loading
back to top

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 10 Chương trình mới Unit 6: LISTENING, WRITING

Chia sẻ: dethikiemtra | Ngày: 2017-01-16 07:07:31 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: bài tập tiếng anh lớp 10   

575
Lượt xem
4
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 10 Chương trình mới Unit 6: LISTENING, WRITING

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 10 Chương trình mới Unit 6: LISTENING, WRITING

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 10 Chương trình mới Unit 6: LISTENING, WRITING




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnGi bài SGK Ti ng Anh 10 Ch ng trình Unit 6: LISTENING, WRITINGả ươ ớLISTENING (NGHE)Same work same pay Cùng công vi cùng ngệ ươ1. Nhìn vào hình. Đàn ông và ph làm cùng công vi c, nh ng trông khác nhau. ạsao? Nói em.ớ The man looks happy but the woman looks sad because she get less pay. Ng đàn ông trông vui nh ng ng ph trông bu vì cô nh ít ng n.ườ ườ ươ ơ2. Nghe và nh ng sau. Em có bi nghĩa không? ng đi nêuặ ểc n.ầ1. wage (n) ngươ2. inequality (n) không công ng, bình đngằ ẳ3. qualified (adj) có nọ ấ4. affect (v) nh ngả ưở5. property (n) tài nả6. address (v) gi quy tả ế7. income (n) thu nh pậ8. encourage (v) khuy khíchế3. Nghe bài nghe. Ki tra nh ng câu sau đúng (T) hay sai (F). Ch chính xác.ể ọ1. Ng nói đu bài nói anh bình đng gi trong làm vi và tu tác.ườ ổ(F)2. Phân bi ng nh ng tiêu đn ph (T)ệ ươ ưở ữ3. Ph làm ít đàn ông nh ng ki đc nhi n. (F)ụ ượ ơ4. Đàn ông và ph đã hôn dành th gian làm vi nh nhau, nh ng ph ph ảdành nhi th gian cho vi nhà. (T)ề ệ5. Th chí bây gi ph không...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnGi bài SGK Ti ng Anh 10 Ch ng trình Unit 6: LISTENING, WRITINGả ươ ớLISTENING (NGHE)Same work same pay Cùng công vi cùng ngệ ươ1. Nhìn vào hình. Đàn ông và ph làm cùng công vi c, nh ng trông khác nhau. ạsao? Nói em.ớ The man looks happy but the woman looks sad because she get less pay. Ng đàn ông trông vui nh ng ng ph trông bu vì cô nh ít ng n.ườ ườ ươ ơ2. Nghe và nh ng sau. Em có bi nghĩa không? ng đi nêuặ ểc n.ầ1. wage (n) ngươ2. inequality (n) không công ng, bình đngằ ẳ3. qualified (adj) có nọ ấ4. affect (v) nh ngả ưở5. property (n) tài nả6. address (v) gi quy tả ế7. income (n) thu nh pậ8. encourage (v) khuy khíchế3. Nghe bài nghe. Ki tra nh ng câu sau đúng (T) hay sai (F). Ch chính xác.ể ọ1. Ng nói đu bài nói anh bình đng gi trong làm vi và tu tác.ườ ổ(F)2. Phân bi ng nh ng tiêu đn ph (T)ệ ươ ưở ữ3. Ph làm ít đàn ông nh ng ki đc nhi n. (F)ụ ượ ơ4. Đàn ông và ph đã hôn dành th gian làm vi nh nhau, nh ng ph ph ảdành nhi th gian cho vi nhà. (T)ề ệ5. Th chí bây gi ph không đc phép tham gia vào ng quân đi, nh sát ượ ượ ảhay ch nào. (F)ị ỏ6. Ngày càng có nhi đàn ông làm công vi mà ng đc xem là ch phù cho ph (T)ề ượ ữDoc24.vn4. Nghe và hoàn thành nh ng câu sau ng cách vi không ho .ữ ố(1) discrimination (2) paid more (3) perform 66%(4) own 1%) (5) encourage women (6) like nursing1. Phân bi ti ng ra khi nhân viên có nh nhau và làm cùng công vi c, ươ ệnh ng vài nhân viên đc tr ng nhi nh ng nhân viên khác.ư ượ ươ ữ2. Ph làm 66% công vi th gi i, ra 50% th ăn, nh ng ki đc 10% thu nh pụ ượ ậvà 1% tài n.ở ả3. Nhi qu gia bây gi cho phép và khuy khích ph tham gia quân đi, ng nh ượ ảsát và ch a.ị ỏ4. Ngày càng nhi đàn ông làm công vi nh tá, quét và chăm sóc tr em.ề ẻWRITING (VI T)Ế Working Mothers Ng đi làmườ ẹ1. Bài văn sau nói nh ng thu vi là ng đi làm mà đang thi ườ ếnh ng gi thích chi ti t. Đt nh ng gi thích (a c) trong khung màu vàng vào trong ảkho ng tr ng thích (1­3).ả ợ1. 2. 3. aThu vi là ng đi làm ườ ẹNh ng ng nên đc khuy khích nhi đi làm vi bên ngoài. Đu tiên, nh ng ườ ượ ững đi làm đóng góp cho thu nh gia đình. giúp ch ng mình tr chi phí gia đình và ườ ảth mãn nhu đang tăng lên tr con. Cu ng ngày càng đt vì ng ph ươ ụn ngày càng tr nên quan tr ng trong ngân sách gia đình .ữ ọTh hai, nh ng ng đi làm là nh ng ng giáo cho con tr Kinh nghi làm ườ ườ ệvi ng ki th và làm tr ng thành. Qua công vi c, khám phá ưở ọđi nh và đi tr nên hi bi và có th tìm ra nh ng cách hay giáo ếd con cái.ụCu cùng, nh ng ng đi làm là ví cho con cái Khi tr th cha ốỉ ườ ẹchúng làm vi nh th nào chu cho gia đình và chia trách nhi trong gia ệđình, chúng Nh ng giá tr gia đình nh làm vi chăm ch trách nhi và tình yêu ệcó th truy th này sang th khác.ể ệRõ ràng, nh ng ng nên đc tr nh làm vi bên ngoài.ữ ườ ượ ệ1. Đc bài văn a. Hoàn thành dàn bài sau.ọ ữDoc24.vnCâu ch đ: Nh ng ng nên đc khuy khích nhi đi làm bên ngoài.ủ ườ ượ ểA. tr 1: Nh ng ng đi làm đóng góp cho thu nh gia đình.ữ ườ ậGi thích:ả1. giúp tr chi phí gia đình và th mãn nhu đang tăng lên tr con.ọ ẻ2. Life is getting expensive, so women’s salaries are becoming important to their household budgets.Cu ng ngày càng đt vì ng ph ngày càng tr nên quan tr ng trong ngân ươ ọsách gia đình .ủ ọB. ki tr 2:ế Nh ng ng đi làm là nh ng ng giáo tôt cho con tr .ữ ườ ườ ẻGi thích:ả1. Kinh nghi làm vi ng ki th và làm tr ng thành.ệ ưở2. They discover their strengths and weaknesses, become more knowledgeable and look for good ways to educate children.H khám phá di nh và đi tr nên hi bi và có th tìm ra nh ng ữcách hay giáo con cái.ể ụC. ki tr 3:ế Nh ng ng đi làm là ví cho con cái .ữ ườ ọGi thích:ả1. Children see parents work hard and share domestic responsibilities and they learn from them.B tr th cha chúng làm vi nh th nào chu cho gia đinh và chia ẽtrách nhi trong gia đình, chúng .ệ ọ2. Nh ng giá tr gia đình nh làm vi chăm ch trách nhi và tình yêu có th truy th hữ ệnày sang th khác.ế ệCâu lu n: Rõ ràng, nh ng ng nên đc tr nh làm vi bên ngoài.ữ ườ ượ ệ3. Th lu ng em, nh ng sau đc dùng trong bài văn có trong ườ ượ ụ2.First, secondly, finally, clearlyThese words are used to connect or sequence the ideas in writing.Nh ng này đc dùng liên ho duy trì nh ng trong bài vi t.ữ ượ ếDoc24.vn4. Vi bài ng và bât ng đi làm.ế ươ ườ ẹB ng đi làmấ ườ ẹMothers should be strongly discouraged from working outside the home.First, women have traditional roles as housewives and housekeepers. They should stay at home, doing housework and looking after their husbands and children. In extended families where more than two generations live together, women are also the main care¬givers for elderly people.Secondly, working mothers do not have enough time. Men’s work finish at the office, but women’swork is extended to their households. After an eight­hour working day, these exhausted women have to do household chores, take care of their husbands and children without having time to relax.Finally, working mothers can not be good workers. Tiring and boring chores at home negatively affect women’s tasks in their working place. They can not concentrate or work effectively as those who do not have to worry about taking kids to school, picking them up after school and doing housework.Clearly, mothers should not be encouraged to work outside the home.Nh ng ng không nên đc khuy khích đi làm vi bên ngoài.ữ ườ ượ ệĐu tiên, ph có vai trò truy th ng nh là tr và qu gia. nên nhà, làm vi nhà ệvà chăm sóc ch ng và con cái nh ng gia đình mà có th ng cùng nhau,ồ ốph cùng là ng chăm sóc chính cho nh ng ng n.ụ ườ ườ ơTh hai, nh ng ng đi làm không có th gian. Công vi đàn ông hoàn thành ườ ởvăn phòng, nh ng công vi ph kéo dài nhà Sau ngày làm vi ti ng,ư ếnh ng ng ph này ph làm nh ng vi nhà, chăm sóc ch ng và con cái ườ ọmà không có th gian th giãn.ờ ưCu cùng, nh ng ng ph đi làm không th là nh ng nhân viên t. Vi nhà chán và ườ ệm nh ng tiêu đn nhi ph làm vi c. không th trung ưở ậho làm vi hi qu nh nh ng ng không ph lo ng vi đa con cái đn tr ng, ườ ườđón chúng sau gi và làm vi nhà.ờ ệRõ ràng, nh ng ng không nên đc khuy khích làm vi bên ngoài.ữ ườ ượ ệTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến