loading
back to top

GIẢI CHI TIẾT CÁC CÂU KHÓ MÔN HÓA 2018 MÃ ĐỀ 201

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2018-07-10 09:53:40 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: GIẢI CHI TIẾT CÁC CÂU KHÓ MÔN HÓA 2018 MÃ ĐỀ 201   

1098
Lượt xem
31
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. GIẢI CHI TIẾT CÁC CÂU KHÓ MÔN HÓA 2018 MÃ ĐỀ 201

GIẢI CHI TIẾT CÁC CÂU KHÓ MÔN HÓA 2018 MÃ ĐỀ 201

GIẢI CHI TIẾT CÁC CÂU KHÓ MÔN HÓA 2018 MÃ ĐỀ 201




Tóm tắt nội dung
NG GI THI THPT MÔN HÓA 2018ƯỚ ỀMÃ 223ỀCâu 41. Kim lo Fe không ph ng dung chả ịA. HCl. B. AgNO3 C. CuSO4 D. NaNO3 .Câu 42. ch nào sau đây có tính ng tính?ợ ưỡA. CrCl3 B. NaOH. C. KOH. D. Cr(OH)3 .Câu 43. Trùng propilen thu polime có tên làợ ượ ọA. polipropilen. B. polietilen. C. polistiren. D. poli(vinyl clorua).Câu 44. Ch nào sau đây tác ng dung ch AgNOấ ượ ị3 trong NH3 ?A. Metan. B. Etilen. C. Benzen. D. Propin.Câu 45. Kim lo nào sau đây có nhi nóng ch th nh t?ạ ấA. Na. B. Li. C. Hg. D. K.Câu 46. Cho vài gi quỳ tím vào dung ch NHọ ị3 thì dung ch chuy thànhị ểA. màu .ỏ B. màu vàng. C. màu xanh. màu ng.ồCâu 47. Dung ch ch nào sau đây có th hòa tan CaCOị ượ3 A. HCl. B. KCl. C. KNO3 D. NaCl.Câu 48. Kim lo nào sau đây ph ng dung ch NaOH?ạ ượ ịA. Al. B. Ag. C. Fe. D. Cu.Câu 49. Ch nào sau đây là mu axit?ấ ốA. CuSO4 B. Na2 CO3 C. NaH2 PO4 D. NaNO3 .Câu 50. Công th phân etanol làứ ủA. C2 H4 O. B. C2 H4 O2 C. C2 H6 O. D. C2 H6 .Câu 51. Fructoz là lo monosaccarit có nhi trong ong, có ng c....
Nội dung tài liệu
NG GI THI THPT MÔN HÓA 2018ƯỚ ỀMÃ 223ỀCâu 41. Kim lo Fe không ph ng dung chả ịA. HCl. B. AgNO3 C. CuSO4 D. NaNO3 .Câu 42. ch nào sau đây có tính ng tính?ợ ưỡA. CrCl3 B. NaOH. C. KOH. D. Cr(OH)3 .Câu 43. Trùng propilen thu polime có tên làợ ượ ọA. polipropilen. B. polietilen. C. polistiren. D. poli(vinyl clorua).Câu 44. Ch nào sau đây tác ng dung ch AgNOấ ượ ị3 trong NH3 ?A. Metan. B. Etilen. C. Benzen. D. Propin.Câu 45. Kim lo nào sau đây có nhi nóng ch th nh t?ạ ấA. Na. B. Li. C. Hg. D. K.Câu 46. Cho vài gi quỳ tím vào dung ch NHọ ị3 thì dung ch chuy thànhị ểA. màu .ỏ B. màu vàng. C. màu xanh. màu ng.ồCâu 47. Dung ch ch nào sau đây có th hòa tan CaCOị ượ3 A. HCl. B. KCl. C. KNO3 D. NaCl.Câu 48. Kim lo nào sau đây ph ng dung ch NaOH?ạ ượ ịA. Al. B. Ag. C. Fe. D. Cu.Câu 49. Ch nào sau đây là mu axit?ấ ốA. CuSO4 B. Na2 CO3 C. NaH2 PO4 D. NaNO3 .Câu 50. Công th phân etanol làứ ủA. C2 H4 O. B. C2 H4 O2 C. C2 H6 O. D. C2 H6 .Câu 51. Fructoz là lo monosaccarit có nhi trong ong, có ng c. Công th phân tơ ửc fructoz làủ ơA. C6 H12 O6 B. (C6 H10 O5 )n C. C2 H4 O2 D. C12 H22 O11 .Câu 52. trong nh ng nguyên nhân gây vong trong nhi cháy là do nhi khí X. Khiộ ộvào th khí hemoglobin, làm gi kh năng chuy oxi máu. Khí làơ ủA. N2 B. CO. C. He. D. H2 .Câu 53. Th hi thí nghi nh hình bên. Hi ng ra trong bìnhự ượ ảch dung ch Brứ ị2 làA. dung ch Brị2 nh màu.ị B. có đenế ủC. có vàng.ế D. có tr ng.ế ắCâu 54. khí CO qua ng ng 7,2 gam FeO nung nóng, thu khí X. Choẫ ượ ợtoàn vào vôi trong thu gam a. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá trộ ướ ượ ịc làủ A. 5,0. B. 10,0. C. 7,2. D. 15,0.nCaCO3 nCO2 nO nFeO 0,1 mol 0,1 100 10Câu 55. Cho 15,6 gam Al và Alỗ ồ2 O3 tác ng dung ch NaOH thu 6,72 lítụ ượkhí H2 (đktc). Kh ng Alố ượ ủ2 O3 trong làA. 2,7 gam. B. 5,1 gam. C. 5,4 gam. D. 10,2 gam.mAl 0,2.27 5,4 mAl2 O3 15,6 5,4 10,2Câu 56. ch nào sau đây cùng trong dung ch?ặ ịA. NaCl và Al(NO3 )3 B. NaOH và MgSO4 C. K2 CO3 và HNO3 NH4 Cl và KOH.Câu 57. Cho các dung ch Cị6 H5 NH2 (anilin), CH3 NH2 H2 N-[CH2 ]4 -CH(NH2 )-COOH vàH2 NCH2 COOH. dung ch làm màu phenolphtalein làố A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.Câu 58. Th phân este trong dung ch axit, thu CHủ ượ3 COOH và CH3 OH. Công th oứ ạc làủA. HCOOC2 H5 B. CH3 COOC2 H5 C. C2 H5 COOCH3 D. CH3 COOCH3 .Câu 59. Cho 15 gam hai amin ch tác ng ml dung ch HCl 0,75M,ỗ ịthu dung ch ch 23,76 gam mu i. Giá tr làượ ủA. 320. B. 720. C. 480. D. 329.nHCl (23,76 15)/36,5 0,24 0,24/0,75 0,32Câu 60. Cho 0,9 gam glucoz (Cơ6 H12 O6 tác ng ng dung ch AgNOụ ượ ị3 trong NH3 thuđ gam Ag. Giá tr làượ ủA. 0,54. B. 1,08. C. 2,16. D. 1,62.Giá tr (0,9/180).2.108 1,08ịCâu 61. Nung gam KHCOỗ ồ3 và CaCO3 nhi cao kh ng không i, thuở ượ ổđ ch Y. Cho vào thu 0,2m gam ch và dung ch E. Nh dungượ ướ ượ ừd ch HCl 1M vào E, khi khí thoát ra dùng Vị ầ1 lít dung ch HCl và khi khí thoát ra aị ừh thì th tích dung ch HCl đã dùng là Vế ị2 lít. Vỉ ệ1 V2 ng ng làươ ứA. 3. B. 4. C. 6. D. 2.Ch 100 gam ọ nC molTrong dung ch còn COị3 2- mZ mCaCO3 ban 0,2m 20 gam ầ nCaCO3 0,2 và nKHCO3 0,8nCO2 thoát ra khi nhi phân nCaCOệ3 nKHCO3 0,6nCO3 2- (E) nC nCO2 nZ 0,6 0,2 0,2nOH (E) 2nCa 0,4n1 nCO3 2- nOH 0,2 0,4 0,6n2 2nCO3 2- nOH 2.0,2 0,4 0,8n1 :n2 3:4Cách 2: Ch 100 gọTrong dung ch còn COị3 2- mZ mCaCO3 ban 0,2m 20 gam ầ nCaCO3 0,2 và nKHCO3 0,82KHCO3 K2 CO3 CO2 H2 CO3 2-0,8 0,4 0,4 0,4CaCO3 CaO CO2 0,2 0,2 0,2CaO H2 Ca(OH)2 Ca 2+ 2OH 0,2 0,2 0,2 0,4Ca 2+ CO3 2- CaCO3 0,2 0,2 0,2 (CO3 2- còn 0,2)ưOH H2 (1)0,4 0,4CO3 2- HCO3 -(2) 0,2 0,2HCO3 CO2 H2 (3)n1 nH (1) nH (2) 0,6n2 nH (1) nH (2) nH (3) 0,8n1 n2 0,6 0,8 4Câu 62. Cho 11,2 lít (đktc) Cỗ ồ2 H2 và H2 qua bình ng Ni (nung nóng), thu nự ượ ỗh (ch ch ba hiđrocacbon) có kh so Hợ ớ2 là 14,5. Bi ph ng đa mol Brế ớ2trong dung ch. Giá tr làị ủA. 0,15. B. 0,20. C. 0,25. D. 0,10.26x 2y 29x 2y 3x 0,2 và 0,3nBr2 0,2.2 0,3 =0,1Câu 63. Cho các ph ng theo đúng molơ :Cho bi tế là este có công th phân Cứ ử10 H10 O4 X1 X2 X3 X4 X5 X6 là các ch cợ ơkhác nhau. Phân kh Xử ủ6 làA. 118. B. 132. C. 104. D. 146.Câu 64. Cho dung ch Ba(OH)ừ ị2 vào dung ch ch mị ứgam Alỗ ợ2 (SO4 )3 và AlCl3 ph thu kh iự ốl ng (y gam) vào mol Ba(OH)ượ ố2 (x mol) bi uượ ểdi ng th bên. Giá tr làễ ủA. 10,68. B. 6,84.C. 12,18. D. 9,18.nAl2 (SO4 )3 nAlCl3 yT đi 17,1 Alạ ế2 (SO4 )3m 233.3x 78.2x 17,1 0,02T đi 0,16 tan Al(OH)ạ ủ3 và nOH 0,32 nAl 3+ 0,08 0,04Giá tr 342.0,02 133,5.0,04 12,18ịCâu 65. Cho các phát bi sauể :(a) Th phân triolein, thu etylen glicol.ủ ượ(b) Tinh th phân khi có xúc tác axit ho enzim.ộ ặ(c) Th phân vinyl fomat, thu hai ph có ph ng tráng c.ủ ượ ạ(d) Trùng ng ng -aminocaproic, thu policaproamit.ượ(e) Ch dùng quỳ tím có th phân bi ba dung ch: alanine, lysin, axit glutamic.ỉ ị(f) Phenylamin tan ít trong nh ng tan trong dung ch HCl.ướ ịS phát bi đúng làố ểA. 4. B. 3. C. 5. D. 2.Câu 66. Th hi các ph ng sau:ự ứ(a) (d Ba(OH)ư2 ¾¾® Z(b) Ba(OH)2 (d )ư¾¾® H2 OBi các ph ng ra trong dung ch và ch tác ng dung ch Hế ượ ị2 SO4 loãng.Hai ch nào sau đây th mãn tính ch Xấ ?A. AlCl3 Al2 (SO4 )3 B. Al(NO3 )3 Al(OH)3 .C. Al(NO3 )3 Al2 (SO4 )3 D. AlCl3 Al(NO3 )3 .Câu 67. Cho các ch tấ Cr, FeCO3 Fe(NO3 )2 Fe(OH)3 Cr(OH)3 Na2 CrO4 ch ph ng iố ượ ớdung ch HCl làịA. 4. B. 5. C. 3. D. 6.Câu 68. Th phân hoàn toàn triglixerit trong dung ch NaOH, thu glixerol, natri stearate vàủ ượnatri oleat. cháy hoàn toàn gam dung 3,22 mol Oố ầ2 thu Hượ2 và 2,28 mol CO2 tặkhác, gam tác ng đa mol Brụ ớ2 trong dung ch. Giá tr làị ủA. 0,04. B. 0,08. C. 0,2. D. 0,16.Đ nX và nHặ2 yB toàn Oả 6x 2.3,22 2.2,28 6x -1,88Quan các ch trong ph ng cháy ứ nH2 nPi nX nCO2 x.Pi 2,28 (Pi 1)x 2,28N Pi ế 2/45 và 161/75N Pi ế 0,04 và 2,12 npi công Brượ2 2.0,04 0,08 (có LKPi este không ngủ ọbrom)Câu 69. Th hi các thí nghi sau:ự ệ(a) Cho Mg vào dung ch FeClư ị3 .(b) dây Fe trong khí clo .ố ư(c) Cho Feộ3 O4 vào dung ch Hị2 SO4 c, nóng, .ặ ư(d) Cho Fe vào dung ch AgNOị3 .ư(e) Cho Fe vào dung ch HNOộ ị3 loãng.(f) Cho FeO vào dung ch KHSOộ ị4 .Sauk hi các ph ng ra hoàn toàn, sả thí nghi thu mu (II) làố ượ ắA. 4. B. 2. C. 5. D. 3.Câu 70. Th phân hoàn toàn mol peptit ch X, thu mol Gly, 1mol ala và mol Val. củ ượ ặkhác, th phân không hoàn toàn X, thu các amino axit và các peptit (trong đó có Ala-Glyủ ượ ợvà Gly-Val). công th phù tính ch làố ủA. 3. B. 2. C. 4. D. 5.Câu 71. qu thí nghi các ch X, Y, các thu th ghi ng sauế ượ :Ch tấ Thu thố Hi ngệ ượX Cu(OH)2 ch màu tímạ ấY Dung ch AgNOị3 trong NH3 Agạ ủZ bromướ tr ngạ ắCác ch X, Y, làấ ượ :A. Gly–Ala–Gly, etyl fomat, anilin. B. Etyl fomat, Gly–Ala–Gly, anilin.C. Gly–Ala–Gly, anilin, etyl fomat. D. Anilin, etyl fomat, Gly–Ala–Gly.Câu 72. Cho các phát bi sau:ể(a) Đi phân dung ch NaCl đi tr thu khí Hệ ượ2 catot.ở(b) Dùng khí CO (d kh CuO nung nóng, thu kim lo Cu.ư ượ ạ(c) kim Fe-Ni ngoài không khí thì kim lo Ni ăn mòn đi hóa c.ể ọ(d) Dung dung ch Feị2 (SO4 )3 có th tách Ag ra kh Ag và Cu.ư ợ(e) Cho Fe vào dung ch AgNOư ị3 sau ph ng thu dung ch ch hai mu iả ượ ốS phát bi đúng làố ểA. 4. B. 2. C. 5. D. 3.Câu 73. Hòa tan 28,16 gam ch Mg, Feế ồ3 O4 và FeCO3 vào dung ch ch aị ứH2 SO4 và NaNO3 thu 4,48 lít (đktc) khí (g COượ ồ2 NO, N2 H2 có kh ng 5,14ố ượgam và dung ch ch ch các mu trung hòa. Dung ch ph ng đa 1,285 mol NaOH,ị ớthu 43,34 gam và 0,56 lít khí (đktc). cho tác ng dung ch BaClượ ị2 thì thuưđ 166,595 gam a. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Ph trăm kh ng Mg trong làượ ượA. 34,09%. B. 25,57%. C. 38,35%. D. 29,83%.nBaSO4 0,715 mol; nNH4 nNH3 0,025 mol; nOH 1,285nOH 1,285 0,025 1,26 ủ mMg mFe 43,34 1,26.17 21,92B toàn đi tích: nNaả 0,715.2 0,025 1,26 0,145Kh ng mu 23.0,145 0,715.96 0,025.18 21,92 94,345ố ượ ốB toàn kh ng: mHả ượ2 28,16 0,715.98 0,145.85 94,345 5,14 11,07 nH2 =0,615B toàn H: nHả2 (0,715.2 0,615.2 0,025.4)/2 0,05B toàn N: 2nNả2 nNO 0,145 0,025 0,12S mol khí: nNố2 nNO nCO2 0,2 0,05 0,15Kh ng khí: 28nNố ượ2 30nNO 44nCO2 5,14 0,05.2 5,04 nN2 0,01; nNO 0,1; nCO2 0,04nMg và nFe3 O4 y24x 232y 28,16 0,04.116 23,5224x 56.3y 21,92 0,04.56 19,68 0,4 và 0,06%Mg (0,4.24.100)/28,16 34,09%Câu 74. este có công th Cỗ ứ8 H8 O2 và có vòng benzen. Cho gam tác ngụt đa 200 ml dung ch NaOH 1M (đun nóng), thu các ancol và 20,5 gamố ượ ồh mu i. Cho toàn vào bình ng kim lo Na sau khi ph ng thúc kh ngỗ ượch trong bình tang 6,9 gam so ban u. Giá tr làấ ủA. 13,60. B. 8,16. C. 16,32. D. 20,40.RCOOR’ (x mol) NaOH RCOONa R’OH; R’OH Na R’ONa 1/2H2R1 COOC6 H4 R1 (y mol) 2NaOH R1 COONa R1 ’C6 H4 ONa H2 OmR’OH 6,9 x136x 136y 0,2.40 20,5 6,9 18y 135x 118y 19,4x 2y 0,2 0,1 và 0,05 0,15.136 20,4Câu 75. Đi phân dung ch Cu(NOệ ồ3 )2 và NaCl đi tr màng ngăn p, ng đớ ườ ộdòng đi không 2,5A. Sau tệ giây, thu 7,68 gam kim lo catot, dung ch (v cònượ ẫmàu xanh) và khí anot có kh so Hỗ ớ2 ng 25,75. khác, đi phân trongằ ệth gian 12352 giây thì ng mol khí thu hai đi là 0,11 mol. Gi thi hi su đi nờ ượ ệphân là 100%, các khí sinh ra không tan trong và không bay trong quá trình đi phân.ướ ướ ệS mol Cuố 2+ trong làA. 0,01. B. 0,02. C. 0,03. D. 0,04.nCu 0,124nO2 2nCl2 0,2432nO2 71nCl2 51,5 (nO2 nCl2 ) nO2 0,04 và nCl2 0,04Th gian đi phân Clờ (0,04.71.2.96500)/(71.2,5) 3088 giâyTh gian đi phân Hờ ệ2 Oạ2 12352 3088 9264 giâynO2 (l 2) (2,5.9264)/(4.96500) 0,06 ầ nH2 0,01molnCu 2+ (2.0,04 4.0,06 2.0,01)/2 0,15 nCu 2+ trong 0,03Câu 76. Th hi ph ng nhi nhôm Al và gam hai oxit trong khí tr thuự ơđ ch X. Cho vào dung ch NaOH thu dung ch Y, ch không tan vàượ ượ ấ0,672 lít khí H2 (đktc). khí COụ2 vào Y, thu 8,58 gam a. Cho tan vào dung chư ượ ịH2 SO4 (đ c, nóng), thu dung ch ch 20,76 gam mu sunfat và 3,472 lít khí SOặ ượ ố2 (đktc). Bi tếSO2 là ph kh duy nh Sả +6, các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr làả ủA. 7,28. B. 8,04. C. 6,96. D. 6,80.nH2 0,03 nAl 0,02ưnAl(OH)3 0,11 nAl 0,09 ư nO 0,135nSO4 mu nSOạ ố2 0,155 mFe 20,76 0,155.96 5,88giá tr 5,88 0,135.16 8,04ịCâu 77. Cho X, Y, là ba peptit ch (phân có nguyên cacbon ng ng là 8, 9, 11; cóạ ươ ứnhi liên peptit); là este no, ch c, ch Chia 179,4 gam X,ề ồY, Z, thành hai ph ng nhau. cháy hoàn toàn ph t, thu amol COầ ượ2 và (a-0,09) molH2 O. Th phân hoàn toàn ph hai ng dung ch NaOH thu ancol metylic và 109,14ủ ượgam (g mu Gly, Ala, Val và axit cacboxylic). cháy hoàn toàn G, aỗ ừđ 2,75 mol Oủ2 Ph trăm kh ng trong làầ ượ ủA. 8,70%. B. 4,19%. C. 14,14%. D. 10,60%.Ta có X, Y, ph làả Ala-Val (Gly)3 -Ala (Gly)4 -AlaQuy mổ NH-CH2 -CO (x mol) CH2 (y mol) H2 (z mol) và HCOOCH3 (t mol)nCO2 nH2 (2x 2t) (1,5x 2t) 0,09 0,5x 0,09 (1)2NH2 -CH2 -COONa 9/2 O2 Na2 CO3 3CO2 4H2 N2 CH2 3/2 O2 CO2 H2 O2HCOONa O2 Na2 CO3 CO2 H2 Om mu 97x 14y 68t 109,14ố (2)m 57x 14y 18z 60t 89,7 66x 14y 60t 91,32 (3)nO2 9/4 1,5y 0,5t 2,75 (4)T (1), (2), (3), (4) ừ 0,34 1,02 0,08 0,91 nX nY nZ ca 0,082a 4b 5c 0,344a 1,02 0,91 0,01 0,03 0,04%Y (0,03.260.100)/89,7 8,70%Câu 78. alanin, axit glutamic và axit acrylic. propen và trimetylamin.ỗ ồĐ cháy hoàn toàn mol và mol thì ng mol oxi dùng là 1,14 mol, thu cố ượH2 O, 0,1 mol N2 và 0,91 mol CO2 khác, khi cho amol tác ng dung ch KOH thì ngặ ượKOH ph ng là gam. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr là :A. 16,8. B. 14,0. C. 11,2. D. 10,0.Quy X, thành: COổ ợ2 CH2 NH3 nNH3 2nN2 2.0,1 0,2nO2 1,5nCH2 0,75nNH3 nCH2 =(1,14 0,75.0,2)/1,5 0,66nCO2 nCO2 bđ nCH2 nCO2 bđ 0,91 0,66 0,25mKOH 0,25.56 14Câu 79. Este hai ch ch ancol no hai axit cacboxylic no, ch c. Este baứ ứch c, ch glixerol axit cacboxylic không no, ch (phân có hai liên tứ ếpi). cháy hoàn toàn gam và 0,5 mol Oố ủ2 thu 0,45 mol COượ2 .M khác, th phân hoàn toàn 0,16 mol 210 ml dung ch NaOH 2M, thu hai ancolặ ượ(có cùng nguyên cacbon trong phân và ba mu i, trong đó ng kh ng mu aố ượ ủhai axit no là gam. Giá tr làị ủA. 13,20. B. 20,60. C. 12,36. D. 10,68.Hai ancol là C3 H5 (OH)3 và C3 H6 (OH)2Trong có mol và mol YTN2 0,162x 3y 0,42 0,06 và 0,1TN1 có 0,6b mol và mol và mol H2 OB toàn Oả 0,6b.4 6b 0,5.2 0,45.2 8,4b –c 0,1B toàn piả 0,6b.2 b.6 0,45 0,6b 5,6b 0,45 0,025 và 0,31 nE 0,04 nO (E) 0,21m1 (E) 0,45.12 0,31.2 0,21.16 9,38 m2 (E) 9,38.4 37,52TN2 mu 37,52 0,42.40 0,06.76 0,1.92 40,56ốG công th mu no là R1COONa và mu không no là R2COONaọ ốm mu 0,12 (R1 67) 0,3(R2 67) 40,56ố0,12R1 0,3R2 12,42Nghi phù là R2 27 và R1 36 (là trung bình ng 29 và 43)ệ ủGiá tr 0,12 (36 67) 12,36ịCâu 80. Alỗ ồ2 O3 Ba, (trong đó oxi chi 20% kh ng X). Hòa tan hoàn toàn mế ượgam vào thu dung ch và 0,022 mol khí Hướ ượ ị2 Cho dung ch mừ ồ0,018 mol H2 SO4 và 0,038 mol HCl vào Y, thu dung ch (ch ch các mu clorua và mu iượ ốsunfat trung hòa) và 2,958 gam a. Giá tr làế ủA. 3,912. B. 3,600. C. 3,090. D. 4,422.nOH thành 2nHạ2 0,044 (ch tính OHư tác ng Alụ2 O3 )nH 0,018.2 0,038 0,074 nH ra Alạ 3+ 0,074 0,044 0,03 nAl 3+ 0,01h có Alỗ ợ2 O3 (x mol); Ba (y mol); (z mol)nOH 2y 0,044%O (3x.16)/(102x 137y 39z) 0,2 27,6x 27,4y 7,8z 0Kh ng a: 78(2x 0,01) 233y 2,958 ượ ủ 156x 233y 3,738 0,015 0,015.3.16.100/20 3,6

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến