loading
back to top

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 8 Chương trình mới Unit 7: GETTING STARTED, SKILLS 1, SKILLS 2

Chia sẻ: phamthihue | Ngày: 2017-01-08 08:17:43 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: bài tập tiếng anh lớp 8   

557
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 8 Chương trình mới Unit 7: GETTING STARTED, SKILLS 1, SKILLS 2

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 8 Chương trình mới Unit 7: GETTING STARTED, SKILLS 1, SKILLS 2

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 8 Chương trình mới Unit 7: GETTING STARTED, SKILLS 1, SKILLS 2




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnGi bài SGK Ti ng Anh Ch ng trình ươ ớUnit 7: GETTING STARTED, SKILLS 1, SKILLS 2GETTING STARTEDM ĐU (Tr.6)Ở ẦM án nhi mộ ễ1. Hãy ng nghe và đc.ắ ọNick: Làng quê th đp. Có quá nhi cây, hoa và chim.ủ ềMi: Đúng y, đó là lí do sao mình thích tr đây vào kì ngh .ậ ỉNick: Mi à, nhà máy đó là gì y? Trông nó nh .ậ ỉMi: Mình không bi t. Năm ngoái không có nhà máy nào đây .ế ảNick: Mi, hãy nhìn cái kìa! nó nh màu đen.ồ ướ ưMi: Chúng ta xem... Mình không th tin vào mình a. Cá ch i!ạ ồNick: Mình nghĩ ch th nhà máy làm nhi đy. Cá ch vì ôấ ướ nhi m.ễMi: Đúng i, nhà máy ti ch đc vào ngu thì cá và nh ngồ ướ đng ậd ch t.ướ ướ ếNick: Ahchoo! (Ti ng xì)ế ắMi: Chúa phù cho u! sao y?ầ ậNick: n. Ahchoo! Mình nghĩ ng không khí cũng nhi a. không khí không ếnhi thì mình không xì nhi nh đâu. Ahchoo!ễ ậMi: Mình ra ng án môi tr ng! Chúng ta hãy làm bàiừ ưở ườ thuy trình ềs nhi và không khí, th th nào?ự ướ ếNick: ki hay đy. Chúng ta hãy ch vài hình nhà máy và minh cho bài ọthuy trình chúng ta nào....
Nội dung tài liệu
Doc24.vnGi bài SGK Ti ng Anh Ch ng trình ươ ớUnit 7: GETTING STARTED, SKILLS 1, SKILLS 2GETTING STARTEDM ĐU (Tr.6)Ở ẦM án nhi mộ ễ1. Hãy ng nghe và đc.ắ ọNick: Làng quê th đp. Có quá nhi cây, hoa và chim.ủ ềMi: Đúng y, đó là lí do sao mình thích tr đây vào kì ngh .ậ ỉNick: Mi à, nhà máy đó là gì y? Trông nó nh .ậ ỉMi: Mình không bi t. Năm ngoái không có nhà máy nào đây .ế ảNick: Mi, hãy nhìn cái kìa! nó nh màu đen.ồ ướ ưMi: Chúng ta xem... Mình không th tin vào mình a. Cá ch i!ạ ồNick: Mình nghĩ ch th nhà máy làm nhi đy. Cá ch vì ôấ ướ nhi m.ễMi: Đúng i, nhà máy ti ch đc vào ngu thì cá và nh ngồ ướ đng ậd ch t.ướ ướ ếNick: Ahchoo! (Ti ng xì)ế ắMi: Chúa phù cho u! sao y?ầ ậNick: n. Ahchoo! Mình nghĩ ng không khí cũng nhi a. không khí không ếnhi thì mình không xì nhi nh đâu. Ahchoo!ễ ậMi: Mình ra ng án môi tr ng! Chúng ta hãy làm bàiừ ưở ườ thuy trình ềs nhi và không khí, th th nào?ự ướ ếNick: ki hay đy. Chúng ta hãy ch vài hình nhà máy và minh cho bài ọthuy trình chúng ta nào. Ahchoo!ế ủa. Tìm có nghĩa là:ộ ừDoc24.vn1. không còn ng aố ữ2. lên ho ng trong, trên ho cớ ướ3. ném đi th gì mà không mu n, đc bi là mà không đc cho phépứ ượ4. ch mà có th làm cho con ng ho đng nh ho gi chúng chúng ăn ườ ếho ng nóặ ố5. làm cho không ch ho không an toàn ngạ ụ6. nghĩ ra ng ho ho chộ ưở ạGi i:ả 1. dead; 2. aquatic; 3. dump;4. poison; 5. polluted; 6. to come up with CHÚ Ý! “C Chúa phù cho u!” là thành ng có th ng thành ng này nói ai đó ớkhi i.ọ “Mình không th tin vào mình a!” là cách bi đt thân t.ể có bi nghĩa nó là gì không?ạ b. Tr các câu i.ả ỏ1. Nick và Mi đâu?ở2. trong trông nh th nào?ướ ế3. sao Mi ng nhiên khi đn ?ạ ồ4. Nhà máy th cái gì xu ng ?ả ồ5. sao Nick nhi u?ạ ềGi i:ảDoc24.vn1. They are in Mi’s home village. (H đang làng Mi)ọ ủ2. It’s almost black. (Nó nh màu đen.)ầ ư3. She’s surprised because she sees the fish dead. (Cô ng nhiên vì th cá ch t.)ấ ế4. It’s dumping poison into the lake. (Nó ch đc vào .)ả ồ5. He’s sneezing so much because the air is not clean. (Anh xì nhi vì không khí n.)ấ c. Đánh (ấ vào đúng (T), sai (F), ho không có thông tin (NI).ặ1. trong nhi con tàu.ướ ộ2. nhi trong đã làm cá ch t.ễ ướ ế3. Th có th ch vì nhi m.ự ướ ướ ướ ễ4. Nick không xì nhi không khí ch.ẽ ạ5. Nick và Mi có bài thuy trình nhi và không khí.ẽ ướGi i:ả 1.F; 2.T; 3.NI; 4.T; 5.T 2. Có nhi lo nhi khác nhau. Vi lo hình.ề ướ ứGi i:ảA. radioactive pollution B. noise pollutionC. visual pollution D. thermal pollutionE. water pollution F. land/soil pollutionG. light pollution H. air pollution 3. Hoàn thành câu các lo nhi m.ớ ễDoc24.vn1. Khi ................ ra, nhi su i, sông, và đi ng thay đi.ả ướ ươ ổ2. ................... ra khi khí quy ch khí, ho khói ng gây i.ả ượ ạ3. Khi phóng xâm nh vào đt, không khí ho c, nó đc là .................ạ ướ ượ ọ4. ng quá nhi ánh sáng đi trong thành ph có th gây ................ử ể5. ................ là nhi đc sông, đi ng ho ng m, th ng do ho đngự ươ ướ ườ ủcon ng i.ườ6. ................. ra khi các ho đng con ng phá Trái đt.ả ườ ấ7. .................. ra vì có quá nhi âm thanh trong môi tr ng.ả ườ8. xu hi quá nhi đi tho i, pa nô qu ng cáo, dây đi trên đu, ho cự ng hi ệc hàng có th gây raử .....................Gi i:ả1. thermal pollution (ô nhi nhi đ) 2. Air pollution (ô nhi không khí)ễ3. radioactive pollution (nhi phóng )ễ ạ4. light pollution (ô nhi ánh sáng)ễ5. Water pollution (nhi c) ướ6. Land pollution (nhi đt)ễ ấ7. Noise pollution (ô nhi ti ng n) ồ8. visual pollution (nhi th giác)ễ 4. Th hành theo nhóm. Lo nhi nào trong ph mà khu ng đang đi t? ặs chúng theo nghiêm tr ng. Đa ra lí do cho th nhóm n. ạBình ch nhóm đa ra lí do lí nhât.ọ It’s air pollution, noise pollution and visual pollution.Doc24.vnAir pollution —> noise pollution —> visual pollution­ Air pollution does harm to your health. Noise pollution can make you stressed. Visual pollution is notgood for sight around.A CLOSER LOOK 1H KĨ (Tr.8)Ọ ƠT ngừ ự1. Hoàn thành ng sau đây ng nh ng đng danh và tính thích p.ả ợGi i: 1. poison 2. contaminate 3. pollutant4. polluted 5. death 6. damage 2. Hoàn thành các câu ng nh ng ng trong ph 1. không ng cácằ ảt đã cho. đc cho bi ch cái đu tiên.ừ ượ ầ1. Ch th hóa ch tấ đc iộ đc th ra sông. (poisonous)ượ ả2. có bi tạ ch nhi mấ nào gây nhi không khí không? (pollutants)ễ3. Cá ch tế trên c. (dead)ổ ướ4. Đng ng đó. Nó bừ ướ nhi đcễ i. (contaminated)ồ5. axit đã gâyư thi iệ cho cây trong khu này. (damage)ố ự6. chúng taế gây nhi mễ không khí, ngày càng có nhi ng hô p.ề ườ (pollute) NGUYÊN NHÂN QUẾ đây là và mà có th đây ởlà và mà có thộ ng ểch nguyên nhân đ:ỉ đây là và mà có th đây là và mà có ạthể ng ch qu đ:ử Doc24.vn because/since (b vì) nh đở Ví :ụ vì nhi nên cá ch t.ở ướ due to/because of sth (b vì vi gì)ở Ví :ụ Cá ch vì nhi m.ế ướ so (vì y) nh đậ Ví :ụ nhi m, vì cá ch t.ướ to cause sth/ to lead sth/ to result in sth (gây nên/ đn vi gì)ẫ Ví :ụ nhi khi cho cá ch t.ướ to make sb/sth do sth (khi ai/cái gì làm gì)ế Ví :ụ nhi khi cho cá ch t.ướ 3a. Quy đnh câu nào trong câu sau đây là nguyên nhân và câu nào là qu Vi ếC (nguyên nhân) ho (k qu cho câu. nh ng trong ngo đn có liên quan ơđn Ho đng 3b.ế ộ1. Ng ta ném rác trên đt. ............... Nhi đng ăn rác và nh. .............(B vì)ườ ở2. Nh ng con tàu làm tràn ra đi ng và sông. .................. Nhi đng vàữ ươ ướ ướ cây ch t. ........... (d đn)ố ế3. Các gia đình rác ra sông. ............. Sông nhi m. ................... (vì th )ộ ế4. Tr em sinh ra khuy t. ............... ph nhi phóng ............... (b vì)ẻ ở5. Chúng ta không th nhìn th nh ng ngôi sao vào ban đêm. ................. nhi ánh sáng ễquá nhi u. ................ (do)ềDoc24.vnGi i:ả1. C. E: 2. C. E; 3.C. E; 4. E. C; 5. E. b. các câu trong câu trên thành câu th hi quan nguyên ệnhân/ qua. ng ch nguyên nhân/ qu đc cho trong ngo đn. ph ượ ảthêm, ho thay đi các trong hâu các câu.ớ ếVí :ụ1. vì ng rác trên đt, nhi đng ăn nó và nh./ Nhi đng ăn rác ườ ậvà nh vì ng rác trên đt.)ị ườ ấGi i:ả2. Oil spills from ships in oceans and rivers lead to the death of many aquatic animals and plants.(Tràn các con tàu trên đi ng đn cái ch nhi loài đng th sinh và th ươ ựv t.)ậ3. Households dump waste into the river so it is polluted.(Các gia đình rác xu ng sông nên nó nhi m.)ộ ễ4. Since the parents were exposed to radiation, their children have birth defects.(K khi cha ti xúc phóng nh ng đa con sinh ra khuy sinh.)ể ẩ5. We can’t see the stars at night due to the light pollution.(Chúng ta không th th các vì sao vào ban đêm do nhi ánh sáng.)ể 4. Th hành theo nhóm. Nhìn vào các hình sau. Cho nhi câu nh có th th hi ệm quan nguyên nhân/ qu .ố ảVí :ụ1. Ng ta hoườ vìở hít khói xe i. Khói xe iọ làm ngòi ta hoư .Doc24.vnGi i:ả2. The soil is polluted, so plants can’t grow.(Đt đai nhi vì th cây không đc)ấ ượ3. We won’t have fresh water to drink because of water pollution.(Chúng ta không có ch ng vì ngu nhi m)ẽ ướ ướ ễ4. We plant trees, so we can have fresh air.(Chúng ta tr ng cây xanh vì chúng ta có không khí trong lành.)ồ Luy âmệ Tr ng âm nh ng thúc ng ­ic và ­alọ Thêm ti ngế ­ic làm thay đôi tr ng âm Nhân vào âm ti ngay tr ti ng .ẽ ướ Ví 'atom —> a'tomicụ Thêm ti ngế ­al vào không làm thay đi tr ng âm nó.ộ Ví 'music —> 'musicalụ Chú ý: có th thêm hai ti ng làế ­ic và làộ ­al thì hai đu nh ởcùng âm ti nh nhau.ộ Ví e'conomy —> eco'nomic —> economicalụ 5. Nghe và đánh tr ng âm cho sau, sau đó nó.ấ ạ1. thu ngh sĩ 6. thu th ch tộ ấ2. đi kinh 7. anh hùng3. có th trong ch 8. có ch thấ ơDoc24.vn4. thu ch 9. thu th cộ ọ5. lí 10. thu th cộ ọGi i:ả1. ar'tistic 6. 'physical2. ath'letic 7. he'roic3. his'toric 8. po'etic4. his'torical 9. bo'tanic5. 'logical 10. bo'tanical 6. ch nh ng thúc ng ­ic và khoanh tròn nh ng thúc ng ướ al trong các câu sau. Đánh tr ng âm cho Nghe và ki tra đáp án n, sau đó ạcác câu.1. Theo nghiên khoa c, nh ng loài siêu nh có th giúp làm ch nhi phóng .ứ ạ2. Ch ng đã tr thành qu gia.ấ ượ ướ ố3. Nhi ng ti nh đi tr vì nh.ề ườ ệ4. Ch th hóa có th gây nhi c.ấ ướ5. nhi không khí gi rõ năm ngoái.ễ ệGi i:ả1. scientific 2.'national 3.'medical 4. 'chemical 5. dra'matic CLOSER LOOK 2H KĨ (Tr.9)Ọ ƠNg phápữ Câu đi ki lo 1: ôn pề ậDoc24.vn1. Đa đng trong ngo hình th đúng.ư ứ1. chúng ta (tái ch ............ nhi n; chúng ta (giúp) .............Trái đt.ế ấ2. Các nhà máy (không th i) ............... ch th vào sông chính phú (ph t) ............... ọr tấ ng.ặ3. ng ta (đi) ................. làm ng xe buýt, thì (có) ............. ít khí th xe n.ế ườ ơ4. Chúng ta (c u) ................ hàng ngàn cây chúng ta (không lãng phí) .............. gi y.ứ ấ5. chúng ta (s ng) .................. th n, nhi ng (có) ................ ch.ế ướ ườ ướ ạGi i:ả1. recycle; will help 2. won’t dump; fines 3. travel; will be4. will save; don’t waste 5. use; will have 2. câu sau đây thành câu đi ki lo 1.ế ạ1. sinh nh th vi môi tr ng. Giáo viên các môi tr ng tr ng.ọ ườ ườ ườ2. nhi ánh sáng ra. Đng thay đi hành vi chúng.ễ ủ3. nhi phóng gi m. Chúng ta chuy vi ng năng ng nhân sang cácứ ượ ạngu năng ng có th làm i.ồ ượ ớ4. Nhi tăng lên. sinh không th sinh n.ệ ướ ướ ướ ả5. Con ng nhi nh n. nhi đc.ườ ướ Gi i:ả1. Students will be aware of protecting the environment if teachers teach environmental issues at school.2. When light pollution happens, animals will change their behaviour patterns.3. The levels of radioactive pollution will decrease if we switch from nuclear power to renewable energy sources.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến