loading
back to top

Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 1: GETTING STARTED, SKILL 1

Chia sẻ: dethikiemtra | Ngày: 2017-01-15 09:59:02 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: bài tập tiếng anh lớp 9   

148
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 1: GETTING STARTED, SKILL 1

Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 1: GETTING STARTED, SKILL 1

Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 1: GETTING STARTED, SKILL 1




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnGi bài Ti ng Anh Ch ng trình Unit 1:ả ươ ớGETTING STARTED, SKILL 1GETTING STARTED đu (Tr. SGK)ắ ầM chuy vi ng thăm làng ngh th công truy th ngộ ố1. Nghe và đc.ọNick: Phong, đây có nhi ng m. Có ph ông bà đã làm chúng ảkhông?Phong: không th vì chúng mình có nhi ph m. làm ít và nh ng ng ườkhác làm ph còn i.ầ ạNick: Theo nh ng gì mình bi thì Bát Tràng là trong nh ng làng ngh th công truy ềth ng ti ng nh Hà ph không?ố ảPhong: Đúng i. Bà mình ng nó đã kho ng 700 tu i.ồ ổMi: Ông bà đã xây nên công ng này khi nào y?Ồ ưở ậPhong: Ông bà mình đã đu nó ch không ph ông bà mình. Sau đó ông bà mình đã ảti ngh nh ng ng th th công đây đu là các cô dì, chú bác và anh ch em ườ ịh mình.ọ ủMi: Mình th i. Làng cũng là đa đi đc yêu thích Hà đúng không? ượ ộPhong: Đúng y. Ng ta đn đây mua các ng cho ngôi nhà đi ườ ềh khác đó là có th làm cho mình ng.ấ ưởNick: Đó ph là tr nghi đáng nh nh .ả ỉPhong: Vi Nam có nhi làng ngh th công nh Bát Tràng. đã đn nh ng đó ơbao gi ch a?ờ ưMi: Mình đã ng đn làng...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnGi bài Ti ng Anh Ch ng trình Unit 1:ả ươ ớGETTING STARTED, SKILL 1GETTING STARTED đu (Tr. SGK)ắ ầM chuy vi ng thăm làng ngh th công truy th ngộ ố1. Nghe và đc.ọNick: Phong, đây có nhi ng m. Có ph ông bà đã làm chúng ảkhông?Phong: không th vì chúng mình có nhi ph m. làm ít và nh ng ng ườkhác làm ph còn i.ầ ạNick: Theo nh ng gì mình bi thì Bát Tràng là trong nh ng làng ngh th công truy ềth ng ti ng nh Hà ph không?ố ảPhong: Đúng i. Bà mình ng nó đã kho ng 700 tu i.ồ ổMi: Ông bà đã xây nên công ng này khi nào y?Ồ ưở ậPhong: Ông bà mình đã đu nó ch không ph ông bà mình. Sau đó ông bà mình đã ảti ngh nh ng ng th th công đây đu là các cô dì, chú bác và anh ch em ườ ịh mình.ọ ủMi: Mình th i. Làng cũng là đa đi đc yêu thích Hà đúng không? ượ ộPhong: Đúng y. Ng ta đn đây mua các ng cho ngôi nhà đi ườ ềh khác đó là có th làm cho mình ng.ấ ưởNick: Đó ph là tr nghi đáng nh nh .ả ỉPhong: Vi Nam có nhi làng ngh th công nh Bát Tràng. đã đn nh ng đó ơbao gi ch a?ờ ưMi: Mình đã ng đn làng ngh làm nón lá Hu .ừ ếNick: Tuy t. Đây là đu tiên mình. có nghĩ ng nh ng ngh th công khác nhau ủnh nh ng ta vùng mi đc tr ng.ắ ườ ưDoc24.vnMi: Ch i. Đó là lí do sao khách du ch th ng ch ph th công nh nh ng món ườ ữquà ni m.ư ệPhong: Hãy đi ra ngoài và tham quan ngôi làng.а. có th tìm đc nh ng /c có nghĩa:ạ ượ ừ1. đc làm bàn tay khéo léo handicraft (s ph th công)ộ ượ ủ2. đu cái gì đó (m công vi c, ch c,...) set up (d ng nên)ắ ự3. đi hành cái gì đó (m công vi c, ch c,...), took over (ti qu n, đi hành)ề ề4. nh ng ng làm công vi đòi kĩ năng, nên bàn tay artisan (th ườ ợth công)ủ5. yêu thích ho thú đn ho đi làm attraction (h n)ộ ẫб. đc bi workshops (x ng)ộ ưở7. làm cho ai đó nh ho nghĩ đi gì đó memorable experience (tr nghi đáng nh )ớ ớ8. đi xung quanh và nhìn xem đó có gì look around (tham quan)ộ Chú ý!“As far as know” (Theo nh nh ng gì tôi bi t) là câu di đt. Nó đc dùng nói ng ượ ằb nghĩ ho bi đi gì đó nh ng không hoàn toàn ch ch n, vì không bi ấc th t.ả ậb. Tr nh ng câu bên i.ả ướ1. Nick, Mi và Phong đang đâu?ở Bat Trang traditional craft village. Làng ngh truy th ng Bát Tràng.ề ố2. Ngôi làng bao nhiêu tu i?ổ Seven hundred years old.Doc24.vn 700 tu i.ổ3. Ai đã đu ng th công nhà Phong?ắ ưở His great grandparents. Ông bà y.ố ấ4. sao ngôi làng là yêu thích Hà i?ạ Because people come here to buy things for their house and they can make pottery themselves in workshop. vì ng ta đn đây mua cho nhà và có th tay làm ườ ởx ng.ưở5. Làng ngh th công Mi đã đn thăm là đâu?ề conical hat making village in Hue. Làng ngh làm nón lá Hu .ề ế6. sao khách du ch thích mua ph th công làm quà ni m?ạ ưư Because the various crafts remind people of specific religion. vì nh ng ngh th công khác nhau nh nh ng ta vùng mi đc tr ng.ở ườ 2. Viêt tên ph th công trong khung bên các tranh.ủ ướ ứA. paintings (tranh B. drums (tr ng)ốC. marble sculptures (đ điêu kh ng đá hoa)ồ ằD. lacquenvare (đ mài) E. silk (l a)ụF. pottery (đ m) G. conical hat (nón lá)H. lanterns (l ng đèn)ồ Doc24.vn3. Hoàn thành các câu /c th hi mà ph th công ủđc làm ra Vi Nam. không ph ng các đó.ượ ừ1. conical hat sinh ra chi nón lá bài th ti ng là làng Tây Hu .ơ ế2. lanterns đn An vào ngày 15 tháng âm ch (ngày răm), có th ểth ng th ánh sáng nhi chi đèn ng xinh đp.ưở ẹ3. silk Làng ngh Phúc Hà cho ra đi nhi lo ph khác nhau nh qu ầáo, khăn choàng cà và váy đm.ổ ầ4. paintings Vào truy n, nhi ng Hà đi đn làng Đông mua tranh ườ ểdân gian.5. lacquerware ph mài Bàu Trúc nh bình, có nh ng màu nhiên ựđc tr ng văn hóa Champa Ninh Thu n.ặ ậ6. marble sculptures Đn làng ngh đá hoa th ch Non Đà Năng, chúng ta ướ ất ng đa ng phong phú nh ng điêu kh băng đá hoa ng Ph cho đn ượ ượ ếvòng tay. 4. Câu đ: đc yêu thích là gì?ố ượa. Làm vi theo gi câu đ.ệ ố1. park (công viên) Ng ta đn đó đi ch đùa và th giãn.ườ ư2. museum (vi tàng)ệ Đó là mà các tác ph ngh thu t, văn hóa, ch ho khoa đc gìn gi và tr ng ượ ưbày.3. zoo (s thú)ở Ng ta đn này xem các con thú.ườ ể4. beach (bãi bi n)ể Đó là cát ho bên nh bi ho .ộ ồDoc24.vn5. landscape (th ng nh)ắ Là đp và ti ng qu gia.ộ b. Làm vi theo nhóm. Vi câu ng đc yêu thích. Yêu nhóm ươ ượ ầkhác gi câu đ.ả ốA CLOSER LOOK XEM (Tr. SGK)Ỹ ƠT ngừ ự1. Vi các đng trong khung vào bên các tranh. có th đc dùng ướ ượl n.ầA. cast (đ, đúc) B. carve (kh c, ch m)ắ ạC. embroider (thêu) D. knit (đan)E. mould (đúc, n) F. weave (d t)ệG. embroider (thêu)Chú ý:B cũng có th ng đng “to make” khi nói vi xu t, sáng ho ng nên ựm ph th công.ộ ủEx: made basket at the workshop. Tôi đã làm cái ng.ộ ưở 2. a. các đng nhóm các danh B.ố ộ1 b: carve (kh c, ch m) stone, wood, eggshells (đá, tr ng)ắ ứ2 d: cast (đ, đúc) bronze, gold, iron (đng, vàng, t)ổ ắ3 f: weave (d t) sweaters, toys, hats (áo len, ch i, nón)ệ ơDoc24.vn4 a: embroider (thêu) handkerchiefs, tablecloths, pictures (khăn tay, khăn tr bàn, tranh)ả5 e: knit (đan) baskets, carpets, silk, cloth (r th m, a, qu áo)ổ ầ6 c: mould (n n) clay, cheese, chocolate (đt sét, phô mai, sô cô la)ặ Nguyên thể Thì quá khứ Quá kh phân tứ 1. to carve (kh c)ắ carved it. Tôi đã kh nó. It was carved. Nó đã đc kh c.ượ 2. to cast (đúc) casted it. Tôi đã đúc nó. It was casted. Nó đã đc đúc.ượ 3. to weave (d t)ệ weaved it. Tôi đã nó.ệ It was weaved. Nó đã đc t.ượ 4. to embroider (thêu) embroidered it. Tôi đã thêu nó. It was embroidered. Nó đã đc thêu.ượ 5. to knit (dan) knitted it. Tôi đã đan nó. It was knitted. Nó đã đc đan.ượ 6. to mould (n n)ặ molded it. Tôi đã nó. It was molded. Nó đã đc n.ượ 3. Nh ng đa đi yêu thích khu ng là gì? Hoàn thành có ướ ừth thu nhi lo i.ể ạPlaces of Interest (Đa đi yêu thích).ị ểEntertaining (Gi trí): cinema (r chi phim), theatre (sân khâu ch), leisure center (khu vui ịch i), park (công viên).ơCultural (Văn hóa): opera house (nhà hát opera), museum (vi tàng).ệ ảEducational (Giáo c): library (th vi n).ụ ệDoc24.vnHistorical (L ch ): building (tòa nhà).ị 4. Hoàn thành đo văn ng cách đi vào ch tr ng các thích trong khung.ạ ợ(1) historical (2) attraction (3) exercise(4) traditional (5) culture (6) handicraftsM ng cho ng đa đi yêu thích là có nh đp ti ng ho di tích ch ườ ửđc nhi ng bi đn. Tôi không nghĩ ng nó ch gi nh y. Theo ki tôi, ượ ườ ủđa đi yêu thích đn gi chĩ là ng thích đn.ị ườ th tr tôi, công viên là đi vì nhi ng thích gi th gian đó. ườ ởNg già th và đi Tr con ch đùa trong khi ba chúng ng nói chuy ườ ớnhau. đa đi yêu thích khác th tr tôi là ch Hòa Bình. Đó là cái ch lâu đi ờv nhi th xem. Tôi thích đn đó mua th ph và qu áo, xem nh ng ng khác ườmua bán. Du khách ngoài cũng thích ngôi ch này vì có th tr nghi văn ướ ềhóa ng Vi Nam và mua qu áo th công cũng nh ph th công khác ườ ểlàm quà ni m.ư Phát âmNh vào dung trong các câu.ấ ộ5. a. ng nghe ng nói đc các câu bên và tr câu i. ườ ươ 1. Ngôi làng th công trên sông.ủ 2. tranh này đc thêu.ứ ượ 3. Vùng này ti ng cái gì?ổ 4. Trông không đc làm làng tôi.ượ 5. ng th th công đã đo cái bàn này đp. ườ ẹ1. Nh ng nào đc đc và rõ ràng các khác?ữ ượ ừCâu 1: craft, village, lies, river, bankDoc24.vnCâu 2: painting, embroideredCâu 3: what, region, famousCâu 4: drums, aren’t, made, villageCâu 5: famous, artisan, carved, table, beautifully2. Chúng là lo gì?ạ ừDanh đng tính tr ng wh và tr ph đnh.ừ ị3. Nh ng nào không đc đc và rõ nh nh ng khác?ữ ượ ừCâu 1: the, on, theCâu 2: this, is Câu 3: is, this, for Câu 4: in, my Câu 5: a, this4. Chúng là lo gì?ạ ừM gi đi và tính u.ạ Trong văn nói ti ng Anh, nh ng lo sau đây th ng đc nh n: đng chính, danh tính ườ ượ ừt tr ng wh­ và tr ph đnh (nh don't).ợ ưNh ng nh đi gi i, tính u, be (th chí khi nó là đng ừchính trong câu) và đng ph th ng không đc nh n.ộ ườ ượ 6. a. ch nh ng dung trong câu. Th hành đc các câu.ạ ướ ớ1. Arts museum popular place interest city tàng ngh thu là đa đi yêu thích ph bi thành ph tôi.ả ủ2. Cinema attracts voungers chi phim nhi tr .ạ ẻ3. Artisans mould clay make traditional potsDoc24.vn Nh ng ng th th công đt sét làm thành nh ng cái truy th ng.ữ ườ ố4. Where like going weekend thích đi đâu vào cu tu n?ạ ầ5. Shouldn’t destroy historical buildings Chúng ta không nên phá nh ng công trình ch .ủ b. Bây gi nghe, ki tra và i.ờ ạTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến