 nNa2 CO3 2nC nCO2 0,15.2 0,15 0,15 bPh 1ầ Do cho mu vào axit nên ph ng ra ng th iố ờ%nC ph ng 0,09.100/0,15 60%ả ứ nH đa dùng 0,12.100/60 0,2 nNaố +nNa 2b 0,2.2 0,4 0,4 2.0,15 0,1 0,1 0,15 3Câu 66. Cho các ch t: Fe, CrOấ3 Fe(NO3 )2 FeSO4 Cr(OH)3 Na2 Cr2 O7 ch ph ng iố ượ ớdung ch NaOH làị 3. 6. 4. .5.Câu 67. Th hi các thí nghi sau:ự ệ(a) Cho dung ch HCl vào dung ch Fe(NOị ị3 )2 .(b) Cho FeS vào dung ch HCl.ị(c) Cho Al vào dung ch NaOH.ị(d) Cho dung ch AgNOị3 vào dung ch FeClị3 .(e) Cho dung ch NaOH vào dung ch NaHCOị ị3 .(g) Cho kim lo Cu vào dung ch FeClạ ị3 .S thí nghi có ra ph ng làố 4. 6. 3.Câu 68. Cho các phát bi sau:ể(a) Đipeptit Gly-Ala có ph ng màu biure.ả ứ(b) Dung ch axit glutamic màu quỳ tím thành xanh.ị ổ(c) Metyl fomat và glucoz có cùng công th gi nh t.ơ ấ(d) Metylamin có baz nh amoniac.ự ơ(e) Saccaroz có ph ng th phân trong môi tr ng axit.ơ ườ(g) Metyl metacrylat làm màu dung ch brom.ấ ịS phát bi đúng làố ểA. 5. B. 4. C. 6. D. 3.Câu 69. Ti hành các thí nghi sau:ế ệ(a) Đi phân MgClệ2 nóng ch y.ả(b) Cho dung ch Fe(NOị3 )2 vào dung ch AgNOị3 .ư(c) Nhi phân hoàn toàn CaCOệ3 .(d) Cho kim lo Na vào dung ch CuSOạ ị4 .ư(e) khí Hẫ2 đi qua CuO nung nóng.ư ộSau khi các ph ng thúc, thí nghi thu kim lo làả ượ 4. 1. 2.Câu 70. Cho ph ng sau:ơ Bi Xế1 X2 X3 X4 X5 là các ch khác nhau nguyên nhôm.ấ ốCác ch Xấ1 và X5 làầ ượA AlCl3 và Al2 O3 Al(NO3 )3 và Al Al2 O3 và Al Al2 (SO4 )3 và Al2 O3 .Câu 71. qu thí nghi các ch X, Y, các thu th ghi ng sau:ế ượ ảCh tấThu thố ửHi ngệ ượX Quỳ tím Quỳ tím chuy màu xanhểY Dung ch AgNOị3 trong NH3 Agạ ủZ bromướ tr ngạ ắCác ch X, Y, là:ấ ượA Anilin, glucoz etylaminơ Etylamin, glucoz anilinơ .C Etylamin, anilin, glucozơ Glucoz etylamin, anilinơ .Câu 72. Nh dung ch Ba(OH)ỏ ị2 vào dung chịg Alồ2 (SO4 )3 và AlCl3 ph thu kh ng aự ượ ủ(y gam) vào mol Ba(OH)ố2 (x mol) bi di ng đượ ồth bên, kh ng là gam. Giá tr làị ượ ủA 10,11. 6,99.C 11,67. 8,55.nBa(OH)2 0,03 nAl2 (SO3 )3 0,01nOH 2.0,08 0,16 nAl 3+ 0,04m= 0,03.233 0,04.78 10,11Câu 73. Cho 4,32 gam Mg và Fe tác ng lít (đktc) khí Clỗ ồ2 và O2(có kh so Hỉ ớ2 ng 32,25), thu Z. Cho vào dung ch HCl, thu 1,12ằ ượ ượgam kim lo không tan, dung ch và 0,224 lít khí Hộ ị2 (đktc). Cho vào dung ch AgNOị3 thuưđ 27,28 gam a. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr làượ ủA 1,536 1,680 1,344 2,016 .MY 64,5 nO2 /nCl2 1/5 x/5x ne nh 4.x 2.5x 14xậnCl 4nO2 2nH2 4x 0,02nFe và nMg 56y 24z 4,32-1,12 3,2kh ng aố ượ 143,5(2y 2z) 108y 27,28 287x 395y 27,28 0,04 và 0,04B toàn eả 14x 0,02 0,04.2 0,04.2 0,01 (0,01 0,05).22,4 =13,44Câu 74. este có công th Cỗ ứ8 H8 O2 và có vòng benzen. Cho 16,32 gam tácd ng đa ml dung ch NaOH 1M (đun nóng), thu các ancol và 18,78ụ ượ ồgam mu i. Cho toàn vào bình ng kim lo Na sau khi ph ng thúc kh iỗ ốl ng ch trong bình tăng 3,83 gam so ban u. Giá tr làượ ủA 190 100 120 240 R1COOR1’ (a mol) và R2COOCọ6 H4 R2’ (b mol) 16,32/136 0,12B toàn kh ng:ả ượ 16,32 40(a+2b) 18,78 (3,83+a) 18b 39a 62b 6,29 0,05 và 0,07 VNaOH 0,19 Câu 75. m: X, là hai axit ng ng ti p; Z, là hai este (đ hai ch c, ch ;ỗ ởY và là ng phân nhau; Mồ ủT MZ 14). cháy hoàn toàn 12,84 gam 0,37 molố ủO2 thu COượ2 và H2 O. khác, cho 12,84 gam ph ng 220 ml dung ch NaOHặ ị1M. Cô dung ch sau ph ng, thu mu khan các axit cacboxylic và 2,8ạ ượ ủgam ba ancol có cùng mol. Kh ng mu axit có phân kh nh trong làỗ ượ ấA 6,48 gam 4,86 gam 2,68 gam 3,24 gam .nCO2 và nH2 yB toàn kh ngả ượ 44x 18y 12,84 0,37.32 24,68B toàn oxiả 2x 0,22.2 0,37.2 1,18 0,43 và 0,32nE 0,44/4 0,11 nCO2 nH2 X,Y,Z,T ch c, no, ch hề ởS TB 0,43/0,11 3,9 ố C3 H4 O4 và C4 H6 O4 C5 H8 O4CTCT Zủ HCOO-CH2 -CH2 -OOCH (a mol) và CH3 OOC-COO-C2 H5 (a mol) 62a 32a 46a 2,8 002nX nY 0,11 0,04 0,073nX 4nY 0,43 0,02.4 0,02.5 0,25 nX 0,03 và nY 0,04Kh ng mu 0,04.162 6,48ố ượ ủCâu 76. ch (Cỗ ấm H2m+4 O4 N2 là mu axit cacboxylic hai ch c) và ch Yố ấ(Cn H2n+3 O2 N, là mu axit cacboxylic ch c). cháy hoàn toàn 0,1 mol 0,26ố ủmol O2 thu Nượ2 CO2 và 0,4 mol H2 O. khác, cho 0,1 mol tác ng dung ch NaOH,ặ ịcô dung ch sau ph ng, thu hai ch khí làm xanh quỳ tím và gam nạ ượ ỗh hai mu khan. Giá tr làợ 9,44 11,32 10,76 11,60 .nX a; nY y; nCO2 0,1B toàn O:ả 4x 2y -2z -0,12x (x y) 0,4 2x 1,5y 0,4 0,06; 0,04; 0,22nCO2 0,06.m 0,04.n 0,22 và 1hai mu là NaOOC-COONa (0,06 mol) và HCOONa (0,04 mol)ốkh ng mu 0,06.134 0,04.68 10,76ố ượ ốCâu 77. Đi phân dung ch CuSOệ ồ4 và KCl đi tr màng ngăn p, ng dòngớ ườ ộđi không 2A. Sau 4825 giây, thu dung ch (v còn màu xanh) và 0,04 mol pệ ượ ợkhí anot. Bi tác ng đa 0,06 mol KOH trong dung ch. khác, đi phân trongở ệth gian giây thì thu 0,09 mol khí hai đi c. Gi thi hi su đi phân làờ ượ ệ100%, các khí sinh ra không tan trong và không bay trong quá trình đi phân. Giá trướ ướ ịc làủA 5790 8685 9650 6755 .n.e (2.4825)/96500 0,1 nCu 0,052nCl2 4(0,04 nCl2 0,1 nCl2 0,03nCu 2+ [0,06 2.(0,05 0,03)]/2 0,01ưb toàn 2ả 2.0,06 2nH2 0,03.2 4(0,09 0,03 nH)2 nH2 0,03 ne 0,12 0,06 0,18 (0,18.96500)/2 8685Câu 78. Hòa tan 31,36 gam Mg, Fe, Feế ồ3 O4 và FeCO3 vào dung ch ch Hị ứ2 SO4và NaNO3 thu 4,48 lít (đktc) khí (g COượ ồ2 NO, N2 H2 có kh ng 5,14 gam vàố ượdung ch ch ch các mu trung hòa. Dung ch ph ng đa 1,285 mol NaOH, thu cị ượ46,54 gam và 0,56 lít khí (đktc). cho tác ng dung ch BaClế ị2 thì thu cư ượ166,595 gam a. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Ph trăm kh ng Feế ượ3 O4 trong làA 29,59% 36,99% 44,39% 14,80% .nBaSO4 0,715 mol; nNH4 nNH3 0,025 mol; nOH 1,285nOH 1,285 0,025 1,26 ủ mMg mFe 46,54 1,26.17 25,12B toàn đi tích: nNaả 0,715.2 0,025 1,26 0,145Kh ng mu 23.0,145 0,715.96 0,025.18 25,12 97,545ố ượ ốB toàn kh ng: mHả ượ2 31,36 0,715.98 0,145.85 97,545 5,14 11,07 nH2 =0,615B toàn H: nHả2 (0,715.2 0,615.2 0,025.4)/2 0,05B toàn N: 2nNả2 nNO 0,145 0,025 0,12S mol khí: nNố2 nNO nCO2 0,2 0,05 0,15Kh ng khí: 28nNố ượ2 30nNO 44nCO2 5,14 0,05.2 5,04 nN2 0,01; nNO 0,1; nCO2 0,04nFe3 O4 (31,36 25,12 0,04.60)/16/4 0,06 %Fe3 O4 (0,06.232.100)/31,36 44,39%Câu 79. Cho X, Y, là ba peptit ch (có nguyên cacbon trong phân ng ng là 5, 7, 11);ạ ươ ứT là este no, ch c, ch Chia 268,32 gam X, Y, Z, thành hai ph ngơ ằnhau. cháy hoàn toàn ph 7,17 mol Oố ủ2 Th phân hoàn toàn ph hai ng dungủ ằd ch NaOH thu ancol etylic và (g mu Gly, Ala, Val và axitị ượ ủcacboxylic). cháy hoàn toàn G, thu Naố ượ2 CO3 N2 2,58 mol CO2 và 2,8 mol H2 O. Ph trămầkh ng trong làố ượ ủA 18,90% 2,17% 1,30% 3,26% .Ta có X, Y, ph làả Ala-Gly Gly-Val (Gly)4 -alanN 2(nH2 nCO2 0,44Quy mổ NH-CH2 -CO (0,44 mol) CH2 (x mol) H2 (y mol) và HCOOC2 H5 (z mol)S mol Oố2 1,5x 3,5z 7,17 2,25.0,44 6,18Kh ng pố ượ 14x 18y 74z 134,16 57.0,44 109,08S mol Hố2 0,5z 2,8 2.0,44 1,92 1,32 0,1 1,2nX nY nZ ca 0,1a 3b 1,32 1,2 0,122a 2b 5c 0,44 0,01 0,01 0,08%Y (0,01.174.100)/134,16 1,30%Câu 80. Al, Ba, Na và K. Hòa tan hoàn toàn gam vào thu dungỗ ướ ượd ch và 0,0405 mol khí Hị2 Cho dung ch ch 0,018 mol Hừ ứ2 SO4 và 0,03 mol HCl vàoY, thu 1,089 gam và dung ch ch ch 3,335 gam các mu clorua vàượ ốmu sunfat trung hòa. Ph trăm kh ng kim lo Ba trong làố ượ ạA 42,33% 37,78% 29,87% 33,12% .Đ nAl(OH)ạ3 aKh ng kh ng mu 1,089 3,335 4,424ố ượ ượ ốm 0,018.96 0,03.35,5 17.3a 4,424b toàn đi tíchả ệ0,018.2 0,03 3a 2nH2 0,0405.2 0,081 0,005 1,376mBaSO4 1,089 0,005.78 0,699 mBa 137.0,699/233 0,411%Ba 0,411.100/1,376 29,87

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến